Bài mới nhất

Sửa Đóng
Thư mục: Tổng hợp |
Quan trọng
Đăng ngày: 23:24 05-06-2009
             NGÂN HÀNG CÁC CẤU TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG
 nhiều lắm các bạn ạ học thế này có lẽ chết mất thôi:::::  


TO BE  
To be a bad fit:  Không vừa
 To be a bear for punishment:  Chịu đựng được sự hành hạ
 To be a believer in ghosts:  Kẻ tin ma quỷ
 To be a believer in sth:  Người tin việc gì
 To be a bit cracky:             [ (thông tục) gàn, dở hơi] (Người) Hơi điên, hơi mát, tàng tàng
 To be a bit groggy about the legs, to feel groggy
['grɔgi]
Đi không vững, đi chập chững
{chệnh choạng (vì mới dậy, vì thiếu ngủ...)}
 To be a burden to sb:  Là một gánh nặng cho người nào
 To be a church-goer:  Người năng đi nhà thờ, năng đi xem lễ
 To be a comfort to sb:  Là nguồn an ủi của người nào
 To be a connoisseur of antiques: [æn'ti:k] Sành về đồ cổ   {[,kɔni'sə:]:người thành thạo}
 To be a cup too low:  Chán nản, nản lòng
 To be a dab (hand) at sth{[dæb](lóng)tay cừ/thạo} Hiểu rõ, giỏi, thông thạo việc gì
 To be a dead ringer for sb:  (Lóng) Giống như đúc
 To be a demon for work:  Làm việc hăng hái
 To be a dog in the manger:  Sống ích kỷ (ích kỷ, không muốn ai dùng cái mà mình không cần đến)
 To be a drug on the market:  (Hàng hóa) Là một món hàng ế trên thị trường
 To be a favourite of sb; to be sb's favourite:  Được người nào yêu mến
 To be a fiasco [fi'æskou][(sn) ~s, ~es sự thất bại] Thất bại to
 To be a fiend at football:  Kẻ tài ba về bóng đá
 To be a fluent speaker:  Ăn nói hoạt bát, lưu loát
 To be a foe to sth:  Nghịch với điều gì
 To be a frequent caller at sb's house:  Năng tới lui nhà người nào
To be a gentleman of leisure;
 to lead a gentleman's life: 
Sống nhờ huê lợi hằng năm
 To be a good judge of wine:  Biết rành về rượu, giỏi nếm rượu
 To be a good puller (Ngựa) kéo giỏi, khỏe
 To be a good walker:  Đi (bộ) giỏi
 To be a good whip:  Đánh xe ngựa giỏi
 To be a good, bad writer:  Viết chữ tốt, xấu
 To be a hiding place to nothing:  Chẳng có cơ may nào để thành công
 To be a law unto oneself:  Làm theo đường lối của mình, bất chấp luật lệ
 To be a lump of selfishness:  Đại ích kỷ    {[lʌmp] (n) cục, tảng, miếng}
 To be a man in irons:  Con người tù tội (bị khóa tay, bị xiềng xích)
 To be a mere machine: {[miə] (adj) chỉ là}
           {merely ['miəli] (adv) chỉ, đơn thuần}
(Người) Chỉ là một cái máy
 To be a mess ở trong tình trạng bối rối
 To be a mirror of the time Là tấm gương của thời đại
 To be a novice in, at sth chưa thạo, chưa quen việc gì
 to be a pendant to...['pendənt](n) là vật đối xứng của.. {vật giống/đối xứng}
 To be a poor situation:  ở trong hoàn cảnh nghèo nàn
 To be a retarder of progress:
          
[ri'ta:də] (n)
Nhân tố làm chậm sự tiến bộ
{ chất làm chậm/ kìm hãm/ ức chế}
 To be a shark at maths: [∫ɑ:k] (n) Giỏi về toán học
{cá mập; kẻ lừa đảo;(lóng)tay cừ,tay chiến}
 To be a sheet in the wind (Bóng) Ngà ngà say
 To be a shingle short:  Hơi điên, khùng khùng
 To be a slave to custom: [sleiv] (n) Nô lệ tập tục  [người nô lệ (đen & bóng)]
 To be a spy on sb's conduct:  Theo dõi hành động của ai
 To be a stickler over trifles: ['stiklə] (n)
Quá tỉ mỉ, câu nệ về những chuyện không đâu
{(+ for) người quá khắt khe (về một cái gì)
(Mỹ(thông tục) người kiên trì (
» sticker)}
 To be a swine to sb [swain](n) {con lợn;(thông tục) người (vật) đáng ghét/ghê tởm} Chơi xấu, chơi xỏ người nào
 To be a tax on sb:  Là một gánh nặng cho người nào
 To be a terror to...:  Làm một mối kinh hãi đối với..
 To be a testimony to sth:
{[
'testiməni](n) sự/ lời chứng nhận, lời khai
in testimony of: để làm chứng cho}
Làm chứng cho chuyện gì
 To be a thrall to one's passions:
[θrɔ:l] (n) người nô lệ (đen & bóng)
(v) bắt làm nô lệ/lệ thuộc/phục tùng
Nô lệ cho sự đam mê
 To be a tight fit Vừa như in
 To be a total abstainer (from alcohol) Kiêng rượu hoàn toàn
 To be a tower of strength to sb:  Là người có đủ sức để bảo vệ ai
 To be a transmitter of (sth):  (Người) Truyền một bệnh gì
 To be abashed:  Bối rối, hoảng hốt
 To be abhorrent to sb:  Bị ai ghê tởm, bị ai ghét cay ghét đắng
 To be abhorrent to, from sth: [əb'hɔrənt] (adj)
(+ from) trái/mâu thuẫn với, không hợp với
(Việc) Không hợp, trái ngược,
tương phản với việc khác
 To be able to do sth:  Biết, có thể làm việc gì
 To be able to react to nuances of meaning
['nju:ɑ:ns] (n) sắc thái
Có khả năng nhạy cảm với các sắc thái
của ý nghĩa
 To be ablush with shame
{
[ə'blʌ∫] (adj & adv) thẹn đỏ mặt}
Đỏ mặt vì xấu hổ
 To be abominated by sb
         
[ə'bɔmineit] (v) 
Bị ai căm ghét
 {ghê tởm; ghét cay ghét đắng
(thông tục) không ưa, ghét mặt}
 To be about sth:  Đang bận điều gì
 To be about to (do):  Sắp sửa làm gì?
 To be above (all) suspicion Không nghi ngờ chút nào cả
 To be under suspicion Bị nghi ngờ làm điều sai trái
 To be abreast with, (of) the times:  Theo kịp, tiến hóa,hợp với phong trào đang thời
 To be absolutely right:  Đúng hoàn toàn
 To be absolutely wrong:  Hoàn toàn sai lầm, hoàn toàn trái
To be absorbed in new thought/the study of sth Miệt mài trong tư tưởng mới/nghiên cứu cái gì
 To be acclaimed Emperor/King Được tôn làm Hoàng Đế
 To be accommodated in the hotel:  Trọ ở khách sạn
 To be accomplice in a crime [ə'kɔmplis;ə'kʌmplis](n)  Dự vào tội tòng phạm{kẻ tòng phạm/đồng loã}
 To be accountable for a sum of money:  Thiếu, mắc nợ một số tiền
 To be accountable for one's action:  Giải thích về hành động của mình
 To be accountable to sb:  Chịu trách nhiệm trước ai
 To be accused of plagiarism:  Bị kết tội ăn cắp văn
 To be acquainted with facts of the case:  Hiểu rõ vấn đề
 To be acquainted with sb:  Quen thuộc với, quen biết
 To be acquitted one's crime:  [ə'kwit] Được tha bổng, tuyên bố trắng án
 To be addicted to drink: ['ædikt] (n) Ghiền/nghiện rượu, rượu chè bê tha
{ người nghiện (ma túy, rượu...): a heroin addict; người say mê cái gì: a chess addict}
 To be admitted to the Academy:  Được nhận vào Hàn lâm viện
 To be admitted to the exhibition gratis:  Được cho vào xem triển lãm miễn phí
 To be adroit in: [ə'drɔit] (adj) Khéo léo về
 To be adverse to a policy:  Trái ngược với một chính sách
 To be affected by fever:  Bị mắc bệnh sốt rét
 To be affected in one's manners:  Điệu bộ quá
 To be affected to a service:  Được bổ nhiệm một công việc gì
 To be affected with a disease:  Bị bệnh
 To be affianced to sb: [ə'faiəns] (v) đính/hứa hôn Đã hứa hôn với ai
 To be afflicted by a piece of news:  Buồn rầu vì một tin
 To be afield:  ở ngoài đồng, ở ngoài mặt trận
 To be afloat:  Nổi trên mặt nước
 To be after sth:  Theo đuổi cái gì
 To be against:  Chống lại
 To be agog for sth:  Đang chờ đợi việc gì
 To be agreeable to sth:  Bằng lòng việc gì
 To be agreeable to the taste:  Hợp với sở thích, khẩu vị
 To be ahead:  ở vào thế thuận lợi
 To be akin to sth:  Giống vật gì; có liên quan, quan hệ với việc gì
 To be alarmed at sth:  Sợ hãi, lo sợ chuyện gì
 To be alive to one's interests:  Chú ý đến quyền lợi của mình
 To be alive to the importance of Nhận rõ sự quan trọng của.
 To be all abroad:  Hoàn toàn lầm lẫn
 To be all ears:  Lắng nghe
 To be all eyes:  Nhìn chằm chằm
 To be all in a fluster:  Hoàn toàn bối rối
 To be all in a tumble:  Lộn xộn, hỗn loạn
 To be all legs:  Cao lêu nghêu
 To be all mixed up:  Bối rối vô cùng
 To be all of a dither, to have the dithers:  Run, run lập cập
 To be all of a dither:  Bối rối, rối loạn, không biết định thế nào
 To be all of a glow:  Đỏ mặt, thẹn
 To be all of a tremble, all in a tremble Run, run lập cập
 To be all the same to:  Không có gì khác đối với
 To be all the world to:  Là tất cả (là cái quý nhất)
 To be all tongue:  Nói luôn miệng
 To be always after a petticoat:  Luôn luôn theo gái
 To be always harping on the same string
(on the same note): 
Nói đi nói lại mãi một câu chuyện
 To be always merry and bright:  Lúc nào cũng vui vẻ
 To be always on the move:  Luôn luôn di động
 To be always ready for a row:  Hay gây chuyện đánh nhau
 To be always to the fore in a fight:  Thường chiến đấu luôn, hoạt động không ngừng
 To be always willing to oblige:  Luôn luôn sẵn lòng giúp đỡ
 To be ambitious to do sth:  Khao khát làm việc gì
 To be ambushed:  Bị phục kích
 To be an abominator of sth:  Ghét việc gì
 To be an early waker:  Người (thường thường) thức dậy sớm
 To be an encumbrance to sb:  Trở thành gánh nặng (cho ai)
 To be an excessive drinker:  Uống quá độ
 To be an improvement on sb:  Vượt quá, hơn người nào, giá trị hơn người nào
 To be an integral part of sth:  Hợp thành nhất thể với, dính với, liền với vật gì
 To be an occasion of great festivity:  Là dịp hội hè vui vẻ
 To be an oldster:  Già rồi
 To be an onlooker at a football match:  Xem một trận đá bóng
 To be an umpire at a match:  Làm trọng tài cho một trận đấu (thể thao)
 To be anticipative of sth:  Trông vào việc gì, đang chờ việc gì
 To be anxious for sth:  Khao khát, ao ước vật gì
 To be applicable to sth:  Hợp với cái gì
 To be appreciative of music:  Biết, thích âm nhạc
 To be apprehensive for sb:  Lo sợ cho ai
 To be apprehensive of danger:  Sợ nguy hiểm
 To be apprised of a fact:  Được báo trước một việc gì
 To be apt for sth:  Giỏi, có tài về việc gì
 To be as bright as a button:  Rất thông minh, nhanh trí khôn
 To be as brittle as glass:  Giòn như­ thủy tinh
 To be as drunk as a fish:  Say bí tỉ
 To be as happy as a king, (as a bird on the tree) Sung sướng như tiên
 To be as hungry as a wolf:  Rất đói
 To be as mute as a fish:  Câm như hến
 To be as slippery as an eel:  Lươn lẹo như lươn, không tin cậy được
 To be as slippery as an eel:  Trơn như lươn, trơn tuột
 To be at a loss for money:  Hụt tiền, túng tiền
 To be at a loss what to do, what to say:  Bối rối không biết nên làm gì, nên nói gì
 To be at a loss:  Bị lúng túng, bối rối
 To be at a nonplus:  Bối rối, lúng túng
To be at an end; to come to an end:  Hoàn thành, kết liễu, kết thúc
 To be at bat:  Giữ vai trò quan trọng
 To be at cross-purposes:  Hiểu lầm
 To be at dinner:  Đang ăn cơm
 To be at enmity with sb.:  Thù địch với ai
 To be at fault:  Mất hơi một con mồi
 To be at feud with sb:  Cừu địch với người nào
 To be at grass:  (Súc vật) ở ngoài đồng cỏ
 To be at grips with the enemy:  Vật lộn với địch thủ
 To be at handgrips with sb:  Đánh nhau với người nào
 To be at issue on a question:  Đang thảo luận về một vấn đề
 To be at its height:  Lên đến đỉnh cao nhất
 To be at large:  Được tự do
 To be at loggerheads with sb:  Gây lộn, bất hòa, bất đồng ý kiến với người nào
 To be at odds with sb:  Gây sự với ai
 To be at odds with sb:  Không đồng ý với người nào,
bất hòa với người nào
 To be at one with sb:  Đồng ý với người nào
 To be at one's best:  ở vào thời điểm thuận lợi nhất
 To be at one's lowest ebb:  (Cuộc sống) Đang trải qua thời kỳ đen tối nhất
 To be at play:  Đang chơi
 To be at puberty:  Đến tuổi dậy thì
 To be at sb's beck and call:  Hoàn toàn tuân lệnh ai, chịu sự sai khiến,
ngoan ngoãn phục tùng ai
 To be at sb's elbow:  Đứng bên cạnh người nào
 To be at sb's heels:  Theo bén gót ai
 To be at sb's service:  Sẵn sàng giúp đỡ ai
 To be at stake:  Bị lâm nguy, đang bị đe dọa
 To be at stand:  Không tiến lên được, lúng túng
 To be at strife (with):  Xung đột (với)
To be at the back of sb:  Đứng sau lưng người nào, ủng hộ người nào
 To be at the end of one's resources:  Hết cách, vô phương
 To be at the end of one's tether:  Đến chỗ kiệt sức, không chịu đựng nổi nữa;
hết phương
 To be at the front:  Tại mặt trận
 To be at the helm:  Cầm lái, quản lý
 To be at the last shift:  Cùng đường
 To be at the pain of doing sth:  Chịu khó nhọc làm cái gì
 To be at the top of the tree:  Lên tới địa vị cao nhất của nghề nghiệp
 To be at the top the of the form:  Đứng đầu trong lớp học
 To be at the wheel:  Lái xe
 To be at the zenith of glory:  Lên đến tột đỉnh của danh vọng
 to be at variance with someone:  xích mích (mâu thuẫn) với ai 
 To be at work:  Đang làm việc
 To be athirst for sth:  Khát khao cái gì
 To be attached to:  Kết nghĩa với
 To be attacked by a disease:  Bị bệnh
 To be attacked from ambush:  Bị phục kích
 To be attacked:  Bị tấn công
 To be averse to (from) sth:  Gớm, ghét, không thích vật (việc) gì
 To be awake to one's own interests:  Chú ý đến quyền lợi của mình
 To be aware of sth a long way off:  Đoán trước, biết trước việc gì sẽ xảy ra
khá lâu trước đó
 To be aware of sth:  Biết việc gì, ý thức được việc gì
 To be awkward with one's hands:  Đôi tay ngượng ngùng, lúng túng
 To be badly off:  Nghèo xơ xác
 To be balled up:  Bối rối, lúng túng (trong khi đứng lên nói)
 To be bankrupt in (of) intelligence:  Không có, thiếu thông minh
 To be bathed in perspiration:  Mồ hôi ướt như tắm
 To be beaten out and out:  Bị đánh bại hoàn toàn
 To be beautifully gowned:  Ăn mặc đẹp
 To be beforehand with the world:  Sẵn sàng tiền bạc
 To be beforehand with:  Làm trước, điều gì
 To be behind prison bars:  Bị giam, ở tù
 To be behindhand in one's circumstances:  Túng thiếu, thiếu tiền
 To be behindhand with his payment:  Chậm trễ trong việc thanh toán(nợ)
 To be beholden to sb:  Mang ơn người nào
 To be beneath contempt:  Không đáng để cho người ta khinh
 To be bent on quarrelling:  Hay sinh sự
 To be bent on:  Nhất quyết, quyết tâm
 To be bent with age:  Còng lưng vì già
 To be bereaved of one's parents:  Bị cướp mất đi cha mẹ
 To be bereft of speech:  Mất khả năng nói
 To be beside oneself with joy:  Mừng phát điên lên
 To be besieged with questions:  Bị chất vấn dồn dập
 To be betrayed to the enemy:  Bị phản đem nạp cho địch
 To be better off:  Sung túc hơn, khá hơn
 To be between the devil and the deep sea:  Lâm vào cảnh trên đe dưới búa,
lâm vào cảnh bế tắc, tiến thoái lưỡng nan
 To be bewildered by the crowd and traffic:  Ngơ ngác trước đám đông và xe cộ
 To be beyond one's ken:  Vượt khỏi sự hiểu biết
 To be bitten with a desire to do sth:  Khao khát làm việc gì
 To be bitten with:  Say mê, ham mê (cái gì)
 To be blackmailed:  Bị làm tiền, bị tống tiền
 To be blessed with good health.:  Được may mắn có sức khỏe
 To be bolshie about sth:  Ngoan cố về việc gì
 To be bored to death:  Chán muốn chết, chán quá sức
 To be born blind:  Sinh ra thì đã mù
 To be born of the purple:  Là dòng dõi vương giả
 To be born on the wrong side of the blanket:  Đẻ hoang
 To be born under a lucky star:  Sinh ra dưới một ngôi sao tốt (may mắn)
 To be born under an unclucky star:  Sinh ra đời dưới một ngôi sao xấu
 To be bound apprentice to a tailor:  Học nghề may ở nhà người thợ may
 To be bowled over:  Ngã ngửa
 To be bred (to be) a doctor:  Được nuôi ăn học để trở thành bác sĩ
 To be brilliant at:  Giỏi, xuất sắc về
 To be brought before the court:  Bị đưa ra trước tòa án
To be brought to an early grave:  Chết non, chết yểu
 To be brought to bed:  Sinh đẻ
 To be brought up in the spirit of duty: Được giáo dục theo tinh thần trách nhiệm
 To be brown off:  (Thtục) Chán
 To be buffeted by the crowd:  Bị đám đông đẩy tới
To be bumptious:  Làm oai, làm cao, tự phụ
 To be bunged up:  Bị nghẹt mũi
 To be burdened with debts:  Nợ chất chồng
 To be buried in thoughts:  Chìm đắm trong suy nghĩ 
To be burning to do sth:  Nóng lòng làm gì
 To be burnt alive:  Bị thiêu sống
 To be burried with militairy honours:  An táng theo nghi thức quân đội
 To be bursting to do sth:  Hăng hái để làm cái gì
 To be bursting with a secret;
 to be bursting to tell a secret
Nóng lòng muốn nói điều bí mật
To be bursting with delight:  Sướng điên lên, vui phát điên
 To be bursting with pride:  Tràn đầy sự kiêu hãnh
 To be bushwhacked:  Bị phục kích
 To be busy as a bee:  Bận rộn lu bù
 To be called away:  Bị gọi ra ngoài
 To be called to the bar:  Được nhận vào luật sư­ đoàn
 To be called up for the active service:  Bị gọi nhập ngũ
 To be called up:  Bị gọi nhập ngũ
 To be capacitated to do sth:  Có tư cách làm việc gì
 To be careful to do sth:  Chú ý làm việc gì
 To be carried away by that bad news:  Bị mất bình tồnh vì tin buồn
 To be cast away on the desert island:  Bị trôi dạt vào đảo hoang
 To be cast away:  (Tàu) Bị đắm, chìm
 To be cast down:  Chán nản, thất vọng
To be caught by the police:  Bị lính cảnh sát bắt
 To be caught in a machine:  Mắc trong máy
 To be caught in a noose:  Bị mắc bẫy
 To be caught in a snare:  (Người) Bị mắc mưu
 To be caught in a snare:  (Thỏ..) Bị mắc bẫy
 To be caught in the net:  Mắc lưới, mắc bẫy
 To be caught with chaff:  Bị lừa bịp một cách dễ dàng
 To be caught with one's hand in the till:  Bị bắt quả tang, bị bắt tại trận
 To be cautioned by a judge:  Bị quan tòa khuyến cáo
 To be cautious in doing sth:  Làm việc gì cẩn thận, đắn đo
 To be censored:  Bị kiểm duyệt, bị cấm
 To be chippy:  Hay gắt gỏng, hay quạu, hay cáu
 To be chucked (at an examination):  Bị đánh hỏng(trong một cuộc thi)
 To be churched:  (Người đàn bà sau khi sinh) Chịu lễ giải cữ; (cặp vợ chồng mới cưới) dự lễ mi sa lần đầu tiên sau khi làm lễ hôn phối
 To be clamorous for sth:  La hét đòi cái gì
 To be clear about sth:  Tin chắc ở việc gì
 To be clever at drawing:  Có khiếu về hội họa
 To be close behind sb:  Theo sát người nào
 To be close with one's money:  Dè xỉn đồng tiền
 To be closeted with sb:  Đóng kín cửa phòng nói chuyện với người nào
To be cognizant of sth:  Biết rõ về cái gì
 To be cold with sb:  Tỏ vẻ lãnh đạm với người nào
 To be comfortable:  (Người bệnh) Thấy dễ chịu trong mình
 To be comfortably off:  Phong lưu, sung túc
 To be commissioned to do sth:  Được ủy nhiệm làm việc gì
To be compacted of..:  Kết hợp lại bằng
 To be compelled to do sth:  Bị bắt buộc làm việc gì
 To be concerned about sb:  Lo lắng, lo ngại cho người nào
 To be condemned to the stake:  Bị thiêu
 To be confident of the future:  Tin chắc ở tưương lai
 To be confidential (with sb):  Nói chuyện riêng, giãi bày tâm sự(với người nào)
To be confined (for space):  ở chật hẹp
 To be confined to barracks:  Bị giữ lại trong trại
 To be confined:  (Đàn bà) Trong thời gian lâm bồn
 To be confronted with (by) a difficulty:  Đứng trước một sự khó khăn
 To be connected with a family:  Kết thông gia, kết thân với một gia đình nào
 To be connected with sb, sth:  Có giao thiệp với người nào, có liên quan,
liên hệ đến việc gì
 To be conscious of sth:  ý thức rõ điều gì
 To be conspicuous (in a crowd..):  Làm cho mọi người để ý
đến mình (ở một đám đông .
