<?xml version="1.0" encoding="utf-8"?>
<rss version="2.0">
<channel>        <title><![CDATA[SỐNG LÀ ĐỂ LÀM VIÊC]]></title>
        <link><![CDATA[http://vn.myblog.yahoo.com/baotrung_lh]]></link>
        <description><![CDATA[LÀM VIỆC LÀ ĐỂ SỐNG]]></description>
        <language>vi-vn</language>
        <lastBuildDate>2009/07/09 14:46:48</lastBuildDate>         <item>
            <title><![CDATA[ý kiến riêng 0o0__Kinh Doanh Đa Cấp__0o0]]></title>
            <link><![CDATA[http://vn.myblog.yahoo.com/baotrung_lh/article?mid=26]]></link>
            <description><![CDATA[0o0__Kinh Doanh Đa Cấp__0o0 

 &nbsp; 

Cái gì cũng có mặt tích cực
và tiêu cực của nó nếu mà lừa đao sao nhà nước vân không cấm. phải tìm hiểu dể
thấy được cái mặt tích cực để biết áp dụng đúng đắn trong kinh doanh. vi dụ như
hinh thức MKT của kinh doanh đa cấp là khá hiểu quả, sao chúng ta không áp dung
nó để bán được những mặt hàng có chất lượng thực sự. Đa số những ai tham gia
vào kinh doanh đa cấp là những người trẻ tuổi muốn được có kinh nghiệm và kiếm
thêm tiêng đó có thể là mục đích của ban và tôi. Đúng là muôn tham gia vào kinh
doanh đa cấp bạn phải mất tiền để có thể làm, thật sự thì đó là điều bình
thường, cái gì mà có phí thì it ra cũng có giá trị hơn và free. Bạn mất tiền để
có được những quyền lợi đó , có lẽ khi bạn tham gia bạn đã bị hào nhoáng về
những khoản lợi nhuận mà mình có thể đạt được&nbsp;
khi tham gia vao kinh daonh theo mạng.  

Và bạn đã quyết định tham
gia.! Thật sự thì không có công việc nào là đơn giản cả nói thì ai cãng nói
được nhưng khi bắt tay vào làm mới biết là khó, những người trẻ như bạn và tối
khi mới bắt đầu làm thì rất nhiệt tình nhưng khi va vấp hoặc sự nhiệt tình đó
không đem lại bao nhiêu lợi ích trong thời gian ngắn thì lại nản lòng rất
nhanh... bạn có đồng ý với tôi về điều này...... và khi đó bạn từ bỏ không làm
nữa và thấy mình hình như là bị lừa hay là bị lừa thực sự,,. có thể bạn tham
gia kinh doanh đa cấp với một công ty mà sản phẩm của họ thực sự không tốt. Thì
lúc đó bạn đúng là bị lừa... còn không thì đó là do bạn không phù hợp với công
việc đó hay sự kiên nhẫn và khả năng chịu thất bại của bạn là có giới hạn và
bạn nên tìm kiếm một công việc khác phù hợp với bạn với trình độ học vấn của
bạn. Và hãy cho đó là bài học kinh nghiệm cuộc sống mà lần&nbsp; đầu tiên bạn ngặp phải nó sẽ có ích với bạn
sau này đó.. , có thể nói kinh doanh đa cấp phù hơp với tất cả mọi người có
trình độ học vấn khác nhau từ nhũng người có học vấn thâp tới những người có
học vấn cao. Những người có thể thành công trong linh vực này là nhũng người
biết mình phải làm&nbsp; gì, đang làm gì và
đối mặt với cái gì,và là nhũng ngươi chịu thất bại,bạn có là người như vậy
không.../ thiết nghĩ kinh doang đa cấp cũng tạo ra công ăn việc làm cho nhũng
đối tượng có học vấn thấp ( không phải tất cả moi người)nhũng bù lại họ lại có
nhũng khả năng khác để bù lại và thấy phù hợp với công vệc này ,,, khả năng của
con người là vô hạn nhưng lại&nbsp; tiềm ẩn
chỉ có điều là bạn có biết khơi nó lên hay không thôi... tôi cũng vậy và bạn
cũng vậy. ]]></description>
            <pubDate>2009/06/15 15:45:29</pubDate>
            <guid><![CDATA[ý kiến riêng 0o0__Kinh Doanh Đa Cấp__0o0:26]]></guid>
         </item>         <item>
            <title><![CDATA[Nguồn gốc của kinh doanh theo mạng]]></title>
            <link><![CDATA[http://vn.myblog.yahoo.com/baotrung_lh/article?mid=24]]></link>
            <description><![CDATA[Nguồn gốc của kinh doanh theo mạngRead: 245  / Time: 2009-01-07 11:16 / Author: LuciferBán hàng đa cấp (multi-level
marketing) (MLM) là một trong những hình thức của bán hàng trực tiếp
(direct selling) trong đó hàng hóa được tiếp thị trực tiếp tới từng cá
nhân không cần thông qua địa điểm bán lẻ cố định.Thông qua mạng lưới,
người tham gia sẽ được hưởng thu nhập từ việc bán các sản phẩm của công
ty đồng thời hưởng hoa hồng từ việc thu hút những người khác tham gia
mạng. Họ tham gia vào mạng lưới KD ĐCĐ và trở thành một kênh phân phối
cho doanh nghiệp,hưởng hoa hồng. Bán được nhiều hàng và ăn hoa hồng, đó
là điều hợp lý.   Khái niệm kinh doanh đa cấp và lịch sử phát triển  MLM
là cụm từ viết tắt của “Multi Level Marketing“, tại Việt nam thuật ngữ
này được dịch ra tiếng Việt với nhiều tên gọi khác nhau nhau như “Kinh
doanh theo mạng (Network Marketing)”, “Kinh doanh đa cấp“, “Bán hàng đa
cấp” “Tiếp thị đa tầng“… dùng để chỉ một phương thức bán hàng trực tiếp
trong đó việc lưu hành, bán và phân phối sản phẩm (nói cách khác là
tiêu thụ hàng hóa) được thực hiện qua một cơ cấu nhiều tầng bao gồm
những cá nhân riêng biệt hoạt động độc lập.  Những cá nhân này
không phải là nhân viên của công ty, họ là đối tác phân phối hàng hoá
cho công ty. Họ là các doanh nhân kinh doanh độc lập, giới thiệu sản
phẩm tới những khách hàng và như vậy, họ có khoản thu nhập nhất định.
Ngoài ra họ còn giúp đỡ những người khác cùng tham ra doanh nghiệp MLM,
dậy họ cách xây dựng mạng lưới phân phối viên của riêng mình, mạng lưới
đó thường được gọi là downline (tuyến dưới).  Trong “Nghị định
về giám sát hoạt động bán hàng đa cấp” do Chính phủ Việt nam ban hành,
tại Điều 2 đã định nghĩa: “Bán hàng đa cấp là một phương thức tổ chức
kinh doanh của doanh nghiệp thông qua nhiều cấp khác nhau, trong đó
người tham gia sẽ được hưởng tiền hoa hồng, tiền thưởng hoặc lợi ích
kinh tế khác từ kết quả bán hàng hóa của mình và của người khác trong
mạng lưới do người đó tổ chức ra và được doanh nghiệp bán hàng đa cấp
chấp thuận.”  Lịch sử MLM   Sự ra đời của ngành MLM
gắn liền với tên tuổi của nhà hóa học người Mỹ Karl Renborg
(1887-1973). Ông là người đầu tiên đã ứng dụng ý tưởng MLM vào trong
cuộc sống, tạo ra một hệ thống kinh tế, một ngành kinh doanh được gọi
là có triển vọng nhất trong thế kỷ 21.    &nbsp;   Karl
Renborg có thời gian 20 năm sống tại Trung Quốc và làm việc tại nhiều
công ty khác nhau. Giữa những năm 1920-1930 ông và một số người nước
ngoài khác bị bắt khi chính quyền thuộc về tay Tưởng Giới Thạch. Trong
điều kiện sống rất thiếu thốn, ông đã nhận thấy vai trò của dinh dưỡng
đối với sức khỏe con người. Để khắc phục điều kiện sống thiếu dinh
dưỡng, Renborg đã tìm ra phương pháp cạo sắt từ những chiếc đinh rỉ cho
vào khẩu phần ăn dành cho người tù và thỏa thuận với cai tù để xin các
loại rau cỏ khác nhau bổ xung vào khẩu phần ăn hàng ngày. Ông và một số
ít bạn tù làm theo phương pháp này nên có sức đề kháng tốt hơn và sống
sót được đến ngày trở về quê hương.   Năm 1927 Ông Renborg
về Mỹ và bắt đầu chế biến các chất bổ sung dinh dưỡng khác nhau dựa
trên cỏ linh lăng là một loại cỏ có chứa rất nhiều vitamin, khoáng
chất, đạm và nhiều thành phần có ích khác. Ông đề nghị những người quen
của ông thử nghiệm miễn phí sản phẩm nhưng ông đã thất bại, không ai
dám dùng thử vì họ không muốn mình làm vật thí nghiệm. Sau nhiều cố
gắng mà không đem lại được kết quả, ông hiểu ra rằng chẳng ai chịu đánh
giá tốt những thứ cho không, vì vậy ông đã đưa ra một ý tưởng và ngày
nay ý tưởng đó đã phát triển thành một ngành kinh doanh với doanh thu
hàng tỷ đô la.  Ông Renborg đề nghị các bạn của ông giới thiệu
chất bổ sung dinh dưỡng này cho người quen của họ, còn nếu người quen
của họ mua sản phẩm thì ông hứa sẽ trả hoa hồng. Ông cũng quyết định
trả hoa hồng cho các người quen của bạn mình nếu giới thiệu sản phẩm
tiếp theo quan hệ của họ.  Kết quả thật bất ngờ: thông tin về
các chất bổ sung dinh dưỡng có lợi bắt đầu được truyền bá rộng rãi (vì
mỗi người bạn của ông lại có nhiều người bạn khác và bạn của bạn của
bạn là vô hạn). Doanh thu bán hàng của công ty tăng vượt quá sức tưởng
tượng, mọi người đề nghị gặp ông để tham khảo về thông tin sản phẩm mới
này.  Năm 1934 ông Karl Renborg sáng lập ra công ty “Vitamins
California” và nhờ phương pháp phân phối hàng mới này, khi người tiêu
dùng cũng trở thành người truyền bá sản phẩm (Distributor - Nhà phân
phối độc lập), công ty của ông đã nhanh chóng đạt doanh số 7 triệu USD
mà không hề mất một đồng quảng cáo nào. Sự độc đáo ở chỗ nhờ tiết kiệm
được chi phí quảng cáo và các khâu trung gian (đại lý bán buôn, bán lẻ,
kho bãi…) nên những người tham gia vào hệ thống của ông có thể nhận
được thù lao cao hơn.  Cuối năm 1939 đầu 1940 ông Renborg đổi
tên công ty thành “Nutrilite Products” theo tên sản phẩm và vẫn giữ
nguyên phương pháp tiêu thụ. Những công tác viên của ông tự tìm người
mới, chỉ cho người mới đầy đủ thông tin về sản phẩm và dạy cho người
mới phương pháp xây dựng mạng lưới bắt đầu từ những người quen của
mình. Công ty đảm bảo cho tất cả nhà phân phối độc lập có đủ sản phẩm
và nhận hoa hồng không chỉ lượng sản phẩm họ bán ra mà còn trả hoa hồng
cho lượng sản phẩm được bán ra bởi những người do họ trực tiếp tìm ra.  Những
người tham gia mạng lưới của công ty nhận được sự giúp đỡ hướng dẫn tận
tình của người bảo trợ. Phương pháp phân phối hàng của ông Renborg
chính là khởi điểm của ngành MLM, ở đây ông chỉ mới áp dụng một tầng,
và trong nhiều tài liệu thì năm 1940 là năm khởi đầu của MLM và Renborg
được coi là ông tổ của ngành kinh doanh này. ]]></description>
            <pubDate>2009/06/15 15:40:43</pubDate>
            <guid><![CDATA[Nguồn gốc của kinh doanh theo mạng:24]]></guid>
         </item>         <item>
            <title><![CDATA[SMS to tinh ne !!! cho nhung ai .......]]></title>
            <link><![CDATA[http://vn.myblog.yahoo.com/baotrung_lh/article?mid=23]]></link>
            <description><![CDATA[Em ơi! Khi em đọc tin nhắn này, em nợ anh cuộc
hẹn. Xóa tin nhắn này, em nợ anh cuộc tình. Lưu tin là em nợ anh 1 nụ hôn. Trả
lời anh, em nợ anh tất cả. Còn nếu em không trả lời... thì em đã yêu anh!ban gai nao ma doc duoc tin nhan nay .. wan tam toi loi hoi dap thi bao minh nhe!!! minh gui cho nha!!!]]></description>
            <pubDate>2009/06/09 22:44:54</pubDate>
            <guid><![CDATA[SMS to tinh ne !!! cho nhung ai .......:23]]></guid>
         </item>         <item>
            <title><![CDATA[Căn cứ để lựa chọn chiến lược MKT]]></title>
            <link><![CDATA[http://vn.myblog.yahoo.com/baotrung_lh/article?mid=18]]></link>
            <description><![CDATA[&nbsp;HÊ...HÊ..... sau những tháng ngày học bộ môn MKT và tham khảo các loại tài liệu tôi xin&nbsp; viết bài viết này mong là có ích chi những ai quan tấm tới MKT đặc biết là nhứng người đang kinh doanh. và NHững người đang có ý định kinh doanh. Trong bài viết này sẽ có những câu&nbsp; tôi copy lai trong những tài liệu đã đọc.khi một công ty hay một tổ chức kinh doanh nào đó muốn nắm được thì trường ,thì phải chú ý tới những điểm sau đây.+ Khả năng tài chính của công ty : Nếu khả năng tài chính của công ty bạn có hạn , thì bạn nên chọn một đoạn thị trường thuận lới nhất và từ đó bạn thực hiện chiến lược MKT tập trung thì công ty của bạn se đạt được hiệu quản tốt hơn. Việc bạn chọn đoạn thị trường nào tùy thuộc vào sản phảm hay dịch vụ mà bạn cung cấp, và lợi thế mà công ty của bạn có được.+ Chiến lược MKT của đối thử cạnh tranh với công ty của bạn:&nbsp; Nếu các đối thủ cạnh tranh với công ty của bạn thực hiện chiến lược MKT không phân biệt thì công ty của bạn có cơ hội thực hiện chiến lược MKT tập trung hay phân biệt&nbsp; và nếu như các đối thủ cạnh tranh với bạn áp dụng chiến lược MKT phân biệt thì công ty các bạn cung phải sử dụng chiến lượng MKT phân biệt như hay chú ý tạo ra sự khác biệt bằng cách nhắm vào đoạn thì trường mà sản phảm và dịch vụ của bạn có lợi thế cung như lợi thế của công ty bạn trên đoạn thị trường đó.+ Mức độ đồng nhấ tcủa&nbsp; sản phẩm&nbsp; công ty bạn trên thị trường : Đối với nhũng công ty cung cấp những sản phẩm có tính đồng nhất cao như xăng dầu , thép, hóa chất ..... thì nên sử dụng chiến lược MKT không phân biệt vì đây là những loại hàng hóa không phụ thuộc nhiều vào thị hiếu tiêu dùng . Còn đối với những loại hàng hóa có tính đồng nhất thấp như điện thoại di động , xe máy , quần áo .. thì nên sủ dụng chiến lược MKT phân biệt vì những loại sản phẩm này thị hiếu của mỗi người là khác nhau .+ Giai đoạn của chu kỳ sống: khi công ty bạn mới đưa ra môt sản phẩm mới thì chỉ nên chào bán một phương an sản phẩm mới. Điều đó có nghia công ty của bạn thực hiện chiến lược MKT không phân biệt hay tập trung.+ Mức độ đồng nhất của thị trường : nếu công ty của bạn đang hoạt động trong môi trường có tính đồng nhất cao ,tức là thi hiếu tiêu dùng của mọi người là tương tự nhau thì công ty của ban nên thực hiện chiến lược MKT không phân biệt và ngược lại. Còn việc muôn biết thị trường đó là đồng nhất hay không thì công ty của bạn phải tiến hành điều tra hoạc thông tin về thị trường là đúng đắn.&nbsp;Tiếp theo đó là việc định vị sản phẩm của công ty bạn trên thị trường , muốn là được tốt việc này thì công ty của ban hãy tự trả lời các câu hỏ sau đây :+ Khách hàng đánh giá như thế nào về sản phẩm hay dịch vụ của công ty bạn cung cấp ?+ Các đặc tính nào của sản phẩm được khách hàng ưa chuộng ?+ Công ty có lợi thế gì để tạo ra các lợi thế đó ?&nbsp;&nbsp;Khi công ty của các bạn trả lời được các câu hỏi này thì tôi tin là các bạn sẽ tự biết cách phải làm gì để có thể định vị được sản phẩm của mình trên thị trường.&nbsp;Tiếp theo tôi muốn nói tới mục đích cuối cùng của MKT mix hay ( 4P)&nbsp;+ Sản phẩm : Hãy để sản phẩm của công ty&nbsp; bạn tự nó bán nó.&nbsp;+ Giá&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; : Giá thành thấp chất lượng cao.&nbsp;+ Phân phối: Khách hàng cần là có.&nbsp;+ Xúc tiến&nbsp;&nbsp; :&nbsp; Sản phẩm và DV ở trong đầu của khách hàng.Chúc các bạn thành công!]]></description>
            <pubDate>2009/06/05 23:49:57</pubDate>
            <guid><![CDATA[Căn cứ để lựa chọn chiến lược MKT:18]]></guid>
         </item>         <item>
            <title><![CDATA[NGÂN HÀNG CÁC CẤU TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG]]></title>
            <link><![CDATA[http://vn.myblog.yahoo.com/baotrung_lh/article?mid=17]]></link>
            <description><![CDATA[
 
