Thư mục: Tổng hợp |
Quan trọng
Đăng ngày: 23:24 05-06-2009
| NGÂN
HÀNG CÁC CẤU TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG nhiều lắm các bạn ạ học thế này có lẽ chết mất thôi::::: |
|
| TO BE | |
| To be a bad fit: | Không vừa |
| To be a bear for punishment: | Chịu đựng được sự hành hạ |
| To be a believer in ghosts: | Kẻ tin ma quỷ |
| To be a believer in sth: | Người tin việc gì |
| To be a bit cracky: [ (thông tục) gàn, dở hơi] | (Người) Hơi điên, hơi mát, tàng tàng |
| To be a bit groggy about the legs, to feel groggy ['grɔgi] |
Đi không vững, đi chập chững {chệnh choạng (vì mới dậy, vì thiếu ngủ...)} |
| To be a burden to sb: | Là một gánh nặng cho người nào |
| To be a church-goer: | Người năng đi nhà thờ, năng đi xem lễ |
| To be a comfort to sb: | Là nguồn an ủi của người nào |
| To be a connoisseur of antiques: [æn'ti:k] | Sành về đồ cổ {[,kɔni'sə:]:người thành thạo} |
| To be a cup too low: | Chán nản, nản lòng |
| To be a dab (hand) at sth{[dæb](lóng)tay cừ/thạo} | Hiểu rõ, giỏi, thông thạo việc gì |
| To be a dead ringer for sb: | (Lóng) Giống như đúc |
| To be a demon for work: | Làm việc hăng hái |
| To be a dog in the manger: | Sống ích kỷ (ích kỷ, không muốn ai dùng cái mà mình không cần đến) |
| To be a drug on the market: | (Hàng hóa) Là một món hàng ế trên thị trường |
| To be a favourite of sb; to be sb's favourite: | Được người nào yêu mến |
| To be a fiasco [fi'æskou][(sn) ~s, ~es sự thất bại] | Thất bại to |
| To be a fiend at football: | Kẻ tài ba về bóng đá |
| To be a fluent speaker: | Ăn nói hoạt bát, lưu loát |
| To be a foe to sth: | Nghịch với điều gì |
| To be a frequent caller at sb's house: | Năng tới lui nhà người nào |
| To be a gentleman of leisure; to lead a gentleman's life: |
Sống nhờ huê lợi hằng năm |
| To be a good judge of wine: | Biết rành về rượu, giỏi nếm rượu |
| To be a good puller | (Ngựa) kéo giỏi, khỏe |
| To be a good walker: | Đi (bộ) giỏi |
| To be a good whip: | Đánh xe ngựa giỏi |
| To be a good, bad writer: | Viết chữ tốt, xấu |
| To be a hiding place to nothing: | Chẳng có cơ may nào để thành công |
| To be a law unto oneself: | Làm theo đường lối của mình, bất chấp luật lệ |
| To be a lump of selfishness: | Đại ích kỷ {[lʌmp] (n) cục, tảng, miếng} |
| To be a man in irons: | Con người tù tội (bị khóa tay, bị xiềng xích) |
| To be a mere machine: {[miə] (adj)
chỉ là} {merely ['miəli] (adv) chỉ, đơn thuần} |
(Người) Chỉ là một cái máy |
| To be a mess | ở trong tình trạng bối rối |
| To be a mirror of the time | Là tấm gương của thời đại |
| To be a novice in, at sth | chưa thạo, chưa quen việc gì |
| to be a pendant to...['pendənt](n) | là vật đối xứng của.. {vật giống/đối xứng} |
| To be a poor situation: | ở trong hoàn cảnh nghèo nàn |
| To be a retarder of progress: [ri'ta:də] (n) |
Nhân tố làm chậm sự tiến bộ { chất làm chậm/ kìm hãm/ ức chế} |
| To be a shark at maths: [∫ɑ:k] (n) | Giỏi về toán học {cá mập; kẻ lừa đảo;(lóng)tay cừ,tay chiến} |
| To be a sheet in the wind | (Bóng) Ngà ngà say |
| To be a shingle short: | Hơi điên, khùng khùng |
| To be a slave to custom: [sleiv] (n) | Nô lệ tập tục [người nô lệ (đen & bóng)] |
| To be a spy on sb's conduct: | Theo dõi hành động của ai |
| To be a stickler over trifles: ['stiklə]
(n) |
Quá tỉ mỉ, câu nệ về những chuyện không đâu {(+ for) người quá khắt khe (về một cái gì) (Mỹ(thông tục) người kiên trì (» sticker)} |
| To be a swine to sb [swain](n) {con lợn;(thông tục) người (vật) đáng ghét/ghê tởm} | Chơi xấu, chơi xỏ người nào |
| To be a tax on sb: | Là một gánh nặng cho người nào |
| To be a terror to...: | Làm một mối kinh hãi đối với.. |
| To be a testimony to sth: {['testiməni](n) sự/ lời chứng nhận, lời khai in testimony of: để làm chứng cho} |
Làm chứng cho chuyện gì |
| To be a thrall to one's passions: [θrɔ:l] (n) người nô lệ (đen & bóng) (v) bắt làm nô lệ/lệ thuộc/phục tùng |
Nô lệ cho sự đam mê |
| To be a tight fit | Vừa như in |
| To be a total abstainer (from alcohol) | Kiêng rượu hoàn toàn |
| To be a tower of strength to sb: | Là người có đủ sức để bảo vệ ai |
| To be a transmitter of (sth): | (Người) Truyền một bệnh gì |
| To be abashed: | Bối rối, hoảng hốt |
| To be abhorrent to sb: | Bị ai ghê tởm, bị ai ghét cay ghét đắng |
| To be abhorrent to, from sth: [əb'hɔrənt]
(adj) (+ from) trái/mâu thuẫn với, không hợp với |
(Việc) Không hợp, trái ngược, tương phản với việc khác |
| To be able to do sth: | Biết, có thể làm việc gì |
| To be able to react to nuances of meaning ['nju:ɑ:ns] (n) sắc thái |
Có khả năng nhạy cảm với các sắc thái của ý nghĩa |
| To be ablush with shame {[ə'blʌ∫] (adj & adv) thẹn đỏ mặt} |
Đỏ mặt vì xấu hổ |
| To be abominated by sb [ə'bɔmineit] (v) |
Bị ai căm ghét {ghê tởm; ghét cay ghét đắng (thông tục) không ưa, ghét mặt} |
| To be about sth: | Đang bận điều gì |
| To be about to (do): | Sắp sửa làm gì? |
| To be above (all) suspicion | Không nghi ngờ chút nào cả |
| To be under suspicion | Bị nghi ngờ làm điều sai trái |
| To be abreast with, (of) the times: | Theo kịp, tiến hóa,hợp với phong trào đang thời |
| To be absolutely right: | Đúng hoàn toàn |
| To be absolutely wrong: | Hoàn toàn sai lầm, hoàn toàn trái |
| To be absorbed in new thought/the study of sth | Miệt mài trong tư tưởng mới/nghiên cứu cái gì |
| To be acclaimed Emperor/King | Được tôn làm Hoàng Đế |
| To be accommodated in the hotel: | Trọ ở khách sạn |
| To be accomplice in a crime [ə'kɔmplis;ə'kʌmplis](n) | Dự vào tội tòng phạm{kẻ tòng phạm/đồng loã} |
| To be accountable for a sum of money: | Thiếu, mắc nợ một số tiền |
| To be accountable for one's action: | Giải thích về hành động của mình |
| To be accountable to sb: | Chịu trách nhiệm trước ai |
| To be accused of plagiarism: | Bị kết tội ăn cắp văn |
| To be acquainted with facts of the case: | Hiểu rõ vấn đề |
| To be acquainted with sb: | Quen thuộc với, quen biết |
| To be acquitted one's crime: [ə'kwit] | Được tha bổng, tuyên bố trắng án |
| To be addicted to drink: ['ædikt] (n) | Ghiền/nghiện rượu, rượu chè bê tha { người nghiện (ma túy, rượu...): a heroin addict; người say mê cái gì: a chess addict} |
| To be admitted to the Academy: | Được nhận vào Hàn lâm viện |
| To be admitted to the exhibition gratis: | Được cho vào xem triển lãm miễn phí |
| To be adroit in: [ə'drɔit] (adj) | Khéo léo về |
| To be adverse to a policy: | Trái ngược với một chính sách |
| To be affected by fever: | Bị mắc bệnh sốt rét |
| To be affected in one's manners: | Điệu bộ quá |
| To be affected to a service: | Được bổ nhiệm một công việc gì |
| To be affected with a disease: | Bị bệnh |
| To be affianced to sb: [ə'faiəns] (v) đính/hứa hôn | Đã hứa hôn với ai |
| To be afflicted by a piece of news: | Buồn rầu vì một tin |
| To be afield: | ở ngoài đồng, ở ngoài mặt trận |
| To be afloat: | Nổi trên mặt nước |
| To be after sth: | Theo đuổi cái gì |
| To be against: | Chống lại |
| To be agog for sth: | Đang chờ đợi việc gì |
| To be agreeable to sth: | Bằng lòng việc gì |
| To be agreeable to the taste: | Hợp với sở thích, khẩu vị |
| To be ahead: | ở vào thế thuận lợi |
| To be akin to sth: | Giống vật gì; có liên quan, quan hệ với việc gì |
| To be alarmed at sth: | Sợ hãi, lo sợ chuyện gì |
| To be alive to one's interests: | Chú ý đến quyền lợi của mình |
| To be alive to the importance of | Nhận rõ sự quan trọng của. |
| To be all abroad: | Hoàn toàn lầm lẫn |
| To be all ears: | Lắng nghe |
| To be all eyes: | Nhìn chằm chằm |
| To be all in a fluster: | Hoàn toàn bối rối |
| To be all in a tumble: | Lộn xộn, hỗn loạn |
| To be all legs: | Cao lêu nghêu |
| To be all mixed up: | Bối rối vô cùng |
| To be all of a dither, to have the dithers: | Run, run lập cập |
| To be all of a dither: | Bối rối, rối loạn, không biết định thế nào |
| To be all of a glow: | Đỏ mặt, thẹn |
| To be all of a tremble, all in a tremble | Run, run lập cập |
| To be all the same to: | Không có gì khác đối với |
| To be all the world to: | Là tất cả (là cái quý nhất) |
| To be all tongue: | Nói luôn miệng |
| To be always after a petticoat: | Luôn luôn theo gái |
| To be always harping on the same string (on the same note): |
Nói đi nói lại mãi một câu chuyện |
| To be always merry and bright: | Lúc nào cũng vui vẻ |
| To be always on the move: | Luôn luôn di động |
| To be always ready for a row: | Hay gây chuyện đánh nhau |
| To be always to the fore in a fight: | Thường chiến đấu luôn, hoạt động không ngừng |
| To be always willing to oblige: | Luôn luôn sẵn lòng giúp đỡ |
| To be ambitious to do sth: | Khao khát làm việc gì |
| To be ambushed: | Bị phục kích |
| To be an abominator of sth: | Ghét việc gì |
| To be an early waker: | Người (thường thường) thức dậy sớm |
| To be an encumbrance to sb: | Trở thành gánh nặng (cho ai) |
| To be an excessive drinker: | Uống quá độ |
| To be an improvement on sb: | Vượt quá, hơn người nào, giá trị hơn người nào |
| To be an integral part of sth: | Hợp thành nhất thể với, dính với, liền với vật gì |
| To be an occasion of great festivity: | Là dịp hội hè vui vẻ |
| To be an oldster: | Già rồi |
| To be an onlooker at a football match: | Xem một trận đá bóng |
| To be an umpire at a match: | Làm trọng tài cho một trận đấu (thể thao) |
| To be anticipative of sth: | Trông vào việc gì, đang chờ việc gì |
| To be anxious for sth: | Khao khát, ao ước vật gì |
| To be applicable to sth: | Hợp với cái gì |
| To be appreciative of music: | Biết, thích âm nhạc |
| To be apprehensive for sb: | Lo sợ cho ai |
| To be apprehensive of danger: | Sợ nguy hiểm |
| To be apprised of a fact: | Được báo trước một việc gì |
| To be apt for sth: | Giỏi, có tài về việc gì |
| To be as bright as a button: | Rất thông minh, nhanh trí khôn |
| To be as brittle as glass: | Giòn như thủy tinh |
| To be as drunk as a fish: | Say bí tỉ |
| To be as happy as a king, (as a bird on the tree) | Sung sướng như tiên |
| To be as hungry as a wolf: | Rất đói |
| To be as mute as a fish: | Câm như hến |
| To be as slippery as an eel: | Lươn lẹo như lươn, không tin cậy được |
| To be as slippery as an eel: | Trơn như lươn, trơn tuột |
| To be at a loss for money: | Hụt tiền, túng tiền |
| To be at a loss what to do, what to say: | Bối rối không biết nên làm gì, nên nói gì |
| To be at a loss: | Bị lúng túng, bối rối |
| To be at a nonplus: | Bối rối, lúng túng |
| To be at an end; to come to an end: | Hoàn thành, kết liễu, kết thúc |
| To be at bat: | Giữ vai trò quan trọng |
| To be at cross-purposes: | Hiểu lầm |
| To be at dinner: | Đang ăn cơm |
| To be at enmity with sb.: | Thù địch với ai |
| To be at fault: | Mất hơi một con mồi |
| To be at feud with sb: | Cừu địch với người nào |
| To be at grass: | (Súc vật) ở ngoài đồng cỏ |
| To be at grips with the enemy: | Vật lộn với địch thủ |
| To be at handgrips with sb: | Đánh nhau với người nào |
| To be at issue on a question: | Đang thảo luận về một vấn đề |
| To be at its height: | Lên đến đỉnh cao nhất |
| To be at large: | Được tự do |
| To be at loggerheads with sb: | Gây lộn, bất hòa, bất đồng ý kiến với người nào |
| To be at odds with sb: | Gây sự với ai |
| To be at odds with sb: | Không đồng ý với người nào, bất hòa với người nào |
| To be at one with sb: | Đồng ý với người nào |
| To be at one's best: | ở vào thời điểm thuận lợi nhất |
| To be at one's lowest ebb: | (Cuộc sống) Đang trải qua thời kỳ đen tối nhất |
| To be at play: | Đang chơi |
| To be at puberty: | Đến tuổi dậy thì |
| To be at sb's beck and call: | Hoàn toàn tuân lệnh ai, chịu sự sai khiến, ngoan ngoãn phục tùng ai |
| To be at sb's elbow: | Đứng bên cạnh người nào |
| To be at sb's heels: | Theo bén gót ai |
| To be at sb's service: | Sẵn sàng giúp đỡ ai |
| To be at stake: | Bị lâm nguy, đang bị đe dọa |
| To be at stand: | Không tiến lên được, lúng túng |
| To be at strife (with): | Xung đột (với) |
| To be at the back of sb: | Đứng sau lưng người nào, ủng hộ người nào |
| To be at the end of one's resources: | Hết cách, vô phương |
| To be at the end of one's tether: | Đến chỗ kiệt sức, không chịu đựng nổi nữa; hết phương |
| To be at the front: | Tại mặt trận |
| To be at the helm: | Cầm lái, quản lý |
| To be at the last shift: | Cùng đường |
| To be at the pain of doing sth: | Chịu khó nhọc làm cái gì |
| To be at the top of the tree: | Lên tới địa vị cao nhất của nghề nghiệp |
| To be at the top the of the form: | Đứng đầu trong lớp học |
| To be at the wheel: | Lái xe |
| To be at the zenith of glory: | Lên đến tột đỉnh của danh vọng |
| to be at variance with someone: | xích mích (mâu thuẫn) với ai |
| To be at work: | Đang làm việc |
| To be athirst for sth: | Khát khao cái gì |
| To be attached to: | Kết nghĩa với |
| To be attacked by a disease: | Bị bệnh |
| To be attacked from ambush: | Bị phục kích |
| To be attacked: | Bị tấn công |
| To be averse to (from) sth: | Gớm, ghét, không thích vật (việc) gì |
| To be awake to one's own interests: | Chú ý đến quyền lợi của mình |
| To be aware of sth a long way off: | Đoán trước, biết trước việc gì sẽ xảy ra khá lâu trước đó |
| To be aware of sth: | Biết việc gì, ý thức được việc gì |
| To be awkward with one's hands: | Đôi tay ngượng ngùng, lúng túng |
| To be badly off: | Nghèo xơ xác |
| To be balled up: | Bối rối, lúng túng (trong khi đứng lên nói) |
| To be bankrupt in (of) intelligence: | Không có, thiếu thông minh |
| To be bathed in perspiration: | Mồ hôi ướt như tắm |
| To be beaten out and out: | Bị đánh bại hoàn toàn |
| To be beautifully gowned: | Ăn mặc đẹp |
| To be beforehand with the world: | Sẵn sàng tiền bạc |
| To be beforehand with: | Làm trước, điều gì |
| To be behind prison bars: | Bị giam, ở tù |
| To be behindhand in one's circumstances: | Túng thiếu, thiếu tiền |
| To be behindhand with his payment: | Chậm trễ trong việc thanh toán(nợ) |
| To be beholden to sb: | Mang ơn người nào |
| To be beneath contempt: | Không đáng để cho người ta khinh |
| To be bent on quarrelling: | Hay sinh sự |
| To be bent on: | Nhất quyết, quyết tâm |
| To be bent with age: | Còng lưng vì già |
| To be bereaved of one's parents: | Bị cướp mất đi cha mẹ |
| To be bereft of speech: | Mất khả năng nói |
| To be beside oneself with joy: | Mừng phát điên lên |
| To be besieged with questions: | Bị chất vấn dồn dập |
| To be betrayed to the enemy: | Bị phản đem nạp cho địch |
| To be better off: | Sung túc hơn, khá hơn |
| To be between the devil and the deep sea: | Lâm vào cảnh trên đe dưới búa, lâm vào cảnh bế tắc, tiến thoái lưỡng nan |
| To be bewildered by the crowd and traffic: | Ngơ ngác trước đám đông và xe cộ |
| To be beyond one's ken: | Vượt khỏi sự hiểu biết |
| To be bitten with a desire to do sth: | Khao khát làm việc gì |
| To be bitten with: | Say mê, ham mê (cái gì) |
| To be blackmailed: | Bị làm tiền, bị tống tiền |
| To be blessed with good health.: | Được may mắn có sức khỏe |
| To be bolshie about sth: | Ngoan cố về việc gì |
| To be bored to death: | Chán muốn chết, chán quá sức |
| To be born blind: | Sinh ra thì đã mù |
| To be born of the purple: | Là dòng dõi vương giả |
| To be born on the wrong side of the blanket: | Đẻ hoang |
| To be born under a lucky star: | Sinh ra dưới một ngôi sao tốt (may mắn) |
| To be born under an unclucky star: | Sinh ra đời dưới một ngôi sao xấu |
| To be bound apprentice to a tailor: | Học nghề may ở nhà người thợ may |
| To be bowled over: | Ngã ngửa |
| To be bred (to be) a doctor: | Được nuôi ăn học để trở thành bác sĩ |
| To be brilliant at: | Giỏi, xuất sắc về |
| To be brought before the court: | Bị đưa ra trước tòa án |
| To be brought to an early grave: | Chết non, chết yểu |
| To be brought to bed: | Sinh đẻ |
| To be brought up in the spirit of duty: | Được giáo dục theo tinh thần trách nhiệm |
| To be brown off: | (Thtục) Chán |
| To be buffeted by the crowd: | Bị đám đông đẩy tới |
| To be bumptious: | Làm oai, làm cao, tự phụ |
| To be bunged up: | Bị nghẹt mũi |
| To be burdened with debts: | Nợ chất chồng |
| To be buried in thoughts: | Chìm đắm trong suy nghĩ |
| To be burning to do sth: | Nóng lòng làm gì |
| To be burnt alive: | Bị thiêu sống |
| To be burried with militairy honours: | An táng theo nghi thức quân đội |
| To be bursting to do sth: | Hăng hái để làm cái gì |
| To be bursting with a secret; to be bursting to tell a secret |
Nóng lòng muốn nói điều bí mật |
| To be bursting with delight: | Sướng điên lên, vui phát điên |
| To be bursting with pride: | Tràn đầy sự kiêu hãnh |
| To be bushwhacked: | Bị phục kích |
| To be busy as a bee: | Bận rộn lu bù |
| To be called away: | Bị gọi ra ngoài |
| To be called to the bar: | Được nhận vào luật sư đoàn |
| To be called up for the active service: | Bị gọi nhập ngũ |
| To be called up: | Bị gọi nhập ngũ |
| To be capacitated to do sth: | Có tư cách làm việc gì |
| To be careful to do sth: | Chú ý làm việc gì |
| To be carried away by that bad news: | Bị mất bình tồnh vì tin buồn |
| To be cast away on the desert island: | Bị trôi dạt vào đảo hoang |
| To be cast away: | (Tàu) Bị đắm, chìm |
| To be cast down: | Chán nản, thất vọng |
| To be caught by the police: | Bị lính cảnh sát bắt |
| To be caught in a machine: | Mắc trong máy |
| To be caught in a noose: | Bị mắc bẫy |
| To be caught in a snare: | (Người) Bị mắc mưu |
| To be caught in a snare: | (Thỏ..) Bị mắc bẫy |
| To be caught in the net: | Mắc lưới, mắc bẫy |
| To be caught with chaff: | Bị lừa bịp một cách dễ dàng |