 To be consumed with hunger:  Bị cơn đói dày vò, làm cho tiều tụy
 To be consumed with jealousy:  Tiều tụy vì ghen tuông
 To be contaminated by bad companions:  Bị bạn xấu làm hư hỏng
 To be content to do sth:  Bằng lòng làm việc gì
 To be continued in our next:  Sẽ đăng tiếp số (báo) sau
 To be convicted of felony:  Bị kết án trọng tội
To be convulsed (to shake, to rock) with laughter Cười thắt ruột, cười vỡ bụng
 To be convulsed with laughter:  Cười ngất, cười ngả nghiêng
 To be convulsed with pain:  Bị co giật vì đau đớn
 To be cool towards sb:  Lãnh đạm với người nào
 To be correspondent to (with) sth:  Xứng với, hợp với, vật gì
To be couched on the ground:  Nằm dài dưới đất
 To be counted as a member:  Được kể trong số những hội viên
 To be counted out:  Bị đánh ngã, bị đo ván (không dậy nổi sau khi
trọng tài đếm tới mười)
 To be cramped for room:  Bị ép, bị dồn chật không đủ chỗ chứa
 To be crazy (over, about) sb:  Say mê người nào
 To be cross with sb:  Cáu với ai
 To be crowned with glory:  Được hưởng vinh quang
 To be cut out for sth:  Có thiên tư, có khiếu về việc gì
 To be dainty:  Khó tính
To be dark-complexioned:  Có nước da ngăm ngăm
 To be dead against sth:  Kịch liệt phản đối việc gì
 To be dead keen on sb:  Say đắm ai
 To be dead-set on doing sth:  Kiên quyết làm việc gì
 To be debarred from voting in the eletion:  Tước quyền bầu cử
 To be declared guilty of murder:  Bị lên án sát nhân
 To be deeply in debt:  Nợ ngập đầu
To be defective in sth:  Thiếu vật gì, có tỳ vết ở nơi nào
 To be deferential to sb:  Kính trọng người nào
To be deliberate in speech:  Ăn nói thận trọng;
 To be delivered of a poem:  Sáng tác một bài thơ
 To be delivered of:  (Đen, bóng) Đẻ ra, cho ra đời
 To be demented, to become demented:  Điên, loạn trí
To be dependent on sb:  Dựa vào ai
 To be deranged:  (Người) Loạn trí, loạn óc
 To be derelict (in one's duty):  (Người) Lãng quên bổn phận của mình
 To be derived, (from):  Phát sinh từ
 To be desirous of sth, of doing sth:  Muốn, khao khát vật gì, muốn làm việc gì
 To be destined for a place:  Đi, sắp sửa đi đến một nơi nào
 To be destined for some purpose:  Để dành riêng cho một mục đích nào đó
 To be different from:  Khác với
 To be dight with (in) diamond:  Trang sức bằng kim cương
 To be disabled:  (Máy, tàu) Hết chạy được
To be disappointed in love:  Thất vọng vì tình, thất tình
 To be discomfited by questions:  Bị bối rối vì các câu hỏi
 To be discontented with one's job:  Bất mãn với công việc của mình
 To be disinclined to:  Không muốn.
 To be disloyal to one's country:  Không trung thành với tổ quốc
 To be dismissed from the service:  Bị đuổi khỏi sở
 To be displaced by..:  (Chỉ một đạo quân) Được thay thế (lính)
 To be displeased at (with)sth:  Không hài lòng về cái gì, bực mình về cái gì
 To be disrespectful to sb:  Vô lễ với người nào
 To be dissatisfied with (at)sth:  Không hài lòng điều gì
 To be distinctly superior:  Là kẻ bề trên rõ ràng
 To be divorced from reality:  Ly dị với thực tại
 To be dotty on one's legs:  Chân đứng không vững, lảo đảo
 To be double the length of sth:  Dài bằng hai vật gì
 To be doubtful of sth:  Không chắc việc gì
 To be down in (at) heath:  Sức khỏe giảm sút
 To be down in the mouth:  Chán nản, thất vọng
 To be drafted into the army:  Bị gọi nhập ngũ
 To be dressed in black, in silk:  Mặc đồ đen, đồ hàng lụa
 To be dressed in green:  Mặc quần áo màu lục
 To be dressed up to the nines (to the knocker):  Diện kẻng
 To be driven ashore:  Bị trôi giạt vào bờ
 To be drowned in sleep:  Chìm đắm trong giấc ngủ
 To be drowned:  Chết đuối
 To be due to:  Do, tại
 To be dull of mind:  Đần độn
 To be dull of sight, of hearing:  Mắt yếu, tai nặng(không thính)
 To be dying for sth:  Muốn, thèm muốn cái gì một cách cùng cực
 To be eager in the pursuit of science:  Tha thiết theo đuổi con đường khoa học
 To be eager to do sth:  Khao khát làm việc gì
 To be easily offended:  Dễ giận, hay giận
 To be eaten up with pride:  Bị tính kiêu ngạo dày vò
 To be economical with sth:  Tiết kiệm vật gì
 To be elastic:  Nẩy lên
 To be elated with joy:  Mừng quýnh lên, lấy làm hân hoan,
lấy làm hãnh diện
 To be elbowed into a corner:  Bị bỏ ra, bị loại ra
To be eleven:  Mười một tuổi
 To be eliminated in the first heat:  Bị loại ở vòng đầu
 To be embarrassed by lack of money.:  Lúng túng vì thiếu tiền
 To be embarrassed for money:  Bị mắc nợ, thiếu nợ
 To be employed in doing sth:  Bận làm việc gì
 To be empowered to..:  Được trọn quyền để.
 To be enamoured of (with) sth:  Say mê cái gì
 To be enamoured of sb:  Phải lòng ai, bị ai quyến rũ
 To be encumbered with a large family:  Bị lúng túng vì gánh nặng gia đình
 To be endued with many virtues:  Được phú cho nhiều đức tính
 To be engaged in politics, business:  Hoạt động chính trị, kinh doanh
 To be engaged upon a novel:  Đang bận viết một cuốn tiểu thuyết
 To be enraged at (by) sb's stupidity:  Giận điên lên vì sự ngu xuẩn của người nào
 To be enraptured with sth:  Ngẩn người trước việc gì
 To be ensnarled in a plot:  Bị dính líu vào một âm m­ưu
To be entangled in the meshes of political intrigue Vướng vào mạng lưới âm mưu chính trị
 To be enthralled by a woman's beauty:  Say đắm trước,
bị mê hoặc bởi sắc đẹp của một người đàn bà
 To be enthralled by an exciting story: Bị say mê bởi câu truyện hấp dẫn
To be entirely at sb's service:  Sẵn sàng giúp đỡ người nào
To be entitled to a seat on a committee or a board Có quyền giữ một ghế trong một ủy ban nào
 To be entitled to do sth:  Được phép, có quyền làm việc gì
 To be envious of sb's succcess:  Ganh tị về sự thành công của người nào
 To be enwrapped in slumber:  Đang mơ màng trong giấc điệp
 To be enwrapped:  Đang trầm ngâm
 To be equal to a task:  Làm nổi, làm tròn một bổn phận,
ngang tầm với bổn phận
 To be equal to doing sth:  Đủ sức làm việc gì
 To be equal to one's responsibility:  Ngang tầm với trách nhiệm của mình
 To be equal to the occasion:  Có đủ khả năng đối phó với tình hình
 To be estopped from doing sth:  Bị ngăn cản không cho làm việc gì
 To be euchred:  Lúng túng, bị lâm vào ngõ bí, đường cùng
 To be expectant of sth:  Chờ đợi việc gì
 To be expected:  Có thể xảy ra
 To be expecting a baby:  Có thai
 To be expert in, at sth:  Thông thạo việc gì
 To be expressly forbidden:  Bị nghiêm cấm
 To be extremely welcome:  Được tiếp ân cần, niềm nở
 To be faced with a difficulty:  Đ­ương đầu với khó khăn
 To be fagged out:  Kiệt sức, mệt dốc, mệt lắm
 To be faint with hunger:  Mệt lả vì đói
 To be faithful in the performance of one's duties:  Nhiệt tình khi thi hành bổn phận
 To be familiar with sth:  Quen biết vật gì, quen dùng vật gì, giỏi môn gì
 To be famished:  Đói chết được
 To be far from all friends:  Không giao thiệp với ai
 To be far gone with child:  Có mang sắp đến tháng đẻ
 To be fastidious:  Khó tính
 To be favoured by circumstances:  Thuận gió, xuôi gió, thuận cảnh, thuận tiện
 To be feel sleepy:  Buồn ngủ
 To be filled with amazement:  Hết sức ngạc nhiên
 To be filled with astonishment:  Đầy sự ngạc nhiên
 To be filled with concern:  Vô cùng lo lắng
 To be firm fleshed:  Da thịt rắn chắc
 To be five meters in depth:  Sâu năm thước
 To be five years old:  Được năm tuổi, lên năm
 To be flayed alive:  Bị lột da sống
 To be fleeced by dishonest men:  Bị lừa gạt bởi những tên bất lương
 To be flooded with light:  Tràn ngập ánh sáng
 To be flush with sth:  Bằng, ngang mặt với vật gì
 To be flush:  Có nhiều tiền, tiền đầy túi
 To be fond of bottle:  Thích nhậu
 To be fond of good fare:  Thích tiệc tùng
 To be fond of music:  Thích âm nhạc
 To be fond of study:  Thích nghiên cứu
 To be fond of the limelight:  Thích rầm rộ,
thích người ta biết công việc mình làm
 To be fond of travel:  Thích đi du lịch
 To be fooled into doing sth:  Bị gạt làm việc gì
 To be for:  Đứng về phía ai, ủng hộ ai
 To be forced to do sth:  Bắt buộc làm cái gì
 To be forced to the inescapable conclusion
 that he is a liar
Buộc đi đến kết luận không thể tránh được
rằng nó là kẻ nói dối
 To be forewarned is to be forearmed:  Được báo trước là đã chuẩn bị trước
 To be forgetful of one's duties:  Quên bổn phận
 To be fortunate:  Gặp vận may
 To be forward in one's work:  Sốt sắng với công việc của mình
 To be foully murdered:  Bị giết một cách tàn ác
 To be found guilty of blackmail:  Bị buộc tội tống tiền
 To be found guilty of espionage:  Bị kết tội làm gián điệp
 To be found wanting:  Bị chứng tỏ thiếu tư cách ko có khả năng(làm gì)
 To be free in one's favours:  Tự do luyến ái
 To be free to confess:  Tự ý thú nhận
 To be free with one's money:  Rất rộng rãi; không để ý đến tiền bạc
 To be friendly with sb:  Thân mật với người nào
 To be frightened of doing sth:  Sợ làm việc gì
 To be frightened to death:  Sợ chết được
 To be frozen to the marrow:  Lạnh buốt xương
 To be frugal of one's time:  Tiết kiệm thì giờ
 To be full of beans:  Hăng hái sôi nổi
 To be full of business:  Rất bận việc
 To be full of cares:  Đầy nỗi lo lắng, lo âu
 To be full of conceit:  Rất tự cao, tự đại
 To be full of hope:  Đầy hy vọng, tràn trề hy vọng
 To be full of idle fancies:  Toàn là tư tưởng hão huyền
 To be full of joy:  Hớn hở, vui mừng
 To be full of life:  Linh hoạt, sinh khí dồi dào, đầy sinh lực
 To be full of mettle:  Đầy nhuệ khí
 To be full of oneself:  Tự phụ, tự mãn
 To be full of years:  Nhiều tuổi, có tuổi
 To be fully satisfied:  Thỏa mãn hoàn toàn
 To be furtive in one's movements:  Có hành động nham hiểm (với người nào)
 To be fussy:  Thích nhặng xị, rối rít
 To be game:  Có nghị lực, gan dạ
 To be gammy for anything:  có nghị lực làm bất cứ cái gì
 To be gasping for liberty:  Khao khát tự do
 To be generous with one's money:  Rộng rãi về chuyện tiền nong
 To be getting chronic:  Thành thói quen
 To be gibbeted in the press:  Bị bêu rếu trên báo
 To be ginned down by a fallen tree:  Bị cây đổ đè
 To be given over to evil courses:  Có phẩm hạnh xấu
 To be given over to gambling:  Đam mê cờ bạc
 To be glad to hear sth:  Sung sướng khi nghe được chuyện gì
 To be glowing with health:  Đỏ hồng hào
 To be going on for:  Gần tới, xấp xỉ
 To be going:  Đang chạy
 To be gone on sb:  Yêu, say mê, phải lòng người nào
 To be good at dancing:  Nhảy giỏi, khiêu vũ giỏi
 To be good at games:  Giỏi về những cuộc chơi về thể thao
 To be good at housekeeping:  Tề gia nội trợ giỏi(giỏi công việc nhà)
 To be good at numbers:  Giỏi về số học
 To be good at repartee:  Đối đáp lanh lợi
 To be good safe catch:  (Một lối đánh cầu bằng vợt gỗ ở Anh)
Bắt cầu rất giỏi
 To be goody-goody:  Giả đạo đức, (cô gái) làm ra vẻ đạo đức
 To be governed by the opinions of others:  Bị những ý kiến người khác chi phối
 To be gracious to sb:  Ân cần với người nào, lễ độ với người nào
 To be grateful to sb for sth, for having done sth:  Biết ơn người nào đã làm việc gì
 To be gravelled:  Lúng túng, không thể đáp lại được
 To be great at tennis:  Giỏi về quần vợt
 To be great with sb:  Làm bạn thân thiết với người nào
 To be greedy:  Tham ăn
 To be greeted with applause:  Được chào đón với tràng pháo tay
 To be grieved to see sth:  Nhìn thấy việc gì mà cảm thấy xót xa
 To be guarded in one's speech:  Thận trọng lời nói
 To be guarded in what you say!:  Hãy cẩn thận trong lời ăn tiếng nói!