 
  &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; NGÂN
  HÀNG CÁC CẤU TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG&nbsp;nhiều lắm các bạn ạ học thế này có lẽ chết mất thôi::::: &nbsp; 
 
 
  
  
 
 
  TO BE
  &nbsp;
 
 
  To be a bad
  fit:&nbsp;
  Không vừa
 
 
  &nbsp;To be a bear for
  punishment:&nbsp;
  Chịu đựng
  được sự hành hạ
 
 
  &nbsp;To be a believer in
  ghosts:&nbsp;
  Kẻ tin ma
  quỷ
 
 
  &nbsp;To be a believer in
  sth:&nbsp;
  Người tin
  việc gì
 
 
  &nbsp;To be a bit cracky:&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; &nbsp;&nbsp;[ (thông tục) gàn, dở hơi]
  (Người)
  Hơi điên, hơi mát, tàng tàng
 
 
  &nbsp;To be a bit groggy about the legs, to feel groggy 
    [&#39;grɔgi]
  Đi không vững, đi chập chững
    {chệnh choạng (vì mới dậy, vì thiếu ngủ...)}
 
 
  &nbsp;To be a burden to
  sb:&nbsp;
  Là một
  gánh nặng cho người nào
 
 
  &nbsp;To be a
  church-goer:&nbsp;
  Người năng
  đi nhà thờ, năng đi xem lễ
 
 
  &nbsp;To be a comfort to
  sb:&nbsp;
  Là nguồn
  an ủi của người nào
 
 
  &nbsp;To be a connoisseur of
  antiques: [æn&#39;ti:k]
  Sành về đồ
  cổ&nbsp;&nbsp; {[,kɔni&#39;sə:]:người
  thành thạo}
 
 
  &nbsp;To be a cup too
  low:&nbsp;
  Chán nản,
  nản lòng
 
 
  &nbsp;To be a dab (hand) at
  sth{[dæb](lóng)tay cừ/thạo}
  Hiểu rõ,
  giỏi, thông thạo việc gì
 
 
  &nbsp;To be a dead ringer for
  sb:&nbsp;
  (Lóng)
  Giống như đúc
 
 
  &nbsp;To be a demon for
  work:&nbsp;
  Làm việc
  hăng hái
 
 
  &nbsp;To be a dog in the
  manger:&nbsp;
  Sống ích kỷ (ích kỷ, không muốn ai dùng cái mà mình không cần
  đến)
 
 
  &nbsp;To be a drug on the
  market:&nbsp;
  (Hàng hóa)
  Là một món hàng ế trên thị trường
 
 
  &nbsp;To be a favourite of sb;
  to be sb&#39;s favourite:&nbsp;
  Được người
  nào yêu mến
 
 
  &nbsp;To be a fiasco [fi&#39;æskou][(sn) ~s, ~es sự thất bại]
  Thất bại
  to
 
 
  &nbsp;To be a fiend at
  football:&nbsp;
  Kẻ tài ba
  về bóng đá
 
 
  &nbsp;To be a fluent
  speaker:&nbsp;
  Ăn nói
  hoạt bát, lưu loát
 
 
  &nbsp;To be a foe to sth:&nbsp;
  Nghịch với
  điều gì
 
 
  &nbsp;To be a frequent caller
  at sb&#39;s house:&nbsp;
  Năng tới
  lui nhà người nào
 
 
  To be a gentleman of leisure; 
    &nbsp;to lead a gentleman&#39;s life:&nbsp;
  Sống nhờ
  huê lợi hằng năm
 
 
  &nbsp;To be a good judge of
  wine:&nbsp;
  Biết rành
  về rượu, giỏi nếm rượu
 
 
  &nbsp;To be a good puller
  (Ngựa) kéo
  giỏi, khỏe
 
 
  &nbsp;To be a good
  walker:&nbsp;
  Đi (bộ)
  giỏi
 
 
  &nbsp;To be a good whip:&nbsp;
  Đánh xe
  ngựa giỏi
 
 
  &nbsp;To be a good, bad
  writer:&nbsp;
  Viết chữ
  tốt, xấu
 
 
  &nbsp;To be a hiding place to
  nothing:&nbsp;
  Chẳng có
  cơ may nào để thành công
 
 
  &nbsp;To be a law unto
  oneself:&nbsp;
  Làm theo
  đường lối của mình, bất chấp luật lệ
 
 
  &nbsp;To be a lump of
  selfishness:&nbsp;
  Đại ích
  kỷ&nbsp;&nbsp;&nbsp; {[lʌmp] (n)
  cục, tảng, miếng}
 
 
  &nbsp;To be a man in
  irons:&nbsp;
  Con người
  tù tội (bị khóa tay, bị xiềng xích)
 
 
  &nbsp;To be a mere machine: {[miə] (adj)
  chỉ là}
    &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; {merely [&#39;miəli] (adv)
  chỉ, đơn thuần}
  (Người)
  Chỉ là một cái máy
 
 
  &nbsp;To be a mess
  ở trong
  tình trạng bối rối
 
 
  &nbsp;To be a mirror of the
  time
  Là tấm
  gương của thời đại
 
 
  &nbsp;To be a novice in, at
  sth
  chưa thạo,
  chưa quen việc gì
 
 
  &nbsp;to be a pendant to...[&#39;pendənt](n)
  là vật đối
  xứng của.. {vật giống/đối xứng}
 
 
  &nbsp;To be a poor
  situation:&nbsp;
  ở trong
  hoàn cảnh nghèo nàn
 
 
  &nbsp;To be a retarder of progress: 
    &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; [ri&#39;ta:də]
  (n)
  Nhân tố làm chậm sự tiến bộ
    { chất làm chậm/ kìm hãm/ ức chế}
 
 
  &nbsp;To be a shark at maths: [∫ɑ:k] (n)
  Giỏi về toán học
    {cá mập; kẻ lừa đảo;(lóng)tay cừ,tay chiến}
 
 
  &nbsp;To be a sheet in the
  wind
  (Bóng) Ngà
  ngà say
 
 
  &nbsp;To be a shingle
  short:&nbsp;
  Hơi điên,
  khùng khùng
 
 
  &nbsp;To be a slave to custom:
  [sleiv] (n)
  Nô lệ tập
  tục &nbsp;[người nô lệ
  (đen &amp; bóng)]
 
 
  &nbsp;To be a spy on sb&#39;s
  conduct:&nbsp;
  Theo dõi
  hành động của ai
 
 
  &nbsp;To be a stickler over trifles: [&#39;stiklə]
  (n)
    
  Quá tỉ mỉ, câu nệ về những chuyện không đâu
    {(+ for) người quá khắt khe (về một cái
  gì)
    (Mỹ(thông tục) người kiên trì (» sticker)}
 
 
  &nbsp;To be a swine to sb [swain](n) {con
  lợn;(thông tục) người (vật) đáng ghét/ghê tởm}
  Chơi xấu,
  chơi xỏ người nào
 
 
  &nbsp;To be a tax on sb:&nbsp;
  Là một
  gánh nặng cho người nào
 
 
  &nbsp;To be a terror
  to...:&nbsp;
  Làm một
  mối kinh hãi đối với..
 
 
  &nbsp;To be a testimony to sth: 
    {[&#39;testiməni](n) sự/ lời chứng nhận, lời
  khai
    in testimony of: để làm chứng cho}
  Làm chứng
  cho chuyện gì
 
 
  &nbsp;To be a thrall to one&#39;s passions: 
    [θrɔ:l] (n) người nô lệ (đen &amp;
  bóng)
    (v) bắt làm nô lệ/lệ thuộc/phục tùng
  Nô lệ cho
  sự đam mê
 
 
  &nbsp;To be a tight fit
  Vừa như in
 
 
  &nbsp;To be a total abstainer
  (from alcohol)
  Kiêng rượu
  hoàn toàn
 
 
  &nbsp;To be a tower of
  strength to sb:&nbsp;
  Là người
  có đủ sức để bảo vệ ai
 
 
  &nbsp;To be a transmitter of
  (sth):&nbsp;
  (Người)
  Truyền một bệnh gì
 
 
  &nbsp;To be abashed:&nbsp;
  Bối rối,
  hoảng hốt
 
 
  &nbsp;To be abhorrent to
  sb:&nbsp;
  Bị ai ghê
  tởm, bị ai ghét cay ghét đắng
 
 
  &nbsp;To be abhorrent to, from sth: [əb&#39;hɔrənt]
  (adj) 
    (+ from) trái/mâu thuẫn với, không hợp với
  (Việc) Không hợp, trái ngược, 
    tương phản với việc khác
 
 
  &nbsp;To be able to do
  sth:&nbsp;
  Biết, có
  thể làm việc gì
 
 
  &nbsp;To be able to react to nuances of meaning
    [&#39;nju:ɑ:ns] (n) sắc thái
  Có khả năng nhạy cảm với các sắc thái 
    của ý nghĩa
 
 
  &nbsp;To be ablush with shame
    {[ə&#39;blʌ∫] (adj &amp; adv) thẹn đỏ mặt}
  Đỏ mặt vì
  xấu hổ
 
 
  &nbsp;To be abominated by sb
    &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; [ə&#39;bɔmineit]
  (v)&nbsp;
  Bị ai căm ghét
    &nbsp;{ghê tởm; ghét
  cay ghét đắng
    (thông tục) không ưa, ghét mặt}
 
 
  &nbsp;To be about sth:&nbsp;
  Đang bận
  điều gì
 
 
  &nbsp;To be about to
  (do):&nbsp;
  Sắp sửa
  làm gì?
 
 
  &nbsp;To be above (all)
  suspicion
  Không nghi
  ngờ chút nào cả
 
 
  &nbsp;To be under suspicion
  Bị nghi ngờ làm điều
  sai trái
 
 
  &nbsp;To be abreast with, (of)
  the times:&nbsp;
  Theo kịp,
  tiến hóa,hợp với phong trào đang thời
 
 
  &nbsp;To be absolutely
  right:&nbsp;
  Đúng hoàn
  toàn
 
 
  &nbsp;To be absolutely
  wrong:&nbsp;
  Hoàn toàn
  sai lầm, hoàn toàn trái
 
 
  To be absorbed in new thought/the study of sth
  Miệt mài trong tư tưởng mới/nghiên cứu cái gì
 
 
  &nbsp;To be acclaimed
  Emperor/King
  Được tôn
  làm Hoàng Đế
 
 
  &nbsp;To be accommodated in
  the hotel:&nbsp;
  Trọ ở
  khách sạn
 
 
  &nbsp;To be accomplice in a
  crime [ə&#39;kɔmplis;ə&#39;kʌmplis](n)&nbsp;
  Dự vào tội
  tòng phạm{kẻ tòng phạm/đồng loã}
 
 
  &nbsp;To be accountable for a
  sum of money:&nbsp;
  Thiếu, mắc
  nợ một số tiền
 
 
  &nbsp;To be accountable for
  one&#39;s action:&nbsp;
  Giải thích
  về hành động của mình
 
 
  &nbsp;To be accountable to
  sb:&nbsp;
  Chịu trách
  nhiệm trước ai
 
 
  &nbsp;To be accused of
  plagiarism:&nbsp;
  Bị kết tội
  ăn cắp văn
 
 
  &nbsp;To be acquainted with
  facts of the case:&nbsp;
  Hiểu rõ
  vấn đề
 
 
  &nbsp;To be acquainted with
  sb:&nbsp;
  Quen thuộc
  với, quen biết
 
 
  &nbsp;To be acquitted one&#39;s
  crime:&nbsp; [ə&#39;kwit]
  Được tha
  bổng, tuyên bố trắng án
 
 
  &nbsp;To be addicted to drink:
  [&#39;ædikt] (n)
  Ghiền/nghiện rượu, rượu chè bê tha
    { người nghiện (ma túy, rượu...): a heroin addict;
  người say mê cái gì: a chess addict}
 
 
  &nbsp;To be admitted to the
  Academy:&nbsp;
  Được nhận
  vào Hàn lâm viện
 
 
  &nbsp;To be admitted to the
  exhibition gratis:&nbsp;
  Được cho
  vào xem triển lãm miễn phí
 
 
  &nbsp;To be adroit in: [ə&#39;drɔit] (adj)
  Khéo léo
  về
 
 
  &nbsp;To be adverse to a
  policy:&nbsp;
  Trái ngược
  với một chính sách
 
 
  &nbsp;To be affected by
  fever:&nbsp;
  Bị mắc
  bệnh sốt rét
 
 
  &nbsp;To be affected in one&#39;s
  manners:&nbsp;
  Điệu bộ
  quá
 
 
  &nbsp;To be affected to a
  service:&nbsp;
  Được bổ
  nhiệm một công việc gì
 
 
  &nbsp;To be affected with a
  disease:&nbsp;
  Bị bệnh
 
 
  &nbsp;To be affianced to sb: [ə&#39;faiəns] (v) đính/hứa hôn
  Đã hứa hôn
  với ai
 
 
  &nbsp;To be afflicted by a
  piece of news:&nbsp;
  Buồn rầu
  vì một tin
 
 
  &nbsp;To be afield:&nbsp;
  ở ngoài
  đồng, ở ngoài mặt trận
 
 
  &nbsp;To be afloat:&nbsp;
  Nổi trên
  mặt nước
 
 
  &nbsp;To be after sth:&nbsp;
  Theo đuổi
  cái gì
 
 
  &nbsp;To be against:&nbsp;
  Chống lại
 
 
  &nbsp;To be agog for sth:&nbsp;
  Đang chờ
  đợi việc gì
 
 
  &nbsp;To be agreeable to
  sth:&nbsp;
  Bằng lòng
  việc gì
 
 
  &nbsp;To be agreeable to the
  taste:&nbsp;
  Hợp với sở
  thích, khẩu vị
 
 
  &nbsp;To be ahead:&nbsp;
  ở vào thế
  thuận lợi
 
 
  &nbsp;To be akin to sth:&nbsp;
  Giống vật
  gì; có liên quan, quan hệ với việc gì
 
 
  &nbsp;To be alarmed at
  sth:&nbsp;
  Sợ hãi, lo
  sợ chuyện gì
 
 
  &nbsp;To be alive to one&#39;s
  interests:&nbsp;
  Chú ý đến
  quyền lợi của mình
 
 
  &nbsp;To be alive to the
  importance of
  Nhận rõ sự
  quan trọng của.
 