| To be caught with one's hand in the till: | Bị bắt quả tang, bị bắt tại trận |
| To be cautioned by a judge: | Bị quan tòa khuyến cáo |
| To be cautious in doing sth: | Làm việc gì cẩn thận, đắn đo |
| To be censored: | Bị kiểm duyệt, bị cấm |
| To be chippy: | Hay gắt gỏng, hay quạu, hay cáu |
| To be chucked (at an examination): | Bị đánh hỏng(trong một cuộc thi) |
| To be churched: | (Người đàn bà sau khi sinh) Chịu lễ giải cữ; (cặp vợ chồng mới cưới) dự lễ mi sa lần đầu tiên sau khi làm lễ hôn phối |
| To be clamorous for sth: | La hét đòi cái gì |
| To be clear about sth: | Tin chắc ở việc gì |
| To be clever at drawing: | Có khiếu về hội họa |
| To be close behind sb: | Theo sát người nào |
| To be close with one's money: | Dè xỉn đồng tiền |
| To be closeted with sb: | Đóng kín cửa phòng nói chuyện với người nào |
| To be cognizant of sth: | Biết rõ về cái gì |
| To be cold with sb: | Tỏ vẻ lãnh đạm với người nào |
| To be comfortable: | (Người bệnh) Thấy dễ chịu trong mình |
| To be comfortably off: | Phong lưu, sung túc |
| To be commissioned to do sth: | Được ủy nhiệm làm việc gì |
| To be compacted of..: | Kết hợp lại bằng |
| To be compelled to do sth: | Bị bắt buộc làm việc gì |
| To be concerned about sb: | Lo lắng, lo ngại cho người nào |
| To be condemned to the stake: | Bị thiêu |
| To be confident of the future: | Tin chắc ở tưương lai |
| To be confidential (with sb): | Nói chuyện riêng, giãi bày tâm sự(với người nào) |
| To be confined (for space): | ở chật hẹp |
| To be confined to barracks: | Bị giữ lại trong trại |
| To be confined: | (Đàn bà) Trong thời gian lâm bồn |
| To be confronted with (by) a difficulty: | Đứng trước một sự khó khăn |
| To be connected with a family: | Kết thông gia, kết thân với một gia đình nào |
| To be connected with sb, sth: | Có giao thiệp với người nào, có liên quan, liên hệ đến việc gì |
| To be conscious of sth: | ý thức rõ điều gì |
| To be conspicuous (in a crowd..): | Làm cho mọi người để ý đến mình (ở một đám đông . |
| To be consumed with hunger: | Bị cơn đói dày vò, làm cho tiều tụy |
| To be consumed with jealousy: | Tiều tụy vì ghen tuông |
| To be contaminated by bad companions: | Bị bạn xấu làm hư hỏng |
| To be content to do sth: | Bằng lòng làm việc gì |
| To be continued in our next: | Sẽ đăng tiếp số (báo) sau |
| To be convicted of felony: | Bị kết án trọng tội |
| To be convulsed (to shake, to rock) with laughter | Cười thắt ruột, cười vỡ bụng |
| To be convulsed with laughter: | Cười ngất, cười ngả nghiêng |
| To be convulsed with pain: | Bị co giật vì đau đớn |
| To be cool towards sb: | Lãnh đạm với người nào |
| To be correspondent to (with) sth: | Xứng với, hợp với, vật gì |
| To be couched on the ground: | Nằm dài dưới đất |
| To be counted as a member: | Được kể trong số những hội viên |
| To be counted out: | Bị đánh ngã, bị đo ván (không dậy nổi sau khi trọng tài đếm tới mười) |
| To be cramped for room: | Bị ép, bị dồn chật không đủ chỗ chứa |
| To be crazy (over, about) sb: | Say mê người nào |
| To be cross with sb: | Cáu với ai |
| To be crowned with glory: | Được hưởng vinh quang |
| To be cut out for sth: | Có thiên tư, có khiếu về việc gì |
| To be dainty: | Khó tính |
| To be dark-complexioned: | Có nước da ngăm ngăm |
| To be dead against sth: | Kịch liệt phản đối việc gì |
| To be dead keen on sb: | Say đắm ai |
| To be dead-set on doing sth: | Kiên quyết làm việc gì |
| To be debarred from voting in the eletion: | Tước quyền bầu cử |
| To be declared guilty of murder: | Bị lên án sát nhân |
| To be deeply in debt: | Nợ ngập đầu |
| To be defective in sth: | Thiếu vật gì, có tỳ vết ở nơi nào |
| To be deferential to sb: | Kính trọng người nào |
| To be deliberate in speech: | Ăn nói thận trọng; |
| To be delivered of a poem: | Sáng tác một bài thơ |
| To be delivered of: | (Đen, bóng) Đẻ ra, cho ra đời |
| To be demented, to become demented: | Điên, loạn trí |
| To be dependent on sb: | Dựa vào ai |
| To be deranged: | (Người) Loạn trí, loạn óc |
| To be derelict (in one's duty): | (Người) Lãng quên bổn phận của mình |
| To be derived, (from): | Phát sinh từ |
| To be desirous of sth, of doing sth: | Muốn, khao khát vật gì, muốn làm việc gì |
| To be destined for a place: | Đi, sắp sửa đi đến một nơi nào |
| To be destined for some purpose: | Để dành riêng cho một mục đích nào đó |
| To be different from: | Khác với |
| To be dight with (in) diamond: | Trang sức bằng kim cương |
| To be disabled: | (Máy, tàu) Hết chạy được |
| • To be disappointed in love: | Thất vọng vì tình, thất tình |
| To be discomfited by questions: | Bị bối rối vì các câu hỏi |
| To be discontented with one's job: | Bất mãn với công việc của mình |
| To be disinclined to: | Không muốn. |
| To be disloyal to one's country: | Không trung thành với tổ quốc |
| To be dismissed from the service: | Bị đuổi khỏi sở |
| To be displaced by..: | (Chỉ một đạo quân) Được thay thế (lính) |
| To be displeased at (with)sth: | Không hài lòng về cái gì, bực mình về cái gì |
| To be disrespectful to sb: | Vô lễ với người nào |
| To be dissatisfied with (at)sth: | Không hài lòng điều gì |
| To be distinctly superior: | Là kẻ bề trên rõ ràng |
| To be divorced from reality: | Ly dị với thực tại |
| To be dotty on one's legs: | Chân đứng không vững, lảo đảo |
| To be double the length of sth: | Dài bằng hai vật gì |
| To be doubtful of sth: | Không chắc việc gì |
| To be down in (at) heath: | Sức khỏe giảm sút |
| To be down in the mouth: | Chán nản, thất vọng |
| To be drafted into the army: | Bị gọi nhập ngũ |
| To be dressed in black, in silk: | Mặc đồ đen, đồ hàng lụa |
| To be dressed in green: | Mặc quần áo màu lục |
| To be dressed up to the nines (to the knocker): | Diện kẻng |
| To be driven ashore: | Bị trôi giạt vào bờ |
| To be drowned in sleep: | Chìm đắm trong giấc ngủ |
| To be drowned: | Chết đuối |
| To be due to: | Do, tại |
| To be dull of mind: | Đần độn |
| To be dull of sight, of hearing: | Mắt yếu, tai nặng(không thính) |
| To be dying for sth: | Muốn, thèm muốn cái gì một cách cùng cực |
| To be eager in the pursuit of science: | Tha thiết theo đuổi con đường khoa học |
| To be eager to do sth: | Khao khát làm việc gì |
| To be easily offended: | Dễ giận, hay giận |
| To be eaten up with pride: | Bị tính kiêu ngạo dày vò |
| To be economical with sth: | Tiết kiệm vật gì |
| To be elastic: | Nẩy lên |
| To be elated with joy: | Mừng quýnh lên, lấy làm hân hoan, lấy làm hãnh diện |
| To be elbowed into a corner: | Bị bỏ ra, bị loại ra |
| To be eleven: | Mười một tuổi |
| To be eliminated in the first heat: | Bị loại ở vòng đầu |
| To be embarrassed by lack of money.: | Lúng túng vì thiếu tiền |
| To be embarrassed for money: | Bị mắc nợ, thiếu nợ |
| To be employed in doing sth: | Bận làm việc gì |
| To be empowered to..: | Được trọn quyền để. |
| To be enamoured of (with) sth: | Say mê cái gì |
| To be enamoured of sb: | Phải lòng ai, bị ai quyến rũ |
| To be encumbered with a large family: | Bị lúng túng vì gánh nặng gia đình |
| To be endued with many virtues: | Được phú cho nhiều đức tính |
| To be engaged in politics, business: | Hoạt động chính trị, kinh doanh |
| To be engaged upon a novel: | Đang bận viết một cuốn tiểu thuyết |
| To be enraged at (by) sb's stupidity: | Giận điên lên vì sự ngu xuẩn của người nào |
| To be enraptured with sth: | Ngẩn người trước việc gì |
| To be ensnarled in a plot: | Bị dính líu vào một âm mưu |
| To be entangled in the meshes of political intrigue | Vướng vào mạng lưới âm mưu chính trị |
| To be enthralled by a woman's beauty: | Say đắm trước, bị mê hoặc bởi sắc đẹp của một người đàn bà |
| To be enthralled by an exciting story: | Bị say mê bởi câu truyện hấp dẫn |
| To be entirely at sb's service: | Sẵn sàng giúp đỡ người nào |
| To be entitled to a seat on a committee or a board | Có quyền giữ một ghế trong một ủy ban nào |
| To be entitled to do sth: | Được phép, có quyền làm việc gì |
| To be envious of sb's succcess: | Ganh tị về sự thành công của người nào |
| To be enwrapped in slumber: | Đang mơ màng trong giấc điệp |
| To be enwrapped: | Đang trầm ngâm |
| To be equal to a task: | Làm nổi, làm tròn một bổn phận, ngang tầm với bổn phận |
| To be equal to doing sth: | Đủ sức làm việc gì |
| To be equal to one's responsibility: | Ngang tầm với trách nhiệm của mình |
| To be equal to the occasion: | Có đủ khả năng đối phó với tình hình |
| To be estopped from doing sth: | Bị ngăn cản không cho làm việc gì |
| To be euchred: | Lúng túng, bị lâm vào ngõ bí, đường cùng |
| To be expectant of sth: | Chờ đợi việc gì |
| To be expected: | Có thể xảy ra |
| To be expecting a baby: | Có thai |
| To be expert in, at sth: | Thông thạo việc gì |
| To be expressly forbidden: | Bị nghiêm cấm |
| To be extremely welcome: | Được tiếp ân cần, niềm nở |
| To be faced with a difficulty: | Đương đầu với khó khăn |
| To be fagged out: | Kiệt sức, mệt dốc, mệt lắm |
| To be faint with hunger: | Mệt lả vì đói |
| To be faithful in the performance of one's duties: | Nhiệt tình khi thi hành bổn phận |
| To be familiar with sth: | Quen biết vật gì, quen dùng vật gì, giỏi môn gì |
| To be famished: | Đói chết được |
| To be far from all friends: | Không giao thiệp với ai |
| To be far gone with child: | Có mang sắp đến tháng đẻ |
| To be fastidious: | Khó tính |
| To be favoured by circumstances: | Thuận gió, xuôi gió, thuận cảnh, thuận tiện |
| To be feel sleepy: | Buồn ngủ |
| To be filled with amazement: | Hết sức ngạc nhiên |
| To be filled with astonishment: | Đầy sự ngạc nhiên |
| To be filled with concern: | Vô cùng lo lắng |
| To be firm fleshed: | Da thịt rắn chắc |
| To be five meters in depth: | Sâu năm thước |
| To be five years old: | Được năm tuổi, lên năm |
| To be flayed alive: | Bị lột da sống |
| To be fleeced by dishonest men: | Bị lừa gạt bởi những tên bất lương |
| To be flooded with light: | Tràn ngập ánh sáng |
| To be flush with sth: | Bằng, ngang mặt với vật gì |
| To be flush: | Có nhiều tiền, tiền đầy túi |
| To be fond of bottle: | Thích nhậu |
| To be fond of good fare: | Thích tiệc tùng |
| To be fond of music: | Thích âm nhạc |
| To be fond of study: | Thích nghiên cứu |
| To be fond of the limelight: | Thích rầm rộ, thích người ta biết công việc mình làm |
| To be fond of travel: | Thích đi du lịch |
| To be fooled into doing sth: | Bị gạt làm việc gì |
| To be for: | Đứng về phía ai, ủng hộ ai |
| To be forced to do sth: | Bắt buộc làm cái gì |
| To be forced to the inescapable conclusion that he is a liar |
Buộc đi đến kết luận không thể tránh được rằng nó là kẻ nói dối |
| To be forewarned is to be forearmed: | Được báo trước là đã chuẩn bị trước |
| To be forgetful of one's duties: | Quên bổn phận |
| To be fortunate: | Gặp vận may |
| To be forward in one's work: | Sốt sắng với công việc của mình |
| To be foully murdered: | Bị giết một cách tàn ác |
| To be found guilty of blackmail: | Bị buộc tội tống tiền |
| To be found guilty of espionage: | Bị kết tội làm gián điệp |
| To be found wanting: | Bị chứng tỏ thiếu tư cách ko có khả năng(làm gì) |
| To be free in one's favours: | Tự do luyến ái |
| To be free to confess: | Tự ý thú nhận |
| To be free with one's money: | Rất rộng rãi; không để ý đến tiền bạc |
| To be friendly with sb: | Thân mật với người nào |
| To be frightened of doing sth: | Sợ làm việc gì |
| To be frightened to death: | Sợ chết được |
| To be frozen to the marrow: | Lạnh buốt xương |
| To be frugal of one's time: | Tiết kiệm thì giờ |
| To be full of beans: | Hăng hái sôi nổi |
| To be full of business: | Rất bận việc |
| To be full of cares: | Đầy nỗi lo lắng, lo âu |
| To be full of conceit: | Rất tự cao, tự đại |
| To be full of hope: | Đầy hy vọng, tràn trề hy vọng |
| To be full of idle fancies: | Toàn là tư tưởng hão huyền |
| To be full of joy: | Hớn hở, vui mừng |
| To be full of life: | Linh hoạt, sinh khí dồi dào, đầy sinh lực |
| To be full of mettle: | Đầy nhuệ khí |
| To be full of oneself: | Tự phụ, tự mãn |
| To be full of years: | Nhiều tuổi, có tuổi |
| To be fully satisfied: | Thỏa mãn hoàn toàn |
| To be furtive in one's movements: | Có hành động nham hiểm (với người nào) |
| To be fussy: | Thích nhặng xị, rối rít |
| To be game: | Có nghị lực, gan dạ |
| To be gammy for anything: | có nghị lực làm bất cứ cái gì |
| To be gasping for liberty: | Khao khát tự do |
| To be generous with one's money: | Rộng rãi về chuyện tiền nong |
| To be getting chronic: | Thành thói quen |
| To be gibbeted in the press: | Bị bêu rếu trên báo |
| To be ginned down by a fallen tree: | Bị cây đổ đè |
| To be given over to evil courses: | Có phẩm hạnh xấu |
| To be given over to gambling: | Đam mê cờ bạc |
| To be glad to hear sth: | Sung sướng khi nghe được chuyện gì |
| To be glowing with health: | Đỏ hồng hào |
| To be going on for: | Gần tới, xấp xỉ |
| To be going: | Đang chạy |
| To be gone on sb: | Yêu, say mê, phải lòng người nào |
| To be good at dancing: | Nhảy giỏi, khiêu vũ giỏi |
| To be good at games: | Giỏi về những cuộc chơi về thể thao |
| To be good at housekeeping: | Tề gia nội trợ giỏi(giỏi công việc nhà) |
| To be good at numbers: | Giỏi về số học |
| To be good at repartee: | Đối đáp lanh lợi |
| To be good safe catch: | (Một lối đánh cầu bằng vợt gỗ ở Anh) Bắt cầu rất giỏi |
| To be goody-goody: | Giả đạo đức, (cô gái) làm ra vẻ đạo đức |
| To be governed by the opinions of others: | Bị những ý kiến người khác chi phối |
| To be gracious to sb: | Ân cần với người nào, lễ độ với người nào |
| To be grateful to sb for sth, for having done sth: | Biết ơn người nào đã làm việc gì |
| To be gravelled: | Lúng túng, không thể đáp lại được |
| To be great at tennis: | Giỏi về quần vợt |
| To be great with sb: | Làm bạn thân thiết với người nào |
| To be greedy: | Tham ăn |
| To be greeted with applause: | Được chào đón với tràng pháo tay |
| To be grieved to see sth: | Nhìn thấy việc gì mà cảm thấy xót xa |
| To be guarded in one's speech: | Thận trọng lời nói |
| To be guarded in what you say!: | Hãy cẩn thận trong lời ăn tiếng nói! |
| To be guilty of a crime: | Phạm một trọng tội |
| To be guilty of forgery: | Phạm tội giả mạo |
| To be gunning for sb: | Tìm cơ hội để tấn công ai |
| To be hard pressed: | Bị đuổi gấp |
| To be had: | Bị gạt, bị mắc lừa |
| To be hail-fellow (well-met) with everyone: | Đối đãi hoàn toàn thân mật với tất cả mọi người |
| To be hale and hearty: | Còn tráng kiện |
| To be hand in (and) glove with: | Rất thân với, cộng tác với |
| To be handicapped by ill health: | Gặp cản trở vì sức khỏe không tốt |
| To be hanged for a pirate: | Bị xử giảo vì tội ăn cướp |
| To be hard of hearing: | Nặng tai |
| To be hard on (upon)sb: | Khắc nghiệt với ai |
| To be hard to solve: | Khó mà giải quyết |
| To be hard up against it; to have it hard: | (Mỹ) Lâm vào hoàn cảnh khó khăn, phải va chạm với những khó khăn |
| To be hard up for: | Bế tắc không tìm đâu ra (cái gì) |
| To be hard up: | Cạn túi, hết tiền |
| To be haunted by memories: | Bị ám ảnh bởi kỷ niệm |
| To be hazy about sth: | Biết, nhớ lại việc gì lờ mờ, không rõ, ko chắc |
| To be heart-broken: | Đau lòng, đau khổ |
| To be heavily taxed: | Bị đánh thuế nặng |
| To be heavy on (in) hand: | 1.Khó cầm cương (ngựa); 2.Khó làm vui, khó làm cho khuây khỏa(người) |
| To be heavy with sleep: | Buồn ngủ quá chừng |
| To be held in an abhorrence by sb: | Bị người nào đó ghét cay ghét đắng |
| To be held in captivity: | Bị giam giữ |
| To be held in derision by all: | Làm trò cười cho thiên hạ |
| To be hellishly treated: | Bị đối xử tàn tệ |
| To be hep to sb's trick: | Biết rõ trò lừa bịp của ai |
| To be hissed off the stage: | Bị huýt sáo đuổi xuống sân khấu |
| To be hit by a bullet: | Bị trúng đạn |
| To be hitched up: | (úc) Đã có vợ |
| To be hoarse: | Bị khan tiếng |
| To be hooked by a passing car: | Bị một chiếc xe chạy ngang qua quẹt, móc phải |
| To be hopeful of success: | Hy vọng vào sự thành công |
| To be hopelessly in love: | Yêu thưương một cách tuyệt vọng |
| To be horrid to sb: | Hung dữ, ác nghiệt với người nào |
| To be hot on the track of sb: | Đuổi riết theo, đuổi riết người nào |
| To be hot: | Động đực |
| To be hounded out of the town: | Bị đuổi ra khỏi thành phố |
| To be hugely successful: | Thành công một cách mỹ mãn |
| To be hungry for fame: | Khao khát danh vọng |
| To be hungry for sth: | Khao khát điều gì |
| To be in (secret) communication with the enemy: | tư thông với quân địch |
| To be in (to get into) a flap: | Lo sợ phập phồng |
| To be in a (blue) funk: | Sợ xanh mặt, khiếp đảm |
| To be in a (dead) faint, to fall down in a faint: | Bất tỉnh nhân sự |
| To be in a (dead)faint: | Chết giấc, bất tỉnh nhân sự |
| To be in a clutter: | Mất trật tự |
| To be in a fever of: | Bồn chồn |
| To be in a fever: | Bị sốt, bị nóng lạnh |
| To be in a fine pickle: | Gặp cảnh ngộ khó khăn |
| To be in a fix: | ở vào một cảnh ngộ lúng túng |
| To be in a flutter: | Bối rối |
| To be in a fog: | Không hiểu gì, hoàn toàn mù tịt |
| To be in a fret: | Cáu kỉnh |
| To be in a fuddled state: | Bị rối trí vì say rượu |
| To be in a fume: | Lúc giận |
| To be in a good temper: | Có khí sắc vui vẻ |
| To be in a hopeless state: | (Bệnh nhân) Lâm vào một tình trạng tuyệt vọng, không hy vọng cứu vãn được |
| To be in a huff: | Tức giận |
| To be in a hypnotic trance: | ở trong tình trạng bị thôi miên |
| To be in a maze: | ở trong tình trạng rối rắm |