 To be guilty of a crime:  Phạm một trọng tội
 To be guilty of forgery:  Phạm tội giả mạo
 To be gunning for sb:  Tìm cơ hội để tấn công ai
 To be hard pressed:  Bị đuổi gấp
 To be had:  Bị gạt, bị mắc lừa
 To be hail-fellow (well-met) with everyone:  Đối đãi hoàn toàn thân mật với tất cả mọi người
 To be hale and hearty:  Còn tráng kiện
 To be hand in (and) glove with:  Rất thân với, cộng tác với
 To be handicapped by ill health:  Gặp cản trở vì sức khỏe không tốt
 To be hanged for a pirate:  Bị xử giảo vì tội ăn cướp
 To be hard of hearing:  Nặng tai
 To be hard on (upon)sb:  Khắc nghiệt với ai
To be hard to solve:  Khó mà giải quyết
 To be hard up against it; to have it hard:  (Mỹ) Lâm vào hoàn cảnh khó khăn,
phải va chạm với những khó khăn
 To be hard up for:  Bế tắc không tìm đâu ra (cái gì)
To be hard up:  Cạn túi, hết tiền
 To be haunted by memories:  Bị ám ảnh bởi kỷ niệm
 To be hazy about sth:  Biết, nhớ lại việc gì lờ mờ, không rõ, ko chắc
 To be heart-broken:  Đau lòng, đau khổ
 To be heavily taxed:  Bị đánh thuế nặng
 To be heavy on (in) hand:  1.Khó cầm cương (ngựa);
2.Khó làm vui, khó làm cho khuây khỏa(người)
 To be heavy with sleep:  Buồn ngủ quá chừng
 To be held in an abhorrence by sb:  Bị người nào đó ghét cay ghét đắng
 To be held in captivity: Bị giam giữ
 To be held in derision by all:  Làm trò cười cho thiên hạ
 To be hellishly treated:  Bị đối xử tàn tệ
 To be hep to sb's trick:  Biết rõ trò lừa bịp của ai
 To be hissed off the stage:  Bị huýt sáo đuổi xuống sân khấu
 To be hit by a bullet:  Bị trúng đạn
 To be hitched up:  (úc) Đã có vợ
 To be hoarse:  Bị khan tiếng
 To be hooked by a passing car:  Bị một chiếc xe chạy ngang qua quẹt, móc phải
 To be hopeful of success:  Hy vọng vào sự thành công
 To be hopelessly in love:  Yêu thưương một cách tuyệt vọng
 To be horrid to sb:  Hung dữ, ác nghiệt với người nào
 To be hot on the track of sb:  Đuổi riết theo, đuổi riết người nào
 To be hot:  Động đực
 To be hounded out of the town:  Bị đuổi ra khỏi thành phố
 To be hugely successful:  Thành công một cách mỹ mãn
 To be hungry for fame:  Khao khát danh vọng
 To be hungry for sth:  Khao khát điều gì
 To be in (secret) communication with the enemy:  tư thông với quân địch
 To be in (to get into) a flap:  Lo sợ phập phồng
 To be in a (blue) funk:  Sợ xanh mặt, khiếp đảm
 To be in a (dead) faint, to fall down in a faint:  Bất tỉnh nhân sự
 To be in a (dead)faint:  Chết giấc, bất tỉnh nhân sự
 To be in a clutter:  Mất trật tự
 To be in a fever of:  Bồn chồn
 To be in a fever:  Bị sốt, bị nóng lạnh
 To be in a fine pickle:  Gặp cảnh ngộ khó khăn
 To be in a fix:  ở vào một cảnh ngộ lúng túng
 To be in a flutter:  Bối rối
 To be in a fog:  Không hiểu gì, hoàn toàn mù tịt
 To be in a fret:  Cáu kỉnh
 To be in a fuddled state:  Bị rối trí vì say rượu
 To be in a fume:  Lúc giận
 To be in a good temper:  Có khí sắc vui vẻ
 To be in a hopeless state:  (Bệnh nhân) Lâm vào một tình trạng tuyệt
vọng, không hy vọng cứu vãn được
 To be in a huff:  Tức giận
 To be in a hypnotic trance:  ở trong tình trạng bị thôi miên
 To be in a maze:  ở trong tình trạng rối rắm
 To be in a mess:  ở trong tình trạng bối rối, lúng túng
 To be in a mix:  Tư­ tưởng lộn xộn, đầu óc bối rối
 To be in a muck of a sweat:  Đổ, chảy mồ hôi hột
 To be in a muddle:  (Đồ vật) Lộn xộn, không có thứ tự
 To be in a nice glow:  Cảm thấy trong người dễ chịu
 To be in a paddy (in one of one's paddies):  Nổi giận
 To be in a position of victory:  ở vào thế thắng
 To be in a puzzle:  ở trong một tình trạng khó xử
 To be in a quagmire:  Gặp tình cảnh khó khăn
 To be in a quandary:  ở trong tình thế nghi ngờ
 To be in a rage:  Giận dữ, nổi giận
 To be in a sad case:  ở trong hoàn cảnh đáng buồn
 To be in a sad plight:  ở trong hoàn cảnh buồn
 To be in a state of mortal anxiety:  Lo sợ chết đi được
 To be in a state of nerves:  Bực bội, khó chịu
 To be in a sweat of fear:  Sợ toát mồ hôi
 To be in a tangle:  Bị lạc đường, lạc lối
 To be in a tantrum:  Đang bực bội, chưa nguôi giận, chưa hết giận
 To be in a terrible state of disorder:  ở trong tình trạng hết sức bừa bãi, vô trật tự
 To be in a thundering rage:  Giận dữ
 To be in a ticklish situation:  ở vào một tình thế khó khăn, khó xử
 To be in a tight box:  ở trong một tình trạng bế tắc, nguy ngập
 To be in a wax:  Nổi giận, phát giận; tức giận
 To be in a wrong box:  Lâm vào cảnh khó xử
 To be in abeyance:  Bị tạm đình chỉ
 To be in accord with sth:  Tán thành việc gì
To be in active employment, to be on the active list Đang làm việc
 To be in agreement with sb:  Đồng ý với ai
 To be in ambush:  Phục sẵn
 To be in an awful bate:  Giận điên lên
 To be in an ecstasy of joy:  Sướng ngất đi
 To be in an excellent humour:  ở trong tình trạng sảng khoái
 To be in an expansive mood after a few drinks:  Trở nên cởi mở sau vài ly rượu
 To be in an interesting condition:  Có mang, có thai
 To be in an offside position:  ở vị trí việt vị
 To be in apple-pie order:  Hoàn toàn có trật tự
 To be in besetment with rivers on every side:  Sông bao bọc khắp nơi
 To be in bud:  Mọc mầm non, nẩy chồi
 To be in cahoot(s) with sb:  Đồng mưu, thông đồng, cấu kết với người nào
 To be in cash:  Có tiền
 To be in chafe:  Phát cáu, nổi giận
 To be in charge with an important misson:  Được giao nhiệm vụ quan trọng
 To be in charge:  Chịu trách nhiệm
 To be in clink:  Nằm trong khám
 To be in comfortable circumstances:  Tư­ gia sung túc, đầy đủ
 To be in command of a troop:  Chỉ huy một đội quân
 To be in commission:  Được trang bị đầy đủ
 To be in communication with sb:  Liên lạc thông tin với
 To be in concord with..:  Hợp với
 To be in confinement:  Bị giam cầm, bị quản thúc
 To be in conflict with sb:  Xung đột, bất hòa với người nào
 To be in connivance with sb:  Âm mưu, đồng lõa với người nào
 To be in contact with sb:  Giao thiệp, tiếp xúc với người nào
 To be in control:  Đang kiểm soát, đang điều hành
 To be in correspondence,
have correspondence with sb: 
Thư từ với người nào,
liên lạc bằng thư từ với người nào
 To be in danger:  Lâm nguy, gặp nạn, ngộ nạn
 To be in debt:  Thiếu nợ tiền
 To be in deep water:  Lâm vào cảnh hoạn nạn
 To be in despair:  Chán nản, thất vọng
 To be in direct communication with:  Liên lạc trực tiếp với
 To be in direct contradiction:  Hoàn toàn mâu thuẫn
 To be in disagreement with sb:  Không đồng ý với người nào
 To be in disfavour with sb:  Bị người nào ghét
 To be in doubt: Nghi ngờ, hoài nghi
 To be in drink (under the influence of drink):  Say rượu
 To be in evidence:  Rõ rệt, hiển nhiên
 To be in fear of sb (of sth):  Sợ hãi người nào, cái gì
 To be in fine, (in good) fettle:  (Ngựa) Khỏe mạnh, (máy) đang chạy tốt
 To be in flesh:  Béo phì
 To be in focus:  Đặt vào tâm điểm
 To be in for trouble: Lâm vào tình cảnh khó khăn
 To be in for:  Dính vào, ở vào(tình trạng)
 To be in force:  (Đạo luật..) Có hiệu lực, hiện hành
 To be in form, out of form:  Sung sức, không sung sức
 To be in front of the church:  ở trước mặt, đối diện với nhà thờ
 To be in full bearing:  Đang sinh lợi
 To be in full feather:  (Người) Ăn mặc diện; có tiền
 To be in full rig:  Mặc đại lễ phục (mặc đồ lớn)
 To be in gaol:  Bị ở tù
 To be in good health:  Mạnh khỏe
 To be in good odour with sb:  Có cảm tình với ai, giao hảo với ai
 To be in good spirits:  Vui vẻ; khí sắc vui vẻ
 To be in good, bad odour:  Có tiếng tốt, tiếng xấu
 To be in good, bad repute:  Có tiếng tốt, xấu
 To be in great form:  Rất phấn khởi
 To be in great want:  Rất nghèo nàn, khốn khổ
 To be in harmony with:  Hòa thuận với, hòa hợp với
 To be in high feather:  Khi sắc, tính tình vui vẻ phấn khởi
 To be in high mood:  Hứng chí
 To be in high spirit:  Cao hứng, phấn khởi
 To be in hot water:  Lúng túng, lâm vào tình cảnh khó khăn
 To be in irons:  (Hải) Bị tung buồm
 To be in jeopardy:  Đang mắc nạn, đang lâm nguy, đang gặp hạn;
(danh dự) bị thương tổn;(công việc) suy vi
 To be in juxtaposition:  ở kề nhau
 To be in keeping with sth:  Hợp với điều gì
 To be in leading-strings:  Phải tùy thuộc người khác,
chịu sự chỉ đạo như một đứa bé
 To be in league with:  Liên minh với
 To be in line with:  Đồng ý với, tán thành, ủng hộ
 To be in liquor; to be the worse for liquor:  Say rượu
 To be in love with sb:  Yêu, mê người nào; phải lòng người nào
 To be in love with:  Say mê ai, đang yêu
 To be in low spirit:  Mất hứng, chán chư­ờng
 To be in low water:  Cạn tiền
 To be in luck, in luck's way:  Được may mắn, gặp may
 To be In manuscript:  chưa đem in
 To be in narcotic state:  Mê man vì chất thuốc bồ đà
 To be in necessitous circumstances: ở trong cảnh túng thiếu, bần cùng
 To be in necessity:  ở trong cảnh bần cùng
 To be in negotiation with sb:  Đàm phán với ai
 To be in no hurry:  Không gấp, có đủ thì giờ
 To be in no mood for jollity:  Lòng không vui vẻ, không thiết đi chơi
 To be in occupation of a house:  Chiếm, ở một cái nhà
 To be in one's cups:  Đang say sưa
 To be in one's element:  ở trong hoàn cảnh thuận tiện như cá gặp nước
 To be in one's minority:  Còn trong tuổi vị thành niên
 To be in one's nineties:  Trong lứa tuổi từ 90 đến 99
 To be in one's second childhood:  Trở lại thời trẻ con thứ hai,
tức là thời kỳ lẩm cẩm của tuổi già
 To be in one's senses:  Đầu óc thông minh
 To be in one's teens:  Đang tuổi thanh xuân, ở vào độ tuổi 13-19
 To be in one's thinking box:  Suy nghĩ chín chắn thận trọng
 To be in place:  ở tại chỗ, đúng chỗ
 To be in pop:  Cầm ở tiệm cầm đồ
 To be in prison:  Bị giam vào tù
 To be in process of removal:  Đang dọn nhà
 To be in Queen's street:  (Lóng) Khủng hoảng tài chính,
gặp khó khăn về tiền bạc
 To be in rags:  Ăn mặc rách rưới
 To be in rapport with:  Có quan hệ với, liên hệ mật thiết
 To be in recollections:  Trong ký ức
 To be in relationship with sb:  Giao thiệp với người nào
 To be in retreat:  Tháo lui
 To be in sb's bad books:  Bị người nào ghét, có tên trong sổ đen của ai
 To be in sb's black books:  Không được ai ­ưa, có tên trong sổ đen của ai
 To be in sb's clutches:  ở dưới nanh vuốt của người nào
 To be in sb's company:  Cùng đi với người nào
 To be in sb's confidence:  Được dự vào những điều bí mật của người nào
 To be in sb's good books:  Được người nào quí mến, chú ý đến
 To be in sb's good graces:  Được người nào kính trọng, kính nhường
 To be in sb's goodwill:  Được người nào chiếu cố, trọng đãi
 To be in sb's train:  Theo sau người nào
 To be in search of sth:  Đang tìm kiếm vật gì
 To be in season:  Còn đang mùa
 To be in serious strait:  ở trong tình trạng khó khăn, nguy ngập
 To be in shabby clothes:  Ăn mặc xốc xếch, dơ bẩn
 To be in soak:  Bị đem cầm cố
 To be in solution:  ở trong tình trạng không ổn (ý kiến)
 To be in sore need of sth:  Rất cần dùng vật gì
 To be in terror:  Khiếp đảm, kinh hãi
 To be in the band-wagon:  Đứng về phe thắng cử
 To be in the can:  (Điện ảnh Mỹ) Đã thu hình xong,
sẵn sàng đem ra chiếu
 To be in the cart:  Lúng túng
 To be in the clouds:  Sống ở trên mây, mơ mơ màng màng
 To be in the cold:  (Bóng) Sống cô độc, hiu quạnh
 To be in the conspiracy:  Dự vào, nhúng tay vào cuộc âm mưu
 To be in the dark:  Bị giam, ở tù; không hay biết gì
 To be in the death agony:  Gần chết, hấp hối
 To be in the dog-house:  Xuống dốc thất thế
 To be in the doldrums:  Có những ý tưởng buồn rầu, đen tối
 To be in the employ of sb:  Làm việc cho ai
 To be in the enjoyment of good health:  Hưởng sức khỏe tốt
 To be in the first flight:  ở trong tốp đầu, trong nhóm giỏi nhất
 To be in the flower of one's age:  Đang tuổi thanh xuân
 To be in the front line:  ở tiền tuyến
 To be in the full flush of health:  Có một sức khỏe dồi dào
 To be in the habit of doing sth:  Có thói quen làm việc gì
 To be in the humour to do sth:  Sẵn lòng, vui lòng làm việc gì
 To be in the know:  Biết rõ(công việc); (đua ngựa) được tin mách riêng, được mách nước để đánh cá
 To be in the late forties:  Gần 50 tuổi
 To be in the late twenties:  Hơn hai mươi
 To be in the limelight:  ược mọi người chú ý đến, nổi tiếng
 To be in the mood for doing sth:  Muốn làm cái gì
 To be in the pouts:  Nhăn nhó khó chịu
 To be in the running:  Có hy vọng thắng giải
 To be in the same box:  Cùng chung cảnh ngộ
 To be in the secret:  ở trong tình trạng bí mật
 To be in the seventies: Bảy mươi mấy tuổi
 To be in the shipping way:  Làm nghề buôn bán theo đường biển
 To be in the soup:  ở vào tình trạng khó xử, bối rối, lúng túng
 To be in the suds:  Trong hoàn cảnh khó khăn lúng túng
 To be in the swim:  Hòa mình làm việc với đoàn thể
 To be in the utmost poverty:  Nghèo hết sức, nghèo rớt mồng tơi
 To be incapacitated from voting:  Không có tư cách bầu cử
 To be incensed at sb's remarks:  Nổi giận vì sự chỉ trích của ai
 To be inclusive of sth:  Gồm có vật gì
 To be incompetent to do sth:  Không đủ sức, không đủ tài làm việc gì
 To be incumbent on sb to do sth:  về phận sự của người nào phải làm việc gì
 To be indebted to a large amount to sb:  Thiếu người nào một số tiền lớn
 To be independent of sb:  Không tùy thuộc người nào
 To be indignant at sth:  Bực tức, phẫn nộ về việc gì
 To be indiscriminate in making friends:  Kết bạn bừa bãi, không chọn lựa
 To be indulgent towards one's children's faults;
 to look on one's children with an indulgent eye: 
Tỏ ra khoan dung đối với những lỗi lầm
của con cái
 To be infatuated with a pretty girl:  Say mê một cô gái xinh đẹp
 To be infatuated with sb:  Mê, say mê người nào
 To be influential:  Có thể gây ảnh hưởng cho
 To be informed of sb's doings:  Biết rõ hành động, cử chỉ của người nào
 To be instant with sb to do sth:  Khẩn cầu người nào làm việc gì
 To be intelligent of a fact:  Thông thạo việc gì, biết rõ việc gì
 To be intent on one's work:  Miệt mài vào công việc của mình
 To be into the red:  Lâm vào cảnh nợ nần
 To be intoxicated with success:  Ngất ngây vì thành công
 To be intrigued by the suddenness of an event:  Ngạc nhiên vì biến cố đột ngột
 To be inundated with requests for help:  Tràn ngập những lời yêu cầu giúp đỡ
 To be inward-looking:  Hướng nội, hướng về nội tâm
 To be irresolute:  Lưỡng lự, băn khoăn
 To be jealous of one's rights:  Quyết tâm bảo vệ quyền lợi của mình
 To be jealous of sb:  Ghen ghét người nào
 To be joined to sth:  Gần kề, tiếp giáp, tiếp cận với vật gì
 To be juiced:  Bị hành hình trên ghế điện,
bị hành hình bằng điện, bị điện giật
 To be jumpy:  Bị kích thích
 To be just doing sth:  Hiện đang làm việc gì
 To be kept in quarantine for six months:  Bị cách ly trong vòng sáu tháng
 To be killed on the spot:  Bị giết ngay
 To be kin to sb:  Bà con, thân thích, họ hàng với người nào
 To be kind to sb:  Có lòng tốt, cư­ xử tử tế đối với người nào
 To be knee-deep trouble:  Dính vào chuyện quá ­ rắc rối
 To be knocked out in an exam:  Bị đánh hỏng, thi rớt
 To be lacking in personality:  Thiếu cá tính, thiếu bản lĩnh
 To be lacking in:  Thiếu, không đủ
 To be lavish in praises:  Không tiếc lời khen ngợi
 To be lavish in spending the money:  Xài phí
 To be lax in (carrying out)one's duties:  Bê trễ bổn phận của mình
 To be learned in the law:  Giỏi về luật
 To be leery of sb:  Nghi ngờ người nào
 To be left out in the cold:  Bị xa lánh, đối xử lạnh nhạt
 To be left over:  Còn lại
 To be letter perfect in:  Thuộc lòng, thuộc làu
 To be licensed to sell sth:  Được phép bán vật gì
 To be lifted up with pride:  Dưương dưương tự đắc
 To be light-headed:  Bị mê sảng
 To be like a bear with a sore head:  Hay gắt gỏng, nhăn nhó, càu nhàu
 To be live, on friendly, on good terms with sb:  Giao hảo thân thiết với người nào
 To be living in want:  Gặp cơn túng thiếu, sống trong cảnh thiếu thốn
 To be loath for sb to do sth:  Không muốn cho người nào làm việc gì
 To be loath to do sth:  Ko muốn, không thích, miễn cưỡng làm việc gì
 To be located in a place:  ở một chỗ, một nơi nào
 To be loss of shame:  Không còn biết xấu
 To be lost in meditation:  Trầm ngâm, trầm tư mặc tưởng
 To be lost to all sense of shame:  Không còn biết xấu hổ nữa
 To be loved by sb: Được người nào yêu
 To be low of speech:  Nói năng không l­ưu loát, không trôi chảy
 To be lucky:  Được may mắn, gặp vận may
 To be lured into the trap:  Bị dụ vào cạm bẫy
 To be mad (at) missing the train:  Bực bội vì trễ xe lửa
 To be mad about (after, on) sth:  Ham muốn, khao khát, say mê vật gì
 To be made in several sizes:  Được sản xuất theo nhiều cỡ
 To be man enough to refuse:  Có đủ can đảm để từ chối
 To be mashed on sb:  Yêu say đắm người nào
 To be mass of:  Nhiều
 To be master of oneself:  Làm chủ bản thân
 To be master of the situation:  Làm chủ tình thế
 To be match for sb:  Ngang sức với người nào
 To be mauled by a tiger:  Bị cọp xé
 To be mindful of one's good name:  Giữ gìn danh giá
 To be mindful to do sth:  Nhớ làm việc gì
 To be mindless of danger:  Không chú ý sự nguy hiểm
 To be misled by bad companions:  Bị bạn bè xấu làm cho lầm đường lạc lối
 To be mistaken about sb's intentions:  Hiểu lầm ý định của người nào
 To be mistrusful of one's ability to make
the right decision
Nghi ngờ khả năng có thể đưa ra quyết định
đúng đắn của mình
 To be mixed up in an affair:  Bị liên can vào việc gì
 To be more exact..:  Nói cho đúng hơn.