 
  &nbsp;To be all abroad:&nbsp;
  Hoàn toàn
  lầm lẫn
 
 
  &nbsp;To be all ears:&nbsp;
  Lắng nghe
 
 
  &nbsp;To be all eyes:&nbsp;
  Nhìn chằm
  chằm
 
 
  &nbsp;To be all in a
  fluster:&nbsp;
  Hoàn toàn
  bối rối
 
 
  &nbsp;To be all in a
  tumble:&nbsp;
  Lộn xộn,
  hỗn loạn
 
 
  &nbsp;To be all legs:&nbsp;
  Cao lêu
  nghêu
 
 
  &nbsp;To be all mixed up:&nbsp;
  Bối rối vô
  cùng
 
 
  &nbsp;To be all of a dither,
  to have the dithers:&nbsp;
  Run, run
  lập cập
 
 
  &nbsp;To be all of a
  dither:&nbsp;
  Bối rối,
  rối loạn, không biết định thế nào
 
 
  &nbsp;To be all of a
  glow:&nbsp;
  Đỏ mặt,
  thẹn
 
 
  &nbsp;To be all of a tremble,
  all in a tremble
  Run, run
  lập cập
 
 
  &nbsp;To be all the same
  to:&nbsp;
  Không có
  gì khác đối với
 
 
  &nbsp;To be all the world
  to:&nbsp;
  Là tất cả
  (là cái quý nhất)
 
 
  &nbsp;To be all tongue:&nbsp;
  Nói luôn
  miệng
 
 
  &nbsp;To be always after a
  petticoat:&nbsp;
  Luôn luôn
  theo gái
 
 
  &nbsp;To be always harping on the same string 
    (on the same note):&nbsp;
  Nói đi nói
  lại mãi một câu chuyện
 
 
  &nbsp;To be always merry and bright:&nbsp;
  Lúc nào
  cũng vui vẻ
 
 
  &nbsp;To be always on the
  move:&nbsp;
  Luôn luôn
  di động
 
 
  &nbsp;To be always ready for a
  row:&nbsp;
  Hay gây
  chuyện đánh nhau
 
 
  &nbsp;To be always to the fore
  in a fight:&nbsp;
  Thường
  chiến đấu luôn, hoạt động không ngừng
 
 
  &nbsp;To be always willing to
  oblige:&nbsp;
  Luôn luôn
  sẵn lòng giúp đỡ
 
 
  &nbsp;To be ambitious to do
  sth:&nbsp;
  Khao khát
  làm việc gì
 
 
  &nbsp;To be ambushed:&nbsp;
  Bị phục
  kích
 
 
  &nbsp;To be an abominator of
  sth:&nbsp;
  Ghét việc
  gì
 
 
  &nbsp;To be an early
  waker:&nbsp;
  Người
  (thường thường) thức dậy sớm
 
 
  &nbsp;To be an encumbrance to
  sb:&nbsp;
  Trở thành
  gánh nặng (cho ai)
 
 
  &nbsp;To be an excessive
  drinker:&nbsp;
  Uống quá
  độ
 
 
  &nbsp;To be an improvement on
  sb:&nbsp;
  Vượt quá,
  hơn người nào, giá trị hơn người nào
 
 
  &nbsp;To be an integral part
  of sth:&nbsp;
  Hợp thành
  nhất thể với, dính với, liền với vật gì
 
 
  &nbsp;To be an occasion of
  great festivity:&nbsp;
  Là dịp hội
  hè vui vẻ
 
 
  &nbsp;To be an oldster:&nbsp;
  Già rồi
 
 
  &nbsp;To be an onlooker at a
  football match:&nbsp;
  Xem một
  trận đá bóng
 
 
  &nbsp;To be an umpire at a
  match:&nbsp;
  Làm trọng
  tài cho một trận đấu (thể thao)
 
 
  &nbsp;To be anticipative of
  sth:&nbsp;
  Trông vào
  việc gì, đang chờ việc gì
 
 
  &nbsp;To be anxious for
  sth:&nbsp;
  Khao khát,
  ao ước vật gì
 
 
  &nbsp;To be applicable to
  sth:&nbsp;
  Hợp với
  cái gì
 
 
  &nbsp;To be appreciative of
  music:&nbsp;
  Biết,
  thích âm nhạc
 
 
  &nbsp;To be apprehensive for
  sb:&nbsp;
  Lo sợ cho
  ai
 
 
  &nbsp;To be apprehensive of
  danger:&nbsp;
  Sợ nguy
  hiểm
 
 
  &nbsp;To be apprised of a
  fact:&nbsp;
  Được báo
  trước một việc gì
 
 
  &nbsp;To be apt for sth:&nbsp;
  Giỏi, có
  tài về việc gì
 
 
  &nbsp;To be as bright as a
  button:&nbsp;
  Rất thông
  minh, nhanh trí khôn
 
 
  &nbsp;To be as brittle as
  glass:&nbsp;
  Giòn như­
  thủy tinh
 
 
  &nbsp;To be as drunk as a
  fish:&nbsp;
  Say bí tỉ
 
 
  &nbsp;To be as happy as a
  king, (as a bird on the tree)
  Sung sướng
  như tiên
 
 
  &nbsp;To be as hungry as a
  wolf:&nbsp;
  Rất đói
 
 
  &nbsp;To be as mute as a
  fish:&nbsp;
  Câm như
  hến
 
 
  &nbsp;To be as slippery as an
  eel:&nbsp;
  Lươn lẹo
  như lươn, không tin cậy được
 
 
  &nbsp;To be as slippery as an
  eel:&nbsp;
  Trơn như
  lươn, trơn tuột
 
 
  &nbsp;To be at a loss for
  money:&nbsp;
  Hụt tiền,
  túng tiền
 
 
  &nbsp;To be at a loss what to
  do, what to say:&nbsp;
  Bối rối
  không biết nên làm gì, nên nói gì
 
 
  &nbsp;To be at a loss:&nbsp;
  Bị lúng
  túng, bối rối
 
 
  &nbsp;To be at a nonplus:&nbsp;
  Bối rối,
  lúng túng
 
 
  To
  be at an end; to come to an end:&nbsp;
  Hoàn
  thành, kết liễu, kết thúc
 
 
  &nbsp;To be at bat:&nbsp;
  Giữ vai
  trò quan trọng
 
 
  &nbsp;To be at
  cross-purposes:&nbsp;
  Hiểu lầm
 
 
  &nbsp;To be at dinner:&nbsp;
  Đang ăn
  cơm
 
 
  &nbsp;To be at enmity with
  sb.:&nbsp;
  Thù địch
  với ai
 
 
  &nbsp;To be at fault:&nbsp;
  Mất hơi
  một con mồi
 
 
  &nbsp;To be at feud with
  sb:&nbsp;
  Cừu địch
  với người nào
 
 
  &nbsp;To be at grass:&nbsp;
  (Súc vật)
  ở ngoài đồng cỏ
 
 
  &nbsp;To be at grips with the
  enemy:&nbsp;
  Vật lộn
  với địch thủ
 
 
  &nbsp;To be at handgrips with
  sb:&nbsp;
  Đánh nhau
  với người nào
 
 
  &nbsp;To be at issue on a
  question:&nbsp;
  Đang thảo
  luận về một vấn đề
 
 
  &nbsp;To be at its
  height:&nbsp;
  Lên đến
  đỉnh cao nhất
 
 
  &nbsp;To be at large:&nbsp;
  Được tự do
 
 
  &nbsp;To be at loggerheads
  with sb:&nbsp;
  Gây lộn,
  bất hòa, bất đồng ý kiến với người nào
 
 
  &nbsp;To be at odds with
  sb:&nbsp;
  Gây sự với
  ai
 
 
  &nbsp;To be at odds with
  sb:&nbsp;
  Không đồng ý với người nào, 
    bất hòa với người nào
 
 
  &nbsp;To be at one with
  sb:&nbsp;
  Đồng ý với
  người nào
 
 
  &nbsp;To be at one&#39;s
  best:&nbsp;
  ở vào thời
  điểm thuận lợi nhất
 
 
  &nbsp;To be at one&#39;s lowest
  ebb:&nbsp;
  (Cuộc
  sống) Đang trải qua thời kỳ đen tối nhất
 
 
  &nbsp;To be at play:&nbsp;
  Đang chơi
 
 
  &nbsp;To be at puberty:&nbsp;
  Đến tuổi
  dậy thì
 
 
  &nbsp;To be at sb&#39;s beck and
  call:&nbsp;
  Hoàn toàn tuân lệnh ai, chịu sự sai khiến, 
    ngoan ngoãn phục tùng ai
 
 
  &nbsp;To be at sb&#39;s
  elbow:&nbsp;
  Đứng bên
  cạnh người nào
 
 
  &nbsp;To be at sb&#39;s
  heels:&nbsp;
  Theo bén
  gót ai
 
 
  &nbsp;To be at sb&#39;s
  service:&nbsp;
  Sẵn sàng
  giúp đỡ ai
 
 
  &nbsp;To be at stake:&nbsp;
  Bị lâm
  nguy, đang bị đe dọa
 
 
  &nbsp;To be at stand:&nbsp;
  Không tiến
  lên được, lúng túng
 
 
  &nbsp;To be at strife
  (with):&nbsp;
  Xung đột
  (với)
 
 
  To
  be at the back of sb:&nbsp;
  Đứng sau
  lưng người nào, ủng hộ người nào
 
 
  &nbsp;To be at the end of
  one&#39;s resources:&nbsp;
  Hết cách,
  vô phương
 
 
  &nbsp;To be at the end of
  one&#39;s tether:&nbsp;
  Đến chỗ kiệt sức, không chịu đựng nổi nữa; 
    hết phương
 
 
  &nbsp;To be at the front:&nbsp;
  Tại mặt
  trận
 
 
  &nbsp;To be at the helm:&nbsp;
  Cầm lái,
  quản lý
 
 
  &nbsp;To be at the last
  shift:&nbsp;
  Cùng đường
 
 
  &nbsp;To be at the pain of
  doing sth:&nbsp;
  Chịu khó
  nhọc làm cái gì
 
 
  &nbsp;To be at the top of the
  tree:&nbsp;
  Lên tới
  địa vị cao nhất của nghề nghiệp
 
 
  &nbsp;To be at the top the of
  the form:&nbsp;
  Đứng đầu
  trong lớp học
 
 
  &nbsp;To be at the wheel:&nbsp;
  Lái xe
 
 
  &nbsp;To be at the zenith of
  glory:&nbsp;
  Lên đến
  tột đỉnh của danh vọng
 
 
  &nbsp;to be at variance with
  someone:&nbsp;
  xích mích
  (mâu thuẫn) với ai&nbsp;
 
 
  &nbsp;To be at work:&nbsp;
  Đang làm
  việc
 
 
  &nbsp;To be athirst for
  sth:&nbsp;
  Khát khao
  cái gì
 
 
  &nbsp;To be attached to:&nbsp;
  Kết nghĩa
  với
 
 
  &nbsp;To be attacked by a
  disease:&nbsp;
  Bị bệnh
 
 
  &nbsp;To be attacked from
  ambush:&nbsp;
  Bị phục
  kích
 
 
  &nbsp;To be attacked:&nbsp;
  Bị tấn
  công
 
 
  &nbsp;To be averse to (from)
  sth:&nbsp;
  Gớm, ghét,
  không thích vật (việc) gì
 
 
  &nbsp;To be awake to one&#39;s own
  interests:&nbsp;
  Chú ý đến
  quyền lợi của mình
 
 
  &nbsp;To be aware of sth a
  long way off:&nbsp;
  Đoán trước, biết trước việc gì sẽ xảy ra 
    khá lâu trước đó
 
 
  &nbsp;To be aware of sth:&nbsp;
  Biết việc
  gì, ý thức được việc gì
 
 
  &nbsp;To be awkward with one&#39;s
  hands:&nbsp;
  Đôi tay
  ngượng ngùng, lúng túng
 
 
  &nbsp;To be badly off:&nbsp;
  Nghèo xơ
  xác
 
 
  &nbsp;To be balled up:&nbsp;
  Bối rối,
  lúng túng (trong khi đứng lên nói)
 
 
  &nbsp;To be bankrupt in (of)
  intelligence:&nbsp;
  Không có,
  thiếu thông minh
 
 
  &nbsp;To be bathed in
  perspiration:&nbsp;
  Mồ hôi ướt
  như tắm
 
 
  &nbsp;To be beaten out and
  out:&nbsp;
  Bị đánh
  bại hoàn toàn
 
 
  &nbsp;To be beautifully
  gowned:&nbsp;
  Ăn mặc đẹp
 
 
  &nbsp;To be beforehand with
  the world:&nbsp;
  Sẵn sàng
  tiền bạc
 
 
  &nbsp;To be beforehand
  with:&nbsp;
  Làm trước,
  điều gì
 
 
  &nbsp;To be behind prison
  bars:&nbsp;
  Bị giam, ở
  tù
 
 
  &nbsp;To be behindhand in
  one&#39;s circumstances:&nbsp;
  Túng
  thiếu, thiếu tiền
 
 
  &nbsp;To be behindhand with
  his payment:&nbsp;
  Chậm trễ
  trong việc thanh toán(nợ)
 
 
  &nbsp;To be beholden to
  sb:&nbsp;
  Mang ơn
  người nào
 
 
  &nbsp;To be beneath
  contempt:&nbsp;
  Không đáng
  để cho người ta khinh
 
 
  &nbsp;To be bent on
  quarrelling:&nbsp;
  Hay sinh
  sự
 
 
  &nbsp;To be bent on:&nbsp;
  Nhất
  quyết, quyết tâm
 
 
  &nbsp;To be bent with
  age:&nbsp;
  Còng lưng
  vì già
 
 
  &nbsp;To be bereaved of one&#39;s
  parents:&nbsp;
  Bị cướp
  mất đi cha mẹ
 
 
  &nbsp;To be bereft of
  speech:&nbsp;
  Mất khả
  năng nói
 
 
  &nbsp;To be beside oneself
  with joy:&nbsp;
  Mừng phát
  điên lên
 
 
  &nbsp;To be besieged with
  questions:&nbsp;
  Bị chất
  vấn dồn dập
 
 
  &nbsp;To be betrayed to the
  enemy:&nbsp;
  Bị phản
  đem nạp cho địch
 
 
  &nbsp;To be better off:&nbsp;
  Sung túc
  hơn, khá hơn
 
 
  &nbsp;To be between the devil
  and the deep sea:&nbsp;
  Lâm vào cảnh trên đe dưới búa, 
    lâm vào cảnh bế tắc, tiến thoái lưỡng nan
 
 
  &nbsp;To be bewildered by the
  crowd and traffic:&nbsp;
  Ngơ ngác
  trước đám đông và xe cộ
 
 
  &nbsp;To be beyond one&#39;s
  ken:&nbsp;
  Vượt khỏi
  sự hiểu biết
 
 
  &nbsp;To be bitten with a
  desire to do sth:&nbsp;
  Khao khát
  làm việc gì
 
 
  &nbsp;To be bitten with:&nbsp;
  Say mê,
  ham mê (cái gì)
 
 
  &nbsp;To be blackmailed:&nbsp;
  Bị làm
  tiền, bị tống tiền
 
 
  &nbsp;To be blessed with good
  health.:&nbsp;
  Được may
  mắn có sức khỏe
 
 
  &nbsp;To be bolshie about
  sth:&nbsp;
  Ngoan cố
  về việc gì
 
 
  &nbsp;To be bored to
  death:&nbsp;
  Chán muốn
  chết, chán quá sức
 
 
  &nbsp;To be born blind:&nbsp;
  Sinh ra
  thì đã mù
 
 
  &nbsp;To be born of the
  purple:&nbsp;
  Là dòng
  dõi vương giả
 
 
  &nbsp;To be born on the wrong
  side of the blanket:&nbsp;
  Đẻ hoang
 
 
  &nbsp;To be born under a lucky
  star:&nbsp;
  Sinh ra
  dưới một ngôi sao tốt (may mắn)
 