| To be in a mess: | ở trong tình trạng bối rối, lúng túng |
| To be in a mix: | Tư tưởng lộn xộn, đầu óc bối rối |
| To be in a muck of a sweat: | Đổ, chảy mồ hôi hột |
| To be in a muddle: | (Đồ vật) Lộn xộn, không có thứ tự |
| To be in a nice glow: | Cảm thấy trong người dễ chịu |
| To be in a paddy (in one of one's paddies): | Nổi giận |
| To be in a position of victory: | ở vào thế thắng |
| To be in a puzzle: | ở trong một tình trạng khó xử |
| To be in a quagmire: | Gặp tình cảnh khó khăn |
| To be in a quandary: | ở trong tình thế nghi ngờ |
| To be in a rage: | Giận dữ, nổi giận |
| To be in a sad case: | ở trong hoàn cảnh đáng buồn |
| To be in a sad plight: | ở trong hoàn cảnh buồn |
| To be in a state of mortal anxiety: | Lo sợ chết đi được |
| To be in a state of nerves: | Bực bội, khó chịu |
| To be in a sweat of fear: | Sợ toát mồ hôi |
| To be in a tangle: | Bị lạc đường, lạc lối |
| To be in a tantrum: | Đang bực bội, chưa nguôi giận, chưa hết giận |
| To be in a terrible state of disorder: | ở trong tình trạng hết sức bừa bãi, vô trật tự |
| To be in a thundering rage: | Giận dữ |
| To be in a ticklish situation: | ở vào một tình thế khó khăn, khó xử |
| To be in a tight box: | ở trong một tình trạng bế tắc, nguy ngập |
| To be in a wax: | Nổi giận, phát giận; tức giận |
| To be in a wrong box: | Lâm vào cảnh khó xử |
| To be in abeyance: | Bị tạm đình chỉ |
| To be in accord with sth: | Tán thành việc gì |
| To be in active employment, to be on the active list | Đang làm việc |
| To be in agreement with sb: | Đồng ý với ai |
| To be in ambush: | Phục sẵn |
| To be in an awful bate: | Giận điên lên |
| To be in an ecstasy of joy: | Sướng ngất đi |
| To be in an excellent humour: | ở trong tình trạng sảng khoái |
| To be in an expansive mood after a few drinks: | Trở nên cởi mở sau vài ly rượu |
| To be in an interesting condition: | Có mang, có thai |
| To be in an offside position: | ở vị trí việt vị |
| To be in apple-pie order: | Hoàn toàn có trật tự |
| To be in besetment with rivers on every side: | Sông bao bọc khắp nơi |
| To be in bud: | Mọc mầm non, nẩy chồi |
| To be in cahoot(s) with sb: | Đồng mưu, thông đồng, cấu kết với người nào |
| To be in cash: | Có tiền |
| To be in chafe: | Phát cáu, nổi giận |
| To be in charge with an important misson: | Được giao nhiệm vụ quan trọng |
| To be in charge: | Chịu trách nhiệm |
| To be in clink: | Nằm trong khám |
| To be in comfortable circumstances: | Tư gia sung túc, đầy đủ |
| To be in command of a troop: | Chỉ huy một đội quân |
| To be in commission: | Được trang bị đầy đủ |
| To be in communication with sb: | Liên lạc thông tin với |
| To be in concord with..: | Hợp với |
| To be in confinement: | Bị giam cầm, bị quản thúc |
| To be in conflict with sb: | Xung đột, bất hòa với người nào |
| To be in connivance with sb: | Âm mưu, đồng lõa với người nào |
| To be in contact with sb: | Giao thiệp, tiếp xúc với người nào |
| To be in control: | Đang kiểm soát, đang điều hành |
| To be in correspondence, have correspondence with sb: |
Thư từ với người nào, liên lạc bằng thư từ với người nào |
| To be in danger: | Lâm nguy, gặp nạn, ngộ nạn |
| To be in debt: | Thiếu nợ tiền |
| To be in deep water: | Lâm vào cảnh hoạn nạn |
| To be in despair: | Chán nản, thất vọng |
| To be in direct communication with: | Liên lạc trực tiếp với |
| To be in direct contradiction: | Hoàn toàn mâu thuẫn |
| To be in disagreement with sb: | Không đồng ý với người nào |
| To be in disfavour with sb: | Bị người nào ghét |
| To be in doubt: | Nghi ngờ, hoài nghi |
| To be in drink (under the influence of drink): | Say rượu |
| To be in evidence: | Rõ rệt, hiển nhiên |
| To be in fear of sb (of sth): | Sợ hãi người nào, cái gì |
| To be in fine, (in good) fettle: | (Ngựa) Khỏe mạnh, (máy) đang chạy tốt |
| To be in flesh: | Béo phì |
| To be in focus: | Đặt vào tâm điểm |
| To be in for trouble: | Lâm vào tình cảnh khó khăn |
| To be in for: | Dính vào, ở vào(tình trạng) |
| To be in force: | (Đạo luật..) Có hiệu lực, hiện hành |
| To be in form, out of form: | Sung sức, không sung sức |
| To be in front of the church: | ở trước mặt, đối diện với nhà thờ |
| To be in full bearing: | Đang sinh lợi |
| To be in full feather: | (Người) Ăn mặc diện; có tiền |
| To be in full rig: | Mặc đại lễ phục (mặc đồ lớn) |
| To be in gaol: | Bị ở tù |
| To be in good health: | Mạnh khỏe |
| To be in good odour with sb: | Có cảm tình với ai, giao hảo với ai |
| To be in good spirits: | Vui vẻ; khí sắc vui vẻ |
| To be in good, bad odour: | Có tiếng tốt, tiếng xấu |
| To be in good, bad repute: | Có tiếng tốt, xấu |
| To be in great form: | Rất phấn khởi |
| To be in great want: | Rất nghèo nàn, khốn khổ |
| To be in harmony with: | Hòa thuận với, hòa hợp với |
| To be in high feather: | Khi sắc, tính tình vui vẻ phấn khởi |
| To be in high mood: | Hứng chí |
| To be in high spirit: | Cao hứng, phấn khởi |
| To be in hot water: | Lúng túng, lâm vào tình cảnh khó khăn |
| To be in irons: | (Hải) Bị tung buồm |
| To be in jeopardy: | Đang mắc nạn, đang lâm nguy, đang gặp hạn; (danh dự) bị thương tổn;(công việc) suy vi |
| To be in juxtaposition: | ở kề nhau |
| To be in keeping with sth: | Hợp với điều gì |
| To be in leading-strings: | Phải tùy thuộc người khác, chịu sự chỉ đạo như một đứa bé |
| To be in league with: | Liên minh với |
| To be in line with: | Đồng ý với, tán thành, ủng hộ |
| To be in liquor; to be the worse for liquor: | Say rượu |
| To be in love with sb: | Yêu, mê người nào; phải lòng người nào |
| To be in love with: | Say mê ai, đang yêu |
| To be in low spirit: | Mất hứng, chán chường |
| To be in low water: | Cạn tiền |
| To be in luck, in luck's way: | Được may mắn, gặp may |
| To be In manuscript: | chưa đem in |
| To be in narcotic state: | Mê man vì chất thuốc bồ đà |
| To be in necessitous circumstances: | ở trong cảnh túng thiếu, bần cùng |
| To be in necessity: | ở trong cảnh bần cùng |
| To be in negotiation with sb: | Đàm phán với ai |
| To be in no hurry: | Không gấp, có đủ thì giờ |
| To be in no mood for jollity: | Lòng không vui vẻ, không thiết đi chơi |
| To be in occupation of a house: | Chiếm, ở một cái nhà |
| To be in one's cups: | Đang say sưa |
| To be in one's element: | ở trong hoàn cảnh thuận tiện như cá gặp nước |
| To be in one's minority: | Còn trong tuổi vị thành niên |
| To be in one's nineties: | Trong lứa tuổi từ 90 đến 99 |
| To be in one's second childhood: | Trở lại thời trẻ con thứ hai, tức là thời kỳ lẩm cẩm của tuổi già |
| To be in one's senses: | Đầu óc thông minh |
| To be in one's teens: | Đang tuổi thanh xuân, ở vào độ tuổi 13-19 |
| To be in one's thinking box: | Suy nghĩ chín chắn thận trọng |
| To be in place: | ở tại chỗ, đúng chỗ |
| To be in pop: | Cầm ở tiệm cầm đồ |
| To be in prison: | Bị giam vào tù |
| To be in process of removal: | Đang dọn nhà |
| To be in Queen's street: | (Lóng) Khủng hoảng tài chính, gặp khó khăn về tiền bạc |
| To be in rags: | Ăn mặc rách rưới |
| To be in rapport with: | Có quan hệ với, liên hệ mật thiết |
| To be in recollections: | Trong ký ức |
| To be in relationship with sb: | Giao thiệp với người nào |
| To be in retreat: | Tháo lui |
| To be in sb's bad books: | Bị người nào ghét, có tên trong sổ đen của ai |
| To be in sb's black books: | Không được ai ưa, có tên trong sổ đen của ai |
| To be in sb's clutches: | ở dưới nanh vuốt của người nào |
| To be in sb's company: | Cùng đi với người nào |
| To be in sb's confidence: | Được dự vào những điều bí mật của người nào |
| To be in sb's good books: | Được người nào quí mến, chú ý đến |
| To be in sb's good graces: | Được người nào kính trọng, kính nhường |
| To be in sb's goodwill: | Được người nào chiếu cố, trọng đãi |
| To be in sb's train: | Theo sau người nào |
| To be in search of sth: | Đang tìm kiếm vật gì |
| To be in season: | Còn đang mùa |
| To be in serious strait: | ở trong tình trạng khó khăn, nguy ngập |
| To be in shabby clothes: | Ăn mặc xốc xếch, dơ bẩn |
| To be in soak: | Bị đem cầm cố |
| To be in solution: | ở trong tình trạng không ổn (ý kiến) |
| To be in sore need of sth: | Rất cần dùng vật gì |
| To be in terror: | Khiếp đảm, kinh hãi |
| To be in the band-wagon: | Đứng về phe thắng cử |
| To be in the can: | (Điện ảnh Mỹ) Đã thu hình xong, sẵn sàng đem ra chiếu |
| To be in the cart: | Lúng túng |
| To be in the clouds: | Sống ở trên mây, mơ mơ màng màng |
| To be in the cold: | (Bóng) Sống cô độc, hiu quạnh |
| To be in the conspiracy: | Dự vào, nhúng tay vào cuộc âm mưu |
| To be in the dark: | Bị giam, ở tù; không hay biết gì |
| To be in the death agony: | Gần chết, hấp hối |
| To be in the dog-house: | Xuống dốc thất thế |
| To be in the doldrums: | Có những ý tưởng buồn rầu, đen tối |
| To be in the employ of sb: | Làm việc cho ai |
| To be in the enjoyment of good health: | Hưởng sức khỏe tốt |
| To be in the first flight: | ở trong tốp đầu, trong nhóm giỏi nhất |
| To be in the flower of one's age: | Đang tuổi thanh xuân |
| To be in the front line: | ở tiền tuyến |
| To be in the full flush of health: | Có một sức khỏe dồi dào |
| To be in the habit of doing sth: | Có thói quen làm việc gì |
| To be in the humour to do sth: | Sẵn lòng, vui lòng làm việc gì |
| To be in the know: | Biết rõ(công việc); (đua ngựa) được tin mách riêng, được mách nước để đánh cá |
| To be in the late forties: | Gần 50 tuổi |
| To be in the late twenties: | Hơn hai mươi |
| To be in the limelight: | ược mọi người chú ý đến, nổi tiếng |
| To be in the mood for doing sth: | Muốn làm cái gì |
| To be in the pouts: | Nhăn nhó khó chịu |
| To be in the running: | Có hy vọng thắng giải |
| To be in the same box: | Cùng chung cảnh ngộ |
| To be in the secret: | ở trong tình trạng bí mật |
| To be in the seventies: | Bảy mươi mấy tuổi |
| To be in the shipping way: | Làm nghề buôn bán theo đường biển |
| To be in the soup: | ở vào tình trạng khó xử, bối rối, lúng túng |
| To be in the suds: | Trong hoàn cảnh khó khăn lúng túng |
| To be in the swim: | Hòa mình làm việc với đoàn thể |
| To be in the utmost poverty: | Nghèo hết sức, nghèo rớt mồng tơi |
| To be incapacitated from voting: | Không có tư cách bầu cử |
| To be incensed at sb's remarks: | Nổi giận vì sự chỉ trích của ai |
| To be inclusive of sth: | Gồm có vật gì |
| To be incompetent to do sth: | Không đủ sức, không đủ tài làm việc gì |
| To be incumbent on sb to do sth: | € về phận sự của người nào phải làm việc gì |
| To be indebted to a large amount to sb: | Thiếu người nào một số tiền lớn |
| To be independent of sb: | Không tùy thuộc người nào |
| To be indignant at sth: | Bực tức, phẫn nộ về việc gì |
| To be indiscriminate in making friends: | Kết bạn bừa bãi, không chọn lựa |
| To be indulgent towards one's children's faults; to look on one's children with an indulgent eye: |
Tỏ ra khoan dung đối với những lỗi lầm của con cái |
| To be infatuated with a pretty girl: | Say mê một cô gái xinh đẹp |
| To be infatuated with sb: | Mê, say mê người nào |
| To be influential: | Có thể gây ảnh hưởng cho |
| To be informed of sb's doings: | Biết rõ hành động, cử chỉ của người nào |
| To be instant with sb to do sth: | Khẩn cầu người nào làm việc gì |
| To be intelligent of a fact: | Thông thạo việc gì, biết rõ việc gì |
| To be intent on one's work: | Miệt mài vào công việc của mình |
| To be into the red: | Lâm vào cảnh nợ nần |
| To be intoxicated with success: | Ngất ngây vì thành công |
| To be intrigued by the suddenness of an event: | Ngạc nhiên vì biến cố đột ngột |
| To be inundated with requests for help: | Tràn ngập những lời yêu cầu giúp đỡ |
| To be inward-looking: | Hướng nội, hướng về nội tâm |
| To be irresolute: | Lưỡng lự, băn khoăn |
| To be jealous of one's rights: | Quyết tâm bảo vệ quyền lợi của mình |
| To be jealous of sb: | Ghen ghét người nào |
| To be joined to sth: | Gần kề, tiếp giáp, tiếp cận với vật gì |
| To be juiced: | Bị hành hình trên ghế điện, bị hành hình bằng điện, bị điện giật |
| To be jumpy: | Bị kích thích |
| To be just doing sth: | Hiện đang làm việc gì |
| To be kept in quarantine for six months: | Bị cách ly trong vòng sáu tháng |
| To be killed on the spot: | Bị giết ngay |
| To be kin to sb: | Bà con, thân thích, họ hàng với người nào |
| To be kind to sb: | Có lòng tốt, cư xử tử tế đối với người nào |
| To be knee-deep trouble: | Dính vào chuyện quá rắc rối |
| To be knocked out in an exam: | Bị đánh hỏng, thi rớt |
| To be lacking in personality: | Thiếu cá tính, thiếu bản lĩnh |
| To be lacking in: | Thiếu, không đủ |
| To be lavish in praises: | Không tiếc lời khen ngợi |
| To be lavish in spending the money: | Xài phí |
| To be lax in (carrying out)one's duties: | Bê trễ bổn phận của mình |
| To be learned in the law: | Giỏi về luật |
| To be leery of sb: | Nghi ngờ người nào |
| To be left out in the cold: | Bị xa lánh, đối xử lạnh nhạt |
| To be left over: | Còn lại |
| To be letter perfect in: | Thuộc lòng, thuộc làu |
| To be licensed to sell sth: | Được phép bán vật gì |
| To be lifted up with pride: | Dưương dưương tự đắc |
| To be light-headed: | Bị mê sảng |
| To be like a bear with a sore head: | Hay gắt gỏng, nhăn nhó, càu nhàu |
| To be live, on friendly, on good terms with sb: | Giao hảo thân thiết với người nào |
| To be living in want: | Gặp cơn túng thiếu, sống trong cảnh thiếu thốn |
| To be loath for sb to do sth: | Không muốn cho người nào làm việc gì |
| To be loath to do sth: | Ko muốn, không thích, miễn cưỡng làm việc gì |
| To be located in a place: | ở một chỗ, một nơi nào |
| To be loss of shame: | Không còn biết xấu |
| To be lost in meditation: | Trầm ngâm, trầm tư mặc tưởng |
| To be lost to all sense of shame: | Không còn biết xấu hổ nữa |
| To be loved by sb: | Được người nào yêu |
| To be low of speech: | Nói năng không lưu loát, không trôi chảy |
| To be lucky: | Được may mắn, gặp vận may |
| To be lured into the trap: | Bị dụ vào cạm bẫy |
| To be mad (at) missing the train: | Bực bội vì trễ xe lửa |
| To be mad about (after, on) sth: | Ham muốn, khao khát, say mê vật gì |
| To be made in several sizes: | Được sản xuất theo nhiều cỡ |
| To be man enough to refuse: | Có đủ can đảm để từ chối |
| To be mashed on sb: | Yêu say đắm người nào |
| To be mass of: | Nhiều |
| To be master of oneself: | Làm chủ bản thân |
| To be master of the situation: | Làm chủ tình thế |
| To be match for sb: | Ngang sức với người nào |
| To be mauled by a tiger: | Bị cọp xé |
| To be mindful of one's good name: | Giữ gìn danh giá |
| To be mindful to do sth: | Nhớ làm việc gì |
| To be mindless of danger: | Không chú ý sự nguy hiểm |
| To be misled by bad companions: | Bị bạn bè xấu làm cho lầm đường lạc lối |
| To be mistaken about sb's intentions: | Hiểu lầm ý định của người nào |
| To be mistrusful of one's ability to make the right decision |
Nghi ngờ khả năng có thể đưa ra quyết định đúng đắn của mình |
| To be mixed up in an affair: | Bị liên can vào việc gì |
| To be more exact..: | Nói cho đúng hơn. |
| To be much addicted to opium: | Nghiện á phiện nặng |
| To be much cut up by a piece of news: | Bối rối, xúc động, đau đớn vì một tin tức |
| To be mulcted of one's money: | Bị tước tiền bạc |
| To be mured up in a small room all day: | Bị nhốt, giam suốt ngày trong căn phòng nhỏ |
| To be mutually assistant: | Giúp đỡ lẫn nhau |
| To be near of kin: | Bà con gần |
| To be near one's end: | Gần đất xa trời, sắp vĩnh biệt cuộc đời |
| To be near one's last: | Lúc lâm chung, lúc hấp hối |
| To be neat with one's hands: | Khéo tay, lanh tay |
| To be neglectful of sth: | Bỏ lơ, không chú ý |
| To be neglectful to do sth: | (Văn) Quên không làm việc gì |
| To be negligent of sth: | Không chú ý đến việc gì, lãng bỏ (bổn phận) |
| To be nice to sb: | Tỏ ra tử tế, dễ thương đối với người nào |
| To be no disciplinarian: | Người không tôn trọng kỷ luật |
| To be no mood for: | Không có hứng làm gì |
| To be no picnic: | Không dễ dàng, phiền phức, khó khăn |
| To be no respecter of persons: | Không thiên vị, tư vị người nào |
| To be no skin of sb's back: | Không đụng chạm đến ai, ko dính dáng đến ai |
| To be no slouch at sth: | Rất giỏi về môn gì |
| To be not long for this world: | Gần đất xa trời |
| To be noticed to quit: | Được báo trước phải dọn đi |
| To be nutty (up) on sb: | Say mê người nào |
| To be nutty on sb: | Mê ai |
| To be of a cheerful disposition: | Có tính vui vẻ |
| To be of a confiding nature: | Nguồn gốc Trung Hoa |
| To be of frequent occurrence: | Thường xảy đến, xảy ra |
| To be of generous make-up: | Bản chất là người hào phóng |
| To be of good cheer: | Đầy hy vọng, dũng cảm |
| To be of good descent: | Thuộc dòng dõi trâm anh |
| To be of good stock: | Dòng dõi trâm anh thế phiệt |
| To be of humble birth: | Xuất thân từ tầng lớp lê dân |
| To be of kinship with sb: | Bà con với người nào |
| To be of limited understanding: | Thiển cận, thiển kiến |
| To be of noble birth: | Dòng dõi quí tộc |
| To be of sb's mind, to be of a mind with sb: | Đồng ý với người nào |
| To be of sterling gold: | Bằng vàng thật |
| To be of tender age: | Đương tuổi trẻ và còn non nớt |
| To be of the last importance: | (Việc) Hết sức quan trọng |
| To be of the Roman Catholic persuasion: | Tín đồ Giáo hội La mã |
| To be of use for: | Có ích cho |
| To be of value: | có giá trị |
| To be off (with) one's bargain: | Thất ước trong việc mua bán |
| To be off colour: | Khó chịu, không khỏe |