 To be much addicted to opium:  Nghiện á phiện nặng
 To be much cut up by a piece of news:  Bối rối, xúc động, đau đớn vì một tin tức
 To be mulcted of one's money:  Bị tước tiền bạc
 To be mured up in a small room all day:  Bị nhốt, giam suốt ngày trong căn phòng nhỏ
 To be mutually assistant:  Giúp đỡ lẫn nhau
 To be near of kin:  Bà con gần
 To be near one's end:  Gần đất xa trời, sắp vĩnh biệt cuộc đời
 To be near one's last:  Lúc lâm chung, lúc hấp hối
 To be neat with one's hands:  Khéo tay, lanh tay
 To be neglectful of sth:  Bỏ lơ, không chú ý
 To be neglectful to do sth: (Văn) Quên không làm việc gì
 To be negligent of sth:  Không chú ý đến việc gì, lãng bỏ (bổn phận)
 To be nice to sb:  Tỏ ra tử tế, dễ thương đối với người nào
 To be no disciplinarian:  Người không tôn trọng kỷ luật
 To be no mood for:  Không có hứng làm gì
 To be no picnic:  Không dễ dàng, phiền phức, khó khăn
 To be no respecter of persons:  Không thiên vị, tư vị người nào
 To be no skin of sb's back:  Không đụng chạm đến ai, ko dính dáng đến ai
 To be no slouch at sth:  Rất giỏi về môn gì
 To be not long for this world:  Gần đất xa trời
 To be noticed to quit:  Được báo trước phải dọn đi
 To be nutty (up) on sb:  Say mê người nào
 To be nutty on sb:  Mê ai
 To be of a cheerful disposition:  Có tính vui vẻ
 To be of a confiding nature:   Nguồn gốc Trung Hoa
 To be of frequent occurrence:  Thường xảy đến, xảy ra
 To be of generous make-up:  Bản chất là người hào phóng
 To be of good cheer:  Đầy hy vọng, dũng cảm
 To be of good descent:  Thuộc dòng dõi trâm anh
 To be of good stock:  Dòng dõi trâm anh thế phiệt
 To be of humble birth:  Xuất thân từ tầng lớp lê dân
 To be of kinship with sb:  Bà con với người nào
 To be of limited understanding:  Thiển cận, thiển kiến
 To be of noble birth:  Dòng dõi quí tộc
 To be of sb's mind, to be of a mind with sb:  Đồng ý với người nào
 To be of sterling gold:  Bằng vàng thật
 To be of tender age:  Đương tuổi trẻ và còn non nớt
 To be of the last importance:  (Việc) Hết sức quan trọng
 To be of the Roman Catholic persuasion:  Tín đồ Giáo hội La mã
 To be of use for:  Có ích cho
 To be of value:  có giá trị 
 To be off (with) one's bargain:  Thất ước trong việc mua bán
 To be off colour:  Khó chịu, không khỏe
 To be off like a shot:  Đi nhanh như­ đạn, như tên bay
 To be off one's base:  (Mỹ) Mất trí
 To be off one's chump:  Gàn gàn
 To be off one's food:  Ăn không ngon
 To be off one's guard:  Xao lãng đề phòng
 To be off one's nut:  Khùng, điên, mất trí
 To be off one's rocker:  Hơi khùng khùng, hơi gàn
 To be off the hinges:  Tình trạng lộn xộn lạc đề, đi xa chủ điểm
 To be offended at, with, by sth:  Giận vì việc gì
 To be offended with sb:  Giận người nào
To be offensive to sb:  Làm xúc phạm, làm nhục người nào
 To be on a bed of thorns:  ở trong tình thế khó khăn
 To be on a diet:  Ăn uống phải kiêng cữ
 To be on a good footing with sb:  Có quan hệ tốt với ai
 To be on a good wicket:  ở thế thuận lợi
 To be on a level with sb:  Ngang hàng với người nào,trình độ = người nào
 To be on a par with sb:  Ngang cơ với người nào
 To be on a razor-edge:  Lâm vào cảnh lâm nguy
 To be on a sticky wicket:  ở thế bất lợi
 To be on boardwages:  Lãnh tiền phụ cấp lương thực
 To be on decline:  Trên đà giảm
 To be on distant terms with sb:  Có thái độ cách biệt với ai
 To be on duty:  Đang phiên gác
 To be on duty:  Đang trực
 To be on edge:  1. Bực mình
2. Dễ gắt gỏng
 To be on equal terms with sb:  Ngang hàng với người nào
 To be on familiar ground:  ở vào thế lợi
 To be on fighting terms:  Cừu địch với nhau
 To be on furlough:  Nghỉ phép
 To be on guard (duty):  (Quân) Gác phiên trực
 To be on holiday:  Nghỉ
 To be on loaf:  Chơi rong
 To be on low wage:  Sống bằng đồng lương thấp kém
 To be on nettle:  như ngồi phải gai
 To be on one's back:  ốm liệt giường; lâm vào đường cùng
 To be on one's beam-ends:  Hết phương, hết cách
 To be on one's bone:  Túng quẩn
 To be on one's game:  Sung sức
 To be on one's guard:  Cảnh giác đề phòng
 To be on one's guard:  Giữ thế thủ, đề phòng tấn công
 To be on one's legs:  Đứng, đi lại được sau cơn bệnh nặng
 To be on one's lone(s), by one's lone(s):  Cô độc, lẻ loi, một mình một bóng
 To be on one's lonesome:  Một mình một bóng, cô đơn
 To be on one's mettle:  Phấn khởi
 To be on one's own dunghill:  ở nhà mình, có quyền tự chủ
 To be on pain of death:  Bị tử hình
 To be on parole:  Hứa danh dự
 To be on patrol:  Tuần tra
 To be on pins and needles:  Lo lắng, bồn chồn, bứt rứt
 To be on post:  Đang đứng gác
 To be on probation.:  Đang tập sự
 To be on reflection:  Suy nghĩ
 To be on remand:  Bị giam để chờ xử
 To be on sentry duty:  Đang canh gác
 To be on sentry-go: Đang canh gác
 To be on short commons:  Ăn kham khổ
 To be on short leave, on leave of absence:  Được nghỉ phép
 to be on short time:  làm việc không đủ ngày
 To be on street: Lang thang đầu đường xó chợ
 To be on the alert against an attack:  Canh gác để đề phòng một cuộc tấn công
 To be on the alert:  Đề cao cảnh giác
 To be on the anvil:  Đang làm, đang xem xét, đang nghiên cứu
 To be on the beat:  Đi tuần
 To be on the booze:  Uống quá độ
 To be on the cadge:  Kiếm ăn, ăn chực
 To be on the decrease:  Bớt lần, giảm lần
 To be on the dole:  Sống nhờ vào của bố thí,
sống nhờ vào tiền trợ cấp thất nghiệp
 To be on the down-grade:  Hết thời, mạt vận
 To be on the downward path:  Đang hồi sụp đổ, suy vi
 To be on the firm ground:  Trên cơ sở vững vàng
 To be on the froth:  Giận sôi gan, giận sùi bọt mép
 To be on the fuddle:  Say bí tỉ
 To be on the gad:  Đi khắp mọi nơi, đi lang thang, vơ vẩn
 To be on the go:  (Thtục) Rất bận rộn
 To be on the grab:  Đi ăn trộm
 To be on the gridiron:  Bồn chồn như ngồi trên đống lửa
 To be on the high rope:  Bị thắt cổ
 To be on the highway to success:  Đang có đường tiến chắc đến thành công
 To be on the hike:  Đi lang thang, lêu lổng
 To be on the listen:  Lắng nghe, vểnh tai để nghe, lắng tai
 To be on the loose:  Đi chơi bời bậy bạ
 To be on the loose:  Sống phóng đãng
 To be on the lurk:  ẩn núp, rình mò, dò thám
 To be on the march:  Đi theo nhịp quân hành
 To be on the mend:  Đang bình phục gần lành mạnh
 To be on the night-shift:  Làm ca đêm
 To be on the pad:  Đi lêu lổng ngoài đường
 To be on the point of departing:  Sắp sửa ra đi
 To be on the point of starting:  Sắp sửa ra đi
 To be on the rampage:  Giận điên lên
 To be on the rampage:  Quậy phá (vì say)
 To be on the right side of fortv:  Dưới bốn mươi tuổi
 To be on the rise:  (Cá) Nổi lên đớp mồi
 To be on the rove:  Đi lang thang
 To be on the safe side:  Lợi thế
 To be on the straight:  Sống một cách lương thiện
 To be on the tip-toe with curiosity:  Tò mò muốn biết
 To be on the tramp:  Đi lang thang ngoài đường phố, khắc nơi
 to be on the verge of forty:  gần bốn m­ươi tuổi 
 To be on the waggon: (Lóng)  Cữ rượu; cai rượu ;
(Mỹ) xe (chở hành khách hoặc hàng hóa)
 To be on the wallaby (track):  Đi lang thang ngoài đường
 To be on the wane:  (Người) trở về già
 To be on the watch for sb:  Rình người nào
 To be on the watch for:  Đề phòng, cảnh giác, nhất là một sự nguy hiểm
 To be on the wrong side of forty:  Đã ngoài bốn mươi tuổi
 To be on the wrong side of forty:  Trên bốn mươi tuổi
 To be on the wrong side of the door:  Bị nhốt ở ngoài
 to be on visiting terms with;
to have a visiting acquaintance with: 
có quan hệ thăm hỏi với
 To be on watch:  Đang phiên gác
 To be on, up stump:  Lâm vào cảnh cùng quẫn
 To be one's own enemy:  Tự hại mình
 To be one's own man:  Mình tự làm chủ cuộc sống của mình,
sống độc lập
 To be one's own trumpeter:  Tự thổi phồng lên khoe khoang
 To be onto:  Theo dõi ai để tìm ra hành động phạm tội
của người đó
 To be oofy:  Giàu tiền, lắm bạc
 To be open to conviction:  Sẵn sàng nghe nhân chứng
 To be open-minded on political issues:  Có tư tưởng chính
To be opposed to the intervention of a third nation Phản đối sự can thiệp của nước thứ ba
 To be or not to be:  Được góp mặt or ko được góp mặt trên đời này
 To be ordained:  Thụ giới, thụ phong
 To be out at elbow(s):  (áo) Lũng, rách ở cùi chỏ;
(người) rách rưới, tả tơi
 To be out for seven seconds:  (Võ sĩ) Nằm đo ván trong bảy giây
 To be out for sth:  Cố gắng kiếm được giành được cái gì
 To be out in one's reckoning:  Làm toán sai, lộn, lầm
 To be out in one's reckoning:  Tính lộn, sai
 To be out of a job:  Mất việc làm, thất nghiệp
 To be out of a situation:  Thất nghiệp
 To be out of alignment:  Lệch hàng
 To be out of business:  Vỡ nợ, phá sản
 To be out of cash:  Hết tiền
 To be out of employment:  Thất nghiệp
 To be out of harmony:  Không hòa hợp với
 To be out of humour:  Gắt gỏng, càu nhàu
 To be out of measure:  Xa quá tầm kiếm, xa địch thủ quá
 To be out of one's depth:  (Bóng) Vượt quá tầm hiểu biết
 To be out of one's element:  Lạc lõng, bất đắc kỳ sở,
không phải sở trường của mình
 To be out of one's mind:  Không còn bình tĩnh
 To be out of one's mind:  Mất trí nhớ, không thể nhớ được
 To be out of one's wits, to have lost one's wits:  Điên, mất trí khôn
 To be out of patience:  Mất kiên nhẫn, không kiên nhẫn được nữa
 To be out of sorts:  Thấy khó chịu
 To be out of the question:  Không thành vấn đề
 To be out of the red:  (Giúp ai) Thoát cảnh nợ nần
 To be out of the straight:  Không thẳng, cong
 To be out of training:  Không còn sung sức
 To be out of trim:  Không được khỏe
 To be out of tune with one's surrounding:  Ăn ở không hòa thuận với hàng xóm láng giềng
 To be out of vogue:  không còn thịnh hành
 To be out of work: T hất nghiệp
 To be out on a dike:  Mặc lễ phục, mặc quần áo đẹp
 To be out shooting:  Đi săn
 To be out with one's mash:  Đi dạo với người yêu
 To be outspoken:  Nói thẳng, nói ngay
 To be over hasty in doing sth:  Quá hấp tấp làm việc gì
 To be over hump:  Vượt qua tình huống khó khăn
 To be over the hill:  Đã trở thành già cả
 To be over-staffed:  Có nhân viên quá đông
 To be paid a good screw:  Được trả lương hậu hỉ
 To be paid by the quarter:  Trả tiền ba tháng một kỳ
 To be paid montly:  Trả lương hàng tháng
 To be pally with sb:  Kết giao với người nào
 To be parched with thirst:  Khát quá, khát khô cả miệng
 To be partial to music:  Mê thích âm nhạc
 To be partial to sb:  Tư­ vị người nào
 To be particular about one's food:  Cảnh vể, kén ăn
 To be past master in a subject:  Bậc thầy về môn gì
 To be past one's prime:  Gần trở về già, gần đến tuổi già,
hết thời xuân luống tuổi
 To be perfect in one's service:  Thành thạo công việc
 To be perished with cold:  Chết rét
 To be persuaded that:  Tin chắc rằng
 To be perturbed by that news:  Bị dao động vì tin đó
 To be pervious to the right words:  Tiếp thu lời nói phải
 To be pinched with cold/ poverty:  Chịu đựng giá rét/nghèo khổ
 To be pinched with cold:  Buốt đi vì lạnh
 To be pinched with hunger:  Đói cồn cào
 To be pitchforked into an office:  Bị đẩy vào chức vụ
 To be placed in leader of the troop:  Được cử làm chỉ huy cả toán
 To be plain with sb:  Thật tình, ngay thẳng với người nào
 To be plainly dressed:  Ăn mặc đơn sơ, giản dị
 To be plastered:  Say rượu
 To be pleased with sth:  Hài lòng về việc gì
 to be ploughed in the viva voce:  (từ lóng) bị đánh hỏng ở kỳ thi vấn đáp
 To be poles apart:  Khác biệt to lớn
 To be poor at mathematics:  Yếu, kém (dở) về toán học
 To be poorly housed:  Cho ở trọ tiện nghi quá nghèo nàn
 To be poorly off:  Lâm vào tình cảnh thiếu hụt
 To be possessed by the devil:  Bị quỉ ám, bị ám ảnh
 To be possessed of:  Có phẩm chất
 To be practised upon:  Bị bịp, bị gạt
 To be preoccupied by family troubles:  Bận trí về những lo lắng cho gia đình
 To be prepared to:  Sẵn sàng, vui lòng (làm gì)
 To be present in great strength:  Có mặt đông lắm
 To be prey to sth; to fall prey to:  Bị làm mồi cho
 To be privy to sth:  Có liên can vào vụ gì
 To be proficient in Latin:  Giỏi La tinh
 To be profuse in one's praises:  Không tiếc lời khen ngợi
 To be promoted (to be) captain:  Được thăng đại úy
 To be promoted by seniority:  Được thăng chức vì thâm niên
 To be promoted to the rank of..:  Được thăng lên chức
 To be prone to sth:  Có khuynh hướng về việc gì,
có ý muốn nghiêng về việc gì
 To be prostrated by the heat:  Bị mệt lả vì nóng nực
 To be prostrated with grief:  Buồn rũ rượi
 To be proud of having done sth:  Tự đắc đã làm được việc gì
 To be public knowledge:  Ai cũng biết
 To be pumped by running:  Chạy mệt hết hơi
 To be punctual in the payment of one's rent:  Trả tiền mướn rất đúng kỳ
 To be punished by sb:  Bị người nào trừng phạt
 To be purged from sin:  Rửa sạch tội lỗi
 To be purposed to do sth:  Quyết định làm việc gì
 To be pushed for money:  Túng tiền, thiếu tiền
 To be put in the stocks:  Bị gông
 To be put into (reduced to)a dilemma:  Bị đặt vào thế khó xử
 To be put off eggs:  Chán ngán trứng gà
 To be put out about sth:  Bất mãn về việc gì
 To be put to fire and sword:  Trong cảnh dầu sôi lửa bỏng
 To be qualified for a post:  Có đủ tư cách để nhận một chức vụ
 To be quarrelsome in one's cup:  Rượu vào là gây gỗ
 To be quartered with sb:  ở trọ nhà người nào
 To be queer:  Bị ốm
 To be quick at accounts:  Tính lẹ
 To be quick of apprehension:  Tiếp thu nhanh
 To be quick of hearing,
 to have a keen sense of hearing 
Sáng tai, thính tai
 To be quick on one's pin:  Nhanh chân
 To be quick on the draw:  Rút súng nhanh
 To be quick on the trigger:  Không chờ để bắn
 To be quick to sympathize:  Dễ thông cảm
 To be quit of sb:  Hết bị người nào ràng buộc
 To be quite frank with sb:  Ngay thật đối với ai
 To be quite innocent of English grammar:  Mù tịt về văn phạm tiếng Anh
 To be raised to the bench:  Được cất lên chức thẩm phán
 To be raised to the purple:  Được phong Hồng Y, or được phong Hoàng Đế
 To be rather puffed:  Gần như đứt hơi
 To be ravenous:  Đói cồn cào
 To be ready for any eventualities:  Sẵn sàng trước mọi biến cố
 To be red with shame:  Đỏ mặt vì hổ thẹn
 To be reduced by illness:  Suy yếu vì đau ốm
 To be reduced to beggary:  Lâm vào tình cảnh khốn khổ
 To be reduced to extremes:  Cùng đường
 To be reduced to the last extremity:  Bị đưa vào đường cùng, nước bí
 To be regardful of the common aim:  Quan tâm đến mục đích chung
 To be related to..:  Có họ hàng với.
 To be relentless in doing:  Làm việc gì hăng hái
 To be reliant on sb to do sth:  Dựa vào ai để làm gì
 To be reluctant to do sth:  Miễn cưỡng làm việc gì
 To be remanded for a week:  Đình lại một tuần lễ
 To be resigned to one's fate:  Cam chịu số phận mình
 To be resolute in one's demands for peace:  Quyết tâm trong việc đòi hỏi hòa bình
 To be responsible for sth:  Chịu trách nhiệm về việc gì
 To be responsible for the expenditure:  Chịu trách nhiệm chi tiêu
 To be reticent about sth:  Nói úp mở về điều gì
 To be rich in imagery:  Phong phú, giàu hình tượng
 To be ridden by sth:  Chịu nặng bởi cái gì
 To be rife with sth:  Có nhiều vật gì
 To be right in a conjecture:  Phỏng đoán đúng
 To be robbed of the rewards of one's labo(u)r:  Bị cướp mất phần thưởng của công lao
 To be rolling in cash:  Tiền nhiều như­ nước
 To be rosy about the gills:  Nước da hồng hào
 To be round with sb:  Nói thẳng với người nào
 To be roundly abused:  Bị chửi thẳng vào mặt
 To be roused to anger:  Bị chọc giận
 To be rubbed out by the gangsters:  Bị cướp thủ tiêu
 To be rude to sb, to say rude things to sb:  Trả lời vô lễ, lỗ mãng với người nào
 To be ruined by play:  Bị sạt nghiệp vì cờ bạc
 To be ruled by sb:  Bị ai khống chế
 To be sb's dependence:  Là chỗ nương tựa của ai
 To be sb's man:  Là người thuộc phe ai
 To be sb's slave:  Làm nô lệ cho người nào
 To be sb's superior in courage:  Can đảm hơn người nào
 To be scalded to death:  Bị chết phỏng
 To be scant of speech:  ít nói
 To be scarce of money:  Hết tiền
 To be scornful of material things:  Xem nhẹ vật chất, coi khinh n~ nhu cầu vật chất
 To be sea-sick:  Say sóng
 To be second to none:  Chẳng thua kém ai
 To be seconded by sb:  Được người nào phụ lực
 To be secure from attack:  Bảo đảm không sợ bị tấn công
 To be seething with hatred:  Sôi sục căm thù
 To be seized by panic:  Thất kinh hoảng sợ
 To be seized with apoplexy:  Bị nghẹt máu
 To be seized with compunction:  Bị giày vò vì hối hận
 To be self-conscious in doing sth:  Tự ý thức làm gì
 To be sensible of one's defects:  ý thức được các khuyết điểm của mình
 To be sent on a mission:  Lên đường thi hành nhiệm vụ
 To be sent to the block:  Bị xử chém
 To be sentenced to ten years' hard-labour:  Bị kết án mười năm khổ sai
 To be served round:  Mời khắp cả
 To be severe upon sb:  Nghiêm khắc với ai
 To be sewed up:  Mệt lả, say mèm
 To be shadowed by the police:  Bị cảnh sát theo dõi
 To be sharp-set:  Rất đói bụng (đói cào ruột)
 To be shipwreck:  Bị chìm, bị đắm
 To be shocked:  Bị kinh hãi
 To be shorn of human right:  Bị tước hết nhân quyền
 To be short of cash:  Thiếu tiền mặt
 To be short of hand:  Thiếu người phụ giúp
 To be short of sth:  Thiếu, không có đủ vật gì
 To be short of the stuff:  Túng tiền, cạn tiền
 To be short of work:  Thất nghiệp, không có việc làm
 To be short with sb:  Vô lễ với ai
 To be shut off from society:  Bị khai trừ khỏi hội
 To be shy of (on) money:  Thiếu, hụt, túng tiền
 To be shy of doing sth:  Lưỡng lự, do dự, không muốn làm việc gì
 To be sick at heart:  Chán nản, ngao ngán
 To be sick for home:  Nhớ nhà, nhớ quê hương
 To be sick for love:  Sầu muộn vì tình, sầu tương tư
 To be sick of a fever:  Bị nóng lạnh, bị sốt
 To be sick of the whole business:  Chán ngấy việc này rồi
 To be sickening for an illness:  Có bệnh ngầm, có bệnh sắp phát khởi
 To be slack in, doing sth:  Làm biếng làm việc gì
 To be slightly elevated:  Hơi say, ngà ngà say
 To be slightly stimulated:  Chếnh choáng, ngà ngà say
 To be slightly tipsy:  Say ngà ngà
 To be slow of apprehension:  Chậm hiểu
 To be slow of wit:  Kém thông minh
 To be smitten down with the plague:  Bị bệnh dịch hạch
 To be smitten with remorse:  Bị hối hận giày vò
 To be smittenby sb:  Phải lòng (yêu) người nào, cô nào
 To be smothered by the dust:  Bị bụi làm ngộp thở
 To be snagged:  Đụng đá ngầm, đụng vật chướng ngại
 To be snipped:  Bị một người núp bắn
 To be snookered:  Trong hoàn cảnh khó khăn
 To be soft on sb:  Say đắm, say mê, phải lòng người nào
 To be sold on sth:  Tin tốt về điều gì, hưởng ứng điều gì
 To be sole agent for:  Đại lý độc quyền cho.