 
  &nbsp;To be born under an
  unclucky star:&nbsp;
  Sinh ra
  đời dưới một ngôi sao xấu
 
 
  &nbsp;To be bound apprentice
  to a tailor:&nbsp;
  Học nghề
  may ở nhà người thợ may
 
 
  &nbsp;To be bowled over:&nbsp;
  Ngã ngửa
 
 
  &nbsp;To be bred (to be) a
  doctor:&nbsp;
  Được nuôi
  ăn học để trở thành bác sĩ
 
 
  &nbsp;To be brilliant at:&nbsp;
  Giỏi, xuất
  sắc về
 
 
  &nbsp;To be brought before the
  court:&nbsp;
  Bị đưa ra
  trước tòa án
 
 
  To
  be brought to an early grave:&nbsp;
  Chết non,
  chết yểu
 
 
  &nbsp;To be brought to
  bed:&nbsp;
  Sinh đẻ
 
 
  &nbsp;To be brought up in the
  spirit of duty:
  Được giáo
  dục theo tinh thần trách nhiệm
 
 
  &nbsp;To be brown off:&nbsp;
  (Thtục)
  Chán
 
 
  &nbsp;To be buffeted by the
  crowd:&nbsp;
  Bị đám
  đông đẩy tới
 
 
  To
  be bumptious:&nbsp;
  Làm oai,
  làm cao, tự phụ
 
 
  &nbsp;To be bunged up:&nbsp;
  Bị nghẹt
  mũi
 
 
  &nbsp;To be burdened with
  debts:&nbsp;
  Nợ chất
  chồng
 
 
  &nbsp;To be buried in
  thoughts:&nbsp;
  Chìm đắm
  trong suy nghĩ&nbsp;
 
 
  To
  be burning to do sth:&nbsp;
  Nóng lòng
  làm gì
 
 
  &nbsp;To be burnt alive:&nbsp;
  Bị thiêu
  sống
 
 
  &nbsp;To be burried with
  militairy honours:&nbsp;
  An táng
  theo nghi thức quân đội
 
 
  &nbsp;To be bursting to do
  sth:&nbsp;
  Hăng hái
  để làm cái gì
 
 
  &nbsp;To be bursting with a secret; 
    &nbsp;to be bursting to tell a secret
  Nóng lòng
  muốn nói điều bí mật
 
 
  To
  be bursting with delight:&nbsp;
  Sướng điên
  lên, vui phát điên
 
 
  &nbsp;To be bursting with
  pride:&nbsp;
  Tràn đầy
  sự kiêu hãnh
 
 
  &nbsp;To be bushwhacked:&nbsp;
  Bị phục
  kích
 
 
  &nbsp;To be busy as a
  bee:&nbsp;
  Bận rộn lu
  bù
 
 
  &nbsp;To be called away:&nbsp;
  Bị gọi ra
  ngoài
 
 
  &nbsp;To be called to the
  bar:&nbsp;
  Được nhận
  vào luật sư­ đoàn
 
 
  &nbsp;To be called up for the
  active service:&nbsp;
  Bị gọi
  nhập ngũ
 
 
  &nbsp;To be called up:&nbsp;
  Bị gọi
  nhập ngũ
 
 
  &nbsp;To be capacitated to do
  sth:&nbsp;
  Có tư cách
  làm việc gì
 
 
  &nbsp;To be careful to do
  sth:&nbsp;
  Chú ý làm
  việc gì
 
 
  &nbsp;To be carried away by
  that bad news:&nbsp;
  Bị mất
  bình tồnh vì tin buồn
 
 
  &nbsp;To be cast away on the
  desert island:&nbsp;
  Bị trôi
  dạt vào đảo hoang
 
 
  &nbsp;To be cast away:&nbsp;
  (Tàu) Bị
  đắm, chìm
 
 
  &nbsp;To be cast down:&nbsp;
  Chán nản,
  thất vọng
 
 
  To
  be caught by the police:&nbsp;
  Bị lính
  cảnh sát bắt
 
 
  &nbsp;To be caught in a
  machine:&nbsp;
  Mắc trong
  máy
 
 
  &nbsp;To be caught in a
  noose:&nbsp;
  Bị mắc bẫy
 
 
  &nbsp;To be caught in a
  snare:&nbsp;
  (Người) Bị
  mắc mưu
 
 
  &nbsp;To be caught in a
  snare:&nbsp;
  (Thỏ..) Bị
  mắc bẫy
 
 
  &nbsp;To be caught in the
  net:&nbsp;
  Mắc lưới,
  mắc bẫy
 
 
  &nbsp;To be caught with
  chaff:&nbsp;
  Bị lừa bịp
  một cách dễ dàng
 
 
  &nbsp;To be caught with one&#39;s
  hand in the till:&nbsp;
  Bị bắt quả
  tang, bị bắt tại trận
 
 
  &nbsp;To be cautioned by a
  judge:&nbsp;
  Bị quan
  tòa khuyến cáo
 
 
  &nbsp;To be cautious in doing
  sth:&nbsp;
  Làm việc
  gì cẩn thận, đắn đo
 
 
  &nbsp;To be censored:&nbsp;
  Bị kiểm
  duyệt, bị cấm
 
 
  &nbsp;To be chippy:&nbsp;
  Hay gắt
  gỏng, hay quạu, hay cáu
 
 
  &nbsp;To be chucked (at an
  examination):&nbsp;
  Bị đánh
  hỏng(trong một cuộc thi)
 
 
  &nbsp;To be churched:&nbsp;
  (Người đàn bà sau khi sinh) Chịu lễ giải cữ; (cặp vợ chồng mới
  cưới) dự lễ mi sa lần đầu tiên sau khi làm lễ hôn phối
 
 
  &nbsp;To be clamorous for
  sth:&nbsp;
  La hét đòi
  cái gì
 
 
  &nbsp;To be clear about
  sth:&nbsp;
  Tin chắc ở
  việc gì
 
 
  &nbsp;To be clever at
  drawing:&nbsp;
  Có khiếu
  về hội họa
 
 
  &nbsp;To be close behind
  sb:&nbsp;
  Theo sát
  người nào
 
 
  &nbsp;To be close with one&#39;s
  money:&nbsp;
  Dè xỉn
  đồng tiền
 
 
  &nbsp;To be closeted with
  sb:&nbsp;
  Đóng kín
  cửa phòng nói chuyện với người nào
 
 
  To
  be cognizant of sth:&nbsp;
  Biết rõ về
  cái gì
 
 
  &nbsp;To be cold with sb:&nbsp;
  Tỏ vẻ lãnh
  đạm với người nào
 
 
  &nbsp;To be comfortable:&nbsp;
  (Người
  bệnh) Thấy dễ chịu trong mình
 
 
  &nbsp;To be comfortably
  off:&nbsp;
  Phong lưu,
  sung túc
 
 
  &nbsp;To be commissioned to do
  sth:&nbsp;
  Được ủy
  nhiệm làm việc gì
 
 
  To
  be compacted of..:&nbsp;
  Kết hợp
  lại bằng
 
 
  &nbsp;To be compelled to do
  sth:&nbsp;
  Bị bắt
  buộc làm việc gì
 
 
  &nbsp;To be concerned about
  sb:&nbsp;
  Lo lắng,
  lo ngại cho người nào
 
 
  &nbsp;To be condemned to the
  stake:&nbsp;
  Bị thiêu
 
 
  &nbsp;To be confident of the
  future:&nbsp;
  Tin chắc ở
  tưương lai
 
 
  &nbsp;To be confidential (with
  sb):&nbsp;
  Nói chuyện
  riêng, giãi bày tâm sự(với người nào)
 
 
  To
  be confined (for space):&nbsp;
  ở chật hẹp
 
 
  &nbsp;To be confined to
  barracks:&nbsp;
  Bị giữ lại
  trong trại
 
 
  &nbsp;To be confined:&nbsp;
  (Đàn bà)
  Trong thời gian lâm bồn
 
 
  &nbsp;To be confronted with
  (by) a difficulty:&nbsp;
  Đứng trước
  một sự khó khăn
 
 
  &nbsp;To be connected with a
  family:&nbsp;
  Kết thông
  gia, kết thân với một gia đình nào
 
 
  &nbsp;To be connected with sb,
  sth:&nbsp;
  Có giao thiệp với người nào, có liên quan, 
    liên hệ đến việc gì
 
 
  &nbsp;To be conscious of
  sth:&nbsp;
  ý thức rõ
  điều gì
 
 
  &nbsp;To be conspicuous (in a
  crowd..):&nbsp;
  Làm cho mọi người để ý 
    đến mình (ở một đám đông .
 
 
  &nbsp;To be consumed with
  hunger:&nbsp;
  Bị cơn đói
  dày vò, làm cho tiều tụy
 
 
  &nbsp;To be consumed with
  jealousy:&nbsp;
  Tiều tụy
  vì ghen tuông
 
 
  &nbsp;To be contaminated by
  bad companions:&nbsp;
  Bị bạn xấu
  làm hư hỏng
 
 
  &nbsp;To be content to do
  sth:&nbsp;
  Bằng lòng
  làm việc gì
 
 
  &nbsp;To be continued in our
  next:&nbsp;
  Sẽ đăng
  tiếp số (báo) sau
 
 
  &nbsp;To be convicted of
  felony:&nbsp;
  Bị kết án
  trọng tội
 
 
  To
  be convulsed (to shake, to rock) with laughter
  Cười thắt
  ruột, cười vỡ bụng
 
 
  &nbsp;To be convulsed with
  laughter:&nbsp;
  Cười ngất,
  cười ngả nghiêng
 
 
  &nbsp;To be convulsed with
  pain:&nbsp;
  Bị co giật
  vì đau đớn
 
 
  &nbsp;To be cool towards
  sb:&nbsp;
  Lãnh đạm
  với người nào
 
 
  &nbsp;To be correspondent to
  (with) sth:&nbsp;
  Xứng với,
  hợp với, vật gì
 
 
  To
  be couched on the ground:&nbsp;
  Nằm dài
  dưới đất
 
 
  &nbsp;To be counted as a
  member:&nbsp;
  Được kể
  trong số những hội viên
 
 
  &nbsp;To be counted out:&nbsp;
  Bị đánh ngã, bị đo ván (không dậy nổi sau khi 
    trọng tài đếm tới mười)
 
 
  &nbsp;To be cramped for
  room:&nbsp;
  Bị ép, bị
  dồn chật không đủ chỗ chứa
 
 
  &nbsp;To be crazy (over,
  about) sb:&nbsp;
  Say mê
  người nào
 
 
  &nbsp;To be cross with
  sb:&nbsp;
  Cáu với ai
 
 
  &nbsp;To be crowned with
  glory:&nbsp;
  Được hưởng
  vinh quang
 
 
  &nbsp;To be cut out for
  sth:&nbsp;
  Có thiên
  tư, có khiếu về việc gì
 
 
  &nbsp;To be dainty:&nbsp;
  Khó tính
 
 
  To
  be dark-complexioned:&nbsp;
  Có nước da
  ngăm ngăm
 
 
  &nbsp;To be dead against
  sth:&nbsp;
  Kịch liệt
  phản đối việc gì
 
 
  &nbsp;To be dead keen on
  sb:&nbsp;
  Say đắm ai
 
 
  &nbsp;To be dead-set on doing
  sth:&nbsp;
  Kiên quyết
  làm việc gì
 
 
  &nbsp;To be debarred from
  voting in the eletion:&nbsp;
  Tước quyền
  bầu cử
 
 
  &nbsp;To be declared guilty of
  murder:&nbsp;
  Bị lên án
  sát nhân
 
 
  &nbsp;To be deeply in
  debt:&nbsp;
  Nợ ngập
  đầu
 
 
  To
  be defective in sth:&nbsp;
  Thiếu vật
  gì, có tỳ vết ở nơi nào
 
 
  &nbsp;To be deferential to
  sb:&nbsp;
  Kính trọng
  người nào
 
 
  To
  be deliberate in speech:&nbsp;
  Ăn nói
  thận trọng;
 
 
  &nbsp;To be delivered of a
  poem:&nbsp;
  Sáng tác
  một bài thơ
 
 
  &nbsp;To be delivered of:&nbsp;
  (Đen,
  bóng) Đẻ ra, cho ra đời
 
 
  &nbsp;To be demented, to
  become demented:&nbsp;
  Điên, loạn
  trí
 
 
  To
  be dependent on sb:&nbsp;
  Dựa vào ai
 
 
  &nbsp;To be deranged:&nbsp;
  (Người)
  Loạn trí, loạn óc
 
 
  &nbsp;To be derelict (in one&#39;s
  duty):&nbsp;
  (Người)
  Lãng quên bổn phận của mình
 
 
  &nbsp;To be derived,
  (from):&nbsp;
  Phát sinh
  từ
 
 
  &nbsp;To be desirous of sth,
  of doing sth:&nbsp;
  Muốn, khao
  khát vật gì, muốn làm việc gì
 
 
  &nbsp;To be destined for a
  place:&nbsp;
  Đi, sắp
  sửa đi đến một nơi nào
 
 
  &nbsp;To be destined for some
  purpose:&nbsp;
  Để dành
  riêng cho một mục đích nào đó
 
 
  &nbsp;To be different
  from:&nbsp;
  Khác với
 
 
  &nbsp;To be dight with (in)
  diamond:&nbsp;
  Trang sức
  bằng kim cương
 
 
  &nbsp;To be disabled:&nbsp;
  (Máy, tàu)
  Hết chạy được
 
 
  • To be disappointed in love:&nbsp;
  Thất vọng
  vì tình, thất tình
 
 
  &nbsp;To be discomfited by
  questions:&nbsp;
  Bị bối rối
  vì các câu hỏi
 
 
  &nbsp;To be discontented with
  one&#39;s job:&nbsp;
  Bất mãn
  với công việc của mình
 
 
  &nbsp;To be disinclined
  to:&nbsp;
  Không
  muốn.
 