| To be off like a shot: | Đi nhanh như đạn, như tên bay |
| To be off one's base: | (Mỹ) Mất trí |
| To be off one's chump: | Gàn gàn |
| To be off one's food: | Ăn không ngon |
| To be off one's guard: | Xao lãng đề phòng |
| To be off one's nut: | Khùng, điên, mất trí |
| To be off one's rocker: | Hơi khùng khùng, hơi gàn |
| To be off the hinges: | Tình trạng lộn xộn lạc đề, đi xa chủ điểm |
| To be offended at, with, by sth: | Giận vì việc gì |
| To be offended with sb: | Giận người nào |
| To be offensive to sb: | Làm xúc phạm, làm nhục người nào |
| To be on a bed of thorns: | ở trong tình thế khó khăn |
| To be on a diet: | Ăn uống phải kiêng cữ |
| To be on a good footing with sb: | Có quan hệ tốt với ai |
| To be on a good wicket: | ở thế thuận lợi |
| To be on a level with sb: | Ngang hàng với người nào,trình độ = người nào |
| To be on a par with sb: | Ngang cơ với người nào |
| To be on a razor-edge: | Lâm vào cảnh lâm nguy |
| To be on a sticky wicket: | ở thế bất lợi |
| To be on boardwages: | Lãnh tiền phụ cấp lương thực |
| To be on decline: | Trên đà giảm |
| To be on distant terms with sb: | Có thái độ cách biệt với ai |
| To be on duty: | Đang phiên gác |
| To be on duty: | Đang trực |
| To be on edge: | 1. Bực mình 2. Dễ gắt gỏng |
| To be on equal terms with sb: | Ngang hàng với người nào |
| To be on familiar ground: | ở vào thế lợi |
| To be on fighting terms: | Cừu địch với nhau |
| To be on furlough: | Nghỉ phép |
| To be on guard (duty): | (Quân) Gác phiên trực |
| To be on holiday: | Nghỉ |
| To be on loaf: | Chơi rong |
| To be on low wage: | Sống bằng đồng lương thấp kém |
| To be on nettle: | như ngồi phải gai |
| To be on one's back: | ốm liệt giường; lâm vào đường cùng |
| To be on one's beam-ends: | Hết phương, hết cách |
| To be on one's bone: | Túng quẩn |
| To be on one's game: | Sung sức |
| To be on one's guard: | Cảnh giác đề phòng |
| To be on one's guard: | Giữ thế thủ, đề phòng tấn công |
| To be on one's legs: | Đứng, đi lại được sau cơn bệnh nặng |
| To be on one's lone(s), by one's lone(s): | Cô độc, lẻ loi, một mình một bóng |
| To be on one's lonesome: | Một mình một bóng, cô đơn |
| To be on one's mettle: | Phấn khởi |
| To be on one's own dunghill: | ở nhà mình, có quyền tự chủ |
| To be on pain of death: | Bị tử hình |
| To be on parole: | Hứa danh dự |
| To be on patrol: | Tuần tra |
| To be on pins and needles: | Lo lắng, bồn chồn, bứt rứt |
| To be on post: | Đang đứng gác |
| To be on probation.: | Đang tập sự |
| To be on reflection: | Suy nghĩ |
| To be on remand: | Bị giam để chờ xử |
| To be on sentry duty: | Đang canh gác |
| To be on sentry-go: | Đang canh gác |
| To be on short commons: | Ăn kham khổ |
| To be on short leave, on leave of absence: | Được nghỉ phép |
| to be on short time: | làm việc không đủ ngày |
| To be on street: | Lang thang đầu đường xó chợ |
| To be on the alert against an attack: | Canh gác để đề phòng một cuộc tấn công |
| To be on the alert: | Đề cao cảnh giác |
| To be on the anvil: | Đang làm, đang xem xét, đang nghiên cứu |
| To be on the beat: | Đi tuần |
| To be on the booze: | Uống quá độ |
| To be on the cadge: | Kiếm ăn, ăn chực |
| To be on the decrease: | Bớt lần, giảm lần |
| To be on the dole: | Sống nhờ vào của bố thí, sống nhờ vào tiền trợ cấp thất nghiệp |
| To be on the down-grade: | Hết thời, mạt vận |
| To be on the downward path: | Đang hồi sụp đổ, suy vi |
| To be on the firm ground: | Trên cơ sở vững vàng |
| To be on the froth: | Giận sôi gan, giận sùi bọt mép |
| To be on the fuddle: | Say bí tỉ |
| To be on the gad: | Đi khắp mọi nơi, đi lang thang, vơ vẩn |
| To be on the go: | (Thtục) Rất bận rộn |
| To be on the grab: | Đi ăn trộm |
| To be on the gridiron: | Bồn chồn như ngồi trên đống lửa |
| To be on the high rope: | Bị thắt cổ |
| To be on the highway to success: | Đang có đường tiến chắc đến thành công |
| To be on the hike: | Đi lang thang, lêu lổng |
| To be on the listen: | Lắng nghe, vểnh tai để nghe, lắng tai |
| To be on the loose: | Đi chơi bời bậy bạ |
| To be on the loose: | Sống phóng đãng |
| To be on the lurk: | ẩn núp, rình mò, dò thám |
| To be on the march: | Đi theo nhịp quân hành |
| To be on the mend: | Đang bình phục gần lành mạnh |
| To be on the night-shift: | Làm ca đêm |
| To be on the pad: | Đi lêu lổng ngoài đường |
| To be on the point of departing: | Sắp sửa ra đi |
| To be on the point of starting: | Sắp sửa ra đi |
| To be on the rampage: | Giận điên lên |
| To be on the rampage: | Quậy phá (vì say) |
| To be on the right side of fortv: | Dưới bốn mươi tuổi |
| To be on the rise: | (Cá) Nổi lên đớp mồi |
| To be on the rove: | Đi lang thang |
| To be on the safe side: | Lợi thế |
| To be on the straight: | Sống một cách lương thiện |
| To be on the tip-toe with curiosity: | Tò mò muốn biết |
| To be on the tramp: | Đi lang thang ngoài đường phố, khắc nơi |
| to be on the verge of forty: | gần bốn mươi tuổi |
| To be on the waggon: (Lóng) | Cữ rượu; cai rượu ; (Mỹ) xe (chở hành khách hoặc hàng hóa) |
| To be on the wallaby (track): | Đi lang thang ngoài đường |
| To be on the wane: | (Người) trở về già |
| To be on the watch for sb: | Rình người nào |
| To be on the watch for: | Đề phòng, cảnh giác, nhất là một sự nguy hiểm |
| To be on the wrong side of forty: | Đã ngoài bốn mươi tuổi |
| To be on the wrong side of forty: | Trên bốn mươi tuổi |
| To be on the wrong side of the door: | Bị nhốt ở ngoài |
| to be on visiting terms with; to have a visiting acquaintance with: |
có quan hệ thăm hỏi với |
| To be on watch: | Đang phiên gác |
| To be on, up stump: | Lâm vào cảnh cùng quẫn |
| To be one's own enemy: | Tự hại mình |
| To be one's own man: | Mình tự làm chủ cuộc sống của mình, sống độc lập |
| To be one's own trumpeter: | Tự thổi phồng lên khoe khoang |
| To be onto: | Theo dõi ai để tìm ra hành động phạm tội của người đó |
| To be oofy: | Giàu tiền, lắm bạc |
| To be open to conviction: | Sẵn sàng nghe nhân chứng |
| To be open-minded on political issues: | Có tư tưởng chính |
| To be opposed to the intervention of a third nation | Phản đối sự can thiệp của nước thứ ba |
| To be or not to be: | Được góp mặt or ko được góp mặt trên đời này |
| To be ordained: | Thụ giới, thụ phong |
| To be out at elbow(s): | (áo) Lũng, rách ở cùi chỏ; (người) rách rưới, tả tơi |
| To be out for seven seconds: | (Võ sĩ) Nằm đo ván trong bảy giây |
| To be out for sth: | Cố gắng kiếm được giành được cái gì |
| To be out in one's reckoning: | Làm toán sai, lộn, lầm |
| To be out in one's reckoning: | Tính lộn, sai |
| To be out of a job: | Mất việc làm, thất nghiệp |
| To be out of a situation: | Thất nghiệp |
| To be out of alignment: | Lệch hàng |
| To be out of business: | Vỡ nợ, phá sản |
| To be out of cash: | Hết tiền |
| To be out of employment: | Thất nghiệp |
| To be out of harmony: | Không hòa hợp với |
| To be out of humour: | Gắt gỏng, càu nhàu |
| To be out of measure: | Xa quá tầm kiếm, xa địch thủ quá |
| To be out of one's depth: | (Bóng) Vượt quá tầm hiểu biết |
| To be out of one's element: | Lạc lõng, bất đắc kỳ sở, không phải sở trường của mình |
| To be out of one's mind: | Không còn bình tĩnh |
| To be out of one's mind: | Mất trí nhớ, không thể nhớ được |
| To be out of one's wits, to have lost one's wits: | Điên, mất trí khôn |
| To be out of patience: | Mất kiên nhẫn, không kiên nhẫn được nữa |
| To be out of sorts: | Thấy khó chịu |
| To be out of the question: | Không thành vấn đề |
| To be out of the red: | (Giúp ai) Thoát cảnh nợ nần |
| To be out of the straight: | Không thẳng, cong |
| To be out of training: | Không còn sung sức |
| To be out of trim: | Không được khỏe |
| To be out of tune with one's surrounding: | Ăn ở không hòa thuận với hàng xóm láng giềng |
| To be out of vogue: | không còn thịnh hành |
| To be out of work: T | hất nghiệp |
| To be out on a dike: | Mặc lễ phục, mặc quần áo đẹp |
| To be out shooting: | Đi săn |
| To be out with one's mash: | Đi dạo với người yêu |
| To be outspoken: | Nói thẳng, nói ngay |
| To be over hasty in doing sth: | Quá hấp tấp làm việc gì |
| To be over hump: | Vượt qua tình huống khó khăn |
| To be over the hill: | Đã trở thành già cả |
| To be over-staffed: | Có nhân viên quá đông |
| To be paid a good screw: | Được trả lương hậu hỉ |
| To be paid by the quarter: | Trả tiền ba tháng một kỳ |
| To be paid montly: | Trả lương hàng tháng |
| To be pally with sb: | Kết giao với người nào |
| To be parched with thirst: | Khát quá, khát khô cả miệng |
| To be partial to music: | Mê thích âm nhạc |
| To be partial to sb: | Tư vị người nào |
| To be particular about one's food: | Cảnh vể, kén ăn |
| To be past master in a subject: | Bậc thầy về môn gì |
| To be past one's prime: | Gần trở về già, gần đến tuổi già, hết thời xuân luống tuổi |
| To be perfect in one's service: | Thành thạo công việc |
| To be perished with cold: | Chết rét |
| To be persuaded that: | Tin chắc rằng |
| To be perturbed by that news: | Bị dao động vì tin đó |
| To be pervious to the right words: | Tiếp thu lời nói phải |
| To be pinched with cold/ poverty: | Chịu đựng giá rét/nghèo khổ |
| To be pinched with cold: | Buốt đi vì lạnh |
| To be pinched with hunger: | Đói cồn cào |
| To be pitchforked into an office: | Bị đẩy vào chức vụ |
| To be placed in leader of the troop: | Được cử làm chỉ huy cả toán |
| To be plain with sb: | Thật tình, ngay thẳng với người nào |
| To be plainly dressed: | Ăn mặc đơn sơ, giản dị |
| To be plastered: | Say rượu |
| To be pleased with sth: | Hài lòng về việc gì |
| to be ploughed in the viva voce: | (từ lóng) bị đánh hỏng ở kỳ thi vấn đáp |
| To be poles apart: | Khác biệt to lớn |
| To be poor at mathematics: | Yếu, kém (dở) về toán học |
| To be poorly housed: | Cho ở trọ tiện nghi quá nghèo nàn |
| To be poorly off: | Lâm vào tình cảnh thiếu hụt |
| To be possessed by the devil: | Bị quỉ ám, bị ám ảnh |
| To be possessed of: | Có phẩm chất |
| To be practised upon: | Bị bịp, bị gạt |
| To be preoccupied by family troubles: | Bận trí về những lo lắng cho gia đình |
| To be prepared to: | Sẵn sàng, vui lòng (làm gì) |
| To be present in great strength: | Có mặt đông lắm |
| To be prey to sth; to fall prey to: | Bị làm mồi cho |
| To be privy to sth: | Có liên can vào vụ gì |
| To be proficient in Latin: | Giỏi La tinh |
| To be profuse in one's praises: | Không tiếc lời khen ngợi |
| To be promoted (to be) captain: | Được thăng đại úy |
| To be promoted by seniority: | Được thăng chức vì thâm niên |
| To be promoted to the rank of..: | Được thăng lên chức |
| To be prone to sth: | Có khuynh hướng về việc gì, có ý muốn nghiêng về việc gì |
| To be prostrated by the heat: | Bị mệt lả vì nóng nực |
| To be prostrated with grief: | Buồn rũ rượi |
| To be proud of having done sth: | Tự đắc đã làm được việc gì |
| To be public knowledge: | Ai cũng biết |
| To be pumped by running: | Chạy mệt hết hơi |
| To be punctual in the payment of one's rent: | Trả tiền mướn rất đúng kỳ |
| To be punished by sb: | Bị người nào trừng phạt |
| To be purged from sin: | Rửa sạch tội lỗi |
| To be purposed to do sth: | Quyết định làm việc gì |
| To be pushed for money: | Túng tiền, thiếu tiền |
| To be put in the stocks: | Bị gông |
| To be put into (reduced to)a dilemma: | Bị đặt vào thế khó xử |
| To be put off eggs: | Chán ngán trứng gà |
| To be put out about sth: | Bất mãn về việc gì |
| To be put to fire and sword: | Trong cảnh dầu sôi lửa bỏng |
| To be qualified for a post: | Có đủ tư cách để nhận một chức vụ |
| To be quarrelsome in one's cup: | Rượu vào là gây gỗ |
| To be quartered with sb: | ở trọ nhà người nào |
| To be queer: | Bị ốm |
| To be quick at accounts: | Tính lẹ |
| To be quick of apprehension: | Tiếp thu nhanh |
| To be quick of hearing, to have a keen sense of hearing |
Sáng tai, thính tai |
| To be quick on one's pin: | Nhanh chân |
| To be quick on the draw: | Rút súng nhanh |
| To be quick on the trigger: | Không chờ để bắn |
| To be quick to sympathize: | Dễ thông cảm |
| To be quit of sb: | Hết bị người nào ràng buộc |
| To be quite frank with sb: | Ngay thật đối với ai |
| To be quite innocent of English grammar: | Mù tịt về văn phạm tiếng Anh |
| To be raised to the bench: | Được cất lên chức thẩm phán |
| To be raised to the purple: | Được phong Hồng Y, or được phong Hoàng Đế |
| To be rather puffed: | Gần như đứt hơi |
| To be ravenous: | Đói cồn cào |
| To be ready for any eventualities: | Sẵn sàng trước mọi biến cố |
| To be red with shame: | Đỏ mặt vì hổ thẹn |
| To be reduced by illness: | Suy yếu vì đau ốm |
| To be reduced to beggary: | Lâm vào tình cảnh khốn khổ |
| To be reduced to extremes: | Cùng đường |
| To be reduced to the last extremity: | Bị đưa vào đường cùng, nước bí |
| To be regardful of the common aim: | Quan tâm đến mục đích chung |
| To be related to..: | Có họ hàng với. |
| To be relentless in doing: | Làm việc gì hăng hái |
| To be reliant on sb to do sth: | Dựa vào ai để làm gì |
| To be reluctant to do sth: | Miễn cưỡng làm việc gì |
| To be remanded for a week: | Đình lại một tuần lễ |
| To be resigned to one's fate: | Cam chịu số phận mình |
| To be resolute in one's demands for peace: | Quyết tâm trong việc đòi hỏi hòa bình |
| To be responsible for sth: | Chịu trách nhiệm về việc gì |
| To be responsible for the expenditure: | Chịu trách nhiệm chi tiêu |
| To be reticent about sth: | Nói úp mở về điều gì |
| To be rich in imagery: | Phong phú, giàu hình tượng |
| To be ridden by sth: | Chịu nặng bởi cái gì |
| To be rife with sth: | Có nhiều vật gì |
| To be right in a conjecture: | Phỏng đoán đúng |
| To be robbed of the rewards of one's labo(u)r: | Bị cướp mất phần thưởng của công lao |
| To be rolling in cash: | Tiền nhiều như nước |
| To be rosy about the gills: | Nước da hồng hào |
| To be round with sb: | Nói thẳng với người nào |
| To be roundly abused: | Bị chửi thẳng vào mặt |
| To be roused to anger: | Bị chọc giận |
| To be rubbed out by the gangsters: | Bị cướp thủ tiêu |
| To be rude to sb, to say rude things to sb: | Trả lời vô lễ, lỗ mãng với người nào |
| To be ruined by play: | Bị sạt nghiệp vì cờ bạc |
| To be ruled by sb: | Bị ai khống chế |
| To be sb's dependence: | Là chỗ nương tựa của ai |
| To be sb's man: | Là người thuộc phe ai |
| To be sb's slave: | Làm nô lệ cho người nào |
| To be sb's superior in courage: | Can đảm hơn người nào |
| To be scalded to death: | Bị chết phỏng |
| To be scant of speech: | ít nói |
| To be scarce of money: | Hết tiền |
| To be scornful of material things: | Xem nhẹ vật chất, coi khinh n~ nhu cầu vật chất |
| To be sea-sick: | Say sóng |
| To be second to none: | Chẳng thua kém ai |
| To be seconded by sb: | Được người nào phụ lực |
| To be secure from attack: | Bảo đảm không sợ bị tấn công |
| To be seething with hatred: | Sôi sục căm thù |
| To be seized by panic: | Thất kinh hoảng sợ |
| To be seized with apoplexy: | Bị nghẹt máu |
| To be seized with compunction: | Bị giày vò vì hối hận |
| To be self-conscious in doing sth: | Tự ý thức làm gì |
| To be sensible of one's defects: | ý thức được các khuyết điểm của mình |
| To be sent on a mission: | Lên đường thi hành nhiệm vụ |
| To be sent to the block: | Bị xử chém |
| To be sentenced to ten years' hard-labour: | Bị kết án mười năm khổ sai |
| To be served round: | Mời khắp cả |
| To be severe upon sb: | Nghiêm khắc với ai |
| To be sewed up: | Mệt lả, say mèm |
| To be shadowed by the police: | Bị cảnh sát theo dõi |
| To be sharp-set: | Rất đói bụng (đói cào ruột) |
| To be shipwreck: | Bị chìm, bị đắm |
| To be shocked: | Bị kinh hãi |
| To be shorn of human right: | Bị tước hết nhân quyền |
| To be short of cash: | Thiếu tiền mặt |
| To be short of hand: | Thiếu người phụ giúp |
| To be short of sth: | Thiếu, không có đủ vật gì |
| To be short of the stuff: | Túng tiền, cạn tiền |
| To be short of work: | Thất nghiệp, không có việc làm |
| To be short with sb: | Vô lễ với ai |
| To be shut off from society: | Bị khai trừ khỏi hội |
| To be shy of (on) money: | Thiếu, hụt, túng tiền |
| To be shy of doing sth: | Lưỡng lự, do dự, không muốn làm việc gì |
| To be sick at heart: | Chán nản, ngao ngán |
| To be sick for home: | Nhớ nhà, nhớ quê hương |
| To be sick for love: | Sầu muộn vì tình, sầu tương tư |
| To be sick of a fever: | Bị nóng lạnh, bị sốt |
| To be sick of the whole business: | Chán ngấy việc này rồi |
| To be sickening for an illness: | Có bệnh ngầm, có bệnh sắp phát khởi |
| To be slack in, doing sth: | Làm biếng làm việc gì |
| To be slightly elevated: | Hơi say, ngà ngà say |
| To be slightly stimulated: | Chếnh choáng, ngà ngà say |
| To be slightly tipsy: | Say ngà ngà |
| To be slow of apprehension: | Chậm hiểu |
| To be slow of wit: | Kém thông minh |
| To be smitten down with the plague: | Bị bệnh dịch hạch |
| To be smitten with remorse: | Bị hối hận giày vò |
| To be smittenby sb: | Phải lòng (yêu) người nào, cô nào |
| To be smothered by the dust: | Bị bụi làm ngộp thở |
| To be snagged: | Đụng đá ngầm, đụng vật chướng ngại |
| To be snipped: | Bị một người núp bắn |
| To be snookered: | Trong hoàn cảnh khó khăn |
| To be soft on sb: | Say đắm, say mê, phải lòng người nào |
| To be sold on sth: | Tin tốt về điều gì, hưởng ứng điều gì |
| To be sole agent for: | Đại lý độc quyền cho. |
| To be solicitous of sth: | Ham muốn, ước ao vật gì |
| To be sopping with rain: | Ướt đẫm nước mưa |