 To be solicitous of sth:  Ham muốn, ước ao vật gì
 To be sopping with rain:  Ướt đẫm nước mư­a
 To be sound asleep:  Ngủ mê
 To be spoiling for a fight:  Hăm hở muốn đánh nhau
 To be spoons on sb:  Phải lòng ai, mê ai như điếu đổ
 To be spoony on sb:  Trìu mến người nào
 To be sprung from a noble race:  Xuất thân từ dòng dõi quí tộc
 To be square with sb:  Hết mắc nợ người nào; sòng phẳng với ai
 To be staked through the body:  (Hình phạt đời xưa ) Bị đóng cọc xuyên lên ruột
 To be steady in one's principles:  Trung thành với nguyên tắc
 To be stifled by the smoke:  Bị ngộp khói
 To be stigmatized as a coward and a liar:  Bị liệt là kẻ hèn nhát và dối trá
 To be still active:  Còn lanh lẹ
 To be still in one's nonage:  Còn nhỏ, chưa đến tuổi trưởng thành
 To be strict with sb:  Nghiêm khắc đối với người nào
 To be strong in one's resolve:  Dứt khoát trong sự quyết tâm
 To be strong on sth:  Giỏi, rành về
 To be struck all of a heap:  Sửng sốt, kinh ngạc
 To be struck on sb:  Phải lòng người nào
 To be struggling with adversity:  Chống chỏi với nghịch cảnh
 To be stumped for an answer:  Bí không thể trả lời
 To be submerged by paperwork:  Ngập lụt vì giấy tờ chồng chất
 To be subsidized by the State:  Được chính phủ trợ cấp
 To be successful in doing sth:  Làm việc gì có kết quả, thành tựu
 To be suited to, for sth:  Thích hợp với vật gì
 To be superior in numbers to the enemy:  Đông hơn địch quân
 To be supposed, to do sth:  Được yêu cầu, có nhiệm vụ gì
 To be sure of oneself:  Tự tin
 To be surprised at:  Lấy làm ngạc nhiên về
 To be swamped with work:  Quá bận việc, công việc lút đầu
 To be sweet on sb:  Si tình người nào
 To be sworn (in):  Tuyên thệ
 To be taken aback:  Ngạc nhiên
 To be taken captive:  Bị bắt
 To be taken in:  Bị lừa gạt
 To be tantamount to sth:  Bằng với vật gì
 To be tardy for school:  Đi học trễ giờ
 To be ten meters deep:  Mười thước bề sâu, sâu mười thước
 To be ten years old:  Mười tuổi
 To be thankful to sb for sth:  Biết ơn, cám ơn người nào về việc gì
 To be the anchorage of sb's hope:  Là nguồn hy vọng của ai
 To be the architect of one's own fortunes:  Tự mình làm giàu
 To be the chattel of..:  (Người nô lệ) Là vật sở hữu của.
 To be the child of..:  Là thành quả của..; do sinh ra bởi.
 To be the craze:  Trở thành mốt
 To be the focal point of one's thinking:  Là điểm tập trung suy nghĩ của ai
 To be the gainer by:  Thắng cái gì
 To be the glory of the age:  Niềm vinh quang của thời đại
 To be the heart and soul of:  Là thành phần cốt cán của (tổ chức, hội.)
 To be the last to come:  Là người đến chót
 To be the loser of a battle:  Là kẻ thua, bại trận
 To be the making of:  Làm cho phát triển
 To be the pits:  Dở, tồi tệ
 To be the plaything of fate:  Là trò chơi của định mệnh
 To be the same flesh and blood:  Cùng dòng họ
 To be the slave of (a slave to) a passion:  Nô lệ cho một đam mê
 To be the staff of sb:  Là chỗ nương tựa của ai
 To be the stay of sb's old age:  Chỗ nương tựa của ai trong lúc tuổi già
 To be the twelfth in one's class:  Đứng hạng mười hai trong lớp
 To be the very picture of wickedness:  Hiện thân của tội ác
 To be there in full strength:  Có mặt đông đủ ở đó (ko thiếu sót người nào)
 To be thirsty for blood:  Khát máu
 To be thorough musician:  Một nhạc sĩ hoàn toàn
 To be thoroughly mixed up:  Bối rối hết sức
 To be thoroughly up in sth:  Thông hiểu, thạo về việc gì
 To be thrilled with joy:  Mừng rơn
 To be thrown into transports of delight:  Tràn đầy hoan lạc
 To be thrown out of the saddle:  Té ngựa, (bóng) chưng hửng
 To be thunderstruck:  Sửng sốt, kinh ngạc
 To be tied (to be pinned) to
   one's wife's apron-strings
Bám lấy gấu váy vợ, hoàn toàn lệ thuộc vào vợ
 To be tied to one's mother's apron-strings:  Lẩn quẩn bên mình mẹ
 To be tied up with:  Có liên hệ đến, có liên kết với
 To be tin-hats:  Say rượu
 To be tired of:  Chán ngán, chán ngấy
 To be to blame:  Chịu trách nhiệm
 To be top dog:  ở trong thế có quyền lực
 To be transfixed with terror:  Sợ chết trân
 to be translated into the vernacular:  được dịch sang tiếng bản xứ 
 To be transported with joy:  Hoan hỉ, mừng quýnh lên
 To be transported with rage:  Giận điên lên
 To be transported with:  Tràn ngập cảm kích bởi, vô cùng cảm kích vì
 To be treated as a plaything:  Bị coi như đồ chơi
 To be treated as pariah:  Bị đối đãi như ­ một tên cùng đinh
 To be treed:  Gặp đường cùng, lúng túng
 To be tried by court-martial:  Bị đưa ra tòa án quân sự
 To be troubled about sb:  Lo lắng, lo ngại cho người nào
 To be troubled with wind:  Đầy hơi
 To be turned out of house and home:  Bị đuổi ra khỏi nhà sống lang thang
 To be twenty years of age:  Hai mươi tuổi
 To be twice the man/woman (that sb is):  Hơn, khỏe hơn, tốt hơn
 To be two meters in length:  Dài hai thước
 To be unable to make head or tail of:  Không thể hiểu
 To be unalarmed about sth:  Không lo sợ về chuyện gì
 To be unapprehensive of danger:  Không sợ nguy hiểm
 To be unapprehensive of danger:  Không sợ sự nguy hiểm
 To be unashamed of doing sth:  Làm việc gì không biết xấu hổ, hổ thẹn
 To be unaware of sth:  Không hay biết chuyện gì
 To be unbreathable in the deep cave:  Khó thở trong hang sâu
 To be unconscious of sth:  Không biết chuyện gì
 To be unconversant with a question:  Không hiểu rõ một vấn đề
 To be under a ban:  Bị cấm
 To be under a cloud:  Lâm vào cảnh tuyệt vọng; Bị tù tội
 To be under a delusion:  Sống trong ảo tưởng, bị một ảo tưởng ám ảnh
 to be under a vow to do something:  đã thề (nguyền) làm việc gì 
 To be under an eclipse:  Bị che khuất, bị án ngữ
 To be under an obligation to do sth:  Bị bắt buộc làm việc gì
 To be under compulsion to do sth: Bị bắt buộc làm việc gì
 To be under cross-examination:  Ngồi ở ghế bị cáo, bị cật vấn
 To be under dog:  ở trong thế chịu khuất phục
 To be under no restraint:  Tự do hành động
 To be under oath:  Thề nói thật trước tòa án
 To be under obligations to sb:  Có nghĩa vụ đối với người nào,
mang ơn người nào
 To be under observation:  Bị theo dõi gắt gao
 To be under sb's care:  Dưới sự trông nom, săn sóc, của người nào
 To be under sb's charge:  Đặt dưới sự chăm sóc của ai
 To be under sb's dominion:  ở dưới quyền của người nào
 To be under sb's thumb:  Bị người nào kềm chế; ở dưới quyền nào
 To be under sb's wardship:  ở dưới sự giám hộ của người nào
 To be under the conduct of sb:  Dưới sự hướng dẫn, điều khiển của người nào
 To be under the control of sb:  Dưới quyền chỉ huy điều hành của ai
 To be under the harrow:  Chịu những sự thử thách gay go
 To be under the heels of the invader:  Bị giày xéo dưới gót chân quân xâm lược
 To be under the knife:  Qua cuộc giải phẫu
 To be under the leadership of sb:  Dưới sự dẫn đạo của người nào
 To be under the necessity of doing sth:  Bị bắt buộc làm việc gì
 To be under the tutelage of a master craftsman:  Dưới sự dạy dỗ của thầy dạy nghề
 To be under the weather:  (Thtục) (người) Cảm thấy khó ở, đau
 To be undesirous of doing sth:  Không ham muốn làm việc gì
 To be unentitled to sth:  Không có quyền về việc gì
 To be unequal to doing sth:  Không thể, không đủ sức làm việc gì
 To be unfaithful to one's husband:  Không chung thủy với chồng
 To be unhorsed:  Bị té ngựa
 To be uninformed on a subject:  Không được cho biết trước về một vấn đề
 To be uninterested in sth:  Không quan tâm đến (việc gì)
 To be unneedful of sth:  Không cần dùng đến vật gì
 To be unpledged to any party:  Không thuộc một đảng phái nào cả
 To be unprovided against an attack:  Không có phương tiện, không sẵn sàng để chống lại một cuộc tấn công
 To be unready to do sth:  Không sẵn sàng làm việc gì
 To be unsatisfied about sth:  Còn ngờ điều gì
 To be unsteady on one's legs:  Đi không vững;(người say rượu) đi lảo đảo,
loạng choạng
 To be unstruck by sth:  (Người) Không động lòng,
không cảm động vì chuyện gì
 To be unsuspicious of sth:  Không nghi ngờ việc gì
 To be up a gum-tree: Lúng túng
 To be up a tree:  ở vào thế bí, lúng túng
 To be up against difficulties:  Vấp phải, gặp phải, những nỗi khó khăn
 To be up against the law:  Bị kiện thua, bị truy tố trước pháp luật
 To be up all night:  Thức suốt đêm
 To be up betimes:  Thức dậy sớm
 To be up to anything:  Có thể làm bất cứ việc gì,
việc gì cũng làm được cả
 To be up to date:  Hiện đại, hợp thời, cập nhật
 To be up to snuff:  Mắng nhiếc người nào thậm tệ
 To be up to sth:  Bận làm việc gì
 To be up to the chin, chin-deep in water:  Nước lên tới cằm
 To be up to the elbow in work:  Công việc nhiều lút đầu
 To be up to the eyes in:  (Công việc, nợ nần) Ngập đầu
 To be up with new buoy-rope:  Phấn chấn với niềm hy vọng mới
 To be up:  Thức dậy; thức đêm
 To be upon the die:  Lâm vào cảnh hiểm nghèo
 To be uppermost:  Chiếm thế hơn, được phần hơn
 To be used for sth:  Dùng về việc gì
 To be used to (doing) sth:  Quen làm việc gì
 To be vain of:  Tự đắc về 
 to be vastly amused:  vô cùng vui thích 
 to be vastly mistaken:  lầm to
 to be veiled in mystery:  bị giấu kín trong màn bí mật
 To be very attentive to sb:  Hết sức ân cần đối với người nào
 To be very dogmatic:  Việc gì cũng quyết đoán cả
 To be very exalted:  Rất phấn khởi
 To be very hot:  Rất nóng
 To be very humble towards one's superiors:  Có thái độ quá khúm núm đối với cấp trên
 To be very intimate with sb:  Rất thân mật với người nào
 To be very mean with money:  Rất bần tiện về tiền nong
 To be very much annoyed (at, about, sth):  Bất mãn (về việc gì)
 To be very much in the public eye:  Là người tai mắt trong thiên hạ
 To be very open-hearted:  Trong lòng làm sao thì nói ra làm vậy,
nghĩ sao nói vậy
 To be very punctilious:  Quá câu nệ hình thức
 To be very sore about one's defeat:  Rất buồn phiền về sự thất bại của mình
 To be very talkative:  Miệng lưỡi
 to be visited by (with) a disease:  bị nhiễm bệnh 
 To be voted into the chair:  Được bầu, được cử làm chủ tịch
 To be wary of sth:  Coi chừng, đề phòng việc gì
 To be watchful of one's appearance:  Thận trọng trong bề ngoài của mình
 To be waylaid:  Bị mắc bẫy
 To be wearing all one's orders:  Mang, đeo tất cả huy chương
 To be welcome guest everywhere:  Chỗ nào cũng được hoan nghênh, trọng đãi
 To be welcomed in great state:  Được tiếp đón long trọng
 To be well (badly)groomed:  Ăn mặc chỉnh tề (lôi thôi)
 To be well fixed:  Giàu có
 To be well off:  Giàu xụ, phong lưu
 To be well on the way to recovery:  Trên đường bình phục, lành bệnh
 To be well primed (with liquor):  Say (rượu)
 To be well shaken before taking:  Lắc mạnh trước khi dùng
 To be well:  Mạnh giỏi, mạnh khỏe
 To be well-informed on a subject:  Biết rõ một vấn đề
 To be well-off:  Giàu có, dư giả, phong lưu, may mắn
 To be wet through, wet to the skin, dripping wet,
 as wet as a drowned 
Ướt như chuột lột
 To be wholly devoted to sb:  Hết lòng, tận tâm với người nào
 To be wide of the target:  Xa mục tiêu
 To be wild about:  Say mê điên cuồng
 To be willing to do sth:  Rất muốn làm việc gì
 To be winded by a long run:  Mệt đứt hơi vì chạy xa
 To be with child:  Có chửa, có mang, có thai
 To be with God:  ở trên trời
 To be with sb:  Đồng ý với ai hay ủng hộ ai
 To be with the colours:  Tại ngũ
 To be with the Saints:  Chết
 To be within an ace of death:  Gần kề cái chết, gần kề miệng lỗ
 To be within sight:  Trong tầm mắt
 To be within the competency of a court:  Thuộc về thẩm quyền của một tòa án
 To be without friends:  Không có bạn bè
 To be wont to do sth:  Có thói quen, thường quen làm việc gì
 To be worked by steam, by electricity:  (Máy) Chạy bằng hơi nước, bằng điện
 To be worn out:  Cũ, mòn quá không dùng được nữa
 To be worn out:  Kiệt sức
 To be worn out:  Rách tả tơi
 To be worth (one's) while:  Đáng công (khó nhọc)
 To be worth a mint of money:  (Người) Rất giàu có
 To be worthy of death:  Đáng chết
 To be wrecked:  (Tàu) Đắm, chìm
TO DO  
 To do (say) the correct thing:  Làm (nói) đúng lúc, làm (nói) điều phải
 To do (sb's) job; to do the job for (sb): Làm hại ai
 To do (work) miracles:  (Thtục)Tạo kết quả kỳ diệu
 To do a baby up again:  Bọc tã lại cho một đứa bé
 To do a course in manicure:  Học một lớp cắt, sửa móng tay
 To do a dirty work for him:  Làm giúp ai việc gì nặng nhọc
 To do a disappearing act:  Chuồn, biến mất khi cần đến
 To do a good deed every day:  Mỗi ngày làm một việc thiện
 To do a guy:  Trốn, tẩu thoát
 To do a meal:  Làm cơm
 To do a person an injustice:  Đối xử với ai một cách bất công
 To do a roaring trade:  Buôn bán phát đạt
 To do a scoot:  Trốn, chuồn, đánh bài tẩu mã
 To do a silly thing:  Làm bậy
 To do a strip:  Thoát y
 To do again:  Làm lại
 To do as one pleases:  Làm theo ý muốn của mình
 To do by rule:  Làm việc theo luật
 To do credit to sb:  Tạo uy tín cho ai
 To do duty for sb:  Thay thế người nào
 To do everything in, with, due measure:  Làm việc gì cũng có chừng mực
 To do everything that is humanly possible:  Làm tất cả n~ gì mà sức người có thể làm được
 To do good (in the world):  Làm điều lành, làm phước
 To do gymnastics:  Tập thể dục
 To do job-work:  Làm khoán (ăn lương theo sản phẩm)
 To do one's best:  Cố gắng hết sức; làm tận lực
 To do one's bit:  Làm để chia xẻ một phần trách nhiệm vào
 To do one's daily stint:  Làm tròn phận sự mỗi ngày
 To do one's duty (to)sb:  Làm tròn nghĩa vụ đối với người nào
 To do one's hair before the glass:  Sửa tóc trước gương
 To do one's level best:  Làm hết sức, cố gắng hết sức
 To do one's needs:  Đi đại tiện, tiểu tiện
 To do one's nut:  Nổi giận
 To do one's packing:  Sửa soạn hành lý
 To do one's stuff:  Trổ hết tài năng ra
 To do one's utmost:  Làm hết sức mình
 To do outwork for a clothing factory:  Làm ngoài giờ cho xưởng may mặc
 To do penance for sth:  Chịu khổ hạnh vì việc gì
 To do porridge:  (Anh, lóng) ở tù, thi hành án tù
 To do research on the side effects of the pill:  Tìm tòi phản ứng phụ của thuốc ngừa thai
 To do sb (a) hurt:  Làm cho người nào đau, bị thương
 To do sb a (good) turn:  Giúp, giúp đỡ người nào
 To do sb a bad turn:  Làm hại người nào
 To do sb a disservice:  Làm hại, báo hại người nào
 To do sb an injury:  Gây tổn hại cho người nào,
làm hại thanh danh người nào
 To do sb brown:  Phỏng gạt người nào
 To do sb honour:  (Tỏ ra tôn kính) Bày tỏ niềm vinh dự đối với ai
 To do sb wrong, to do wrong to sb:  Làm hại, làm thiệt hại cho người nào
 To do sth (all) by oneself:  Làm việc gì một mình không có ai giúp đỡ
 To do sth a divious way:  Làm việc không ngay thẳng
 To do sth according to one's light:  Làm cái gì theo sự hiểu biết của mình
 To do sth all by one's lonesome:  Làm việc gì một mình
 To do sth anyhow:  Làm việc gì tùy tiện, thế nào cũng được
 To do sth at (one's) leisure:  Làm việc thong thả, không vội
 To do sth at request:  Làm việc gì theo lời yêu cầu
 To do sth at sb's behest:  Làm việc gì do lệnh của người nào
 To do sth at sb's dictation:  Làm việc theo sự sai khiến của ai
 To do sth at, (by) sb's command:  Làm theo mệnh lệnh của người nào
 To do sth behind sb's back:  Làm gì sau lưng ai
 To do sth by halves:  Làm cái gì nửa vời
 To do sth by mistake:  Làm việc gì một cách vô ý, sơ ý
 To do sth for a lark:  Làm việc gì để đùa chơi
 To do sth for amusement:  Làm việc gì để giải trí
 To do sth for effect:  Làm việc gì để tạo ấn tượng
 To do sth for lucre:  Làm việc gì để vụ lợi
 To do sth for the sake of sb, for sb's sake:  Làm việc gì vì người nào,vì lợi ích người nào
 To do sth in a leisurely fashion:  Làm việc gì một cách thong thả
 To do sth in a loose manner:  Làm việc gì ko có phương pháp, thiếu hệ thống
 To do sth in a private capacity:  Làm việc với tư cách cá nhân
 To do sth in haste:  Làm gấp việc gì
 To do sth in sight of everybody:  Làm việc gì ai ai cũng thấy
 To do sth in the army fashion:  Làm việc gì theo kiểu nhà binh
 To do sth in three hours:  Làm việc gì trong ba tiếng đồng hồ
 To do sth of one's free will:  Làm việc gì tự nguyện
 To do sth of one's own accord:  Tự ý làm gì
 To do sth of one's own choice:  Làm việc gì theo ý riêng của mình
 To do sth on one's own hook:  Làm việc gì một mình, không người giúp đỡ