 
  &nbsp;To be disloyal to one&#39;s
  country:&nbsp;
  Không
  trung thành với tổ quốc
 
 
  &nbsp;To be dismissed from the
  service:&nbsp;
  Bị đuổi
  khỏi sở
 
 
  &nbsp;To be displaced
  by..:&nbsp;
  (Chỉ một
  đạo quân) Được thay thế (lính)
 
 
  &nbsp;To be displeased at
  (with)sth:&nbsp;
  Không hài
  lòng về cái gì, bực mình về cái gì
 
 
  &nbsp;To be disrespectful to sb:&nbsp;
  Vô lễ với
  người nào
 
 
  &nbsp;To be dissatisfied with
  (at)sth:&nbsp;
  Không hài
  lòng điều gì
 
 
  &nbsp;To be distinctly
  superior:&nbsp;
  Là kẻ bề
  trên rõ ràng
 
 
  &nbsp;To be divorced from
  reality:&nbsp;
  Ly dị với
  thực tại
 
 
  &nbsp;To be dotty on one&#39;s
  legs:&nbsp;
  Chân đứng
  không vững, lảo đảo
 
 
  &nbsp;To be double the length
  of sth:&nbsp;
  Dài bằng
  hai vật gì
 
 
  &nbsp;To be doubtful of
  sth:&nbsp;
  Không chắc
  việc gì
 
 
  &nbsp;To be down in (at)
  heath:&nbsp;
  Sức khỏe
  giảm sút
 
 
  &nbsp;To be down in the
  mouth:&nbsp;
  Chán nản,
  thất vọng
 
 
  &nbsp;To be drafted into the army:&nbsp;
  Bị gọi
  nhập ngũ
 
 
  &nbsp;To be dressed in black,
  in silk:&nbsp;
  Mặc đồ
  đen, đồ hàng lụa
 
 
  &nbsp;To be dressed in
  green:&nbsp;
  Mặc quần
  áo màu lục
 
 
  &nbsp;To be dressed up to the
  nines (to the knocker):&nbsp;
  Diện kẻng
 
 
  &nbsp;To be driven
  ashore:&nbsp;
  Bị trôi
  giạt vào bờ
 
 
  &nbsp;To be drowned in sleep:&nbsp;
  Chìm đắm
  trong giấc ngủ
 
 
  &nbsp;To be drowned:&nbsp;
  Chết đuối
 
 
  &nbsp;To be due to:&nbsp;
  Do, tại
 
 
  &nbsp;To be dull of mind:&nbsp;
  Đần độn
 
 
  &nbsp;To be dull of sight, of
  hearing:&nbsp;
  Mắt yếu,
  tai nặng(không thính)
 
 
  &nbsp;To be dying for
  sth:&nbsp;
  Muốn, thèm
  muốn cái gì một cách cùng cực
 
 
  &nbsp;To be eager in the
  pursuit of science:&nbsp;
  Tha thiết
  theo đuổi con đường khoa học
 
 
  &nbsp;To be eager to do
  sth:&nbsp;
  Khao khát
  làm việc gì
 
 
  &nbsp;To be easily
  offended:&nbsp;
  Dễ giận,
  hay giận
 
 
  &nbsp;To be eaten up with
  pride:&nbsp;
  Bị tính
  kiêu ngạo dày vò
 
 
  &nbsp;To be economical with
  sth:&nbsp;
  Tiết kiệm
  vật gì
 
 
  &nbsp;To be elastic:&nbsp;
  Nẩy lên
 
 
  &nbsp;To be elated with
  joy:&nbsp;
  Mừng quýnh lên, lấy làm hân hoan, 
    lấy làm hãnh diện
 
 
  &nbsp;To be elbowed into a
  corner:&nbsp;
  Bị bỏ ra,
  bị loại ra
 
 
  To
  be eleven:&nbsp;
  Mười một
  tuổi
 
 
  &nbsp;To be eliminated in the
  first heat:&nbsp;
  Bị loại ở
  vòng đầu
 
 
  &nbsp;To be embarrassed by
  lack of money.:&nbsp;
  Lúng túng
  vì thiếu tiền
 
 
  &nbsp;To be embarrassed for money:&nbsp;
  Bị mắc nợ,
  thiếu nợ
 
 
  &nbsp;To be employed in doing
  sth:&nbsp;
  Bận làm
  việc gì
 
 
  &nbsp;To be empowered
  to..:&nbsp;
  Được trọn
  quyền để.
 
 
  &nbsp;To be enamoured of (with) sth:&nbsp;
  Say mê cái
  gì
 
 
  &nbsp;To be enamoured of
  sb:&nbsp;
  Phải lòng
  ai, bị ai quyến rũ
 
 
  &nbsp;To be encumbered with a
  large family:&nbsp;
  Bị lúng
  túng vì gánh nặng gia đình
 
 
  &nbsp;To be endued with many
  virtues:&nbsp;
  Được phú
  cho nhiều đức tính
 
 
  &nbsp;To be engaged in
  politics, business:&nbsp;
  Hoạt động
  chính trị, kinh doanh
 
 
  &nbsp;To be engaged upon a novel:&nbsp;
  Đang bận
  viết một cuốn tiểu thuyết
 
 
  &nbsp;To be enraged at (by)
  sb&#39;s stupidity:&nbsp;
  Giận điên
  lên vì sự ngu xuẩn của người nào
 
 
  &nbsp;To be enraptured with
  sth:&nbsp;
  Ngẩn người
  trước việc gì
 
 
  &nbsp;To be ensnarled in a
  plot:&nbsp;
  Bị dính
  líu vào một âm m­ưu
 
 
  To
  be entangled in the meshes of political intrigue
  Vướng vào
  mạng lưới âm mưu chính trị
 
 
  &nbsp;To be enthralled by a
  woman&#39;s beauty:&nbsp;
  Say đắm trước, 
    bị mê hoặc bởi sắc đẹp của một người đàn bà
 
 
  &nbsp;To be enthralled by an
  exciting story:
  Bị say mê
  bởi câu truyện hấp dẫn
 
 
  To
  be entirely at sb&#39;s service:&nbsp;
  Sẵn sàng
  giúp đỡ người nào
 
 
  To
  be entitled to a seat on a committee or a board
  Có quyền
  giữ một ghế trong một ủy ban nào
 
 
  &nbsp;To be entitled to do
  sth:&nbsp;
  Được phép,
  có quyền làm việc gì
 
 
  &nbsp;To be envious of sb&#39;s
  succcess:&nbsp;
  Ganh tị về
  sự thành công của người nào
 
 
  &nbsp;To be enwrapped in
  slumber:&nbsp;
  Đang mơ
  màng trong giấc điệp
 
 
  &nbsp;To be enwrapped:&nbsp;
  Đang trầm
  ngâm
 
 
  &nbsp;To be equal to a
  task:&nbsp;
  Làm nổi, làm tròn một bổn phận, 
    ngang tầm với bổn phận
 
 
  &nbsp;To be equal to doing
  sth:&nbsp;
  Đủ sức làm
  việc gì
 
 
  &nbsp;To be equal to one&#39;s
  responsibility:&nbsp;
  Ngang tầm
  với trách nhiệm của mình
 
 
  &nbsp;To be equal to the
  occasion:&nbsp;
  Có đủ khả
  năng đối phó với tình hình
 
 
  &nbsp;To be estopped from
  doing sth:&nbsp;
  Bị ngăn
  cản không cho làm việc gì
 
 
  &nbsp;To be euchred:&nbsp;
  Lúng túng,
  bị lâm vào ngõ bí, đường cùng
 
 
  &nbsp;To be expectant of
  sth:&nbsp;
  Chờ đợi
  việc gì
 
 
  &nbsp;To be expected:&nbsp;
  Có thể xảy
  ra
 
 
  &nbsp;To be expecting a
  baby:&nbsp;
  Có thai
 
 
  &nbsp;To be expert in, at
  sth:&nbsp;
  Thông thạo
  việc gì
 
 
  &nbsp;To be expressly
  forbidden:&nbsp;
  Bị nghiêm
  cấm
 
 
  &nbsp;To be extremely
  welcome:&nbsp;
  Được tiếp
  ân cần, niềm nở
 
 
  &nbsp;To be faced with a
  difficulty:&nbsp;
  Đ­ương đầu
  với khó khăn
 
 
  &nbsp;To be fagged out:&nbsp;
  Kiệt sức,
  mệt dốc, mệt lắm
 
 
  &nbsp;To be faint with
  hunger:&nbsp;
  Mệt lả vì
  đói
 
 
  &nbsp;To be faithful in the
  performance of one&#39;s duties:&nbsp;
  Nhiệt tình
  khi thi hành bổn phận
 
 
  &nbsp;To be familiar with
  sth:&nbsp;
  Quen biết
  vật gì, quen dùng vật gì, giỏi môn gì
 
 
  &nbsp;To be famished:&nbsp;
  Đói chết
  được
 
 
  &nbsp;To be far from all
  friends:&nbsp;
  Không giao
  thiệp với ai
 
 
  &nbsp;To be far gone with
  child:&nbsp;
  Có mang
  sắp đến tháng đẻ
 
 
  &nbsp;To be fastidious:&nbsp;
  Khó tính
 
 
  &nbsp;To be favoured by circumstances:&nbsp;
  Thuận gió,
  xuôi gió, thuận cảnh, thuận tiện
 
 
  &nbsp;To be feel sleepy:&nbsp;
  Buồn ngủ
 
 
  &nbsp;To be filled with
  amazement:&nbsp;
  Hết sức
  ngạc nhiên
 
 
  &nbsp;To be filled with
  astonishment:&nbsp;
  Đầy sự
  ngạc nhiên
 
 
  &nbsp;To be filled with
  concern:&nbsp;
  Vô cùng lo
  lắng
 
 
  &nbsp;To be firm fleshed:&nbsp;
  Da thịt
  rắn chắc
 
 
  &nbsp;To be five meters in
  depth:&nbsp;
  Sâu năm
  thước
 
 
  &nbsp;To be five years
  old:&nbsp;
  Được năm
  tuổi, lên năm
 
 
  &nbsp;To be flayed alive:&nbsp;
  Bị lột da
  sống
 
 
  &nbsp;To be fleeced by
  dishonest men:&nbsp;
  Bị lừa gạt
  bởi những tên bất lương
 
 
  &nbsp;To be flooded with
  light:&nbsp;
  Tràn ngập
  ánh sáng
 
 
  &nbsp;To be flush with
  sth:&nbsp;
  Bằng,
  ngang mặt với vật gì
 
 
  &nbsp;To be flush:&nbsp;
  Có nhiều
  tiền, tiền đầy túi
 
 
  &nbsp;To be fond of
  bottle:&nbsp;
  Thích nhậu
 
 
  &nbsp;To be fond of good
  fare:&nbsp;
  Thích tiệc
  tùng
 
 
  &nbsp;To be fond of
  music:&nbsp;
  Thích âm
  nhạc
 
 
  &nbsp;To be fond of
  study:&nbsp;
  Thích
  nghiên cứu
 
 
  &nbsp;To be fond of the
  limelight:&nbsp;
  Thích rầm rộ, 
    thích người ta biết công việc mình làm
 
 
  &nbsp;To be fond of
  travel:&nbsp;
  Thích đi
  du lịch
 
 
  &nbsp;To be fooled into doing
  sth:&nbsp;
  Bị gạt làm
  việc gì
 
 
  &nbsp;To be for:&nbsp;
  Đứng về
  phía ai, ủng hộ ai
 
 
  &nbsp;To be forced to do
  sth:&nbsp;
  Bắt buộc
  làm cái gì
 
 
  &nbsp;To be forced to the inescapable conclusion 
    &nbsp;that he is a liar
  Buộc đi đến kết luận không thể tránh được 
    rằng nó là kẻ nói dối
 
 
  &nbsp;To be forewarned is to
  be forearmed:&nbsp;
  Được báo
  trước là đã chuẩn bị trước
 
 
  &nbsp;To be forgetful of one&#39;s
  duties:&nbsp;
  Quên bổn
  phận
 
 
  &nbsp;To be fortunate:&nbsp;
  Gặp vận
  may
 
 
  &nbsp;To be forward in one&#39;s
  work:&nbsp;
  Sốt sắng
  với công việc của mình
 
 
  &nbsp;To be foully
  murdered:&nbsp;
  Bị giết
  một cách tàn ác
 
 
  &nbsp;To be found guilty of
  blackmail:&nbsp;
  Bị buộc
  tội tống tiền
 
 
  &nbsp;To be found guilty of
  espionage:&nbsp;
  Bị kết tội
  làm gián điệp
 
 
  &nbsp;To be found
  wanting:&nbsp;
  Bị chứng
  tỏ thiếu tư cách ko
  có khả năng(làm gì)
 
 
  &nbsp;To be free in one&#39;s
  favours:&nbsp;
  Tự do
  luyến ái
 
 
  &nbsp;To be free to
  confess:&nbsp;
  Tự ý thú
  nhận
 
 
  &nbsp;To be free with one&#39;s money:&nbsp;
  Rất rộng
  rãi; không để ý đến tiền bạc
 
 
  &nbsp;To be friendly with
  sb:&nbsp;
  Thân mật
  với người nào
 
 
  &nbsp;To be frightened of
  doing sth:&nbsp;
  Sợ làm
  việc gì
 
 
  &nbsp;To be frightened to
  death:&nbsp;
  Sợ chết
  được
 
 
  &nbsp;To be frozen to the
  marrow:&nbsp;
  Lạnh buốt
  xương
 
 
  &nbsp;To be frugal of one&#39;s time:&nbsp;
  Tiết kiệm
  thì giờ
 
 
  &nbsp;To be full of
  beans:&nbsp;
  Hăng hái
  sôi nổi
 
 
  &nbsp;To be full of
  business:&nbsp;
  Rất bận
  việc
 
 
  &nbsp;To be full of
  cares:&nbsp;
  Đầy nỗi lo
  lắng, lo âu
 
 
  &nbsp;To be full of
  conceit:&nbsp;
  Rất tự
  cao, tự đại
 
 
  &nbsp;To be full of hope:&nbsp;
  Đầy hy
  vọng, tràn trề hy vọng
 
 
  &nbsp;To be full of idle
  fancies:&nbsp;
  Toàn là tư
  tưởng hão huyền
 
 
  &nbsp;To be full of joy:&nbsp;
  Hớn hở,
  vui mừng
 
 
  &nbsp;To be full of life:&nbsp;
  Linh hoạt,
  sinh khí dồi dào, đầy sinh lực
 
 
  &nbsp;To be full of
  mettle:&nbsp;
  Đầy nhuệ
  khí
 
 
  &nbsp;To be full of
  oneself:&nbsp;
  Tự phụ, tự
  mãn
 
 
  &nbsp;To be full of
  years:&nbsp;
  Nhiều
  tuổi, có tuổi
 
 
  &nbsp;To be fully
  satisfied:&nbsp;
  Thỏa mãn
  hoàn toàn
 
 
  &nbsp;To be furtive in one&#39;s
  movements:&nbsp;
  Có hành
  động nham hiểm (với người nào)
 
 
  &nbsp;To be fussy:&nbsp;
  Thích
  nhặng xị, rối rít
 
 
  &nbsp;To be game:&nbsp;
  Có nghị
  lực, gan dạ
 
 
  &nbsp;To be gammy for
  anything:&nbsp;
  có nghị
  lực làm bất cứ cái gì
 
 
  &nbsp;To be gasping for
  liberty:&nbsp;
  Khao khát
  tự do
 
 
  &nbsp;To be generous with
  one&#39;s money:&nbsp;
  Rộng rãi
  về chuyện tiền nong
 
 
  &nbsp;To be getting
  chronic:&nbsp;
  Thành thói
  quen
 
 
  &nbsp;To be gibbeted in the
  press:&nbsp;
  Bị bêu rếu
  trên báo
 
 
  &nbsp;To be ginned down by a
  fallen tree:&nbsp;
  Bị cây đổ
  đè
 
 
  &nbsp;To be given over to evil
  courses:&nbsp;
  Có phẩm
  hạnh xấu
 
 
  &nbsp;To be given over to
  gambling:&nbsp;
  Đam mê cờ
  bạc
 
 
  &nbsp;To be glad to hear
  sth:&nbsp;
  Sung sướng
  khi nghe được chuyện gì
 
 
  &nbsp;To be glowing with
  health:&nbsp;
  Đỏ hồng
  hào
 
 
  &nbsp;To be going on for:&nbsp;
  Gần tới,
  xấp xỉ
 
 
  &nbsp;To be going:&nbsp;
  Đang chạy
 
 
  &nbsp;To be gone on sb:&nbsp;
  Yêu, say
  mê, phải lòng người nào
 
 
  &nbsp;To be good at
  dancing:&nbsp;
  Nhảy giỏi,
  khiêu vũ giỏi
 
 
  &nbsp;To be good at
  games:&nbsp;
  Giỏi về
  những cuộc chơi về thể thao
 
 
  &nbsp;To be good at
  housekeeping:&nbsp;
  Tề gia nội
  trợ giỏi(giỏi công việc nhà)
 
 
  &nbsp;To be good at
  numbers:&nbsp;
  Giỏi về số
  học
 
 
  &nbsp;To be good at
  repartee:&nbsp;
  Đối đáp
  lanh lợi
 
 
  &nbsp;To be good safe
  catch:&nbsp;
  (Một lối đánh cầu bằng vợt gỗ ở Anh) 
    Bắt cầu rất giỏi
 
 
  &nbsp;To be goody-goody:&nbsp;
  Giả đạo
  đức, (cô gái) làm ra vẻ đạo đức
 
 
  &nbsp;To be governed by the
  opinions of others:&nbsp;
  Bị những ý
  kiến người khác chi phối
 
 
  &nbsp;To be gracious to
  sb:&nbsp;
  Ân cần với
  người nào, lễ độ với người nào
 
 
  &nbsp;To be grateful to sb for
  sth, for having done sth:&nbsp;
  Biết ơn
  người nào đã làm việc gì
 
 
  &nbsp;To be gravelled:&nbsp;
  Lúng túng,
  không thể đáp lại được
 
 
  &nbsp;To be great at
  tennis:&nbsp;
  Giỏi về
  quần vợt
 
 
  &nbsp;To be great with
  sb:&nbsp;
  Làm bạn
  thân thiết với người nào
 
 
  &nbsp;To be greedy:&nbsp;
  Tham ăn
 
 
  &nbsp;To be greeted with
  applause:&nbsp;
  Được chào
  đón với tràng pháo tay
 
 
  &nbsp;To be grieved to see
  sth:&nbsp;
  Nhìn thấy
  việc gì mà cảm thấy xót xa
 
 
  &nbsp;To be guarded in one&#39;s
  speech:&nbsp;
  Thận trọng
  lời nói
 
 
  &nbsp;To be guarded in what you say!:&nbsp;
  Hãy cẩn
  thận trong lời ăn tiếng nói!
 