| To be sound asleep: | Ngủ mê |
| To be spoiling for a fight: | Hăm hở muốn đánh nhau |
| To be spoons on sb: | Phải lòng ai, mê ai như điếu đổ |
| To be spoony on sb: | Trìu mến người nào |
| To be sprung from a noble race: | Xuất thân từ dòng dõi quí tộc |
| To be square with sb: | Hết mắc nợ người nào; sòng phẳng với ai |
| To be staked through the body: | (Hình phạt đời xưa ) Bị đóng cọc xuyên lên ruột |
| To be steady in one's principles: | Trung thành với nguyên tắc |
| To be stifled by the smoke: | Bị ngộp khói |
| To be stigmatized as a coward and a liar: | Bị liệt là kẻ hèn nhát và dối trá |
| To be still active: | Còn lanh lẹ |
| To be still in one's nonage: | Còn nhỏ, chưa đến tuổi trưởng thành |
| To be strict with sb: | Nghiêm khắc đối với người nào |
| To be strong in one's resolve: | Dứt khoát trong sự quyết tâm |
| To be strong on sth: | Giỏi, rành về |
| To be struck all of a heap: | Sửng sốt, kinh ngạc |
| To be struck on sb: | Phải lòng người nào |
| To be struggling with adversity: | Chống chỏi với nghịch cảnh |
| To be stumped for an answer: | Bí không thể trả lời |
| To be submerged by paperwork: | Ngập lụt vì giấy tờ chồng chất |
| To be subsidized by the State: | Được chính phủ trợ cấp |
| To be successful in doing sth: | Làm việc gì có kết quả, thành tựu |
| To be suited to, for sth: | Thích hợp với vật gì |
| To be superior in numbers to the enemy: | Đông hơn địch quân |
| To be supposed, to do sth: | Được yêu cầu, có nhiệm vụ gì |
| To be sure of oneself: | Tự tin |
| To be surprised at: | Lấy làm ngạc nhiên về |
| To be swamped with work: | Quá bận việc, công việc lút đầu |
| To be sweet on sb: | Si tình người nào |
| To be sworn (in): | Tuyên thệ |
| To be taken aback: | Ngạc nhiên |
| To be taken captive: | Bị bắt |
| To be taken in: | Bị lừa gạt |
| To be tantamount to sth: | Bằng với vật gì |
| To be tardy for school: | Đi học trễ giờ |
| To be ten meters deep: | Mười thước bề sâu, sâu mười thước |
| To be ten years old: | Mười tuổi |
| To be thankful to sb for sth: | Biết ơn, cám ơn người nào về việc gì |
| To be the anchorage of sb's hope: | Là nguồn hy vọng của ai |
| To be the architect of one's own fortunes: | Tự mình làm giàu |
| To be the chattel of..: | (Người nô lệ) Là vật sở hữu của. |
| To be the child of..: | Là thành quả của..; do sinh ra bởi. |
| To be the craze: | Trở thành mốt |
| To be the focal point of one's thinking: | Là điểm tập trung suy nghĩ của ai |
| To be the gainer by: | Thắng cái gì |
| To be the glory of the age: | Niềm vinh quang của thời đại |
| To be the heart and soul of: | Là thành phần cốt cán của (tổ chức, hội.) |
| To be the last to come: | Là người đến chót |
| To be the loser of a battle: | Là kẻ thua, bại trận |
| To be the making of: | Làm cho phát triển |
| To be the pits: | Dở, tồi tệ |
| To be the plaything of fate: | Là trò chơi của định mệnh |
| To be the same flesh and blood: | Cùng dòng họ |
| To be the slave of (a slave to) a passion: | Nô lệ cho một đam mê |
| To be the staff of sb: | Là chỗ nương tựa của ai |
| To be the stay of sb's old age: | Chỗ nương tựa của ai trong lúc tuổi già |
| To be the twelfth in one's class: | Đứng hạng mười hai trong lớp |
| To be the very picture of wickedness: | Hiện thân của tội ác |
| To be there in full strength: | Có mặt đông đủ ở đó (ko thiếu sót người nào) |
| To be thirsty for blood: | Khát máu |
| To be thorough musician: | Một nhạc sĩ hoàn toàn |
| To be thoroughly mixed up: | Bối rối hết sức |
| To be thoroughly up in sth: | Thông hiểu, thạo về việc gì |
| To be thrilled with joy: | Mừng rơn |
| To be thrown into transports of delight: | Tràn đầy hoan lạc |
| To be thrown out of the saddle: | Té ngựa, (bóng) chưng hửng |
| To be thunderstruck: | Sửng sốt, kinh ngạc |
| To be tied (to be pinned) to one's wife's apron-strings |
Bám lấy gấu váy vợ, hoàn toàn lệ thuộc vào vợ |
| To be tied to one's mother's apron-strings: | Lẩn quẩn bên mình mẹ |
| To be tied up with: | Có liên hệ đến, có liên kết với |
| To be tin-hats: | Say rượu |
| To be tired of: | Chán ngán, chán ngấy |
| To be to blame: | Chịu trách nhiệm |
| To be top dog: | ở trong thế có quyền lực |
| To be transfixed with terror: | Sợ chết trân |
| to be translated into the vernacular: | được dịch sang tiếng bản xứ |
| To be transported with joy: | Hoan hỉ, mừng quýnh lên |
| To be transported with rage: | Giận điên lên |
| To be transported with: | Tràn ngập cảm kích bởi, vô cùng cảm kích vì |
| To be treated as a plaything: | Bị coi như đồ chơi |
| To be treated as pariah: | Bị đối đãi như một tên cùng đinh |
| To be treed: | Gặp đường cùng, lúng túng |
| To be tried by court-martial: | Bị đưa ra tòa án quân sự |
| To be troubled about sb: | Lo lắng, lo ngại cho người nào |
| To be troubled with wind: | Đầy hơi |
| To be turned out of house and home: | Bị đuổi ra khỏi nhà sống lang thang |
| To be twenty years of age: | Hai mươi tuổi |
| To be twice the man/woman (that sb is): | Hơn, khỏe hơn, tốt hơn |
| To be two meters in length: | Dài hai thước |
| To be unable to make head or tail of: | Không thể hiểu |
| To be unalarmed about sth: | Không lo sợ về chuyện gì |
| To be unapprehensive of danger: | Không sợ nguy hiểm |
| To be unapprehensive of danger: | Không sợ sự nguy hiểm |
| To be unashamed of doing sth: | Làm việc gì không biết xấu hổ, hổ thẹn |
| To be unaware of sth: | Không hay biết chuyện gì |
| To be unbreathable in the deep cave: | Khó thở trong hang sâu |
| To be unconscious of sth: | Không biết chuyện gì |
| To be unconversant with a question: | Không hiểu rõ một vấn đề |
| To be under a ban: | Bị cấm |
| To be under a cloud: | Lâm vào cảnh tuyệt vọng; Bị tù tội |
| To be under a delusion: | Sống trong ảo tưởng, bị một ảo tưởng ám ảnh |
| to be under a vow to do something: | đã thề (nguyền) làm việc gì |
| To be under an eclipse: | Bị che khuất, bị án ngữ |
| To be under an obligation to do sth: | Bị bắt buộc làm việc gì |
| To be under compulsion to do sth: | Bị bắt buộc làm việc gì |
| To be under cross-examination: | Ngồi ở ghế bị cáo, bị cật vấn |
| To be under dog: | ở trong thế chịu khuất phục |
| To be under no restraint: | Tự do hành động |
| To be under oath: | Thề nói thật trước tòa án |
| To be under obligations to sb: | Có nghĩa vụ đối với người nào, mang ơn người nào |
| To be under observation: | Bị theo dõi gắt gao |
| To be under sb's care: | Dưới sự trông nom, săn sóc, của người nào |
| To be under sb's charge: | Đặt dưới sự chăm sóc của ai |
| To be under sb's dominion: | ở dưới quyền của người nào |
| To be under sb's thumb: | Bị người nào kềm chế; ở dưới quyền nào |
| To be under sb's wardship: | ở dưới sự giám hộ của người nào |
| To be under the conduct of sb: | Dưới sự hướng dẫn, điều khiển của người nào |
| To be under the control of sb: | Dưới quyền chỉ huy điều hành của ai |
| To be under the harrow: | Chịu những sự thử thách gay go |
| To be under the heels of the invader: | Bị giày xéo dưới gót chân quân xâm lược |
| To be under the knife: | Qua cuộc giải phẫu |
| To be under the leadership of sb: | Dưới sự dẫn đạo của người nào |
| To be under the necessity of doing sth: | Bị bắt buộc làm việc gì |
| To be under the tutelage of a master craftsman: | Dưới sự dạy dỗ của thầy dạy nghề |
| To be under the weather: | (Thtục) (người) Cảm thấy khó ở, đau |
| To be undesirous of doing sth: | Không ham muốn làm việc gì |
| To be unentitled to sth: | Không có quyền về việc gì |
| To be unequal to doing sth: | Không thể, không đủ sức làm việc gì |
| To be unfaithful to one's husband: | Không chung thủy với chồng |
| To be unhorsed: | Bị té ngựa |
| To be uninformed on a subject: | Không được cho biết trước về một vấn đề |
| To be uninterested in sth: | Không quan tâm đến (việc gì) |
| To be unneedful of sth: | Không cần dùng đến vật gì |
| To be unpledged to any party: | Không thuộc một đảng phái nào cả |
| To be unprovided against an attack: | Không có phương tiện, không sẵn sàng để chống lại một cuộc tấn công |
| To be unready to do sth: | Không sẵn sàng làm việc gì |
| To be unsatisfied about sth: | Còn ngờ điều gì |
| To be unsteady on one's legs: | Đi không vững;(người say rượu) đi lảo đảo, loạng choạng |
| To be unstruck by sth: | (Người) Không động lòng, không cảm động vì chuyện gì |
| To be unsuspicious of sth: | Không nghi ngờ việc gì |
| To be up a gum-tree: | Lúng túng |
| To be up a tree: | ở vào thế bí, lúng túng |
| To be up against difficulties: | Vấp phải, gặp phải, những nỗi khó khăn |
| To be up against the law: | Bị kiện thua, bị truy tố trước pháp luật |
| To be up all night: | Thức suốt đêm |
| To be up betimes: | Thức dậy sớm |
| To be up to anything: | Có thể làm bất cứ việc gì, việc gì cũng làm được cả |
| To be up to date: | Hiện đại, hợp thời, cập nhật |
| To be up to snuff: | Mắng nhiếc người nào thậm tệ |
| To be up to sth: | Bận làm việc gì |
| To be up to the chin, chin-deep in water: | Nước lên tới cằm |
| To be up to the elbow in work: | Công việc nhiều lút đầu |
| To be up to the eyes in: | (Công việc, nợ nần) Ngập đầu |
| To be up with new buoy-rope: | Phấn chấn với niềm hy vọng mới |
| To be up: | Thức dậy; thức đêm |
| To be upon the die: | Lâm vào cảnh hiểm nghèo |
| To be uppermost: | Chiếm thế hơn, được phần hơn |
| To be used for sth: | Dùng về việc gì |
| To be used to (doing) sth: | Quen làm việc gì |
| To be vain of: | Tự đắc về |
| to be vastly amused: | vô cùng vui thích |
| to be vastly mistaken: | lầm to |
| to be veiled in mystery: | bị giấu kín trong màn bí mật |
| To be very attentive to sb: | Hết sức ân cần đối với người nào |
| To be very dogmatic: | Việc gì cũng quyết đoán cả |
| To be very exalted: | Rất phấn khởi |
| To be very hot: | Rất nóng |
| To be very humble towards one's superiors: | Có thái độ quá khúm núm đối với cấp trên |
| To be very intimate with sb: | Rất thân mật với người nào |
| To be very mean with money: | Rất bần tiện về tiền nong |
| To be very much annoyed (at, about, sth): | Bất mãn (về việc gì) |
| To be very much in the public eye: | Là người tai mắt trong thiên hạ |
| To be very open-hearted: | Trong lòng làm sao thì nói ra làm vậy, nghĩ sao nói vậy |
| To be very punctilious: | Quá câu nệ hình thức |
| To be very sore about one's defeat: | Rất buồn phiền về sự thất bại của mình |
| To be very talkative: | Miệng lưỡi |
| to be visited by (with) a disease: | bị nhiễm bệnh |
| To be voted into the chair: | Được bầu, được cử làm chủ tịch |
| To be wary of sth: | Coi chừng, đề phòng việc gì |
| To be watchful of one's appearance: | Thận trọng trong bề ngoài của mình |
| To be waylaid: | Bị mắc bẫy |
| To be wearing all one's orders: | Mang, đeo tất cả huy chương |
| To be welcome guest everywhere: | Chỗ nào cũng được hoan nghênh, trọng đãi |
| To be welcomed in great state: | Được tiếp đón long trọng |
| To be well (badly)groomed: | Ăn mặc chỉnh tề (lôi thôi) |
| To be well fixed: | Giàu có |
| To be well off: | Giàu xụ, phong lưu |
| To be well on the way to recovery: | Trên đường bình phục, lành bệnh |
| To be well primed (with liquor): | Say (rượu) |
| To be well shaken before taking: | Lắc mạnh trước khi dùng |
| To be well: | Mạnh giỏi, mạnh khỏe |
| To be well-informed on a subject: | Biết rõ một vấn đề |
| To be well-off: | Giàu có, dư giả, phong lưu, may mắn |
| To be wet through, wet to the skin, dripping wet, as wet as a drowned |
Ướt như chuột lột |
| To be wholly devoted to sb: | Hết lòng, tận tâm với người nào |
| To be wide of the target: | Xa mục tiêu |
| To be wild about: | Say mê điên cuồng |
| To be willing to do sth: | Rất muốn làm việc gì |
| To be winded by a long run: | Mệt đứt hơi vì chạy xa |
| To be with child: | Có chửa, có mang, có thai |
| To be with God: | ở trên trời |
| To be with sb: | Đồng ý với ai hay ủng hộ ai |
| To be with the colours: | Tại ngũ |
| To be with the Saints: | Chết |
| To be within an ace of death: | Gần kề cái chết, gần kề miệng lỗ |
| To be within sight: | Trong tầm mắt |
| To be within the competency of a court: | Thuộc về thẩm quyền của một tòa án |
| To be without friends: | Không có bạn bè |
| To be wont to do sth: | Có thói quen, thường quen làm việc gì |
| To be worked by steam, by electricity: | (Máy) Chạy bằng hơi nước, bằng điện |
| To be worn out: | Cũ, mòn quá không dùng được nữa |
| To be worn out: | Kiệt sức |
| To be worn out: | Rách tả tơi |
| To be worth (one's) while: | Đáng công (khó nhọc) |
| To be worth a mint of money: | (Người) Rất giàu có |
| To be worthy of death: | Đáng chết |
| To be wrecked: | (Tàu) Đắm, chìm |
| TO DO | |
| To do (say) the correct thing: | Làm (nói) đúng lúc, làm (nói) điều phải |
| To do (sb's) job; to do the job for (sb): | Làm hại ai |
| To do (work) miracles: | (Thtục)Tạo kết quả kỳ diệu |
| To do a baby up again: | Bọc tã lại cho một đứa bé |
| To do a course in manicure: | Học một lớp cắt, sửa móng tay |
| To do a dirty work for him: | Làm giúp ai việc gì nặng nhọc |
| To do a disappearing act: | Chuồn, biến mất khi cần đến |
| To do a good deed every day: | Mỗi ngày làm một việc thiện |
| To do a guy: | Trốn, tẩu thoát |
| To do a meal: | Làm cơm |
| To do a person an injustice: | Đối xử với ai một cách bất công |
| To do a roaring trade: | Buôn bán phát đạt |
| To do a scoot: | Trốn, chuồn, đánh bài tẩu mã |
| To do a silly thing: | Làm bậy |
| To do a strip: | Thoát y |
| To do again: | Làm lại |
| To do as one pleases: | Làm theo ý muốn của mình |
| To do by rule: | Làm việc theo luật |
| To do credit to sb: | Tạo uy tín cho ai |
| To do duty for sb: | Thay thế người nào |
| To do everything in, with, due measure: | Làm việc gì cũng có chừng mực |
| To do everything that is humanly possible: | Làm tất cả n~ gì mà sức người có thể làm được |
| To do good (in the world): | Làm điều lành, làm phước |
| To do gymnastics: | Tập thể dục |
| To do job-work: | Làm khoán (ăn lương theo sản phẩm) |
| To do one's best: | Cố gắng hết sức; làm tận lực |
| To do one's bit: | Làm để chia xẻ một phần trách nhiệm vào |
| To do one's daily stint: | Làm tròn phận sự mỗi ngày |
| To do one's duty (to)sb: | Làm tròn nghĩa vụ đối với người nào |
| To do one's hair before the glass: | Sửa tóc trước gương |
| To do one's level best: | Làm hết sức, cố gắng hết sức |
| To do one's needs: | Đi đại tiện, tiểu tiện |
| To do one's nut: | Nổi giận |
| To do one's packing: | Sửa soạn hành lý |
| To do one's stuff: | Trổ hết tài năng ra |
| To do one's utmost: | Làm hết sức mình |
| To do outwork for a clothing factory: | Làm ngoài giờ cho xưởng may mặc |
| To do penance for sth: | Chịu khổ hạnh vì việc gì |
| To do porridge: | (Anh, lóng) ở tù, thi hành án tù |
| To do research on the side effects of the pill: | Tìm tòi phản ứng phụ của thuốc ngừa thai |
| To do sb (a) hurt: | Làm cho người nào đau, bị thương |
| To do sb a (good) turn: | Giúp, giúp đỡ người nào |
| To do sb a bad turn: | Làm hại người nào |
| To do sb a disservice: | Làm hại, báo hại người nào |
| To do sb an injury: | Gây tổn hại cho người nào, làm hại thanh danh người nào |
| To do sb brown: | Phỏng gạt người nào |
| To do sb honour: | (Tỏ ra tôn kính) Bày tỏ niềm vinh dự đối với ai |
| To do sb wrong, to do wrong to sb: | Làm hại, làm thiệt hại cho người nào |
| To do sth (all) by oneself: | Làm việc gì một mình không có ai giúp đỡ |
| To do sth a divious way: | Làm việc không ngay thẳng |
| To do sth according to one's light: | Làm cái gì theo sự hiểu biết của mình |
| To do sth all by one's lonesome: | Làm việc gì một mình |
| To do sth anyhow: | Làm việc gì tùy tiện, thế nào cũng được |
| To do sth at (one's) leisure: | Làm việc thong thả, không vội |
| To do sth at request: | Làm việc gì theo lời yêu cầu |
| To do sth at sb's behest: | Làm việc gì do lệnh của người nào |
| To do sth at sb's dictation: | Làm việc theo sự sai khiến của ai |
| To do sth at, (by) sb's command: | Làm theo mệnh lệnh của người nào |
| To do sth behind sb's back: | Làm gì sau lưng ai |
| To do sth by halves: | Làm cái gì nửa vời |
| To do sth by mistake: | Làm việc gì một cách vô ý, sơ ý |
| To do sth for a lark: | Làm việc gì để đùa chơi |
| To do sth for amusement: | Làm việc gì để giải trí |
| To do sth for effect: | Làm việc gì để tạo ấn tượng |
| To do sth for lucre: | Làm việc gì để vụ lợi |
| To do sth for the sake of sb, for sb's sake: | Làm việc gì vì người nào,vì lợi ích người nào |
| To do sth in a leisurely fashion: | Làm việc gì một cách thong thả |
| To do sth in a loose manner: | Làm việc gì ko có phương pháp, thiếu hệ thống |
| To do sth in a private capacity: | Làm việc với tư cách cá nhân |
| To do sth in haste: | Làm gấp việc gì |
| To do sth in sight of everybody: | Làm việc gì ai ai cũng thấy |
| To do sth in the army fashion: | Làm việc gì theo kiểu nhà binh |
| To do sth in three hours: | Làm việc gì trong ba tiếng đồng hồ |
| To do sth of one's free will: | Làm việc gì tự nguyện |
| To do sth of one's own accord: | Tự ý làm gì |
| To do sth of one's own choice: | Làm việc gì theo ý riêng của mình |
| To do sth on one's own hook: | Làm việc gì một mình, không người giúp đỡ |
| To do sth on one's own: | Tự ý làm cái gì |
| To do sth on principle: | Làm gì theo nguyên tắc |
| To do sth on spec: | Làm việc gì mong thủ lợi |
| To do sth on the level: | Làm gì một cách thật thà |
| To do sth on the sly: | Âm thầm, kín đáo giấu giếm, lén lút làm việc gì |
| To do sth on the spot: | Làm việc gì lập tức |
| To do sth out of spite: | Làm việc gì do ác ý |