 To do sth on one's own:  Tự ý làm cái gì
 To do sth on principle:  Làm gì theo nguyên tắc
 To do sth on spec:  Làm việc gì mong thủ lợi
 To do sth on the level:  Làm gì một cách thật thà
 To do sth on the sly:  Âm thầm, kín đáo giấu giếm, lén lút làm việc gì
 To do sth on the spot:  Làm việc gì lập tức
 To do sth out of spite:  Làm việc gì do ác ý
 To do sth right away:  Làm việc gì ngay lập tức, tức khắc
 To do sth slap-dash, In a slap-dash manner:  Làm việc gì một cách cẩu thả
 To do sth through the instrumentality of sb:  Làm việc gì nhờ sự giúp đỡ của người nào
 To do sth to the best of one's ability:  Làm việc gì hết sức mình
 To do sth unasked:  Tự ý làm việc gì
 To do sth under duress:  Làm gì do cưỡng ép
 To do sth unhelped:  Làm việc gì một mình
 To do sth unmasked:  Làm việc gì giữa ban ngày, không giấu giếm,
không che đậy
 To do sth unprompted:  Tự ý làm việc gì
 To do sth unresisted: Làm việc gì không bị ngăn trở, ko bị phản đối
 To do sth unsought:  Tự ý làm việc gì
 To do sth with (all)expediton;
to use expedition in doing sth
Làm gấp việc
 To do sth with a good grace: Vui lòng làm việc gì
 To do sth with a will:  Làm việc gì một cách sốt sắng
 To do sth with all speed, at speed:  Làm việc gì rất mau lẹ
 To do sth with dispatch:  Làm cái gì vội vàng, nhanh chóng;
bản tin, bảng thông báo
 To do sth with grace:  Làm việc gì một cách duyên dáng
 To do sth with great care:  Làm việc gì hết sức cẩn thận
 To do sth with great caution:  Làm việc gì hết sức cẩn thận
 To do sth with great éclat:  Làm cái gì thành công lớn
 To do sth with great ease:  Làm việc gì rất dễ dàng
 To do sth with great facility:  Làm việc gì rất dễ dàng
 To do sth with minute detail:  Làm việc gì tỉ mỉ, thận trọng từng chi tiết
 To do sth with no preparation,
 without any preparation
Làm việc gì không sửa soạn, không dự bị
 To do sth with one's whole heart:  Hết lòng làm việc gì
 To do sth with reluctance:  Làm việc gì một cách miễn cưỡng
 To do sth without respect to the results:  Làm việc gì không quan tâm đến kết quả
 To do sth wrong:  Làm trật một điều gì
 To do sthwith great dexterity:  Làm việc rất khéo tay
 To do the cooking:  Nấu ăn, làm cơm
 To do the dirty on sb:  Chơi đểu ai
 To do the dirty on; to play a mean trick on:  Chơi khăm ai, chơi đểu ai
 To do the mending:  Vá quần áo
 To do the rest:  Làm việc còn lại
 To do the washing:  Giặt quần áo
 To do things by rule:  Làm theo nguyên tắc
 to do time:  chịu hạn tù (kẻ có tội)
 To do up one's face:  Giồi phấn, trang điểm phấn hồng
 To do up one's hair:  Bới tóc
 to do violence to one's principles:  làm ngược lại với nguyên tắc mình đề ra 
 To do well by sb:  Tỏ ra tốt, tử tế, rộng rãi với người nào
 To do whatever is expedient:  Làm bất cứ cái gì có lợi
 To do without food:  Nhịn ăn
TO EAT  
 To eat (drink) one's fill:  Ăn, uống đến no nê
 To eat a hearty breakfast: Ăn điểm tâm thịnh soạn
 To eat and drink in moderation:  Ăn uống có điều độ
 To eat crow:  Bị làm nhục
 To eat dirt:  Nuốt nhục
 To eat like a pig:  Tham ăn, háu ăn như lợn
 To eat muck: Ăn những đồ bẩn thỉu
 To eat off gold plate:  Ăn bằng mâm ngọc đĩa vàng
 To eat one's heart out:  Héo hon mòn mỏi vì thèm muốn và ganh tị
 To eat one's words:  Nhận là nói sai nên xin rút lời lại
 To eat quickly:  Ăn mau
 To eat sb out of house and home:  Ăn của ai sạt nghiệp
 To eat sb's toads:  Nịnh hót, bợ đỡ người nào
 To eat some fruit:  Ăn một ít trái cây
 To eat the bread of affliction:  Lo buồn, phiền não
 To eat the bread of idleness:  Vô công rỗi nghề
 To eat the leek:  Chịu nhục, nuốt nhục, ngậm bồ hòn
 To eat to repletion:  Ăn đến chán
 To eat to satiety:  Ăn đến chán
 To eat up one's food:  Ăn hết đồ ăn
 To eat with avidity:  Ăn ngấu nghiến
 To eat, drink, to excess:  Ăn, uống quá độ
 To get sth to eat:  Kiếm cái gì ăn (trong tủ đồ ăn)
 To have breakfast, to eat one's breakfast:  Ăn sáng
 To have nothing to eat:  Không có gì ăn cả
 To tempt a child to eat:  Dỗ trẻ ăn
TO GO  
To go aboard:  Lên tàu
 To go about one's lawful occasion:  Làm công việc mình trong phạm vi hợp pháp
 To go about one's usual work:  Lo công việc theo thường lệ
 To go about to do sth:  Cố gắng làm việc gì
 To go across a bridge:  Đi qua cầu
 To go against the current:  Đi ngược dòng nước
 To go against the tide:  Đi nước ngược; ngược chiều nước
 To go all awry:  (Kế hoạch) Hỏng, thất bại
 To go along at easy jog:  Đi thong thả, chạy lúp xúp
 To go along dot-and-go-one:  Đi cà nhắc
 To go among people:  Giao thiệp với đời
 To go and seek sb:  Đi kiếm người nào
 To go around the world:  Đi vòng quanh thế giới (vòng quanh địa cầu)
 To go ashore:  Lên bờ
 To go astray:  Đi lạc đường
 To go at a crawl:  Đi lê lết, đi chầm chậm
 To go at a furious pace:  Chạy rất mau; rất hăng
 To go at a good pace:  Đi rảo bước
 To go at a snail's pace:  Đi chậm như rùa, đi rất chậm chạp
 To go at a spanking pace:  (Ngựa) Chạy mau, chạy đều
 To go at the foot's pace:  Đi từng bước
 To go away for a fortnight:  Đi vắng hai tuần lễ
 To go away for ever:  Đi không trở lại
 To go away with a flea in one's ear:  Bị xua đuổi và chỉ trích nặng nề
 To go away with sth:  Đem vật gì đi
 To go away with sth:  Lấy, mang vật gì đi
 To go back into one's room:  Trở vào phòng của mình
 To go back into the army:  Trở về quân ngũ
 To go back on one's word:  Không giữ lời, nuốt lời
 To go back the same way:  Trở lại con đường cũ
 To go back to a subject:  Trở lại một vấn đề
 To go back to one's native land:  Trở về quê hương, hồi hương
 To go back to the beginning:  Bắt đầu lại, khởi sự lại
 To go back to the past:  Trở về quá khứ, dĩ vãng
 To go back two paces:  Bước lui hai bước
 To go backwards:  Đi giật lùi, đi lùi lại, thoái lui
 To go bad:  Bị thiu, bị thối
 To go bail (to put in bail) for sb:  Đóng tiền bảo lãnh cho người nào
 To go bananas:  (Lóng)Trở nên điên rồ
 To go bankrupt:  Phá sản, vỡ nợ, khánh tận
 To go before:  Đi tới trước
 To go behind a decision:  Xét lại một quyết định
 To go behind sb's words:  Tìm hiểu một ẩn ý trong lời nói của người nào
 To go beyond all bounds, to pass all bounds:  Vượt quá phạm vi, giới hạn
 To go beyond one's authority:  Vượt quá quyền hạn của mình
 To go blackberrying:  Đi hái dâu
 To go blind with rage:  Giận tím cả người
 To go broody:  Muốn ấp trứng
 To go bung:  Bị vỡ nợ, phá sản
 To go by boat:  Đi bằng tàu thủy, bằng thuyền
 To go by certain principles:  Hành động theo một số nguyên tắc nhất định
 To go by certain principles:  Làm theo một số nguyên tắc nào đó
 To go by steam:  Chạy bằng hơi nước
 To go by the directions: Làm theo lời dạy, lời chỉ dẫn
 To go by train: Đi xe lửa
 To go by:  Đi ngang qua
 To go chestnutting:  Đi hai trái lật, trái dẻ tây
 To go clear round the globe:  Đi vòng quanh thế giới
 To go crazy:  Phát điên, phát cuồng
 To go cuckoo:  (Mỹ) Hơi điên, gàn, không giữ được bình tĩnh
 To go dead slow:  Đi thật chậm
 To go dead:  (Tay, chân) Tê cóng (vì lạnh)
 To go down (fall, drop) on one's knees:  Quì gối
 To go down (from the university):  Từ giã (Đại học đường)
 To go down before an opponent:  Bị địch thủ đánh ngã
 To go down in an exam:  Thi hỏng, rớt, bị đánh hỏng trong một kỳ thi
 To go down into the tomb:  Chết, xuống mồ
 To go down the hill:  Xuống dốc
 To go down the river:  Đi về miền hạ lưu (của con sông)
 To go down to the country:  Về miền quê
 To go down to the South:  Đi về miền Nam
 To go downhill:  (Đường) Dốc xuống;(xe) xuống dốc;
(người) đến tuổi già yếu; làm ăn thất bại
 To go down-stream:  Đi về miền hạ lưu
 To go downtown:  Đi phố
 To go far afield, farther afield:  Đi thật xa nhà
 To go far: Đi xa
 To go fifty-fifty:  Chia đôi, chia thành hai phần bằng nhau
 To go fishing at week ends:  Đi câu cá vào ngày nghỉ cuối tuần
 To go fishing:  Đi câu cá, đánh cá
 To go flop:  (Tuồng hát) Thất bại;(công việc) hỏng,
thất bại; (người) ngã xỉu xuống
 To go foodless:  Nhịn ăn
 To go for a (half-hour's) roam:  Đi dạo chơi (trong nửa tiếng đồng hồ)
 To go for a blow:  Đi hứng gió
 To go for a doctor:  Đi mời bác sĩ
 To go for a drive:  Đi chơi bằng xe
 To go for a good round:  Đi dạo một vòng
 To go for a horse ride on the beach:  Cỡi ngựa đi dạo trên bãi biển
 To go for a quick pee:  Tranh thủ đi tiểu
 To go for a ramble:  Đi dạo chơi
 To go for a ride, to take a ride:  Đi chơi một vòng
 To go for a row on the river:  Đi chèo xuồng trên sông
 To go for a run:  Đi dạo
 To go for a sail:  Đi du ngoạn bằng thuyền
 To go for a short run before breakfast:  Chạy chậm một đoạn ngắn trước khi ăn sáng
 To go for a spin:  Đi dạo chơi
 To go for a swim:  Đi bơi
 To go for a trip round the lake:  Đi chơi một vòng quanh hồ
 To go for a trip round the world:  Đi du lịch vòng quanh thế giới
 To go for a walk:  Đi dạo, đi dạo một vòng
 To go for nothing:  Không đi đến đâu, không đạt gì cả
 To go for sb in the papers:  Công kích người nào trên mặt báo
 To go from bad to worse:  Trở nên càng ngày càng tồi tệ
 To go from hence into the other world:  Qua bên kia thế giới (chết, lìa trần)
 To go from worse to worse:  Đi từ tệ hại này đến tệ hại khác
 To go full bat:  Đi ba chân bốn cẳng
 To go full tear:  Đi rất nhanh
 To go further than sb:  Thêu dệt thêm, nói thêm hơn người nào đã nói
 To go gaga:  Hóa lẩm cẩm; hơi mát
 To go gaping about the streets:  Đi lêu lổng ngoài đường phố
 To go gay:  (Đàn bà) Phóng đãng, dâm đãng, trụy lạc
 To go goosy:  Rởn tóc gáy
 To go guarantee for sb:  Đứng ra bảo lãnh cho ai
 To go halves with sb in sth:  Chia xẻ cái gì với ai
 To go home:  (Đạn)Trúng đích
 To go home:  Về nhà
 To go house hunting:  Đi kiếm nhà (để thuê hoặc mua)
 To go hungry:  Nhịn đói
 To go in (at) one ear and out (at) the other:  Vào tai này ra tai khác, không nhớ gì cả
 To go in for an examination:  Đi thi, dự bị để đi thi
 To go in for one's pipe:  Trở về lấy ống điếu
 To go in for riding:  Lên ngựa
 To go in for sb:  Cầu hôn người nào
 To go in for sports:  Ham mê, hâm mộ thể thao
 To go in quest of sb:  Đi tìm, kiếm người nào
 To go in terror of sb:  Sợ người nào đến xanh mặt
 To go in the direction of Sài Gòn:  Đi về phía, ngả Saigon
 To go indoors:  Đi vào (nhà)
 To go into a convent:  Đi tu dòng nữ
 To go into a house:  Đi vào trong nhà
 To go into a huddle with sb:  Hội ý riêng với ai
 To go into a question:  Xét một vấn đề
 To go into business:  Đi vào hoạt động kinh doanh
 To go into consumption:  Bị lao phổi
 To go into details:  Đi vào chi tiết
 To go into ecstasies over sth:  Ngây ngất trước vật gì
 To go into liquidation:  Bị phá sản
 To go into mourning:  Chịu tang
 To go into rapture:  Trong sự say mê
 To go into retreat:  Sống ẩn dật
 To go into reverse:  Cho (xe) chạy lui lại
 To go into rhapsodies over:  Biểu lộ sự hào hứng phấn khởi vô cùng về.
 To go into the church:  Đi tu
 To go into the dock:  Tàu vào bến
 To go into the first gear:  Sang số một
 To go into the melting-pot:  (Bóng) Bị biến đổi
 To go into the union house:  Vào nhà tế bần
 To go loose:  Tự do, được thả lỏng
 To go mad:  Phát điên
 To go mushrooming:  Đi nhổ nấm
 To go must:  Nổi cơn giận
 To go nesting:  Đi gỡ tổ chim
 To go north:  Đi về hướng bắc, phương bắc, phía bắc
 To go off at score:  Bắt đầu hết sức sôi nổi (một buổi tranh luận)
 To go off the boil:  Hết sôi
 To go off the hooks:  Nổi giận, giận dữ; kết hôn
 To go off with sth:  Đem vật gì đi
 To go off, to be off:  Đi, bỏ đi; trốn, chuồn
 To go on a bender:  Chè chén linh đình
 To go on a fool's errand:  Có tiếng mà không có miếng
 To go on a hunt for sth:  Tìm kiếm vật gì
 To go on a light diet:  Ăn những đồ nhẹ
 To go on a pilgrimage:  Đi hành hương
 To go on a ten-miled hike:  Đi bộ chơi 10 dặm đường
 to go on a voyage:  đi du lịch xa bằng đường biển
 To go on appearances:  Xét bề ngoài, hình thức
 To go on as before:  Làm như trước
 To go on as Hamlet:  Đóng vai Hamlet
 To go on board:  Lên tàu
 To go on crutches:  Đi bằng nạng
 To go on foot, by train:  Đi bộ, đi xe lửa
 To go on guard:  Đi gác, canh gác
 To go on one's knees:  Quì gối
 To go on speaking till one is fit to stop:  Tiếp tục nói cho đến lúc thích nghỉ
 To go on the batter:  (Thuyền) Chạy xéo để tránh gió ngược
 To go on the burst:  Bày tiệc lớn, ăn uống say sưa
 To go on the gamble:  Mê cờ bạc
 To go on the prowl:  Đi săn mồi
 To go on the racket:  Ham chơi, ham ăn uống say sưa
 To go on the spree:  Vui chơi, ăn uống say sưa
 To go on the stage:  Bước vào nghề sân khấu
 To go on the streets:  Kiếm tiền bằng cách làm gái
 To go on wheels:  Trôi chảy, tiến hành tốt đẹp
 To go one's own way:  Làm theo ý riêng, sở thích của mình
 To go out (on strike):  Làm reo (đình công)
 To go out gunning:  Đi săn bắn
 To go out in a hurry:  Đi ra vội vàng, hấp tấp đi ra
 To go out in the poll:  Đỗ thường
 To go out of fashion:  Quá mốt, lạc hậu thời trang
 To go out of mourning:  Mãn tang
 To go out of one's mind:  Bị quên đi
 To go out of one's way (to do sth):  Cất công chịu khó làm việc gì
 To go out of the subject:  Ra ngoài đề, lạc đề
 to go out of view:  đi khuất không nhìn thấy được nữa 
 To go out poaching on a farmer's land:  Đi bắt trộm thú của nông trại
 To go out to dinner:  Đi ăn cơm khách, ăn cơm tiệm
 To go out unobserved:  Đi ra ngoài không ai thấy
 To go out with a gun:  Đi săn
 To go out, walk out:  Đi ra
 To go overboard:  Rất nhiệt tình
 To go part of the distance on foot:  Đi bộ một quãng đường
 To go past:  Đi qua
 To go phut:  Sụp đổ, tan vỡ, thất bại
 To go prawning:  Đi câu tôm
 To go quail-netting:  Đi giật lưới để bắt chim cút
 To go right on:  Đi thẳng tới
 To go round the globe:  Đi vòng quanh địa cầu
To go round with the hat;to make the hat go round; to pass round the hat, to send round the hat: Đi lạc quyên
 To go sealing:  Đi săn hải báo
 To go shares with sb in the expense of a taxi:  Góp tiền với người nào để đi xe tắc xi
 To go shooting:  Đi săn bắn
 To go shrimping:  Đi bắt tôm
 To go skating before the thaw sets in:  Đi trượt tuyết trước khi tuyết tan
 To go slow:  Đi chậm
 To go slower:  Đi chậm lại
 To go smash:  (Nhà buôn) Bị phá sản
 To go snacks with sb in sth:  Chia vật gì với người nào
 To go sour:  Trở nên xấu, khó chịu
 To go spare:  Nổi giận
 To go straight forward:  Đi thẳng tới trước
 To go straight:  Đi thẳng
 To go ta-tas:  Đi dạo một vòng
 To go the pace:  1.Ăn chơi phóng đãng;
2.Đi nhanh
 To go through a terrible ordeal:  Trải qua một cuộc thử thách gay go
 To go through all the money:  Tiêu hết tiền
 To go through fire and water:  Trải qua nguy hiểm
 To go through one's facing:  Qua sự kiểm tra về năng khiếu
 To go through the roof:  Nổi trận lôi đình
 To go through thick and thin for sb:  Mạo hiểm vì người nào
 To go to a better world:  Chết, qua bên kia thế giới
 To go to a place:  Đi đến một nơi nào
 To go to and fro:  Đi tới đi lui
 To go to bed with the lamb and rise with the lark:  Ngủ sớm dậy sớm, ngủ sớm như gà
 To go to bed; to go to bye bye Đi ngủ
 To go to Cap.St (Cap Saint Jacques)
 Jacques for a sniff of the briny: 
Đi cấp để hứng gió biển
 To go to clink, to be put in clink:  Bị giam
 To go to communion:  Đi rước lễ
 To go to confession:  Đi xưng tội
 To go to earth:  (Chồn) Núp, trốn trong hang
 To go to England via Gibraltar:  Đi đến Anh qua Gi-bran-ta
 To go to extremes, to run to an extreme:  Dùng đến những biện pháp cực đoan
 To go to glory:  Chết
 To go to ground:  Núp, trốn vào trong hang, chun (chui) xuống lỗ
 To go to heaven:  Lên thiên đàng
 To go to ones's head:  1.Làm rối trí, gây kích thích;
 To go to pieces:  Bị suy sụp, bị mất bình tĩnh
 To go to pot:  (Thtục)Tiêu ma, hỏng bét
 To go to rack and ruin:  Đổ nát, tiêu tan, tan thành mây khói
 To go to roost:  (Người) Đi ngủ
 To go to ruin:  Bị đổ nát
 To go to sb's funeral:  Đi đưa đám ma người nào
 To go to sb's relief:  Giúp đỡ người nào
 To go to stool:  Đi tiêu
 To go to stools:  Đi tiêu, đi ỉa
 To go to the bad:  (Người)Trở nên hư hỏng, hư đốn
 To go to the bat with sb:  Thi đấu với ai
 To go to the bath:  Đi tắm
 To go to the bottom:  Chìm
 To go to the devil!:  Cút đi!