 
  &nbsp;To be guilty of a
  crime:&nbsp;
  Phạm một
  trọng tội
 
 
  &nbsp;To be guilty of
  forgery:&nbsp;
  Phạm tội
  giả mạo
 
 
  &nbsp;To be gunning for
  sb:&nbsp;
  Tìm cơ hội
  để tấn công ai
 
 
  &nbsp;To be hard pressed:&nbsp;
  Bị đuổi
  gấp
 
 
  &nbsp;To be had:&nbsp;
  Bị gạt, bị
  mắc lừa
 
 
  &nbsp;To be hail-fellow
  (well-met) with everyone:&nbsp;
  Đối đãi
  hoàn toàn thân mật với tất cả mọi người
 
 
  &nbsp;To be hale and
  hearty:&nbsp;
  Còn tráng
  kiện
 
 
  &nbsp;To be hand in (and)
  glove with:&nbsp;
  Rất thân
  với, cộng tác với
 
 
  &nbsp;To be handicapped by ill
  health:&nbsp;
  Gặp cản
  trở vì sức khỏe không tốt
 
 
  &nbsp;To be hanged for a
  pirate:&nbsp;
  Bị xử giảo
  vì tội ăn cướp
 
 
  &nbsp;To be hard of
  hearing:&nbsp;
  Nặng tai
 
 
  &nbsp;To be hard on
  (upon)sb:&nbsp;
  Khắc
  nghiệt với ai
 
 
  To
  be hard to solve:&nbsp;
  Khó mà
  giải quyết
 
 
  &nbsp;To be hard up against
  it; to have it hard:&nbsp;
  (Mỹ) Lâm vào hoàn cảnh khó khăn, 
    phải va chạm với những khó khăn
 
 
  &nbsp;To be hard up for:&nbsp;
  Bế tắc
  không tìm đâu ra (cái gì)
 
 
  To
  be hard up:&nbsp;
  Cạn túi,
  hết tiền
 
 
  &nbsp;To be haunted by
  memories:&nbsp;
  Bị ám ảnh
  bởi kỷ niệm
 
 
  &nbsp;To be hazy about
  sth:&nbsp;
  Biết, nhớ
  lại việc gì lờ mờ, không rõ, ko chắc
 
 
  &nbsp;To be heart-broken:&nbsp;
  Đau lòng,
  đau khổ
 
 
  &nbsp;To be heavily
  taxed:&nbsp;
  Bị đánh
  thuế nặng
 
 
  &nbsp;To be heavy on (in)
  hand:&nbsp;
  1.Khó cầm cương (ngựa); 
    2.Khó làm vui, khó làm cho khuây khỏa(người)
 
 
  &nbsp;To be heavy with
  sleep:&nbsp;
  Buồn ngủ
  quá chừng
 
 
  &nbsp;To be held in an
  abhorrence by sb:&nbsp;
  Bị người
  nào đó ghét cay ghét đắng
 
 
  &nbsp;To be held in captivity:
  Bị giam
  giữ
 
 
  &nbsp;To be held in derision
  by all:&nbsp;
  Làm trò
  cười cho thiên hạ
 
 
  &nbsp;To be hellishly
  treated:&nbsp;
  Bị đối xử
  tàn tệ
 
 
  &nbsp;To be hep to sb&#39;s
  trick:&nbsp;
  Biết rõ
  trò lừa bịp của ai
 
 
  &nbsp;To be hissed off the
  stage:&nbsp;
  Bị huýt
  sáo đuổi xuống sân khấu
 
 
  &nbsp;To be hit by a
  bullet:&nbsp;
  Bị trúng
  đạn
 
 
  &nbsp;To be hitched up:&nbsp;
  (úc) Đã có
  vợ
 
 
  &nbsp;To be hoarse:&nbsp;
  Bị khan
  tiếng
 
 
  &nbsp;To be hooked by a
  passing car:&nbsp;
  Bị một
  chiếc xe chạy ngang qua quẹt, móc phải
 
 
  &nbsp;To be hopeful of
  success:&nbsp;
  Hy vọng
  vào sự thành công
 
 
  &nbsp;To be hopelessly in
  love:&nbsp;
  Yêu
  thưương một cách tuyệt vọng
 
 
  &nbsp;To be horrid to sb:&nbsp;
  Hung dữ,
  ác nghiệt với người nào
 
 
  &nbsp;To be hot on the track
  of sb:&nbsp;
  Đuổi riết
  theo, đuổi riết người nào
 
 
  &nbsp;To be hot:&nbsp;
  Động đực
 
 
  &nbsp;To be hounded out of the
  town:&nbsp;
  Bị đuổi ra
  khỏi thành phố
 
 
  &nbsp;To be hugely
  successful:&nbsp;
  Thành công
  một cách mỹ mãn
 
 
  &nbsp;To be hungry for
  fame:&nbsp;
  Khao khát
  danh vọng
 
 
  &nbsp;To be hungry for
  sth:&nbsp;
  Khao khát
  điều gì
 
 
  &nbsp;To be in (secret) communication with the
  enemy:&nbsp;
  tư thông
  với quân địch
 
 
  &nbsp;To be in (to get into) a
  flap:&nbsp;
  Lo sợ phập
  phồng
 
 
  &nbsp;To be in a (blue)
  funk:&nbsp;
  Sợ xanh
  mặt, khiếp đảm
 
 
  &nbsp;To be in a (dead) faint,
  to fall down in a faint:&nbsp;
  Bất tỉnh
  nhân sự
 
 
  &nbsp;To be in a (dead)faint:&nbsp;
  Chết giấc,
  bất tỉnh nhân sự
 
 
  &nbsp;To be in a clutter:&nbsp;
  Mất trật
  tự
 
 
  &nbsp;To be in a fever
  of:&nbsp;
  Bồn chồn
 
 
  &nbsp;To be in a fever:&nbsp;
  Bị sốt, bị
  nóng lạnh
 
 
  &nbsp;To be in a fine pickle:&nbsp;
  Gặp cảnh
  ngộ khó khăn
 
 
  &nbsp;To be in a fix:&nbsp;
  ở vào một
  cảnh ngộ lúng túng
 
 
  &nbsp;To be in a flutter:&nbsp;
  Bối rối
 
 
  &nbsp;To be in a fog:&nbsp;
  Không hiểu
  gì, hoàn toàn mù tịt
 
 
  &nbsp;To be in a fret:&nbsp;
  Cáu kỉnh
 
 
  &nbsp;To be in a fuddled state:&nbsp;
  Bị rối trí
  vì say rượu
 
 
  &nbsp;To be in a fume:&nbsp;
  Lúc giận
 
 
  &nbsp;To be in a good
  temper:&nbsp;
  Có khí sắc
  vui vẻ
 
 
  &nbsp;To be in a hopeless state:&nbsp;
  (Bệnh nhân) Lâm vào một tình trạng tuyệt 
    vọng, không hy vọng cứu vãn được
 
 
  &nbsp;To be in a huff:&nbsp;
  Tức giận
 
 
  &nbsp;To be in a hypnotic
  trance:&nbsp;
  ở trong
  tình trạng bị thôi miên
 
 
  &nbsp;To be in a maze:&nbsp;
  ở trong
  tình trạng rối rắm
 
 
  &nbsp;To be in a mess:&nbsp;
  ở trong
  tình trạng bối rối, lúng túng
 
 
  &nbsp;To be in a mix:&nbsp;
  Tư­ tưởng
  lộn xộn, đầu óc bối rối
 
 
  &nbsp;To be in a muck of a
  sweat:&nbsp;
  Đổ, chảy
  mồ hôi hột
 
 
  &nbsp;To be in a muddle:&nbsp;
  (Đồ vật)
  Lộn xộn, không có thứ tự
 
 
  &nbsp;To be in a nice
  glow:&nbsp;
  Cảm thấy
  trong người dễ chịu
 
 
  &nbsp;To be in a paddy (in one
  of one&#39;s paddies):&nbsp;
  Nổi giận
 
 
  &nbsp;To be in a position of
  victory:&nbsp;
  ở vào thế
  thắng
 
 
  &nbsp;To be in a puzzle:&nbsp;
  ở trong
  một tình trạng khó xử
 
 
  &nbsp;To be in a quagmire:&nbsp;
  Gặp tình
  cảnh khó khăn
 
 
  &nbsp;To be in a
  quandary:&nbsp;
  ở trong
  tình thế nghi ngờ
 
 
  &nbsp;To be in a rage:&nbsp;
  Giận dữ,
  nổi giận
 
 
  &nbsp;To be in a sad
  case:&nbsp;
  ở trong
  hoàn cảnh đáng buồn
 
 
  &nbsp;To be in a sad
  plight:&nbsp;
  ở trong
  hoàn cảnh buồn
 
 
  &nbsp;To be in a state of
  mortal anxiety:&nbsp;
  Lo sợ chết
  đi được
 
 
  &nbsp;To be in a state of
  nerves:&nbsp;
  Bực bội,
  khó chịu
 
 
  &nbsp;To be in a sweat of
  fear:&nbsp;
  Sợ toát mồ
  hôi
 
 
  &nbsp;To be in a tangle:&nbsp;
  Bị lạc
  đường, lạc lối
 
 
  &nbsp;To be in a tantrum:&nbsp;
  Đang bực
  bội, chưa nguôi giận, chưa hết giận
 
 
  &nbsp;To be in a terrible
  state of disorder:&nbsp;
  ở trong
  tình trạng hết sức bừa bãi, vô trật tự
 
 
  &nbsp;To be in a thundering
  rage:&nbsp;
  Giận dữ
 
 
  &nbsp;To be in a ticklish situation:&nbsp;
  ở vào một
  tình thế khó khăn, khó xử
 
 
  &nbsp;To be in a tight
  box:&nbsp;
  ở trong
  một tình trạng bế tắc, nguy ngập
 
 
  &nbsp;To be in a wax:&nbsp;
  Nổi giận,
  phát giận; tức giận
 
 
  &nbsp;To be in a wrong
  box:&nbsp;
  Lâm vào
  cảnh khó xử
 
 
  &nbsp;To be in abeyance:&nbsp;
  Bị tạm
  đình chỉ
 
 
  &nbsp;To be in accord with
  sth:&nbsp;
  Tán thành
  việc gì
 
 
  To
  be in active employment, to be on the active list
  Đang làm
  việc
 
 
  &nbsp;To be in agreement with
  sb:&nbsp;
  Đồng ý với
  ai
 
 
  &nbsp;To be in ambush:&nbsp;
  Phục sẵn
 
 
  &nbsp;To be in an awful
  bate:&nbsp;
  Giận điên
  lên
 
 
  &nbsp;To be in an ecstasy of
  joy:&nbsp;
  Sướng ngất
  đi
 
 
  &nbsp;To be in an excellent
  humour:&nbsp;
  ở trong
  tình trạng sảng khoái
 
 
  &nbsp;To be in an expansive
  mood after a few drinks:&nbsp;
  Trở nên
  cởi mở sau vài ly rượu
 
 
  &nbsp;To be in an interesting
  condition:&nbsp;
  Có mang,
  có thai
 
 
  &nbsp;To be in an offside
  position:&nbsp;
  ở vị trí
  việt vị
 
 
  &nbsp;To be in apple-pie
  order:&nbsp;
  Hoàn toàn
  có trật tự
 
 
  &nbsp;To be in besetment with
  rivers on every side:&nbsp;
  Sông bao
  bọc khắp nơi
 
 
  &nbsp;To be in bud:&nbsp;
  Mọc mầm
  non, nẩy chồi
 
 
  &nbsp;To be in cahoot(s) with
  sb:&nbsp;
  Đồng mưu,
  thông đồng, cấu kết với người nào
 
 
  &nbsp;To be in cash:&nbsp;
  Có tiền
 
 
  &nbsp;To be in chafe:&nbsp;
  Phát cáu,
  nổi giận
 
 
  &nbsp;To be in charge with an important
  misson:&nbsp;
  Được giao
  nhiệm vụ quan trọng
 
 
  &nbsp;To be in charge:&nbsp;
  Chịu trách
  nhiệm
 
 
  &nbsp;To be in clink:&nbsp;
  Nằm trong
  khám
 
 
  &nbsp;To be in comfortable
  circumstances:&nbsp;
  Tư­ gia
  sung túc, đầy đủ
 
 
  &nbsp;To be in command of a
  troop:&nbsp;
  Chỉ huy
  một đội quân
 
 
  &nbsp;To be in
  commission:&nbsp;
  Được trang
  bị đầy đủ
 
 
  &nbsp;To be in communication
  with sb:&nbsp;
  Liên lạc
  thông tin với
 
 
  &nbsp;To be in concord
  with..:&nbsp;
  Hợp với
 
 
  &nbsp;To be in
  confinement:&nbsp;
  Bị giam
  cầm, bị quản thúc
 
 
  &nbsp;To be in conflict with
  sb:&nbsp;
  Xung đột,
  bất hòa với người nào
 
 
  &nbsp;To be in connivance with
  sb:&nbsp;
  Âm mưu,
  đồng lõa với người nào
 
 
  &nbsp;To be in contact with
  sb:&nbsp;
  Giao
  thiệp, tiếp xúc với người nào
 
 
  &nbsp;To be in control:&nbsp;
  Đang kiểm
  soát, đang điều hành
 
 
  &nbsp;To be in correspondence, 
    have correspondence with sb:&nbsp;
  Thư từ với người nào, 
    liên lạc bằng thư từ với người nào
 
 
  &nbsp;To be in danger:&nbsp;
  Lâm nguy,
  gặp nạn, ngộ nạn
 
 
  &nbsp;To be in debt:&nbsp;
  Thiếu nợ
  tiền
 
 
  &nbsp;To be in deep
  water:&nbsp;
  Lâm vào
  cảnh hoạn nạn
 
 
  &nbsp;To be in despair:&nbsp;
  Chán nản,
  thất vọng
 
 
  &nbsp;To be in direct
  communication with:&nbsp;
  Liên lạc
  trực tiếp với
 
 
  &nbsp;To be in direct
  contradiction:&nbsp;
  Hoàn toàn
  mâu thuẫn
 
 
  &nbsp;To be in disagreement
  with sb:&nbsp;
  Không đồng
  ý với người nào
 
 
  &nbsp;To be in disfavour with
  sb:&nbsp;
  Bị người
  nào ghét
 
 
  &nbsp;To be in doubt:
  Nghi ngờ,
  hoài nghi
 
 
  &nbsp;To be in drink (under
  the influence of drink):&nbsp;
  Say rượu
 
 
  &nbsp;To be in evidence:&nbsp;
  Rõ rệt,
  hiển nhiên
 
 
  &nbsp;To be in fear of sb (of
  sth):&nbsp;
  Sợ hãi
  người nào, cái gì
 
 
  &nbsp;To be in fine, (in good)
  fettle:&nbsp;
  (Ngựa)
  Khỏe mạnh, (máy) đang chạy tốt
 
 
  &nbsp;To be in flesh:&nbsp;
  Béo phì
 
 
  &nbsp;To be in focus:&nbsp;
  Đặt vào
  tâm điểm
 
 
  &nbsp;To be in for trouble:
  Lâm vào
  tình cảnh khó khăn
 
 
  &nbsp;To be in for:&nbsp;
  Dính vào,
  ở vào(tình trạng)
 