| To do sth right away: | Làm việc gì ngay lập tức, tức khắc |
| To do sth slap-dash, In a slap-dash manner: | Làm việc gì một cách cẩu thả |
| To do sth through the instrumentality of sb: | Làm việc gì nhờ sự giúp đỡ của người nào |
| To do sth to the best of one's ability: | Làm việc gì hết sức mình |
| To do sth unasked: | Tự ý làm việc gì |
| To do sth under duress: | Làm gì do cưỡng ép |
| To do sth unhelped: | Làm việc gì một mình |
| To do sth unmasked: | Làm việc gì giữa ban ngày, không giấu giếm, không che đậy |
| To do sth unprompted: | Tự ý làm việc gì |
| To do sth unresisted: | Làm việc gì không bị ngăn trở, ko bị phản đối |
| To do sth unsought: | Tự ý làm việc gì |
| To do sth with (all)expediton; to use expedition in doing sth |
Làm gấp việc |
| To do sth with a good grace: | Vui lòng làm việc gì |
| To do sth with a will: | Làm việc gì một cách sốt sắng |
| To do sth with all speed, at speed: | Làm việc gì rất mau lẹ |
| To do sth with dispatch: | Làm cái gì vội vàng, nhanh chóng; bản tin, bảng thông báo |
| To do sth with grace: | Làm việc gì một cách duyên dáng |
| To do sth with great care: | Làm việc gì hết sức cẩn thận |
| To do sth with great caution: | Làm việc gì hết sức cẩn thận |
| To do sth with great éclat: | Làm cái gì thành công lớn |
| To do sth with great ease: | Làm việc gì rất dễ dàng |
| To do sth with great facility: | Làm việc gì rất dễ dàng |
| To do sth with minute detail: | Làm việc gì tỉ mỉ, thận trọng từng chi tiết |
| To do sth with no preparation, without any preparation |
Làm việc gì không sửa soạn, không dự bị |
| To do sth with one's whole heart: | Hết lòng làm việc gì |
| To do sth with reluctance: | Làm việc gì một cách miễn cưỡng |
| To do sth without respect to the results: | Làm việc gì không quan tâm đến kết quả |
| To do sth wrong: | Làm trật một điều gì |
| To do sthwith great dexterity: | Làm việc rất khéo tay |
| To do the cooking: | Nấu ăn, làm cơm |
| To do the dirty on sb: | Chơi đểu ai |
| To do the dirty on; to play a mean trick on: | Chơi khăm ai, chơi đểu ai |
| To do the mending: | Vá quần áo |
| To do the rest: | Làm việc còn lại |
| To do the washing: | Giặt quần áo |
| To do things by rule: | Làm theo nguyên tắc |
| to do time: | chịu hạn tù (kẻ có tội) |
| To do up one's face: | Giồi phấn, trang điểm phấn hồng |
| To do up one's hair: | Bới tóc |
| to do violence to one's principles: | làm ngược lại với nguyên tắc mình đề ra |
| To do well by sb: | Tỏ ra tốt, tử tế, rộng rãi với người nào |
| To do whatever is expedient: | Làm bất cứ cái gì có lợi |
| To do without food: | Nhịn ăn |
| TO EAT | |
| To eat (drink) one's fill: | Ăn, uống đến no nê |
| To eat a hearty breakfast: | Ăn điểm tâm thịnh soạn |
| To eat and drink in moderation: | Ăn uống có điều độ |
| To eat crow: | Bị làm nhục |
| To eat dirt: | Nuốt nhục |
| To eat like a pig: | Tham ăn, háu ăn như lợn |
| To eat muck: | Ăn những đồ bẩn thỉu |
| To eat off gold plate: | Ăn bằng mâm ngọc đĩa vàng |
| To eat one's heart out: | Héo hon mòn mỏi vì thèm muốn và ganh tị |
| To eat one's words: | Nhận là nói sai nên xin rút lời lại |
| To eat quickly: | Ăn mau |
| To eat sb out of house and home: | Ăn của ai sạt nghiệp |
| To eat sb's toads: | Nịnh hót, bợ đỡ người nào |
| To eat some fruit: | Ăn một ít trái cây |
| To eat the bread of affliction: | Lo buồn, phiền não |
| To eat the bread of idleness: | Vô công rỗi nghề |
| To eat the leek: | Chịu nhục, nuốt nhục, ngậm bồ hòn |
| To eat to repletion: | Ăn đến chán |
| To eat to satiety: | Ăn đến chán |
| To eat up one's food: | Ăn hết đồ ăn |
| To eat with avidity: | Ăn ngấu nghiến |
| To eat, drink, to excess: | Ăn, uống quá độ |
| To get sth to eat: | Kiếm cái gì ăn (trong tủ đồ ăn) |
| To have breakfast, to eat one's breakfast: | Ăn sáng |
| To have nothing to eat: | Không có gì ăn cả |
| To tempt a child to eat: | Dỗ trẻ ăn |
| TO GO | |
| To go aboard: | Lên tàu |
| To go about one's lawful occasion: | Làm công việc mình trong phạm vi hợp pháp |
| To go about one's usual work: | Lo công việc theo thường lệ |
| To go about to do sth: | Cố gắng làm việc gì |
| To go across a bridge: | Đi qua cầu |
| To go against the current: | Đi ngược dòng nước |
| To go against the tide: | Đi nước ngược; ngược chiều nước |
| To go all awry: | (Kế hoạch) Hỏng, thất bại |
| To go along at easy jog: | Đi thong thả, chạy lúp xúp |
| To go along dot-and-go-one: | Đi cà nhắc |
| To go among people: | Giao thiệp với đời |
| To go and seek sb: | Đi kiếm người nào |
| To go around the world: | Đi vòng quanh thế giới (vòng quanh địa cầu) |
| To go ashore: | Lên bờ |
| To go astray: | Đi lạc đường |
| To go at a crawl: | Đi lê lết, đi chầm chậm |
| To go at a furious pace: | Chạy rất mau; rất hăng |
| To go at a good pace: | Đi rảo bước |
| To go at a snail's pace: | Đi chậm như rùa, đi rất chậm chạp |
| To go at a spanking pace: | (Ngựa) Chạy mau, chạy đều |
| To go at the foot's pace: | Đi từng bước |
| To go away for a fortnight: | Đi vắng hai tuần lễ |
| To go away for ever: | Đi không trở lại |
| To go away with a flea in one's ear: | Bị xua đuổi và chỉ trích nặng nề |
| To go away with sth: | Đem vật gì đi |
| To go away with sth: | Lấy, mang vật gì đi |
| To go back into one's room: | Trở vào phòng của mình |
| To go back into the army: | Trở về quân ngũ |
| To go back on one's word: | Không giữ lời, nuốt lời |
| To go back the same way: | Trở lại con đường cũ |
| To go back to a subject: | Trở lại một vấn đề |
| To go back to one's native land: | Trở về quê hương, hồi hương |
| To go back to the beginning: | Bắt đầu lại, khởi sự lại |
| To go back to the past: | Trở về quá khứ, dĩ vãng |
| To go back two paces: | Bước lui hai bước |
| To go backwards: | Đi giật lùi, đi lùi lại, thoái lui |
| To go bad: | Bị thiu, bị thối |
| To go bail (to put in bail) for sb: | Đóng tiền bảo lãnh cho người nào |
| To go bananas: | (Lóng)Trở nên điên rồ |
| To go bankrupt: | Phá sản, vỡ nợ, khánh tận |
| To go before: | Đi tới trước |
| To go behind a decision: | Xét lại một quyết định |
| To go behind sb's words: | Tìm hiểu một ẩn ý trong lời nói của người nào |
| To go beyond all bounds, to pass all bounds: | Vượt quá phạm vi, giới hạn |
| To go beyond one's authority: | Vượt quá quyền hạn của mình |
| To go blackberrying: | Đi hái dâu |
| To go blind with rage: | Giận tím cả người |
| To go broody: | Muốn ấp trứng |
| To go bung: | Bị vỡ nợ, phá sản |
| To go by boat: | Đi bằng tàu thủy, bằng thuyền |
| To go by certain principles: | Hành động theo một số nguyên tắc nhất định |
| To go by certain principles: | Làm theo một số nguyên tắc nào đó |
| To go by steam: | Chạy bằng hơi nước |
| To go by the directions: | Làm theo lời dạy, lời chỉ dẫn |
| To go by train: | Đi xe lửa |
| To go by: | Đi ngang qua |
| To go chestnutting: | Đi hai trái lật, trái dẻ tây |
| To go clear round the globe: | Đi vòng quanh thế giới |
| To go crazy: | Phát điên, phát cuồng |
| To go cuckoo: | (Mỹ) Hơi điên, gàn, không giữ được bình tĩnh |
| To go dead slow: | Đi thật chậm |
| To go dead: | (Tay, chân) Tê cóng (vì lạnh) |
| To go down (fall, drop) on one's knees: | Quì gối |
| To go down (from the university): | Từ giã (Đại học đường) |
| To go down before an opponent: | Bị địch thủ đánh ngã |
| To go down in an exam: | Thi hỏng, rớt, bị đánh hỏng trong một kỳ thi |
| To go down into the tomb: | Chết, xuống mồ |
| To go down the hill: | Xuống dốc |
| To go down the river: | Đi về miền hạ lưu (của con sông) |
| To go down to the country: | Về miền quê |
| To go down to the South: | Đi về miền Nam |
| To go downhill: | (Đường) Dốc xuống;(xe) xuống dốc; (người) đến tuổi già yếu; làm ăn thất bại |
| To go down-stream: | Đi về miền hạ lưu |
| To go downtown: | Đi phố |
| To go far afield, farther afield: | Đi thật xa nhà |
| To go far: | Đi xa |
| To go fifty-fifty: | Chia đôi, chia thành hai phần bằng nhau |
| To go fishing at week ends: | Đi câu cá vào ngày nghỉ cuối tuần |
| To go fishing: | Đi câu cá, đánh cá |
| To go flop: | (Tuồng hát) Thất bại;(công việc) hỏng, thất bại; (người) ngã xỉu xuống |
| To go foodless: | Nhịn ăn |
| To go for a (half-hour's) roam: | Đi dạo chơi (trong nửa tiếng đồng hồ) |
| To go for a blow: | Đi hứng gió |
| To go for a doctor: | Đi mời bác sĩ |
| To go for a drive: | Đi chơi bằng xe |
| To go for a good round: | Đi dạo một vòng |
| To go for a horse ride on the beach: | Cỡi ngựa đi dạo trên bãi biển |
| To go for a quick pee: | Tranh thủ đi tiểu |
| To go for a ramble: | Đi dạo chơi |
| To go for a ride, to take a ride: | Đi chơi một vòng |
| To go for a row on the river: | Đi chèo xuồng trên sông |
| To go for a run: | Đi dạo |
| To go for a sail: | Đi du ngoạn bằng thuyền |
| To go for a short run before breakfast: | Chạy chậm một đoạn ngắn trước khi ăn sáng |
| To go for a spin: | Đi dạo chơi |
| To go for a swim: | Đi bơi |
| To go for a trip round the lake: | Đi chơi một vòng quanh hồ |
| To go for a trip round the world: | Đi du lịch vòng quanh thế giới |
| To go for a walk: | Đi dạo, đi dạo một vòng |
| To go for nothing: | Không đi đến đâu, không đạt gì cả |
| To go for sb in the papers: | Công kích người nào trên mặt báo |
| To go from bad to worse: | Trở nên càng ngày càng tồi tệ |
| To go from hence into the other world: | Qua bên kia thế giới (chết, lìa trần) |
| To go from worse to worse: | Đi từ tệ hại này đến tệ hại khác |
| To go full bat: | Đi ba chân bốn cẳng |
| To go full tear: | Đi rất nhanh |
| To go further than sb: | Thêu dệt thêm, nói thêm hơn người nào đã nói |
| To go gaga: | Hóa lẩm cẩm; hơi mát |
| To go gaping about the streets: | Đi lêu lổng ngoài đường phố |
| To go gay: | (Đàn bà) Phóng đãng, dâm đãng, trụy lạc |
| To go goosy: | Rởn tóc gáy |
| To go guarantee for sb: | Đứng ra bảo lãnh cho ai |
| To go halves with sb in sth: | Chia xẻ cái gì với ai |
| To go home: | (Đạn)Trúng đích |
| To go home: | Về nhà |
| To go house hunting: | Đi kiếm nhà (để thuê hoặc mua) |
| To go hungry: | Nhịn đói |
| To go in (at) one ear and out (at) the other: | Vào tai này ra tai khác, không nhớ gì cả |
| To go in for an examination: | Đi thi, dự bị để đi thi |
| To go in for one's pipe: | Trở về lấy ống điếu |
| To go in for riding: | Lên ngựa |
| To go in for sb: | Cầu hôn người nào |
| To go in for sports: | Ham mê, hâm mộ thể thao |
| To go in quest of sb: | Đi tìm, kiếm người nào |
| To go in terror of sb: | Sợ người nào đến xanh mặt |
| To go in the direction of Sài Gòn: | Đi về phía, ngả Saigon |
| To go indoors: | Đi vào (nhà) |
| To go into a convent: | Đi tu dòng nữ |
| To go into a house: | Đi vào trong nhà |
| To go into a huddle with sb: | Hội ý riêng với ai |
| To go into a question: | Xét một vấn đề |
| To go into business: | Đi vào hoạt động kinh doanh |
| To go into consumption: | Bị lao phổi |
| To go into details: | Đi vào chi tiết |
| To go into ecstasies over sth: | Ngây ngất trước vật gì |
| To go into liquidation: | Bị phá sản |
| To go into mourning: | Chịu tang |
| To go into rapture: | Trong sự say mê |
| To go into retreat: | Sống ẩn dật |
| To go into reverse: | Cho (xe) chạy lui lại |
| To go into rhapsodies over: | Biểu lộ sự hào hứng phấn khởi vô cùng về. |
| To go into the church: | Đi tu |
| To go into the dock: | Tàu vào bến |
| To go into the first gear: | Sang số một |
| To go into the melting-pot: | (Bóng) Bị biến đổi |
| To go into the union house: | Vào nhà tế bần |
| To go loose: | Tự do, được thả lỏng |
| To go mad: | Phát điên |
| To go mushrooming: | Đi nhổ nấm |
| To go must: | Nổi cơn giận |
| To go nesting: | Đi gỡ tổ chim |
| To go north: | Đi về hướng bắc, phương bắc, phía bắc |
| To go off at score: | Bắt đầu hết sức sôi nổi (một buổi tranh luận) |
| To go off the boil: | Hết sôi |
| To go off the hooks: | Nổi giận, giận dữ; kết hôn |
| To go off with sth: | Đem vật gì đi |
| To go off, to be off: | Đi, bỏ đi; trốn, chuồn |
| To go on a bender: | Chè chén linh đình |
| To go on a fool's errand: | Có tiếng mà không có miếng |
| To go on a hunt for sth: | Tìm kiếm vật gì |
| To go on a light diet: | Ăn những đồ nhẹ |
| To go on a pilgrimage: | Đi hành hương |
| To go on a ten-miled hike: | Đi bộ chơi 10 dặm đường |
| to go on a voyage: | đi du lịch xa bằng đường biển |
| To go on appearances: | Xét bề ngoài, hình thức |
| To go on as before: | Làm như trước |
| To go on as Hamlet: | Đóng vai Hamlet |
| To go on board: | Lên tàu |
| To go on crutches: | Đi bằng nạng |
| To go on foot, by train: | Đi bộ, đi xe lửa |
| To go on guard: | Đi gác, canh gác |
| To go on one's knees: | Quì gối |
| To go on speaking till one is fit to stop: | Tiếp tục nói cho đến lúc thích nghỉ |
| To go on the batter: | (Thuyền) Chạy xéo để tránh gió ngược |
| To go on the burst: | Bày tiệc lớn, ăn uống say sưa |
| To go on the gamble: | Mê cờ bạc |
| To go on the prowl: | Đi săn mồi |
| To go on the racket: | Ham chơi, ham ăn uống say sưa |
| To go on the spree: | Vui chơi, ăn uống say sưa |
| To go on the stage: | Bước vào nghề sân khấu |
| To go on the streets: | Kiếm tiền bằng cách làm gái |
| To go on wheels: | Trôi chảy, tiến hành tốt đẹp |
| To go one's own way: | Làm theo ý riêng, sở thích của mình |
| To go out (on strike): | Làm reo (đình công) |
| To go out gunning: | Đi săn bắn |
| To go out in a hurry: | Đi ra vội vàng, hấp tấp đi ra |
| To go out in the poll: | Đỗ thường |
| To go out of fashion: | Quá mốt, lạc hậu thời trang |
| To go out of mourning: | Mãn tang |
| To go out of one's mind: | Bị quên đi |
| To go out of one's way (to do sth): | Cất công chịu khó làm việc gì |
| To go out of the subject: | Ra ngoài đề, lạc đề |
| to go out of view: | đi khuất không nhìn thấy được nữa |
| To go out poaching on a farmer's land: | Đi bắt trộm thú của nông trại |
| To go out to dinner: | Đi ăn cơm khách, ăn cơm tiệm |
| To go out unobserved: | Đi ra ngoài không ai thấy |
| To go out with a gun: | Đi săn |
| To go out, walk out: | Đi ra |
| To go overboard: | Rất nhiệt tình |
| To go part of the distance on foot: | Đi bộ một quãng đường |
| To go past: | Đi qua |
| To go phut: | Sụp đổ, tan vỡ, thất bại |
| To go prawning: | Đi câu tôm |
| To go quail-netting: | Đi giật lưới để bắt chim cút |
| To go right on: | Đi thẳng tới |
| To go round the globe: | Đi vòng quanh địa cầu |
| To go round with the hat;to make the hat go round; to pass round the hat, to send round the hat: | Đi lạc quyên |
| To go sealing: | Đi săn hải báo |
| To go shares with sb in the expense of a taxi: | Góp tiền với người nào để đi xe tắc xi |
| To go shooting: | Đi săn bắn |
| To go shrimping: | Đi bắt tôm |
| To go skating before the thaw sets in: | Đi trượt tuyết trước khi tuyết tan |
| To go slow: | Đi chậm |
| To go slower: | Đi chậm lại |
| To go smash: | (Nhà buôn) Bị phá sản |
| To go snacks with sb in sth: | Chia vật gì với người nào |
| To go sour: | Trở nên xấu, khó chịu |
| To go spare: | Nổi giận |
| To go straight forward: | Đi thẳng tới trước |
| To go straight: | Đi thẳng |
| To go ta-tas: | Đi dạo một vòng |
| To go the pace: | 1.Ăn chơi phóng đãng; 2.Đi nhanh |
| To go through a terrible ordeal: | Trải qua một cuộc thử thách gay go |
| To go through all the money: | Tiêu hết tiền |
| To go through fire and water: | Trải qua nguy hiểm |
| To go through one's facing: | Qua sự kiểm tra về năng khiếu |
| To go through the roof: | Nổi trận lôi đình |
| To go through thick and thin for sb: | Mạo hiểm vì người nào |
| To go to a better world: | Chết, qua bên kia thế giới |
| To go to a place: | Đi đến một nơi nào |
| To go to and fro: | Đi tới đi lui |
| To go to bed with the lamb and rise with the lark: | Ngủ sớm dậy sớm, ngủ sớm như gà |
| To go to bed; to go to bye bye | Đi ngủ |
| To go to Cap.St (Cap Saint Jacques) Jacques for a sniff of the briny: |
Đi cấp để hứng gió biển |
| To go to clink, to be put in clink: | Bị giam |
| To go to communion: | Đi rước lễ |
| To go to confession: | Đi xưng tội |
| To go to earth: | (Chồn) Núp, trốn trong hang |
| To go to England via Gibraltar: | Đi đến Anh qua Gi-bran-ta |
| To go to extremes, to run to an extreme: | Dùng đến những biện pháp cực đoan |
| To go to glory: | Chết |
| To go to ground: | Núp, trốn vào trong hang, chun (chui) xuống lỗ |
| To go to heaven: | Lên thiên đàng |
| To go to ones's head: | 1.Làm rối trí, gây kích thích; |
| To go to pieces: | Bị suy sụp, bị mất bình tĩnh |
| To go to pot: | (Thtục)Tiêu ma, hỏng bét |
| To go to rack and ruin: | Đổ nát, tiêu tan, tan thành mây khói |
| To go to roost: | (Người) Đi ngủ |
| To go to ruin: | Bị đổ nát |
| To go to sb's funeral: | Đi đưa đám ma người nào |
| To go to sb's relief: | Giúp đỡ người nào |
| To go to stool: | Đi tiêu |
| To go to stools: | Đi tiêu, đi ỉa |
| To go to the bad: | (Người)Trở nên hư hỏng, hư đốn |
| To go to the bat with sb: | Thi đấu với ai |
| To go to the bath: | Đi tắm |
| To go to the bottom: | Chìm |
| To go to the devil!: | Cút đi! |
| To go to the devil: | Phá sản, lụn bại |
| To go to the fountain-head: | Tham cứu nguồn gốc |
| To go to the greenwood: | Vào rừng ở; sống ngoài pháp luật |
| To go to the hairdresser's for a perm: | Đến tiệm uốn tóc để sửa cho tóc quăn luôn |
| To go to the kirk: | Đi nhà thờ |
| To go to the play: | Đi xem kịch |
| To go to the poll: | Dự cuộc đầu phiếu |
| To go to the races and have a flutter: | Đi coi chạy đua và đánh cá |
| To go to the theatre: | Đi xem hát |
| To go to the tune of: | Phổ theo điệu |
| to go to the vote: | đi bỏ phiếu |