 To go to the devil:  Phá sản, lụn bại
 To go to the fountain-head:  Tham cứu nguồn gốc
 To go to the greenwood:  Vào rừng ở; sống ngoài pháp luật
 To go to the hairdresser's for a perm:  Đến tiệm uốn tóc để sửa cho tóc quăn luôn
 To go to the kirk:  Đi nhà thờ
 To go to the play:  Đi xem kịch
 To go to the poll:  Dự cuộc đầu phiếu
 To go to the races and have a flutter:  Đi coi chạy đua và đánh cá
 To go to the theatre:  Đi xem hát
 To go to the tune of:  Phổ theo điệu
 to go to the vote:  đi bỏ phiếu 
 To go to the wall:  Thất bại
 To go to town to do some shopping:  Đi phố mua sắm một vài thứ
 To go to wrack and ruin:  Bị suy sụp, đổ nát
 To go to, to mount, the scaffold:  Lên đoạn đầu đài
 To go together:  Đi chung với nhau
 To go too far:  Đi xa quá
 To go up (down) the stream:  Đi ngược dòng
 To go up a form:  (Học) Lên lớp
 To go up in an aeroplane:  Lên phi cơ
 To go up in the air:  Mất bình tĩnh
 To go up the line:  Ra trận
 To go up the stairs:  Bước lên thang lầu
 To go up to the university:  Vào trường Đại học
 To go up:  Đi lên
 To go upstairs:  Lên lầu
 To go uptown:  Đi lên khu dân cư ven đô
 To go vacationing:  Đi nghỉ hè, đi nghỉ mát
 To go west:  Đi về hướng tây
 To go with a girl:  Theo đuổi, theo tán một cô gái; đi với gái
 To go with child:  (Đàn bà) Có chửa, có mang
 To go with the stream:  Theo dòng (nước), theo trào lưu
 To go with wind in one's face:  Đi ngược chiều gió
 To go with young:  (Thú) Có chửa, có mang
 To go within:  Đi vào trong nhà, trong phòng
 To go without food:  Nhịn ăn
 To go, come out on strike:  Bãi công, đình công
 To go, ride, at a foot-pace:  (Ngựa) Đi, chạy chậm, chạy bước một
TO HAVE  
To have a bad liver:  Bị đau gan
 To have a bare competency:  Vừa đủ sống
 To have a bath:  Tắm
 To have a bee in one's bonnet:  Bị ám ảnh
 To have a bias against sb:  Thành kiến với ai
 To have a bit of a scrap with sb:  Cuộc chạm trán với ai
 To have a bit of a snog:  Hưởng một chút sự hôn hít và âu yếm
 To have a blighty wound:  Bị một vết thương có thể được giải ngũ
 To have a bone in one's last legs:  Lười biếng
 To have a bone in one's throat:  Mệt nói không ra hơi
 To have a bone to pick with sb.:  Có việc tranh chấp với ai;
có vấn đề phải thanh toán với ai
 To have a brittle temper:  Dễ giận dữ, gắt gỏng
 To have a broad back:  Lưng rộng
 To have a browse in a bookshop:  Xem lướt qua tại cửa hàng sách
 To have a cast in one's eyes:  Hơi lé
 to have a catholic taste in literature:  ham thích rộng rãi các ngành văn học
 To have a chat with sb:  Nói chuyện bâng quơ với người nào
 To have a chew at sth:  Nhai vật gì
 To have a chin-wag with sb:  Nói chuyện bá láp,
nói chuyện nhảm với người nào
 To have a chip on one's shoulder:  (Mỹ) Sẵn sàng gây chuyện đánh nhau
 To have a cinch on a thing:  Nắm chặt cái gì
 To have a claim to sth:  Có quyền yêu cầu việc gì
 To have a clear utterance:  Nói rõ ràng
 To have a clear-out:  Đi tiêu
 To have a close shave of it:  Suýt nữa thì khốn rồi
 To have a cobweb in one's throat:  Khô cổ họng
 To have a cock-shot at sb:  Ném đá.
 To have a cold:  Bị cảm lạnh
 To have a comical face:  Có bộ mặt đáng tức cười
 To have a comprehensive mind:  Có tầm hiểu biết uyên bác
 To have a concern in business:  Có cổ phần trong kinh doanh
 To have a connection with..:  Có liên quan đến, với.
 To have a contempt for sth:  Khinh thường việc gì
 To have a corner in sb's heart:  Được ai yêu mến
 To have a cough ho
 To have a crippled foot:  Què một chân
 To have a crush on sb:  Yêu, mê, phải lòng người nào
 To have a cuddle together:  Ôm lấy nhau
 To have a debauch:  Chơi bời, rượu chè, trai gái
 To have a deep horror of cruelty:  Tôi căm ghét sự tàn bạo
 To have a delicate palate:  Sành ăn
 To have a desire to do sth:  Muốn làm việc gì
 To have a dig at sb:  Chỉ trích người nào
 To have a dip in the sea:  Tắm biển
 To have a disposition to be jealous:  Có tính ghen tuông
 To have a distant relation with sb:  Có họ xa với ai
 To have a distant view of sth:  Thấy vật gì từ đằng xa
 To have a down on sb:  Ghen ghét, thù hận ai
 To have a doze:  Ngủ một giấc thiêm thiếp
 To have a dram:  Uống một cốc rượu nhỏ
 To have a dream:  Nằm mộng, nằm chiêm bao, mơ một giấc mơ
 To have a drench:  Bị mưa ướt sũng
 To have a drop in one's eye:  Có vẻ say rồi
 To have a dust-up with sb:  Cãi lẫy, gây gỗ với người nào
 To have a far-reaching influence:  Gây ảnh hưởng lớn
 To have a fast hold of sth:  Nắm chắc vật gì
 To have a favourable result:  Có kết quả tốt đẹp
 To have a feeling for music:  Có khiếu về âm nhạc
 To have a fine set of teeth:  Có hàm răng đẹp
 To have a fine turn of speed:  Có thể tăng thình lình tốc độ hay
mức độ tiến triển
 To have a finger in the pie:  Có nhúng tay vào việc gì
 To have a fit:  Lên cơn động kinh, nổi giận
 To have a fling at sb:  (Ngựa) Đá người nào
 To have a fling of stone at the bird:  Ném hòn đá vào con chim
 To have a flirtation with sb:  Có quan hệ yêu đương với ai
 To have a flushed face:  Đỏ bừng mặt
 To have a fresh colour:  Có nước da tươi tắn
 To have a frightful headache:  Nhức đầu kinh khủng
 To have a fringe of curls on the forehead:  Lọn tóc xõa xuống trước trán
 To have a full order-book:  Có một sổ đặt mua hàng dày đặc
 To have a gathered finger:  Có ngón tay bị sưng
 To have a genius for business:  Có tài kinh doanh
 To have a genius for doing sth:  Có tài làm việc gì
 To have a genius for mathematics:  Có thiên tài về toán học
 To have a German accent:  Có giọng Đức
 To have a gift for mathematics:  Có năng khiếu về toán học
 To have a glass together:  Cụng ly với nhau
 To have a glib tongue:  Có tài ăn nói, lợi khẩu
 To have a go at sth:  Thử làm việc gì
 To have a good acquaintance with sth:  Hiểu biết rõ về cái gì
 To have a good bedside manner:  Khéo léo đối với bệnh nhân
 To have a good clear conscience:  Lương tâm trong sạch
 To have a good feed:  Ăn ngon
 To have a good grip of a subject:  Am hiểu tường tận một vấn đề
 To have a good heart:  Có tấm lòng tốt
 To have a good memory:  Có trí nhớ tốt
 To have a good nose:  Có khứu giác tinh, thính mũi
 To have a good slack:  Nghỉ một cách thoải mái
 To have a good supper:  Ăn một bữa tối ngon lành
 To have a good tuck-in:  Dùng một bữa ăn thịnh soạn
 To have a great faculty for doing sth:  Có dư (thừa) tài, có năng khiếu làm việc gì
 To have a great hold over sb:  Có ảnh hưởng lớn đối với ai
 to have a great vogue:  thịnh hành khắp nơi, được người ta rất chuộng
 To have a grouch on:  Đang gắt gỏng
 To have a grudge against sb:  Thù oán ai
 To have a hand at pastry:  Làm bánh ngọt khéo tay
 To have a handle to one's name:  Có chức tước cho tên mình
 To have a hankering for a cigarette:  Cảm thấy thèm thuốc lá
 To have a headache:  Nhức đầu
 To have a heart attack:  Bị đau tim
 To have a heavy cold:  Bị cảm nặng
 To have a heavy in the play:  Đóng một vai nghiêm trong vở kịch
 To have a high opinion of sb:  Kính trọng người nào, đánh giá cao người nào
 To have a high sense of duty,
 a delicate sense of humour
Có một tinh thần trách nhiệm cao,
một  ý thức trào phúng tế nhị
 To have a hitch to London:  Quá giang xe tới Luân đôn
 To have a hobble in one's gait:  Đi cà nhắc, đi khập khễnh
 To have a holy terror of sth:  Sợ vật gì như sợ lửa
 To have a horror of sb:  Ghét, ghê tởm người nào
 To have a horse vetted:  Đem ngựa cho thú y khám bệnh
 To have a house-warming:  Tổ chức tiệc tân gia
 To have a hump:  Gù lưng
 To have a humpback:  Bị gù lưng
 To have a hunch that:  Nghi rằng, có linh cảm rằng
 To have a hungry look:  Có vẻ đói
 To have a jealous streak:  Có tính ghen tuông
 To have a joke with sb:  Chia xẻ niềm vui với ai
 To have a joke with sb:  Nói chơi, nói đùa với người nào
 To have a knowledge of several languages:  Biết nhiều thứ tiếng
 To have a large household:  Nhà có nhiều người ở
 To have a lead of ten meters:  Đi trước mười thước
 To have a leaning toward socialism:  Có khuynh hướng xã hội chủ nghĩa
 To have a liability to catch cold:  Dễ bị cảm
 To have a light foot:  Đi nhẹ nhàng
 To have a liking for:  Yêu mến, thích.
 To have a limp, to walk with a limp:  Đi cà nhắc, đi khập khễnh
 To have a little money in reserve:  Có tiền để dành
 To have a load on:  (Mỹ) Say rượu
 To have a long arm:  (Bóng) Có thế lực, có ảnh hưởng, có quyền lực
 To have a long face:  Mặt thộn ra, chán nản
 To have a long tongue:  Nói ba hoa chích chòe
 To have a look at sth:  Nhìn vật gì
 To have a loose tongue:  Nói năng bừa bãi
 To have a maggot in one's head:  Có một ý nghĩ kỳ quái trong đầu
 To have a mania for football:  Say mê bóng đá
 To have a mash on sb:  Làm cho ai si mê
 To have a memory like a sieve:  Tính mau quên
 To have a miraculous escape:  Trốn thoát một cách kỳ lạ
 To have a miscarriage:  Sẩy thai, đẻ non, sinh thiếu tháng
 To have a monkey on one's back:  Nghiện thuốc phiện
 To have a motion:  Đi tiêu
 To have a narrow squeak:  Điều nguy hiểm suýt nữa bị mắc phải,
nhưng may mà thoát khỏi
 To have a nasal voice:  Nói giọng mũi
 To have a nasty spill:  Bị té một cái đau
 To have a natural wave in one's hair:  Có tóc dợn (quăn) tự nhiên
 To have a near touch:  Thoát hiểm
 To have a nibble at the cake:  Gặm bánh
 To have a nice ear for music:  Sành nghe nhạc
 To have a northern aspect:  Xoay về hướng Bắc
 To have a pain in the head:  Đau ở đầu
 To have a pash for sb:  Say mê ai
 To have a pass degree:  Thi đậu hạng thứ
 To have a passage at arms with sb:  Cãi nhau, gây lộn, đấu khẩu với người nào
 To have a passion for doing sth:  Ham mê làm việc gì
 To have a period:  Đến kỳ có kinh
 To have a person's guts:  (Thtục) Ghét cay ghét đắng người nào
 To have a poor head for figures:  Rất dở về số học
 To have a pull of beer:  Uống một hớp bia
 To have a quaver in one's voice:  Nói với một giọng run run
 To have a quick bang:  Giao hợp nhanh
 To have a quick slash:  Đi tiểu
 To have a quiet think:  Suy nghĩ, nghĩ ngợi
 To have a ready wit:  Lanh trí
 To have a reputation for courage:  Nổi tiếng can đảm
 To have a restless night:  Qua một đêm thao thức không ngủ được,
thức suốt đêm
 To have a rinse of beer:  Uống một hớp bia
 To have a roll on the grass:  (Ngựa) Lăn trên cỏ
 To have a rorty time:  Được hưởng thời gian vui thú
 To have a roving eye:  Mắt nhìn láo liên, nhìn ngang nhìn ngửa
 To have a rumpus with sb:  Gây lộn, cãi lộn với người nào
 To have a run in the country:  Đi du ngoạn về vùng quê
 To have a scrap:  Đánh nhau, ẩu đả
 To have a sensation of discomfort:  Cảm giác thấy khó chịu
 To have a shave:  Cạo râu
 To have a short memory:  Kém trí nhớ, mau quên
 To have a shot at the goal:  Sút, đá (bóng) vào gôn, cú sút vào gôn
 To have a shot at:  Làm thử cái gì
 To have a shy doing sth:  Thử làm việc gì
 To have a silver tongue:  Có tài ăn nói (hùng hồn)
 To have a sing-song round the camp fire:  Quây quần ca hát bên lửa trại
 To have a slate loose:  Hơi điên, khùng khùng, gàn dở
 To have a sleepless night:  Thức suốt đêm, thức trắng đêm
 To have a slide on the ice:  Đi trượt băng
 To have a smack at sb:  Đá người nào
 To have a smattering of Germany:  Sự hiểu biết sơ sài tiếng Đức
 To have a smooth tongue:  Có lời lẽ hòa nhã
 To have a sneaking sympathy for sb:  Có cảm tình kín đáo với người nào
 To have a sore throat:  Đau cuống họng
 To have a spanking brain:  Đầu óc thông minh bậc nhất
 To have a spite against sb:  Oán hận người nào, có ác cảm với người nào
 To have a steady seat:  Ngồi vững
 To have a stiff neck:  Có tật vẹo cổ
 To have a stranglehold on sb:  Tóm họng, nắm cổ người nào
 To have a strong constitution:  Thể chất mạnh mẽ
 To have a strong grasp:  Sự nắm chặt, sự hiểu biết tường tận
 To have a strong grip:  Nắm chặt, nắm mạnh
 To have a such at one's pipe:  Hút ống điếu
 To have a suck at a sweet:  Mút kẹo
 To have a sufficiency:  Sống trong cảnh sung túc
 To have a swollen face:  Có mặt sưng lên
 To have barely enough time to catch the train:  Có vừa đủ thời gian để đón kịp xe lửa
 To have bats in one's belfry:  Gàn, dở hơi
 To have been done brown:  Bị lừa gạt
 To have breakfast, to eat one's breakfast:  Ăn sáng
 To have buried a relative:  Đã mất một người thân
 To have but a poor chance of success:  Chỉ có một chút hy vọng mong manh
để thành công
 To have but a tincture of science:  Biết sơ về khoa học
 To have capabilities:  Có nhiều năng lực tiềm tàng
 To have capacity to act:  Có đủ tư cách để hành động
 To have carnal knowledge of sb:  Ăn nằm với ai
 To have cause for dissatisfaction:  Có lý do để tỏ sự bất bình
 To have circles round the eyes:  Mắt có quầng, mắt thâm quầng
 To have clean hands in the matter:  Không dính líu vào vấn đề
 To have cognizance of sth:  Hiểu biết về điều gì
 To have commerce with sb:  Có giao thiệp với ai
 To have compassion on sb:  Thương hại người nào
 To have dealings with sb:  Giao thiệp với người nào
 To have designs on against sb:  Có mưu đồ ám hại ai
 To have difficulty in breathing:  Khó thở
 To have done with half-measures:  Xử trí kém quả quyết, biện pháp nửa vời
 To have doubts about sb's manhood:  Nghi ngờ về lòng dũng cảm của ai
 To have ear-ache:  Nhức tai
 To have empty pockets:  Túi không tiền
 To have enough of everything:  Mọi thứ có đủ dùng
 To have enough of sb:  Chán ngấy ai
 To have entire disposal of an estate:  Được trọn quyền sử dụng 1 bất động sản tùy ý
 To have everything at sixes and sevens:  Để tất cả đồ đạc trong tình trạng lộn xộn,
không có thứ tự
 To have extraordinary ability:  Có tài năng phi thường
 To have eyes at the back of one's heart:  Có mắt rất tinh vi
 To have eyes like a hawk:  Mắt sắc như mắt diều hâu
 To have faith in sb:  Tin, tín nhiệm người nào
 To have far-reaching influence:  Có thế lực lớn
 To have firm flesh:  (Người) Thịt rắn chắc
 To have fits of giddiness:  Choáng váng xây xẩm mặt mày
 To have fits of oppression:  Bị ngộp hơi, ngạt hơi, tức thở
 To have forty winks:  Ngủ một giấc ngắn, thiu thiu ngủ
 To have free (full) scope to act:  Được hành động (hoàn toàn) tự do
 To have free adit:  Đi vào thong thả
 To have free admission to a theatre:  Được vô rạp hát khỏi trả tiền
 To have full discretion to act:  Được tự do, toàn quyền hành động
 To have good lungs:  Có bộ phổi tốt, giọng nói to
 To have good mind to:  Rất muốn
 To have good night:  Ngủ ngon
 To have half a mind to do sth:  Miễn cưỡng làm gì
 To have heart trouble, stomach trouble:  đau tim, đau bao tử
 To have inclination for sth:  Sở thích về cái gì
 To have it in for sb:  Bực mình vì ai
 To have it on the tip of one's tongue:  Sắp sửa buột miệng nói điều ấy ra
 To have it out with sb:  Giải quyết (một cuộc tranh luận) với người nào
 To have it out:  Nói cho ra lẽ, nói cho sáng tỏ
 To have kind of a remorse:  Có cái gì đại khái để như là hối hận
 To have kittens:  (Thtục) Lo âu, cuống quít
 To have legs like match-sticks:  Chân như que diêm, như ống sậy
 To have leisure:  Có thì giờ rảnh, rỗi việc
 To have long sight:  Viễn thị
 To have loose bowels:  Đi tiêu chảy
 To have lost one's sight:  Đui, mù
 To have lost one's tongue:  Không thể nói ra lời, không phát biểu ý kiến
 To have many calls on one's time:  Đòi hỏi thời gian
 To have many irons in the fire:  Có nhiều việc làm trong một lúc
 To have measles:  Bị lên sởi
 To have mercy on sb:  Thương hại người nào
 To have money to the fore:  Có tiền sẵn
 To have much experience:  Có nhiều kinh nghiệm
 To have muscle:  Có sức mạnh, thể lực
 To have mutton stewed for supper:  Cho hầm thịt cừu ăn tối
 To have neither chick nor child:  Không có con
 To have neither house nor home:  Không nhà không cửa
 To have neither kith nor kin:  Trơ trọi một mình, không bạn bè,
không bà con thân thuộc
 To have news from sb:  Nhận được tin của người nào
 To have no acknowledgment of one's letter:  Không báo có nhận thư
 To have no ballast:  Không chắc chắn
 To have no concern in an affair:  Không có lợi gì trong một việc nào
 To have no concern with sth:  Không có liên quan đến việc gì
 To have no conscience:  Vô lương tâm
 To have no energy:  Thiếu nghị lực
 To have no feelings:  Vô tình, vô cảm, lạnh lùng
 To have no intention to..:  Không có ý gì để.
 To have no notion of:  Không có ý niệm về.
 To have no option but to..:  Không thể nào làm gì hơn là.