 
  &nbsp;To be in force:&nbsp;
  (Đạo
  luật..) Có hiệu lực, hiện hành
 
 
  &nbsp;To be in form, out of
  form:&nbsp;
  Sung sức,
  không sung sức
 
 
  &nbsp;To be in front of the
  church:&nbsp;
  ở trước
  mặt, đối diện với nhà thờ
 
 
  &nbsp;To be in full
  bearing:&nbsp;
  Đang sinh
  lợi
 
 
  &nbsp;To be in full
  feather:&nbsp;
  (Người) Ăn
  mặc diện; có tiền
 
 
  &nbsp;To be in full rig:&nbsp;
  Mặc đại lễ
  phục (mặc đồ lớn)
 
 
  &nbsp;To be in gaol:&nbsp;
  Bị ở tù
 
 
  &nbsp;To be in good
  health:&nbsp;
  Mạnh khỏe
 
 
  &nbsp;To be in good odour with
  sb:&nbsp;
  Có cảm
  tình với ai, giao hảo với ai
 
 
  &nbsp;To be in good
  spirits:&nbsp;
  Vui vẻ;
  khí sắc vui vẻ
 
 
  &nbsp;To be in good, bad
  odour:&nbsp;
  Có tiếng
  tốt, tiếng xấu
 
 
  &nbsp;To be in good, bad
  repute:&nbsp;
  Có tiếng
  tốt, xấu
 
 
  &nbsp;To be in great
  form:&nbsp;
  Rất phấn
  khởi
 
 
  &nbsp;To be in great
  want:&nbsp;
  Rất nghèo
  nàn, khốn khổ
 
 
  &nbsp;To be in harmony with:&nbsp;
  Hòa thuận
  với, hòa hợp với
 
 
  &nbsp;To be in high
  feather:&nbsp;
  Khi sắc,
  tính tình vui vẻ phấn khởi
 
 
  &nbsp;To be in high mood:&nbsp;
  Hứng chí
 
 
  &nbsp;To be in high
  spirit:&nbsp;
  Cao hứng,
  phấn khởi
 
 
  &nbsp;To be in hot water:&nbsp;
  Lúng túng,
  lâm vào tình cảnh khó khăn
 
 
  &nbsp;To be in irons:&nbsp;
  (Hải) Bị
  tung buồm
 
 
  &nbsp;To be in jeopardy:&nbsp;
  Đang mắc nạn, đang lâm nguy, đang gặp hạn;
    (danh dự) bị thương tổn;(công việc) suy vi
 
 
  &nbsp;To be in
  juxtaposition:&nbsp;
  ở kề nhau
 
 
  &nbsp;To be in keeping with
  sth:&nbsp;
  Hợp với
  điều gì
 
 
  &nbsp;To be in
  leading-strings:&nbsp;
  Phải tùy thuộc người khác, 
    chịu sự chỉ đạo như một đứa bé
 
 
  &nbsp;To be in league
  with:&nbsp;
  Liên minh
  với
 
 
  &nbsp;To be in line with:&nbsp;
  Đồng ý
  với, tán thành, ủng hộ
 
 
  &nbsp;To be in liquor; to be
  the worse for liquor:&nbsp;
  Say rượu
 
 
  &nbsp;To be in love with
  sb:&nbsp;
  Yêu, mê
  người nào; phải lòng người nào
 
 
  &nbsp;To be in love with:&nbsp;
  Say mê ai,
  đang yêu
 
 
  &nbsp;To be in low
  spirit:&nbsp;
  Mất hứng,
  chán chư­ờng
 
 
  &nbsp;To be in low water:&nbsp;
  Cạn tiền
 
 
  &nbsp;To be in luck, in luck&#39;s
  way:&nbsp;
  Được may
  mắn, gặp may
 
 
  &nbsp;To be In
  manuscript:&nbsp;
  chưa đem
  in
 
 
  &nbsp;To be in narcotic
  state:&nbsp;
  Mê man vì
  chất thuốc bồ đà
 
 
  &nbsp;To be in necessitous
  circumstances:
  ở trong
  cảnh túng thiếu, bần cùng
 
 
  &nbsp;To be in necessity:&nbsp;
  ở trong
  cảnh bần cùng
 
 
  &nbsp;To be in negotiation
  with sb:&nbsp;
  Đàm phán
  với ai
 
 
  &nbsp;To be in no hurry:&nbsp;
  Không gấp,
  có đủ thì giờ
 
 
  &nbsp;To be in no mood for
  jollity:&nbsp;
  Lòng không
  vui vẻ, không thiết đi chơi
 
 
  &nbsp;To be in occupation of a
  house:&nbsp;
  Chiếm, ở
  một cái nhà
 
 
  &nbsp;To be in one&#39;s
  cups:&nbsp;
  Đang say
  sưa
 
 
  &nbsp;To be in one&#39;s
  element:&nbsp;
  ở trong
  hoàn cảnh thuận tiện như cá gặp nước
 
 
  &nbsp;To be in one&#39;s
  minority:&nbsp;
  Còn trong
  tuổi vị thành niên
 
 
  &nbsp;To be in one&#39;s
  nineties:&nbsp;
  Trong lứa
  tuổi từ 90 đến 99
 
 
  &nbsp;To be in one&#39;s second
  childhood:&nbsp;
  Trở lại thời trẻ con thứ hai, 
    tức là thời kỳ lẩm cẩm của tuổi già
 
 
  &nbsp;To be in one&#39;s
  senses:&nbsp;
  Đầu óc
  thông minh
 
 
  &nbsp;To be in one&#39;s
  teens:&nbsp;
  Đang tuổi
  thanh xuân, ở vào độ tuổi 13-19
 
 
  &nbsp;To be in one&#39;s thinking
  box:&nbsp;
  Suy nghĩ
  chín chắn thận trọng
 
 
  &nbsp;To be in place:&nbsp;
  ở tại chỗ,
  đúng chỗ
 
 
  &nbsp;To be in pop:&nbsp;
  Cầm ở tiệm
  cầm đồ
 
 
  &nbsp;To be in prison:&nbsp;
  Bị giam
  vào tù
 
 
  &nbsp;To be in process of
  removal:&nbsp;
  Đang dọn
  nhà
 
 
  &nbsp;To be in Queen&#39;s street:&nbsp;
  (Lóng) Khủng hoảng tài chính, 
    gặp khó khăn về tiền bạc
 
 
  &nbsp;To be in rags:&nbsp;
  Ăn mặc
  rách rưới
 
 
  &nbsp;To be in rapport
  with:&nbsp;
  Có quan hệ
  với, liên hệ mật thiết
 
 
  &nbsp;To be in
  recollections:&nbsp;
  Trong ký
  ức
 
 
  &nbsp;To be in relationship
  with sb:&nbsp;
  Giao thiệp
  với người nào
 
 
  &nbsp;To be in retreat:&nbsp;
  Tháo lui
 
 
  &nbsp;To be in sb&#39;s bad
  books:&nbsp;
  Bị người
  nào ghét, có tên trong sổ đen của ai
 
 
  &nbsp;To be in sb&#39;s black
  books:&nbsp;
  Không được
  ai ­ưa, có tên trong sổ đen của ai
 
 
  &nbsp;To be in sb&#39;s
  clutches:&nbsp;
  ở dưới
  nanh vuốt của người nào
 
 
  &nbsp;To be in sb&#39;s company:&nbsp;
  Cùng đi
  với người nào
 
 
  &nbsp;To be in sb&#39;s
  confidence:&nbsp;
  Được dự
  vào những điều bí mật của người nào
 
 
  &nbsp;To be in sb&#39;s good
  books:&nbsp;
  Được người
  nào quí mến, chú ý đến
 
 
  &nbsp;To be in sb&#39;s good
  graces:&nbsp;
  Được người
  nào kính trọng, kính nhường
 
 
  &nbsp;To be in sb&#39;s
  goodwill:&nbsp;
  Được người
  nào chiếu cố, trọng đãi
 
 
  &nbsp;To be in sb&#39;s
  train:&nbsp;
  Theo sau
  người nào
 
 
  &nbsp;To be in search of
  sth:&nbsp;
  Đang tìm
  kiếm vật gì
 
 
  &nbsp;To be in season:&nbsp;
  Còn đang
  mùa
 
 
  &nbsp;To be in serious
  strait:&nbsp;
  ở trong
  tình trạng khó khăn, nguy ngập
 
 
  &nbsp;To be in shabby
  clothes:&nbsp;
  Ăn mặc xốc
  xếch, dơ bẩn
 
 
  &nbsp;To be in soak:&nbsp;
  Bị đem cầm
  cố
 
 
  &nbsp;To be in solution:&nbsp;
  ở trong
  tình trạng không ổn (ý kiến)
 
 
  &nbsp;To be in sore need of
  sth:&nbsp;
  Rất cần
  dùng vật gì
 
 
  &nbsp;To be in terror:&nbsp;
  Khiếp đảm,
  kinh hãi
 
 
  &nbsp;To be in the
  band-wagon:&nbsp;
  Đứng về
  phe thắng cử
 
 
  &nbsp;To be in the can:&nbsp;
  (Điện ảnh Mỹ) Đã thu hình xong, 
    sẵn sàng đem ra chiếu
 
 
  &nbsp;To be in the cart:&nbsp;
  Lúng túng
 
 
  &nbsp;To be in the
  clouds:&nbsp;
  Sống ở
  trên mây, mơ mơ màng màng
 
 
  &nbsp;To be in the cold:&nbsp;
  (Bóng)
  Sống cô độc, hiu quạnh
 
 
  &nbsp;To be in the
  conspiracy:&nbsp;
  Dự vào,
  nhúng tay vào cuộc âm mưu
 
 
  &nbsp;To be in the dark:&nbsp;
  Bị giam, ở
  tù; không hay biết gì
 
 
  &nbsp;To be in the death
  agony:&nbsp;
  Gần chết,
  hấp hối
 
 
  &nbsp;To be in the
  dog-house:&nbsp;
  Xuống dốc
  thất thế
 
 
  &nbsp;To be in the
  doldrums:&nbsp;
  Có những ý
  tưởng buồn rầu, đen tối
 
 
  &nbsp;To be in the employ of
  sb:&nbsp;
  Làm việc
  cho ai
 
 
  &nbsp;To be in the enjoyment
  of good health:&nbsp;
  Hưởng sức
  khỏe tốt
 
 
  &nbsp;To be in the first
  flight:&nbsp;
  ở trong
  tốp đầu, trong nhóm giỏi nhất
 
 
  &nbsp;To be in the flower of
  one&#39;s age:&nbsp;
  Đang tuổi
  thanh xuân
 
 
  &nbsp;To be in the front
  line:&nbsp;
  ở tiền
  tuyến
 
 
  &nbsp;To be in the full flush
  of health:&nbsp;
  Có một sức
  khỏe dồi dào
 
 
  &nbsp;To be in the habit of
  doing sth:&nbsp;
  Có thói
  quen làm việc gì
 
 
  &nbsp;To be in the humour to
  do sth:&nbsp;
  Sẵn lòng,
  vui lòng làm việc gì
 
 
  &nbsp;To be in the know:&nbsp;
  Biết rõ(công việc); (đua ngựa) được tin mách riêng, được mách
  nước để đánh cá
 
 
  &nbsp;To be in the late
  forties:&nbsp;
  Gần 50
  tuổi
 
 
  &nbsp;To be in the late
  twenties:&nbsp;
  Hơn hai
  mươi
 
 
  &nbsp;To be in the
  limelight:&nbsp;
  ược mọi
  người chú ý đến, nổi tiếng
 
 
  &nbsp;To be in the mood for
  doing sth:&nbsp;
  Muốn làm
  cái gì
 
 
  &nbsp;To be in the pouts:&nbsp;
  Nhăn nhó
  khó chịu
 
 
  &nbsp;To be in the
  running:&nbsp;
  Có hy vọng
  thắng giải
 
 
  &nbsp;To be in the same
  box:&nbsp;
  Cùng chung
  cảnh ngộ
 
 
  &nbsp;To be in the
  secret:&nbsp;
  ở trong
  tình trạng bí mật
 
 
  &nbsp;To be in the seventies:
  Bảy mươi
  mấy tuổi
 
 
  &nbsp;To be in the shipping way:&nbsp;
  Làm nghề
  buôn bán theo đường biển
 
 
  &nbsp;To be in the soup:&nbsp;
  ở vào tình
  trạng khó xử, bối rối, lúng túng
 
 
  &nbsp;To be in the suds:&nbsp;
  Trong hoàn
  cảnh khó khăn lúng túng
 
 
  &nbsp;To be in the swim:&nbsp;
  Hòa mình
  làm việc với đoàn thể
 
 
  &nbsp;To be in the utmost
  poverty:&nbsp;
  Nghèo hết
  sức, nghèo rớt mồng tơi
 
 
  &nbsp;To be incapacitated from
  voting:&nbsp;
  Không có
  tư cách bầu cử
 
 
  &nbsp;To be incensed at sb&#39;s
  remarks:&nbsp;
  Nổi giận
  vì sự chỉ trích của ai
 
 
  &nbsp;To be inclusive of
  sth:&nbsp;
  Gồm có vật
  gì
 
 
  &nbsp;To be incompetent to do
  sth:&nbsp;
  Không đủ
  sức, không đủ tài làm việc gì
 
 
  &nbsp;To be incumbent on sb to
  do sth:&nbsp;
  € về phận sự của người nào phải làm việc gì
 
 
  &nbsp;To be indebted to a
  large amount to sb:&nbsp;
  Thiếu
  người nào một số tiền lớn
 
 
  &nbsp;To be independent of
  sb:&nbsp;
  Không tùy
  thuộc người nào
 
 
  &nbsp;To be indignant at
  sth:&nbsp;
  Bực tức,
  phẫn nộ về việc gì
 
 
  &nbsp;To be indiscriminate in
  making friends:&nbsp;
  Kết bạn
  bừa bãi, không chọn lựa
 
 
  &nbsp;To be indulgent towards one&#39;s children&#39;s faults; 
    &nbsp;to look on one&#39;s children with an
  indulgent eye:&nbsp;
  Tỏ ra khoan dung đối với những lỗi lầm 
    của con cái
 
 
  &nbsp;To be infatuated with a
  pretty girl:&nbsp;
  Say mê một
  cô gái xinh đẹp
 
 
  &nbsp;To be infatuated with
  sb:&nbsp;
  Mê, say mê
  người nào
 
 
  &nbsp;To be influential:&nbsp;
  Có thể gây
  ảnh hưởng cho
 
 
  &nbsp;To be informed of sb&#39;s
  doings:&nbsp;
  Biết rõ
  hành động, cử chỉ của người nào
 
 
  &nbsp;To be instant with sb to
  do sth:&nbsp;
  Khẩn cầu
  người nào làm việc gì
 
 
  &nbsp;To be intelligent of a
  fact:&nbsp;
  Thông thạo
  việc gì, biết rõ việc gì
 
 
  &nbsp;To be intent on one&#39;s
  work:&nbsp;
  Miệt mài
  vào công việc của mình
 
 
  &nbsp;To be into the red:&nbsp;
  Lâm vào
  cảnh nợ nần
 
 
  &nbsp;To be intoxicated with
  success:&nbsp;
  Ngất ngây
  vì thành công
 
 
  &nbsp;To be intrigued by the
  suddenness of an event:&nbsp;
  Ngạc nhiên
  vì biến cố đột ngột
 
 
  &nbsp;To be inundated with requests for help:&nbsp;
  Tràn ngập
  những lời yêu cầu giúp đỡ
 
 
  &nbsp;To be
  inward-looking:&nbsp;
  Hướng nội,
  hướng về nội tâm
 
 
  &nbsp;To be irresolute:&nbsp;
  Lưỡng lự,
  băn khoăn
 
 
  &nbsp;To be jealous of one&#39;s
  rights:&nbsp;
  Quyết tâm
  bảo vệ quyền lợi của mình
 