| To go to the wall: | Thất bại |
| To go to town to do some shopping: | Đi phố mua sắm một vài thứ |
| To go to wrack and ruin: | Bị suy sụp, đổ nát |
| To go to, to mount, the scaffold: | Lên đoạn đầu đài |
| To go together: | Đi chung với nhau |
| To go too far: | Đi xa quá |
| To go up (down) the stream: | Đi ngược dòng |
| To go up a form: | (Học) Lên lớp |
| To go up in an aeroplane: | Lên phi cơ |
| To go up in the air: | Mất bình tĩnh |
| To go up the line: | Ra trận |
| To go up the stairs: | Bước lên thang lầu |
| To go up to the university: | Vào trường Đại học |
| To go up: | Đi lên |
| To go upstairs: | Lên lầu |
| To go uptown: | Đi lên khu dân cư ven đô |
| To go vacationing: | Đi nghỉ hè, đi nghỉ mát |
| To go west: | Đi về hướng tây |
| To go with a girl: | Theo đuổi, theo tán một cô gái; đi với gái |
| To go with child: | (Đàn bà) Có chửa, có mang |
| To go with the stream: | Theo dòng (nước), theo trào lưu |
| To go with wind in one's face: | Đi ngược chiều gió |
| To go with young: | (Thú) Có chửa, có mang |
| To go within: | Đi vào trong nhà, trong phòng |
| To go without food: | Nhịn ăn |
| To go, come out on strike: | Bãi công, đình công |
| To go, ride, at a foot-pace: | (Ngựa) Đi, chạy chậm, chạy bước một |
| TO HAVE | |
| To have a bad liver: | Bị đau gan |
| To have a bare competency: | Vừa đủ sống |
| To have a bath: | Tắm |
| To have a bee in one's bonnet: | Bị ám ảnh |
| To have a bias against sb: | Thành kiến với ai |
| To have a bit of a scrap with sb: | Cuộc chạm trán với ai |
| To have a bit of a snog: | Hưởng một chút sự hôn hít và âu yếm |
| To have a blighty wound: | Bị một vết thương có thể được giải ngũ |
| To have a bone in one's last legs: | Lười biếng |
| To have a bone in one's throat: | Mệt nói không ra hơi |
| To have a bone to pick with sb.: | Có việc tranh chấp với ai; có vấn đề phải thanh toán với ai |
| To have a brittle temper: | Dễ giận dữ, gắt gỏng |
| To have a broad back: | Lưng rộng |
| To have a browse in a bookshop: | Xem lướt qua tại cửa hàng sách |
| To have a cast in one's eyes: | Hơi lé |
| to have a catholic taste in literature: | ham thích rộng rãi các ngành văn học |
| To have a chat with sb: | Nói chuyện bâng quơ với người nào |
| To have a chew at sth: | Nhai vật gì |
| To have a chin-wag with sb: | Nói chuyện bá láp, nói chuyện nhảm với người nào |
| To have a chip on one's shoulder: | (Mỹ) Sẵn sàng gây chuyện đánh nhau |
| To have a cinch on a thing: | Nắm chặt cái gì |
| To have a claim to sth: | Có quyền yêu cầu việc gì |
| To have a clear utterance: | Nói rõ ràng |
| To have a clear-out: | Đi tiêu |
| To have a close shave of it: | Suýt nữa thì khốn rồi |
| To have a cobweb in one's throat: | Khô cổ họng |
| To have a cock-shot at sb: | Ném đá. |
| To have a cold: | Bị cảm lạnh |
| To have a comical face: | Có bộ mặt đáng tức cười |
| To have a comprehensive mind: | Có tầm hiểu biết uyên bác |
| To have a concern in business: | Có cổ phần trong kinh doanh |
| To have a connection with..: | Có liên quan đến, với. |
| To have a contempt for sth: | Khinh thường việc gì |
| To have a corner in sb's heart: | Được ai yêu mến |
| To have a cough | ho |
| To have a crippled foot: | Què một chân |
| To have a crush on sb: | Yêu, mê, phải lòng người nào |
| To have a cuddle together: | Ôm lấy nhau |
| To have a debauch: | Chơi bời, rượu chè, trai gái |
| To have a deep horror of cruelty: | Tôi căm ghét sự tàn bạo |
| To have a delicate palate: | Sành ăn |
| To have a desire to do sth: | Muốn làm việc gì |
| To have a dig at sb: | Chỉ trích người nào |
| To have a dip in the sea: | Tắm biển |
| To have a disposition to be jealous: | Có tính ghen tuông |
| To have a distant relation with sb: | Có họ xa với ai |
| To have a distant view of sth: | Thấy vật gì từ đằng xa |
| To have a down on sb: | Ghen ghét, thù hận ai |
| To have a doze: | Ngủ một giấc thiêm thiếp |
| To have a dram: | Uống một cốc rượu nhỏ |
| To have a dream: | Nằm mộng, nằm chiêm bao, mơ một giấc mơ |
| To have a drench: | Bị mưa ướt sũng |
| To have a drop in one's eye: | Có vẻ say rồi |
| To have a dust-up with sb: | Cãi lẫy, gây gỗ với người nào |
| To have a far-reaching influence: | Gây ảnh hưởng lớn |
| To have a fast hold of sth: | Nắm chắc vật gì |
| To have a favourable result: | Có kết quả tốt đẹp |
| To have a feeling for music: | Có khiếu về âm nhạc |
| To have a fine set of teeth: | Có hàm răng đẹp |
| To have a fine turn of speed: | Có thể tăng thình lình tốc độ hay mức độ tiến triển |
| To have a finger in the pie: | Có nhúng tay vào việc gì |
| To have a fit: | Lên cơn động kinh, nổi giận |
| To have a fling at sb: | (Ngựa) Đá người nào |
| To have a fling of stone at the bird: | Ném hòn đá vào con chim |
| To have a flirtation with sb: | Có quan hệ yêu đương với ai |
| To have a flushed face: | Đỏ bừng mặt |
| To have a fresh colour: | Có nước da tươi tắn |
| To have a frightful headache: | Nhức đầu kinh khủng |
| To have a fringe of curls on the forehead: | Lọn tóc xõa xuống trước trán |
| To have a full order-book: | Có một sổ đặt mua hàng dày đặc |
| To have a gathered finger: | Có ngón tay bị sưng |
| To have a genius for business: | Có tài kinh doanh |
| To have a genius for doing sth: | Có tài làm việc gì |
| To have a genius for mathematics: | Có thiên tài về toán học |
| To have a German accent: | Có giọng Đức |
| To have a gift for mathematics: | Có năng khiếu về toán học |
| To have a glass together: | Cụng ly với nhau |
| To have a glib tongue: | Có tài ăn nói, lợi khẩu |
| To have a go at sth: | Thử làm việc gì |
| To have a good acquaintance with sth: | Hiểu biết rõ về cái gì |
| To have a good bedside manner: | Khéo léo đối với bệnh nhân |
| To have a good clear conscience: | Lương tâm trong sạch |
| To have a good feed: | Ăn ngon |
| To have a good grip of a subject: | Am hiểu tường tận một vấn đề |
| To have a good heart: | Có tấm lòng tốt |
| To have a good memory: | Có trí nhớ tốt |
| To have a good nose: | Có khứu giác tinh, thính mũi |
| To have a good slack: | Nghỉ một cách thoải mái |
| To have a good supper: | Ăn một bữa tối ngon lành |
| To have a good tuck-in: | Dùng một bữa ăn thịnh soạn |
| To have a great faculty for doing sth: | Có dư (thừa) tài, có năng khiếu làm việc gì |
| To have a great hold over sb: | Có ảnh hưởng lớn đối với ai |
| to have a great vogue: | thịnh hành khắp nơi, được người ta rất chuộng |
| To have a grouch on: | Đang gắt gỏng |
| To have a grudge against sb: | Thù oán ai |
| To have a hand at pastry: | Làm bánh ngọt khéo tay |
| To have a handle to one's name: | Có chức tước cho tên mình |
| To have a hankering for a cigarette: | Cảm thấy thèm thuốc lá |
| To have a headache: | Nhức đầu |
| To have a heart attack: | Bị đau tim |
| To have a heavy cold: | Bị cảm nặng |
| To have a heavy in the play: | Đóng một vai nghiêm trong vở kịch |
| To have a high opinion of sb: | Kính trọng người nào, đánh giá cao người nào |
| To have a high sense of duty, a delicate sense of humour |
Có một tinh thần trách nhiệm cao, một ý thức trào phúng tế nhị |
| To have a hitch to London: | Quá giang xe tới Luân đôn |
| To have a hobble in one's gait: | Đi cà nhắc, đi khập khễnh |
| To have a holy terror of sth: | Sợ vật gì như sợ lửa |
| To have a horror of sb: | Ghét, ghê tởm người nào |
| To have a horse vetted: | Đem ngựa cho thú y khám bệnh |
| To have a house-warming: | Tổ chức tiệc tân gia |
| To have a hump: | Gù lưng |
| To have a humpback: | Bị gù lưng |
| To have a hunch that: | Nghi rằng, có linh cảm rằng |
| To have a hungry look: | Có vẻ đói |
| To have a jealous streak: | Có tính ghen tuông |
| To have a joke with sb: | Chia xẻ niềm vui với ai |
| To have a joke with sb: | Nói chơi, nói đùa với người nào |
| To have a knowledge of several languages: | Biết nhiều thứ tiếng |
| To have a large household: | Nhà có nhiều người ở |
| To have a lead of ten meters: | Đi trước mười thước |
| To have a leaning toward socialism: | Có khuynh hướng xã hội chủ nghĩa |
| To have a liability to catch cold: | Dễ bị cảm |
| To have a light foot: | Đi nhẹ nhàng |
| To have a liking for: | Yêu mến, thích. |
| To have a limp, to walk with a limp: | Đi cà nhắc, đi khập khễnh |
| To have a little money in reserve: | Có tiền để dành |
| To have a load on: | (Mỹ) Say rượu |
| To have a long arm: | (Bóng) Có thế lực, có ảnh hưởng, có quyền lực |
| To have a long face: | Mặt thộn ra, chán nản |
| To have a long tongue: | Nói ba hoa chích chòe |
| To have a look at sth: | Nhìn vật gì |
| To have a loose tongue: | Nói năng bừa bãi |
| To have a maggot in one's head: | Có một ý nghĩ kỳ quái trong đầu |
| To have a mania for football: | Say mê bóng đá |
| To have a mash on sb: | Làm cho ai si mê |
| To have a memory like a sieve: | Tính mau quên |
| To have a miraculous escape: | Trốn thoát một cách kỳ lạ |
| To have a miscarriage: | Sẩy thai, đẻ non, sinh thiếu tháng |
| To have a monkey on one's back: | Nghiện thuốc phiện |
| To have a motion: | Đi tiêu |
| To have a narrow squeak: | Điều nguy hiểm suýt nữa bị mắc phải, nhưng may mà thoát khỏi |
| To have a nasal voice: | Nói giọng mũi |
| To have a nasty spill: | Bị té một cái đau |
| To have a natural wave in one's hair: | Có tóc dợn (quăn) tự nhiên |
| To have a near touch: | Thoát hiểm |
| To have a nibble at the cake: | Gặm bánh |
| To have a nice ear for music: | Sành nghe nhạc |
| To have a northern aspect: | Xoay về hướng Bắc |
| To have a pain in the head: | Đau ở đầu |
| To have a pash for sb: | Say mê ai |
| To have a pass degree: | Thi đậu hạng thứ |
| To have a passage at arms with sb: | Cãi nhau, gây lộn, đấu khẩu với người nào |
| To have a passion for doing sth: | Ham mê làm việc gì |
| To have a period: | Đến kỳ có kinh |
| To have a person's guts: | (Thtục) Ghét cay ghét đắng người nào |
| To have a poor head for figures: | Rất dở về số học |
| To have a pull of beer: | Uống một hớp bia |
| To have a quaver in one's voice: | Nói với một giọng run run |
| To have a quick bang: | Giao hợp nhanh |
| To have a quick slash: | Đi tiểu |
| To have a quiet think: | Suy nghĩ, nghĩ ngợi |
| To have a ready wit: | Lanh trí |
| To have a reputation for courage: | Nổi tiếng can đảm |
| To have a restless night: | Qua một đêm thao thức không ngủ được, thức suốt đêm |
| To have a rinse of beer: | Uống một hớp bia |
| To have a roll on the grass: | (Ngựa) Lăn trên cỏ |
| To have a rorty time: | Được hưởng thời gian vui thú |
| To have a roving eye: | Mắt nhìn láo liên, nhìn ngang nhìn ngửa |
| To have a rumpus with sb: | Gây lộn, cãi lộn với người nào |
| To have a run in the country: | Đi du ngoạn về vùng quê |
| To have a scrap: | Đánh nhau, ẩu đả |
| To have a sensation of discomfort: | Cảm giác thấy khó chịu |
| To have a shave: | Cạo râu |
| To have a short memory: | Kém trí nhớ, mau quên |
| To have a shot at the goal: | Sút, đá (bóng) vào gôn, cú sút vào gôn |
| To have a shot at: | Làm thử cái gì |
| To have a shy doing sth: | Thử làm việc gì |
| To have a silver tongue: | Có tài ăn nói (hùng hồn) |
| To have a sing-song round the camp fire: | Quây quần ca hát bên lửa trại |
| To have a slate loose: | Hơi điên, khùng khùng, gàn dở |
| To have a sleepless night: | Thức suốt đêm, thức trắng đêm |
| To have a slide on the ice: | Đi trượt băng |
| To have a smack at sb: | Đá người nào |
| To have a smattering of Germany: | Sự hiểu biết sơ sài tiếng Đức |
| To have a smooth tongue: | Có lời lẽ hòa nhã |
| To have a sneaking sympathy for sb: | Có cảm tình kín đáo với người nào |
| To have a sore throat: | Đau cuống họng |
| To have a spanking brain: | Đầu óc thông minh bậc nhất |
| To have a spite against sb: | Oán hận người nào, có ác cảm với người nào |
| To have a steady seat: | Ngồi vững |
| To have a stiff neck: | Có tật vẹo cổ |
| To have a stranglehold on sb: | Tóm họng, nắm cổ người nào |
| To have a strong constitution: | Thể chất mạnh mẽ |
| To have a strong grasp: | Sự nắm chặt, sự hiểu biết tường tận |
| To have a strong grip: | Nắm chặt, nắm mạnh |
| To have a such at one's pipe: | Hút ống điếu |
| To have a suck at a sweet: | Mút kẹo |
| To have a sufficiency: | Sống trong cảnh sung túc |
| To have a swollen face: | Có mặt sưng lên |
| To have barely enough time to catch the train: | Có vừa đủ thời gian để đón kịp xe lửa |
| To have bats in one's belfry: | Gàn, dở hơi |
| To have been done brown: | Bị lừa gạt |
| To have breakfast, to eat one's breakfast: | Ăn sáng |
| To have buried a relative: | Đã mất một người thân |
| To have but a poor chance of success: | Chỉ có một chút hy vọng mong manh để thành công |
| To have but a tincture of science: | Biết sơ về khoa học |
| To have capabilities: | Có nhiều năng lực tiềm tàng |
| To have capacity to act: | Có đủ tư cách để hành động |
| To have carnal knowledge of sb: | Ăn nằm với ai |
| To have cause for dissatisfaction: | Có lý do để tỏ sự bất bình |
| To have circles round the eyes: | Mắt có quầng, mắt thâm quầng |
| To have clean hands in the matter: | Không dính líu vào vấn đề |
| To have cognizance of sth: | Hiểu biết về điều gì |
| To have commerce with sb: | Có giao thiệp với ai |
| To have compassion on sb: | Thương hại người nào |
| To have dealings with sb: | Giao thiệp với người nào |
| To have designs on against sb: | Có mưu đồ ám hại ai |
| To have difficulty in breathing: | Khó thở |
| To have done with half-measures: | Xử trí kém quả quyết, biện pháp nửa vời |
| To have doubts about sb's manhood: | Nghi ngờ về lòng dũng cảm của ai |
| To have ear-ache: | Nhức tai |
| To have empty pockets: | Túi không tiền |
| To have enough of everything: | Mọi thứ có đủ dùng |
| To have enough of sb: | Chán ngấy ai |
| To have entire disposal of an estate: | Được trọn quyền sử dụng 1 bất động sản tùy ý |
| To have everything at sixes and sevens: | Để tất cả đồ đạc trong tình trạng lộn xộn, không có thứ tự |
| To have extraordinary ability: | Có tài năng phi thường |
| To have eyes at the back of one's heart: | Có mắt rất tinh vi |
| To have eyes like a hawk: | Mắt sắc như mắt diều hâu |
| To have faith in sb: | Tin, tín nhiệm người nào |
| To have far-reaching influence: | Có thế lực lớn |
| To have firm flesh: | (Người) Thịt rắn chắc |
| To have fits of giddiness: | Choáng váng xây xẩm mặt mày |
| To have fits of oppression: | Bị ngộp hơi, ngạt hơi, tức thở |
| To have forty winks: | Ngủ một giấc ngắn, thiu thiu ngủ |
| To have free (full) scope to act: | Được hành động (hoàn toàn) tự do |
| To have free adit: | Đi vào thong thả |
| To have free admission to a theatre: | Được vô rạp hát khỏi trả tiền |
| To have full discretion to act: | Được tự do, toàn quyền hành động |
| To have good lungs: | Có bộ phổi tốt, giọng nói to |
| To have good mind to: | Rất muốn |
| To have good night: | Ngủ ngon |
| To have half a mind to do sth: | Miễn cưỡng làm gì |
| To have heart trouble, stomach trouble: | đau tim, đau bao tử |
| To have inclination for sth: | Sở thích về cái gì |
| To have it in for sb: | Bực mình vì ai |
| To have it on the tip of one's tongue: | Sắp sửa buột miệng nói điều ấy ra |
| To have it out with sb: | Giải quyết (một cuộc tranh luận) với người nào |
| To have it out: | Nói cho ra lẽ, nói cho sáng tỏ |
| To have kind of a remorse: | Có cái gì đại khái để như là hối hận |
| To have kittens: | (Thtục) Lo âu, cuống quít |
| To have legs like match-sticks: | Chân như que diêm, như ống sậy |
| To have leisure: | Có thì giờ rảnh, rỗi việc |
| To have long sight: | Viễn thị |
| To have loose bowels: | Đi tiêu chảy |
| To have lost one's sight: | Đui, mù |
| To have lost one's tongue: | Không thể nói ra lời, không phát biểu ý kiến |
| To have many calls on one's time: | Đòi hỏi thời gian |
| To have many irons in the fire: | Có nhiều việc làm trong một lúc |
| To have measles: | Bị lên sởi |
| To have mercy on sb: | Thương hại người nào |
| To have money to the fore: | Có tiền sẵn |
| To have much experience: | Có nhiều kinh nghiệm |
| To have muscle: | Có sức mạnh, thể lực |
| To have mutton stewed for supper: | Cho hầm thịt cừu ăn tối |
| To have neither chick nor child: | Không có con |
| To have neither house nor home: | Không nhà không cửa |
| To have neither kith nor kin: | Trơ trọi một mình, không bạn bè, không bà con thân thuộc |
| To have news from sb: | Nhận được tin của người nào |
| To have no acknowledgment of one's letter: | Không báo có nhận thư |
| To have no ballast: | Không chắc chắn |
| To have no concern in an affair: | Không có lợi gì trong một việc nào |
| To have no concern with sth: | Không có liên quan đến việc gì |
| To have no conscience: | Vô lương tâm |
| To have no energy: | Thiếu nghị lực |
| To have no feelings: | Vô tình, vô cảm, lạnh lùng |
| To have no intention to..: | Không có ý gì để. |
| To have no notion of: | Không có ý niệm về. |
| To have no option but to..: | Không thể nào làm gì hơn là. |
| To have no quarrel against sb: | Không có cớ gì để phàn nàn ai |
| To have no regular profession: | Không có nghề chuyên môn |
| To have no society with sb: | Không giao thiệp với người nào |
| To have no strength: | Bị kiệt sức |
| To have no taste: | Không có vị |
| To have no truck with: | Từ chối không liên lạc, dính dấp tới, ko cứu xét |
| To have noises in the ears: | ù tai |
| To have not enough back-bone: | Không có đủ nghị lực, nhu nhược |
| To have not the vaguest notion of something: | Không biết một tí gì về cái gì |
| To have nothing but one's name and sword: | Có tiếng mà không có miếng |