 To have no quarrel against sb:  Không có cớ gì để phàn nàn ai
 To have no regular profession:  Không có nghề chuyên môn
 To have no society with sb:  Không giao thiệp với người nào
 To have no strength:  Bị kiệt sức
 To have no taste:  Không có vị
 To have no truck with:  Từ chối không liên lạc, dính dấp tới, ko cứu xét
 To have noises in the ears:  ù tai
 To have not enough back-bone:  Không có đủ nghị lực, nhu nhược
 To have not the vaguest notion of something:  Không biết một tí gì về cái gì 
 To have nothing but one's name and sword:  Có tiếng mà không có miếng
 To have nothing on:  Trần truồng
 To have nothing to eat:  Không có gì ăn cả
 To have nothing to line one's stomach with:  Không có gì để ăn cả
 To have on a coat:  Mặc một cái áo
 To have one foot in the grave,
 to be on the brink of the grave
Thập thò miệng lỗ, gần kề miệng lỗ
 To have one foot in the grave:  Gần đất xa trời
 To have one's car overhauled:  Đưa xe đi đại tu
 To have one's day:  Đã từng có thời làm ăn phát đạt
 To have one's due reward:  Được phần thưởng xứng đáng
 To have one's elevenses:  Uống một tách cà phê (nhẹ) hoặc
ăn một bữa ăn nhẹ mười một giờ
 To have one's eyes glued to:  Mắt cứ dán vào (cái gì)
 To have one's first taste of gunpowder:  Ra trận lần đầu
 To have one's first taste of war:  Lần đầu tiên nếm mùi chiến tranh
 To have one's fling:  Ham chơi, mê mải vui chơi
 To have one's hair cut:  Đi hớt tóc
 To have one's hair singed:  Làm cháy tóc
 To have one's hair trimed:  Tỉa tóc
 To have one's hand free:  Rảnh tay không lo lắng gì
 To have one's heart in one's mouth:  Hoảng sợ
 To have one's heart set on:  Để tâm vào
 To have one's heart unloaded:  Làm cho khuây khỏa nỗi lòng
 to have one's knees under someone's mahogany:  cùng ăn với ai
 To have one's nose in sth:  Đọc cái gì chăm chú
 To have one's own way:  Làm theo ý mình
 To have one's place in the sun:  Có địa vị
 To have one's pockets full of money:  Túi đầy tiền
 To have one's quiver full:  Có nhiều con, đông con, gia đình đông
 To have one's say:  Phát biểu ý kiến
 To have one's will:  Đạt được ý muốn của mình
 To have only a foggy idea of sth:  Chỉ hiểu, biết mập mờ về chuyện gì
 to have opposite views:  có những ý kiến đối lập nhau 
 to have other views for:  có những dự kiến khác đối với 
 To have pains in one's inside:  Đau bao tử, ruột
 To have passed one's zenith:  Đã qua thời kỳ oanh liệt nhất, thịnh vượng nhất
 To have perilousness to climb a high cliff:  Dám liều mình leo lên một vách đá cheo leo
 To have pins and needles in one's legs:  Có cảm giác như kiến bò ở chân
 To have plan up one's sleeve:  Chuẩn bị một kế hoạch
 To have plenty of beef:  Có sức mạnh, thể lực
 To have plenty of courage:  Đầy can đảm
 To have plenty of drive:  (Người) Có nghị lực, cương quyết
 To have plenty of gumption:  Đa mưu túc trí
 To have pleny of time:  Có nhiều thì giờ
 To have pots of money:  Rất giàu, có nhiều tiền
 To have power in hand:  Nắm quyền hành
 To have practical control of:  Nắm quyền kiểm soát trên thực tế
 To have quick (ready) tongue:  Ném miệng
 To have quicksilver in one's veins:  Rất hoạt bát
 To have reached the age of understanding:  Đến tuổi biết suy xét
 To have reached the end of life:  Gần chết, lâm chung
 To have recourse to sth:  Nhờ đến việc gì
 To have recourse to strong action:  Dùng đến thủ đoạn áp bức
 To have repair to a place:  Năng tới một nơi nào
 To have respect for sb:  Tôn kính, kính trọng người nào
 To have respect to sth:  có quan hệ đến việc gì
 To have round shoulders:  Lưng khòm, lưng tôm
 To have sb by the throat:  Bóp chặt cổ ai
 To have sb cold:  Nắm trong tay số phận của ai
 To have sb do sth:  Bảo, sai người nào làm việc gì
 To have sb in one pocket:  Xỏ mũi ai, có ảnh hưởng đối với ai
 To have sb in to dinner:  Mời người nào đến ăn cơm
 To have sb in tow:  Dìu dắt, trông nom ai; kiểm soát ai
 To have sb on a string:  Xỏ dây vào mũi ai
 To have sb on the hip:  Thắng thế hơn người nào
 To have sb on toast:  (Lóng) Hoàn toàn định đoạt số phận ai
 To have sb on:  Gạt, lừa phỉnh người nào
 To have sb over a barrel:  Đẩy ai vào đường cùng
 To have sb secure:  Giữ ai một nơi chắc chắn
 To have sb within one's grasp:  Có người nào dưới quyền lực của mình,
ở trong tay mình
 To have scrape:  Kéo lê chân
 To have scruples about doing sth:  Ngần ngại làm việc gì
 To have several goes at the high jump:  Cố gắng nhảy cao nhiều lần
 To have several languages at one's command;
to have a command of several languages: 
Biết thông thạo nhiều thứ tiếng,
tinh thông nhiều ngôn ngữ
 To have sex:  Giao hợp
 To have sharp ears:  Thính tai
 To have solid grounds for supposing:  Có cơ sở vững chắc để cho rằng
 To have some time free:  Có chút thì giờ rảnh
 To have some whiff:  Hút vài hơi
 to have someone at vantage:  chiếm ưu thế so với ai, thắng thế ai 
 to have something in view:  dự kiến một việc gì 
 To have speech with sb:  Nói chuyện với người nào
 To have stacks of work:  Có nhiều việc
 To have sth at heart:  Quan tâm lắm tới việc gì
 To have sth at one's finger's ends:  Quá quen thuộc với
 To have sth before one's eyes:  Có vật gì trước mắt
 To have sth down on one's notebook:  Ghi chép cái gì vào sổ tay
 To have sth in detestation:  Ghét, gớm, không ưa vật gì
 To have sth in one's genes:  Được di truyền
 To have sth in prospect:  Hy vọng về việc gì
 To have sth lying by:  Có vật gì để dành
 To have sth on good authority:  Biết được việc gì theo nguồn tin đích xác
 To have sth on the brain:  Luôn luôn nghĩ đến một điều gì ám ảnh
 To have success within one's grasp:  Nắm chắc sự thành công
 To have taste in music:  Có khiếu về âm nhạc
 To have tea with sb:  Uống trà với người nào
 To have ten years' service:  Làm việc được mười năm
 To have the (free) run of the house:  Được tự do đi khắp nhà
 To have the advantage:  Thắng thế
 To have the bellyache:  Đau bụng
 To have the best of the running:  Gần tới đích, tới mức
 To have the collywobbles:  Sôi bụng
 To have the conscience to do (say) sth:  Có gan (dám) làm (nói) cái gì
 To have the courage to do sth:  Có can đảm làm việc gì
 To have the edge on sb:  ở thế thuận lợi hơn ai
TO SEE  
To see double:  Nhìn vật gì thành hai
 To see everything in rose-colour:  Lạc quan, nhìn mọi vật bằng màu hồng
 To see eye to eye with sb:  Đồng ý với ai
 To see red:  Bừng bừng nổi giận
 To see sb in the distance:  Nhìn thấy người nào đằng xa
 To see sb off (at the station):  Đưa người nào (ra tận ga)
 To see sb safely through:  Giúp đỡ người nào đến cùng
 To see service:  Phục vụ (quân đội)
 To see stars:  Tá hỏa tam tinh
 To see sth again:  Xem lại vật gì
 To see sth at a distance:  Thấy vật gì từ xa
 To see sth done:  Giám sát sự thi hành cái gì
 To see sth in a dream:  Chiêm bao thấy việc (vật) gì
 To see sth with the unaided eye:  Nhìn vật gì bằng mắt trần (ko cần kính hiển vi)
 To see the back of:  Tống cổ cho khuất
 To see the colour of sb's money:  Tìm hiểu khả năng tài chính của ai
(có đủ sức trả tiền không)
 To see the elephant; to get a look at the elephant:  Đi thăm những kỳ quan của thành phố
 To see the humorous side of a situation:  Nhìn khía cạnh khôi hài của tình thế
 To see the lions of a place:  Đi xem những kỳ quan của một nơi nào
 To see the miss of sb in the room:  Thấy thiếu ai trong phòng
 To see the mote in sb's eye:  Lỗi người thì sáng, lỗi mình thì tối
 To see the same tired old faces at every party:  Thấy những khuôn mặt quen thuộc phát chán
trong mọi bữa tiệc
 To see the sights of the town:  Đi xem những cảnh của một thành phố
 To see the war through:  Tham chiến đến cùng
 To see things in their right perspective:  Nhìn sự vật theo đúng bối cảnh của nó
 To see things through a mist?:  Nhìn mọi vật lờ mờ
 To see to one's business:  Chăm lo công việc của mình
 To see to the children:  Trông nom trẻ con
 To see whether the houses are fit for
 human habitation: 
Để xem những căn nhà có thích hợp cho nơi cư trú của con người không
 To see, speak clearly:  Trông thấy, nói rõ ràng
TO TAKE  
To take a ballot:  Quyết định bằng bỏ phiếu
 To take a bath:  Đi tắm
 To take a bear by the teeth:  Liều lĩnh vô ích; hy sinh vô nghĩa
 To take a bee-line for sth:  Đi thẳng tới vật gì
 To take a bend:  Quẹo (xe)
 To take a boat, a car in tow:  Kéo, dòng tàu, xe
 To take a book back to sb:  Đem cuốn sách trả lại cho người nào
 To take a bribe (bribes):  Nhận hối lộ
 To take a car's number:  Lấy số xe
 To take a cast of sth:  Đúc vật gì
 To take a census of the population:  Kiểm tra dân số
 To take a chair:  Ngồi xuống
 To take a chance:  Đánh liều, mạo hiểm
 To take a circuitous road:  Đi vòng quanh
 To take a corner at full speed:  Quanh góc thật lẹ
 To take a couple of xeroxes of the contract:  Chụp hai bản sao hợp đồng
 To take a dim view of sth:  Bi quan về cái gì
 To take a dislike to sb:  Ghét, không ưa, có ác cảm với người nào
 To take a drop:  Uống chút rượu
 To take a false step:  Bước trật, thất sách
 To take a fancy to sb/sth:  Thích, khoái ai/cái gì
 To take a fetch:  Ráng, gắng sức
 To take a few steps:  Đi vài bước
 To take a firm hold of sth:  Nắm chắc vật gì
 To take a firm stand:  Đứng một cách vững vàng
 To take a flying leap over sth:  Nhảy vọt qua vật gì
 To take a flying shot bird:  Bắn chim đang bay
 To take a fortress by storm:  ồ ạt đánh, chiếm lấy một đồn lũy
 To take a gander of sth:  Nhìn vào cái gì
 To take a girl about:  Đi chơi, đi dạo (thường thường) với một cô gái
 To take a good half:  Lấy hẳn phân nửa
 To take a great interest in:  Rất quan tâm
 To take a hand at cards:  Đánh một ván bài
 To take a header:  Té đầu xuống trước
 To take a holiday:  Nghỉ lễ
 To take a horse off grass:  Không thả ngựa ở đồng cỏ nữa
 To take a jump:  Nhảy
 To take a knock:  Bị cú sốc
 To take a leaf out of sb's book:  Noi gương người nào
 To take a leap in the dark:  Liều, mạo hiểm; h/động mù quáng, ko suy nghĩ
 To take a liking (for) to:  Bắt đầu thích.
 To take a lively interest in sth:  Hăng say với việc gì
 To take a load off one's mind:  Trút sạch những nỗi buồn phiền
 To take a long drag on one's cigarette:  Rít một hơi thuốc lá
 To take a machine to pieces:  Tháo, mở một cái máy ra từng bộ phận
 To take a mean advantage of sb:  Lợi dụng người nào một cách hèn hạ
 To take a muster of the troops:  Duyệt binh
 To take a note of an address:  Ghi một địa chỉ
 To take a passage from a book:  Trích một đoạn văn trong một quyển sách
 To take a peek at what was hidden in the cupboard Liếc nhanh cái gì đã được giấu trong tủ chén
 To take a permission for granted:  Coi như đã được phép
 To take a person into one's confidence:  Tâm sự với ai
 To take a pew:  Ngồi xuống
 To take a photograph of sb:  Chụp hình người nào
 To take a piece of news straight away to sb:  Đem một tin sốt dẻo ngay cho người nào
 To take a ply:  Tạo được một thói quen
 To take a pull at one's pipe:  Kéo một hơi ống điếu, hút một hơi ống điếu
 To take a quick nap after lunch:  Ngủ trưa một chút sau khi ăn (trưa)
 To take a responsibility on one's shoulders:  Gánh, chịu trách nhiệm
 To take a rest from work:  Nghỉ làm việc
 To take a rest:  Nghỉ
 To take a ring off one's finger:  Cởi, tháo chiếc nhẫn (đeo ở ngón tay) ra
 To take a rise out of sb:  Làm cho người nào giận dữ
 To take a risk:  Làm liều
 To take a road:  Lên đường, bắt đầu một cuộc hành trình
 To take a roseate view of things:  Lạc quan, yêu đời
 To take a seat:  Ngồi xuống
 To take a short siesta:  Ngủ trưa, nghỉ trưa
 To take a sight on sth:  Nhắm vật gì
 To take a smell at sth:  Đánh hơi, bắt hơi vật gì
 To take a sniff at a rose:  Ngửi một cái bông hồng
 To take a spring:  Nhảy
 To take a step back, forward:  Lui một bước, tới một bước
 To take a step:  Đi một bước
 To take a story at a due discount:  Nghe câu chuyện có trừ hao đúng mức
 To take a swig at a bottle of beer:  Tu một hơi cạn chai bia
 To take a swipe at the ball:  Đánh bóng hết sức mạnh
 To take a toss:  Té ngựa; thất bại
 To take a true aim, to take accurate aim:  Nhắm ngay, nhắm trúng; nhắm đích (để bắn)
 To take a turn for the better:  Chiều hướng tốt hơn
 To take a turn for the worse:  Chiều hướng xấu đi
 To take a turn in the garden:  Đi dạo một vòng trong vườn
 To take a walk as an appetizer:  Đi dạo trước khi ăn cho thấy thèm ăn, muốn ăn
 To take a walk, a journey:  Đi dạo, đi du lịch
 To take a wife:  Lấy vợ, cưới vợ
 To take accurate aim:  Nhắm đúng
 To take advantage of sth:  Lợi dụng điều gì
 To take after sb: Giống người nào
 To take aim:  Nhắm để bắn
 To take all the responsibility:  Nhận hết trách nhiệm
 To take amiss:  Buồn bực, mất lòng, phật ý
 To take an action part in the revolutionary movement Tham gia hoạt động phong trào cách mạng
 To take an affidavit:  Nhận một bản khai có tuyên thệ
 To take an airing:  Đi dạo mát, hứng gió
 To take an empty pride in sth:  Lấy làm tự cao, tự đại hão về chuyện gì
 To take an examination:  Đi thi, dự thi
 To take an example nearer home..:  Lấy một tỷ dụ gần đây, ko cần phải tìm đâu xa
 To take an honour course:  Học một khóa đặc biệt về văn bằng Cử nhân
hay Cao học
 To take an interest in:  Quan tâm đến, thích thú về
 To take an opportunity:  Thừa dịp, thừa cơ hội, nắm lấy cơ hội
 To take an option on all the future works of
 an author
Mua trước tất cả tác phẩm sắp xuất bản
của một tác giả
 To take an unconscionable time over doing sth:  Bỏ thì giờ vô lý để làm việc gì
 To take an X-ray of sb's hand:  Chụp X quang bàn tay của ai
 To take away a knife from a child:  Giật lấy con dao trong tay đứa bé
 To take back one's word:  Lấy lại lời hứa, không giữ lời hứa
 To take bend at speed:  Quẹo hết tốc độ
 To take breath:  Lấy hơi lại, nghỉ để lấy sức
 To take by storm:  Tấn công ào ạt và chiếm đoạt
 To take by the beard:  Xông vào, lăn xả vào
 To take care not to:  Cố giữ đừng.
 To take care of one's health:  Giữ gìn sức khỏe
 To take charge:  Chịu trách nhiệm
 To take children to the zoo:  Đem trẻ đi vườn thú
 To take colour with sb:  Đứng hẳn về phe ai
 To take command of:  Nắm quyền chỉ huy
 To take counsel (together):  Trao đổi ý kiến, thương nghị,
hội ý thảo luận (với nhau)
 To take counsel of one's pillow:  Suy nghĩ một đêm; nhất dạ sinh bá kế;
buổi tối nghĩ sai buổi mai nghĩ đúng
 To take counsel with:  Tham khảo ý kiến với ai
 To take defensive measures:  Có những biện pháp phòng thủ
 To take delight in:  Thích thú về, khoái về
 To take dinner without grace:  Ăn nằm với nhau trước khi cưới
 To take down a machine:  Tháo một cái máy ra
 To take down a picture:  Lấy một bức tranh xuống
 To take down sb's name and address:  Ghi, biên tên và địa chỉ của người nào
 To take down, to fold (up) one's umbrella:  Xếp dù lại
 To take drastic measures:  Dùng những biện pháp quyết liệt
 To take driving lessons:  Tập lái xe
 To take effect:  Có hiệu lực;(thuốc) công hiệu
 To take exception to sth:  Phản đối việc gì, chống việc gì
 To take for granted:  Cho là tất nhiên
 To take form:  Thành hình
 To take freedom with sb:  Quá suồng sã với ai
 To take French leave:  Chuồn êm, đi êm; làm lén (việc gì)
 To take French leave:  Trốn, chuồn, lẩn đi
 To take fright:  Sợ hãi, hoảng sợ
 To take from the value of sth, from the merit of sb:  Giảm bớt giá trị của vật gì,
công lao của người nào
 To take goods on board:  Đem hàng hóa lên tàu
 To take great care:  Săn sóc hết sức
 To take great pains:  Chịu khó khăn lắm
 To take half of sth:  Lấy phân nửa vật gì
 To take heed to do sth:  Chú ý, cẩn thận làm việc gì
 To take heed:  Đề phòng, lưu ý, chú ý
 To take hold of one's ideas:  Hiểu được tư tưởng của mình
 To take hold of sb:  Nắm, giữ người nào
 To take holy orders, to take orders:  Được thụ phong chức thánh (chức 1, chức 2, ..)
 To take in (a supply of) water:  Lấy nước ngọt lên tàu (đi biển)
 To take in a reef:  Cuốn buồm lại cho nhỏ,
(bóng) tiến một cách thận trọng
 To take in a refugee, an orphan:  Thu nhận (cho nương náu) một trẻ tị nạn,
một người mồ côi
 To take in a sail:  Cuốn buồm
 To take in coal for the winter:  Trữ than dùng cho mùa đông
 To take industrial action:  Tổ chức đình công
 To take kindly to one's duties:  Bắt tay làm nhiệm vụ một cách dễ dàng
 To take land on lease:  Thuê, mướn một miếng đất
 To take leave of sb:  Cáo biệt người nào
 To take lesson in:  Học môn học gì
 To take liberties with sb:  Có cử chỉ suồng sã, sỗ sàng,
cợt nhả với ai (với một phụ nữ)
 To take lodgings:  Thuê phòng ở nhà riêng
 To take long views:  Biết nhìn xa trông rộng
 To take medicine:  Uống thuốc
 To take mincemeat of sb:  Hạ ai trong cuộc tranh luận
 To take Monday off.:  Nghỉ ngày thứ hai
 To take more pride in:  Cần quan tâm hơn nữa về,
cần thận trọng hơn về
 To take no count of what people say:  Không để ý gì đến lời người ta nói
 To take note of sth:  Để ý, chú ý đến việc gì, ghi lòng việc gì
 To take notes:  Ghi chú
 To take notice of sth:  Chú ý, để ý đến, nhận thấy việc gì