| To have nothing on: | Trần truồng |
| To have nothing to eat: | Không có gì ăn cả |
| To have nothing to line one's stomach with: | Không có gì để ăn cả |
| To have on a coat: | Mặc một cái áo |
| To have one foot in the grave, to be on the brink of the grave |
Thập thò miệng lỗ, gần kề miệng lỗ |
| To have one foot in the grave: | Gần đất xa trời |
| To have one's car overhauled: | Đưa xe đi đại tu |
| To have one's day: | Đã từng có thời làm ăn phát đạt |
| To have one's due reward: | Được phần thưởng xứng đáng |
| To have one's elevenses: | Uống một tách cà phê (nhẹ) hoặc ăn một bữa ăn nhẹ mười một giờ |
| To have one's eyes glued to: | Mắt cứ dán vào (cái gì) |
| To have one's first taste of gunpowder: | Ra trận lần đầu |
| To have one's first taste of war: | Lần đầu tiên nếm mùi chiến tranh |
| To have one's fling: | Ham chơi, mê mải vui chơi |
| To have one's hair cut: | Đi hớt tóc |
| To have one's hair singed: | Làm cháy tóc |
| To have one's hair trimed: | Tỉa tóc |
| To have one's hand free: | Rảnh tay không lo lắng gì |
| To have one's heart in one's mouth: | Hoảng sợ |
| To have one's heart set on: | Để tâm vào |
| To have one's heart unloaded: | Làm cho khuây khỏa nỗi lòng |
| to have one's knees under someone's mahogany: | cùng ăn với ai |
| To have one's nose in sth: | Đọc cái gì chăm chú |
| To have one's own way: | Làm theo ý mình |
| To have one's place in the sun: | Có địa vị |
| To have one's pockets full of money: | Túi đầy tiền |
| To have one's quiver full: | Có nhiều con, đông con, gia đình đông |
| To have one's say: | Phát biểu ý kiến |
| To have one's will: | Đạt được ý muốn của mình |
| To have only a foggy idea of sth: | Chỉ hiểu, biết mập mờ về chuyện gì |
| to have opposite views: | có những ý kiến đối lập nhau |
| to have other views for: | có những dự kiến khác đối với |
| To have pains in one's inside: | Đau bao tử, ruột |
| To have passed one's zenith: | Đã qua thời kỳ oanh liệt nhất, thịnh vượng nhất |
| To have perilousness to climb a high cliff: | Dám liều mình leo lên một vách đá cheo leo |
| To have pins and needles in one's legs: | Có cảm giác như kiến bò ở chân |
| To have plan up one's sleeve: | Chuẩn bị một kế hoạch |
| To have plenty of beef: | Có sức mạnh, thể lực |
| To have plenty of courage: | Đầy can đảm |
| To have plenty of drive: | (Người) Có nghị lực, cương quyết |
| To have plenty of gumption: | Đa mưu túc trí |
| To have pleny of time: | Có nhiều thì giờ |
| To have pots of money: | Rất giàu, có nhiều tiền |
| To have power in hand: | Nắm quyền hành |
| To have practical control of: | Nắm quyền kiểm soát trên thực tế |
| To have quick (ready) tongue: | Ném miệng |
| To have quicksilver in one's veins: | Rất hoạt bát |
| To have reached the age of understanding: | Đến tuổi biết suy xét |
| To have reached the end of life: | Gần chết, lâm chung |
| To have recourse to sth: | Nhờ đến việc gì |
| To have recourse to strong action: | Dùng đến thủ đoạn áp bức |
| To have repair to a place: | Năng tới một nơi nào |
| To have respect for sb: | Tôn kính, kính trọng người nào |
| To have respect to sth: | có quan hệ đến việc gì |
| To have round shoulders: | Lưng khòm, lưng tôm |
| To have sb by the throat: | Bóp chặt cổ ai |
| To have sb cold: | Nắm trong tay số phận của ai |
| To have sb do sth: | Bảo, sai người nào làm việc gì |
| To have sb in one pocket: | Xỏ mũi ai, có ảnh hưởng đối với ai |
| To have sb in to dinner: | Mời người nào đến ăn cơm |
| To have sb in tow: | Dìu dắt, trông nom ai; kiểm soát ai |
| To have sb on a string: | Xỏ dây vào mũi ai |
| To have sb on the hip: | Thắng thế hơn người nào |
| To have sb on toast: | (Lóng) Hoàn toàn định đoạt số phận ai |
| To have sb on: | Gạt, lừa phỉnh người nào |
| To have sb over a barrel: | Đẩy ai vào đường cùng |
| To have sb secure: | Giữ ai một nơi chắc chắn |
| To have sb within one's grasp: | Có người nào dưới quyền lực của mình, ở trong tay mình |
| To have scrape: | Kéo lê chân |
| To have scruples about doing sth: | Ngần ngại làm việc gì |
| To have several goes at the high jump: | Cố gắng nhảy cao nhiều lần |
| To have several languages at one's command; to have a command of several languages: |
Biết thông thạo nhiều thứ tiếng, tinh thông nhiều ngôn ngữ |
| To have sex: | Giao hợp |
| To have sharp ears: | Thính tai |
| To have solid grounds for supposing: | Có cơ sở vững chắc để cho rằng |
| To have some time free: | Có chút thì giờ rảnh |
| To have some whiff: | Hút vài hơi |
| to have someone at vantage: | chiếm ưu thế so với ai, thắng thế ai |
| to have something in view: | dự kiến một việc gì |
| To have speech with sb: | Nói chuyện với người nào |
| To have stacks of work: | Có nhiều việc |
| To have sth at heart: | Quan tâm lắm tới việc gì |
| To have sth at one's finger's ends: | Quá quen thuộc với |
| To have sth before one's eyes: | Có vật gì trước mắt |
| To have sth down on one's notebook: | Ghi chép cái gì vào sổ tay |
| To have sth in detestation: | Ghét, gớm, không ưa vật gì |
| To have sth in one's genes: | Được di truyền |
| To have sth in prospect: | Hy vọng về việc gì |
| To have sth lying by: | Có vật gì để dành |
| To have sth on good authority: | Biết được việc gì theo nguồn tin đích xác |
| To have sth on the brain: | Luôn luôn nghĩ đến một điều gì ám ảnh |
| To have success within one's grasp: | Nắm chắc sự thành công |
| To have taste in music: | Có khiếu về âm nhạc |
| To have tea with sb: | Uống trà với người nào |
| To have ten years' service: | Làm việc được mười năm |
| To have the (free) run of the house: | Được tự do đi khắp nhà |
| To have the advantage: | Thắng thế |
| To have the bellyache: | Đau bụng |
| To have the best of the running: | Gần tới đích, tới mức |
| To have the collywobbles: | Sôi bụng |
| To have the conscience to do (say) sth: | Có gan (dám) làm (nói) cái gì |
| To have the courage to do sth: | Có can đảm làm việc gì |
| To have the edge on sb: | ở thế thuận lợi hơn ai |
| TO SEE | |
| To see double: | Nhìn vật gì thành hai |
| To see everything in rose-colour: | Lạc quan, nhìn mọi vật bằng màu hồng |
| To see eye to eye with sb: | Đồng ý với ai |
| To see red: | Bừng bừng nổi giận |
| To see sb in the distance: | Nhìn thấy người nào đằng xa |
| To see sb off (at the station): | Đưa người nào (ra tận ga) |
| To see sb safely through: | Giúp đỡ người nào đến cùng |
| To see service: | Phục vụ (quân đội) |
| To see stars: | Tá hỏa tam tinh |
| To see sth again: | Xem lại vật gì |
| To see sth at a distance: | Thấy vật gì từ xa |
| To see sth done: | Giám sát sự thi hành cái gì |
| To see sth in a dream: | Chiêm bao thấy việc (vật) gì |
| To see sth with the unaided eye: | Nhìn vật gì bằng mắt trần (ko cần kính hiển vi) |
| To see the back of: | Tống cổ cho khuất |
| To see the colour of sb's money: | Tìm hiểu khả năng tài chính của ai (có đủ sức trả tiền không) |
| To see the elephant; to get a look at the elephant: | Đi thăm những kỳ quan của thành phố |
| To see the humorous side of a situation: | Nhìn khía cạnh khôi hài của tình thế |
| To see the lions of a place: | Đi xem những kỳ quan của một nơi nào |
| To see the miss of sb in the room: | Thấy thiếu ai trong phòng |
| To see the mote in sb's eye: | Lỗi người thì sáng, lỗi mình thì tối |
| To see the same tired old faces at every party: | Thấy những khuôn mặt quen thuộc phát chán trong mọi bữa tiệc |
| To see the sights of the town: | Đi xem những cảnh của một thành phố |
| To see the war through: | Tham chiến đến cùng |
| To see things in their right perspective: | Nhìn sự vật theo đúng bối cảnh của nó |
| To see things through a mist?: | Nhìn mọi vật lờ mờ |
| To see to one's business: | Chăm lo công việc của mình |
| To see to the children: | Trông nom trẻ con |
| To see whether the houses are fit for human habitation: |
Để xem những căn nhà có thích hợp cho nơi cư trú của con người không |
| To see, speak clearly: | Trông thấy, nói rõ ràng |
| TO TAKE | |
| To take a ballot: | Quyết định bằng bỏ phiếu |
| To take a bath: | Đi tắm |
| To take a bear by the teeth: | Liều lĩnh vô ích; hy sinh vô nghĩa |
| To take a bee-line for sth: | Đi thẳng tới vật gì |
| To take a bend: | Quẹo (xe) |
| To take a boat, a car in tow: | Kéo, dòng tàu, xe |
| To take a book back to sb: | Đem cuốn sách trả lại cho người nào |
| To take a bribe (bribes): | Nhận hối lộ |
| To take a car's number: | Lấy số xe |
| To take a cast of sth: | Đúc vật gì |
| To take a census of the population: | Kiểm tra dân số |
| To take a chair: | Ngồi xuống |
| To take a chance: | Đánh liều, mạo hiểm |
| To take a circuitous road: | Đi vòng quanh |
| To take a corner at full speed: | Quanh góc thật lẹ |
| To take a couple of xeroxes of the contract: | Chụp hai bản sao hợp đồng |
| To take a dim view of sth: | Bi quan về cái gì |
| To take a dislike to sb: | Ghét, không ưa, có ác cảm với người nào |
| To take a drop: | Uống chút rượu |
| To take a false step: | Bước trật, thất sách |
| To take a fancy to sb/sth: | Thích, khoái ai/cái gì |
| To take a fetch: | Ráng, gắng sức |
| To take a few steps: | Đi vài bước |
| To take a firm hold of sth: | Nắm chắc vật gì |
| To take a firm stand: | Đứng một cách vững vàng |
| To take a flying leap over sth: | Nhảy vọt qua vật gì |
| To take a flying shot bird: | Bắn chim đang bay |
| To take a fortress by storm: | ồ ạt đánh, chiếm lấy một đồn lũy |
| To take a gander of sth: | Nhìn vào cái gì |
| To take a girl about: | Đi chơi, đi dạo (thường thường) với một cô gái |
| To take a good half: | Lấy hẳn phân nửa |
| To take a great interest in: | Rất quan tâm |
| To take a hand at cards: | Đánh một ván bài |
| To take a header: | Té đầu xuống trước |
| To take a holiday: | Nghỉ lễ |
| To take a horse off grass: | Không thả ngựa ở đồng cỏ nữa |
| To take a jump: | Nhảy |
| To take a knock: | Bị cú sốc |
| To take a leaf out of sb's book: | Noi gương người nào |
| To take a leap in the dark: | Liều, mạo hiểm; h/động mù quáng, ko suy nghĩ |
| To take a liking (for) to: | Bắt đầu thích. |
| To take a lively interest in sth: | Hăng say với việc gì |
| To take a load off one's mind: | Trút sạch những nỗi buồn phiền |
| To take a long drag on one's cigarette: | Rít một hơi thuốc lá |
| To take a machine to pieces: | Tháo, mở một cái máy ra từng bộ phận |
| To take a mean advantage of sb: | Lợi dụng người nào một cách hèn hạ |
| To take a muster of the troops: | Duyệt binh |
| To take a note of an address: | Ghi một địa chỉ |
| To take a passage from a book: | Trích một đoạn văn trong một quyển sách |
| To take a peek at what was hidden in the cupboard | Liếc nhanh cái gì đã được giấu trong tủ chén |
| To take a permission for granted: | Coi như đã được phép |
| To take a person into one's confidence: | Tâm sự với ai |
| To take a pew: | Ngồi xuống |
| To take a photograph of sb: | Chụp hình người nào |
| To take a piece of news straight away to sb: | Đem một tin sốt dẻo ngay cho người nào |
| To take a ply: | Tạo được một thói quen |
| To take a pull at one's pipe: | Kéo một hơi ống điếu, hút một hơi ống điếu |
| To take a quick nap after lunch: | Ngủ trưa một chút sau khi ăn (trưa) |
| To take a responsibility on one's shoulders: | Gánh, chịu trách nhiệm |
| To take a rest from work: | Nghỉ làm việc |
| To take a rest: | Nghỉ |
| To take a ring off one's finger: | Cởi, tháo chiếc nhẫn (đeo ở ngón tay) ra |
| To take a rise out of sb: | Làm cho người nào giận dữ |
| To take a risk: | Làm liều |
| To take a road: | Lên đường, bắt đầu một cuộc hành trình |
| To take a roseate view of things: | Lạc quan, yêu đời |
| To take a seat: | Ngồi xuống |
| To take a short siesta: | Ngủ trưa, nghỉ trưa |
| To take a sight on sth: | Nhắm vật gì |
| To take a smell at sth: | Đánh hơi, bắt hơi vật gì |
| To take a sniff at a rose: | Ngửi một cái bông hồng |
| To take a spring: | Nhảy |
| To take a step back, forward: | Lui một bước, tới một bước |
| To take a step: | Đi một bước |
| To take a story at a due discount: | Nghe câu chuyện có trừ hao đúng mức |
| To take a swig at a bottle of beer: | Tu một hơi cạn chai bia |
| To take a swipe at the ball: | Đánh bóng hết sức mạnh |
| To take a toss: | Té ngựa; thất bại |
| To take a true aim, to take accurate aim: | Nhắm ngay, nhắm trúng; nhắm đích (để bắn) |
| To take a turn for the better: | Chiều hướng tốt hơn |
| To take a turn for the worse: | Chiều hướng xấu đi |
| To take a turn in the garden: | Đi dạo một vòng trong vườn |
| To take a walk as an appetizer: | Đi dạo trước khi ăn cho thấy thèm ăn, muốn ăn |
| To take a walk, a journey: | Đi dạo, đi du lịch |
| To take a wife: | Lấy vợ, cưới vợ |
| To take accurate aim: | Nhắm đúng |
| To take advantage of sth: | Lợi dụng điều gì |
| To take after sb: | Giống người nào |
| To take aim: | Nhắm để bắn |
| To take all the responsibility: | Nhận hết trách nhiệm |
| To take amiss: | Buồn bực, mất lòng, phật ý |
| To take an action part in the revolutionary movement | Tham gia hoạt động phong trào cách mạng |
| To take an affidavit: | Nhận một bản khai có tuyên thệ |
| To take an airing: | Đi dạo mát, hứng gió |
| To take an empty pride in sth: | Lấy làm tự cao, tự đại hão về chuyện gì |
| To take an examination: | Đi thi, dự thi |
| To take an example nearer home..: | Lấy một tỷ dụ gần đây, ko cần phải tìm đâu xa |
| To take an honour course: | Học một khóa đặc biệt về văn bằng Cử nhân hay Cao học |
| To take an interest in: | Quan tâm đến, thích thú về |
| To take an opportunity: | Thừa dịp, thừa cơ hội, nắm lấy cơ hội |
| To take an option on all the future works of an author |
Mua trước tất cả tác phẩm sắp xuất bản của một tác giả |
| To take an unconscionable time over doing sth: | Bỏ thì giờ vô lý để làm việc gì |
| To take an X-ray of sb's hand: | Chụp X quang bàn tay của ai |
| To take away a knife from a child: | Giật lấy con dao trong tay đứa bé |
| To take back one's word: | Lấy lại lời hứa, không giữ lời hứa |
| To take bend at speed: | Quẹo hết tốc độ |
| To take breath: | Lấy hơi lại, nghỉ để lấy sức |
| To take by storm: | Tấn công ào ạt và chiếm đoạt |
| To take by the beard: | Xông vào, lăn xả vào |
| To take care not to: | Cố giữ đừng. |
| To take care of one's health: | Giữ gìn sức khỏe |
| To take charge: | Chịu trách nhiệm |
| To take children to the zoo: | Đem trẻ đi vườn thú |
| To take colour with sb: | Đứng hẳn về phe ai |
| To take command of: | Nắm quyền chỉ huy |
| To take counsel (together): | Trao đổi ý kiến, thương nghị, hội ý thảo luận (với nhau) |
| To take counsel of one's pillow: | Suy nghĩ một đêm; nhất dạ sinh bá kế; buổi tối nghĩ sai buổi mai nghĩ đúng |
| To take counsel with: | Tham khảo ý kiến với ai |
| To take defensive measures: | Có những biện pháp phòng thủ |
| To take delight in: | Thích thú về, khoái về |
| To take dinner without grace: | Ăn nằm với nhau trước khi cưới |
| To take down a machine: | Tháo một cái máy ra |
| To take down a picture: | Lấy một bức tranh xuống |
| To take down sb's name and address: | Ghi, biên tên và địa chỉ của người nào |
| To take down, to fold (up) one's umbrella: | Xếp dù lại |
| To take drastic measures: | Dùng những biện pháp quyết liệt |
| To take driving lessons: | Tập lái xe |
| To take effect: | Có hiệu lực;(thuốc) công hiệu |
| To take exception to sth: | Phản đối việc gì, chống việc gì |
| To take for granted: | Cho là tất nhiên |
| To take form: | Thành hình |
| To take freedom with sb: | Quá suồng sã với ai |
| To take French leave: | Chuồn êm, đi êm; làm lén (việc gì) |
| To take French leave: | Trốn, chuồn, lẩn đi |
| To take fright: | Sợ hãi, hoảng sợ |
| To take from the value of sth, from the merit of sb: | Giảm bớt giá trị của vật gì, công lao của người nào |
| To take goods on board: | Đem hàng hóa lên tàu |
| To take great care: | Săn sóc hết sức |
| To take great pains: | Chịu khó khăn lắm |
| To take half of sth: | Lấy phân nửa vật gì |
| To take heed to do sth: | Chú ý, cẩn thận làm việc gì |
| To take heed: | Đề phòng, lưu ý, chú ý |
| To take hold of one's ideas: | Hiểu được tư tưởng của mình |
| To take hold of sb: | Nắm, giữ người nào |
| To take holy orders, to take orders: | Được thụ phong chức thánh (chức 1, chức 2, ..) |
| To take in (a supply of) water: | Lấy nước ngọt lên tàu (đi biển) |
| To take in a reef: | Cuốn buồm lại cho nhỏ, (bóng) tiến một cách thận trọng |
| To take in a refugee, an orphan: | Thu nhận (cho nương náu) một trẻ tị nạn, một người mồ côi |
| To take in a sail: | Cuốn buồm |
| To take in coal for the winter: | Trữ than dùng cho mùa đông |
| To take industrial action: | Tổ chức đình công |
| To take kindly to one's duties: | Bắt tay làm nhiệm vụ một cách dễ dàng |
| To take land on lease: | Thuê, mướn một miếng đất |
| To take leave of sb: | Cáo biệt người nào |
| To take lesson in: | Học môn học gì |
| To take liberties with sb: | Có cử chỉ suồng sã, sỗ sàng, cợt nhả với ai (với một phụ nữ) |
| To take lodgings: | Thuê phòng ở nhà riêng |
| To take long views: | Biết nhìn xa trông rộng |
| To take medicine: | Uống thuốc |
| To take mincemeat of sb: | Hạ ai trong cuộc tranh luận |
| To take Monday off.: | Nghỉ ngày thứ hai |
| To take more pride in: | Cần quan tâm hơn nữa về, cần thận trọng hơn về |
| To take no count of what people say: | Không để ý gì đến lời người ta nói |
| To take note of sth: | Để ý, chú ý đến việc gì, ghi lòng việc gì |
| To take notes: | Ghi chú |
| To take notice of sth: | Chú ý, để ý đến, nhận thấy việc gì |