 
  &nbsp;To be jealous of
  sb:&nbsp;
  Ghen ghét
  người nào
 
 
  &nbsp;To be joined to
  sth:&nbsp;
  Gần kề,
  tiếp giáp, tiếp cận với vật gì
 
 
  &nbsp;To be juiced:&nbsp;
  Bị hành hình trên ghế điện, 
    bị hành hình bằng điện, bị điện giật
 
 
  &nbsp;To be jumpy:&nbsp;
  Bị kích
  thích
 
 
  &nbsp;To be just doing sth:&nbsp;
  Hiện đang
  làm việc gì
 
 
  &nbsp;To be kept in quarantine
  for six months:&nbsp;
  Bị cách ly
  trong vòng sáu tháng
 
 
  &nbsp;To be killed on the
  spot:&nbsp;
  Bị giết
  ngay
 
 
  &nbsp;To be kin to sb:&nbsp;
  Bà con,
  thân thích, họ hàng với người nào
 
 
  &nbsp;To be kind to sb:&nbsp;
  Có lòng
  tốt, cư­ xử tử tế đối với người nào
 
 
  &nbsp;To be knee-deep
  trouble:&nbsp;
  Dính vào
  chuyện quá ­ rắc rối
 
 
  &nbsp;To be knocked out in an
  exam:&nbsp;
  Bị đánh
  hỏng, thi rớt
 
 
  &nbsp;To be lacking in
  personality:&nbsp;
  Thiếu cá
  tính, thiếu bản lĩnh
 
 
  &nbsp;To be lacking in:&nbsp;
  Thiếu,
  không đủ
 
 
  &nbsp;To be lavish in
  praises:&nbsp;
  Không tiếc
  lời khen ngợi
 
 
  &nbsp;To be lavish in spending
  the money:&nbsp;
  Xài phí
 
 
  &nbsp;To be lax in (carrying
  out)one&#39;s duties:&nbsp;
  Bê trễ bổn
  phận của mình
 
 
  &nbsp;To be learned in the
  law:&nbsp;
  Giỏi về
  luật
 
 
  &nbsp;To be leery of sb:&nbsp;
  Nghi ngờ
  người nào
 
 
  &nbsp;To be left out in the
  cold:&nbsp;
  Bị xa
  lánh, đối xử lạnh nhạt
 
 
  &nbsp;To be left over:&nbsp;
  Còn lại
 
 
  &nbsp;To be letter perfect
  in:&nbsp;
  Thuộc
  lòng, thuộc làu
 
 
  &nbsp;To be licensed to sell
  sth:&nbsp;
  Được phép
  bán vật gì
 
 
  &nbsp;To be lifted up with
  pride:&nbsp;
  Dưương
  dưương tự đắc
 
 
  &nbsp;To be light-headed:&nbsp;
  Bị mê sảng
 
 
  &nbsp;To be like a bear with a
  sore head:&nbsp;
  Hay gắt
  gỏng, nhăn nhó, càu nhàu
 
 
  &nbsp;To be live, on friendly, on good terms with
  sb:&nbsp;
  Giao hảo
  thân thiết với người nào
 
 
  &nbsp;To be living in
  want:&nbsp;
  Gặp cơn
  túng thiếu, sống trong cảnh thiếu thốn
 
 
  &nbsp;To be loath for sb to do
  sth:&nbsp;
  Không muốn
  cho người nào làm việc gì
 
 
  &nbsp;To be loath to do
  sth:&nbsp;
  Ko muốn, không thích, miễn
  cưỡng làm việc gì
 
 
  &nbsp;To be located in a
  place:&nbsp;
  ở một chỗ,
  một nơi nào
 
 
  &nbsp;To be loss of
  shame:&nbsp;
  Không còn
  biết xấu
 
 
  &nbsp;To be lost in
  meditation:&nbsp;
  Trầm ngâm,
  trầm tư mặc tưởng
 
 
  &nbsp;To be lost to all sense
  of shame:&nbsp;
  Không còn
  biết xấu hổ nữa
 
 
  &nbsp;To be loved by sb:
  Được người
  nào yêu
 
 
  &nbsp;To be low of
  speech:&nbsp;
  Nói năng
  không l­ưu loát, không trôi chảy
 
 
  &nbsp;To be lucky:&nbsp;
  Được may
  mắn, gặp vận may
 
 
  &nbsp;To be lured into the
  trap:&nbsp;
  Bị dụ vào
  cạm bẫy
 
 
  &nbsp;To be mad (at) missing
  the train:&nbsp;
  Bực bội vì
  trễ xe lửa
 
 
  &nbsp;To be mad about (after,
  on) sth:&nbsp;
  Ham muốn,
  khao khát, say mê vật gì
 
 
  &nbsp;To be made in several
  sizes:&nbsp;
  Được sản
  xuất theo nhiều cỡ
 
 
  &nbsp;To be man enough to refuse:&nbsp;
  Có đủ can
  đảm để từ chối
 
 
  &nbsp;To be mashed on sb:&nbsp;
  Yêu say
  đắm người nào
 
 
  &nbsp;To be mass of:&nbsp;
  Nhiều
 
 
  &nbsp;To be master of
  oneself:&nbsp;
  Làm chủ
  bản thân
 
 
  &nbsp;To be master of the
  situation:&nbsp;
  Làm chủ
  tình thế
 
 
  &nbsp;To be match for sb:&nbsp;
  Ngang sức
  với người nào
 
 
  &nbsp;To be mauled by a
  tiger:&nbsp;
  Bị cọp xé
 
 
  &nbsp;To be mindful of one&#39;s
  good name:&nbsp;
  Giữ gìn
  danh giá
 
 
  &nbsp;To be mindful to do
  sth:&nbsp;
  Nhớ làm
  việc gì
 
 
  &nbsp;To be mindless of
  danger:&nbsp;
  Không chú
  ý sự nguy hiểm
 
 
  &nbsp;To be misled by bad
  companions:&nbsp;
  Bị bạn bè
  xấu làm cho lầm đường lạc lối
 
 
  &nbsp;To be mistaken about
  sb&#39;s intentions:&nbsp;
  Hiểu lầm ý
  định của người nào
 
 
  &nbsp;To be mistrusful of one&#39;s ability to make 
    the right decision
  Nghi ngờ khả năng có thể đưa ra quyết định 
    đúng đắn của mình
 
 
  &nbsp;To be mixed up in an
  affair:&nbsp;
  Bị liên
  can vào việc gì
 
 
  &nbsp;To be more exact..:&nbsp;
  Nói cho
  đúng hơn.
 
 
  &nbsp;To be much addicted to
  opium:&nbsp;
  Nghiện á
  phiện nặng
 
 
  &nbsp;To be much cut up by a
  piece of news:&nbsp;
  Bối rối,
  xúc động, đau đớn vì một tin tức
 
 
  &nbsp;To be mulcted of one&#39;s
  money:&nbsp;
  Bị tước
  tiền bạc
 
 
  &nbsp;To be mured up in a
  small room all day:&nbsp;
  Bị nhốt,
  giam suốt ngày trong căn phòng nhỏ
 
 
  &nbsp;To be mutually
  assistant:&nbsp;
  Giúp đỡ
  lẫn nhau
 
 
  &nbsp;To be near of kin:&nbsp;
  Bà con gần
 
 
  &nbsp;To be near one&#39;s
  end:&nbsp;
  Gần đất xa
  trời, sắp vĩnh biệt cuộc đời
 
 
  &nbsp;To be near one&#39;s
  last:&nbsp;
  Lúc lâm
  chung, lúc hấp hối
 
 
  &nbsp;To be neat with one&#39;s
  hands:&nbsp;
  Khéo tay,
  lanh tay
 
 
  &nbsp;To be neglectful of
  sth:&nbsp;
  Bỏ lơ,
  không chú ý
 
 
  &nbsp;To be neglectful to do
  sth:
  (Văn) Quên
  không làm việc gì
 
 
  &nbsp;To be negligent of
  sth:&nbsp;
  Không chú
  ý đến việc gì, lãng bỏ (bổn phận)
 
 
  &nbsp;To be nice to sb:&nbsp;
  Tỏ ra tử
  tế, dễ thương đối với người nào
 
 
  &nbsp;To be no
  disciplinarian:&nbsp;
  Người
  không tôn trọng kỷ luật
 
 
  &nbsp;To be no mood for:&nbsp;
  Không có
  hứng làm gì
 
 
  &nbsp;To be no picnic:&nbsp;
  Không dễ
  dàng, phiền phức, khó khăn
 
 
  &nbsp;To be no respecter of
  persons:&nbsp;
  Không
  thiên vị, tư vị người nào
 
 
  &nbsp;To be no skin of sb&#39;s
  back:&nbsp;
  Không đụng
  chạm đến ai, ko
  dính dáng đến ai
 
 
  &nbsp;To be no slouch at
  sth:&nbsp;
  Rất giỏi
  về môn gì
 
 
  &nbsp;To be not long for this
  world:&nbsp;
  Gần đất xa
  trời
 
 
  &nbsp;To be noticed to
  quit:&nbsp;
  Được báo
  trước phải dọn đi
 
 
  &nbsp;To be nutty (up) on
  sb:&nbsp;
  Say mê
  người nào
 
 
  &nbsp;To be nutty on sb:&nbsp;
  Mê ai
 
 
  &nbsp;To be of a cheerful
  disposition:&nbsp;
  Có tính
  vui vẻ
 
 
  &nbsp;To be of a confiding
  nature:&nbsp;&nbsp;
  Nguồn gốc
  Trung Hoa
 
 
  &nbsp;To be of frequent
  occurrence:&nbsp;
  Thường xảy
  đến, xảy ra
 
 
  &nbsp;To be of generous
  make-up:&nbsp;
  Bản chất
  là người hào phóng
 
 
  &nbsp;To be of good
  cheer:&nbsp;
  Đầy hy
  vọng, dũng cảm
 
 
  &nbsp;To be of good
  descent:&nbsp;
  Thuộc dòng
  dõi trâm anh
 
 
  &nbsp;To be of good
  stock:&nbsp;
  Dòng dõi
  trâm anh thế phiệt
 
 
  &nbsp;To be of humble
  birth:&nbsp;
  Xuất thân
  từ tầng lớp lê dân
 
 
  &nbsp;To be of kinship with
  sb:&nbsp;
  Bà con với
  người nào
 
 
  &nbsp;To be of limited
  understanding:&nbsp;
  Thiển cận,
  thiển kiến
 
 
  &nbsp;To be of noble
  birth:&nbsp;
  Dòng dõi
  quí tộc
 
 
  &nbsp;To be of sb&#39;s mind, to be of a mind with
  sb:&nbsp;
  Đồng ý với
  người nào
 
 
  &nbsp;To be of sterling
  gold:&nbsp;
  Bằng vàng
  thật
 
 
  &nbsp;To be of tender
  age:&nbsp;
  Đương tuổi
  trẻ và còn non nớt
 
 
  &nbsp;To be of the last importance:&nbsp;
  (Việc) Hết
  sức quan trọng
 
 
  &nbsp;To be of the Roman
  Catholic persuasion:&nbsp;
  Tín đồ
  Giáo hội La mã
 
 
  &nbsp;To be of use for:&nbsp;
  Có ích cho
 
 
  &nbsp;To be of value:&nbsp;
  có giá
  trị&nbsp;
 
 
  &nbsp;To be off (with) one&#39;s bargain:&nbsp;
  Thất ước
  trong việc mua bán
 
 
  &nbsp;To be off colour:&nbsp;
  Khó chịu,
  không khỏe
 
 
  &nbsp;To be off like a shot:&nbsp;
  Đi nhanh
  như­ đạn, như tên bay
 
 
  &nbsp;To be off one&#39;s
  base:&nbsp;
  (Mỹ) Mất
  trí
 
 
  &nbsp;To be off one&#39;s
  chump:&nbsp;
  Gàn gàn
 
 
  &nbsp;To be off one&#39;s
  food:&nbsp;
  Ăn không
  ngon
 
 
  &nbsp;To be off one&#39;s
  guard:&nbsp;
  Xao lãng
  đề phòng
 
 
  &nbsp;To be off one&#39;s
  nut:&nbsp;
  Khùng,
  điên, mất trí
 
 
  &nbsp;To be off one&#39;s
  rocker:&nbsp;
  Hơi khùng
  khùng, hơi gàn
 
 
  &nbsp;To be off the
  hinges:&nbsp;
  Tình trạng
  lộn xộn lạc đề, đi xa chủ điểm
 
 
  &nbsp;To be offended at, with,
  by sth:&nbsp;
  Giận vì
  việc gì
 
 
  &nbsp;To be offended with
  sb:&nbsp;
  Giận người
  nào
 
 
  To
  be offensive to sb:&nbsp;
  Làm xúc
  phạm, làm nhục người nào
 
 
  &nbsp;To be on a bed of
  thorns:&nbsp;
  ở trong
  tình thế khó khăn
 
 
  &nbsp;To be on a diet:&nbsp;
  Ăn uống
  phải kiêng cữ
 
 
  &nbsp;To be on a good footing
  with sb:&nbsp;
  Có quan hệ
  tốt với ai
 
 
  &nbsp;To be on a good
  wicket:&nbsp;
  ở thế
  thuận lợi
 
 
  &nbsp;To be on a level with
  sb:&nbsp;
  Ngang hàng
  với người nào,trình độ = người nào
 
 
  &nbsp;To be on a par with
  sb:&nbsp;
  Ngang cơ
  với người nào
 
 
  &nbsp;To be on a
  razor-edge:&nbsp;
  Lâm vào
  cảnh lâm nguy
 
 
  &nbsp;To be on a sticky
  wicket:&nbsp;
  ở thế bất
  lợi
 
 
  &nbsp;To be on
  boardwages:&nbsp;
  Lãnh tiền
  phụ cấp lương thực
 
 
  &nbsp;To be on decline:&nbsp;
  Trên đà
  giảm
 
 
  &nbsp;To be on distant terms
  with sb:&nbsp;
  Có thái độ
  cách biệt với ai
 
 
  &nbsp;To be on duty:&nbsp;
  Đang phiên
  gác
 
 
  &nbsp;To be on duty:&nbsp;
  Đang trực
 
 
  &nbsp;To be on edge:&nbsp;
  1. Bực mình
    2. Dễ gắt gỏng
 
 
  &nbsp;To be on equal terms
  with sb:&nbsp;
  Ngang hàng
  với người nào
 
 
  &nbsp;To be on familiar
  ground:&nbsp;
  ở vào thế
  lợi
 
 
  &nbsp;To be on fighting
  terms:&nbsp;
  Cừu địch
  với nhau
 
 
  &nbsp;To be on furlough:&nbsp;
  Nghỉ phép
 
 
  &nbsp;To be on guard
  (duty):&nbsp;
  (Quân) Gác
  phiên trực
 
 
  &nbsp;To be on holiday:&nbsp;
  Nghỉ
 
 
  &nbsp;To be on loaf:&nbsp;
  Chơi rong
 
 
  &nbsp;To be on low wage:&nbsp;
  Sống bằng
  đồng lương thấp kém
 
 
  &nbsp;To be on nettle:&nbsp;
  như ngồi
  phải gai
 
 
  &nbsp;To be on one&#39;s
  back:&nbsp;
  ốm liệt
  giường; lâm vào đường cùng
 
 
  &nbsp;To be on one&#39;s
  beam-ends:&nbsp;
  Hết
  phương, hết cách
 
 
  &nbsp;To be on one&#39;s
  bone:&nbsp;
  Túng quẩn
 
 
  &nbsp;To be on one&#39;s
  game:&nbsp;
  Sung sức
 
 
  &nbsp;To be on one&#39;s
  guard:&nbsp;
  Cảnh giác
  đề phòng
 
 
  &nbsp;To be on one&#39;s
  guard:&nbsp;
  Giữ thế
  thủ, đề phòng tấn công
 
 
  &nbsp;To be on one&#39;s
  legs:&nbsp;
  Đứng, đi
  lại được sau cơn bệnh nặng
 
 
  &nbsp;To be on one&#39;s lone(s),
  by one&#39;s lone(s):&nbsp;
  Cô độc, lẻ
  loi, một mình một bóng
 
 
  &nbsp;To be on one&#39;s
  lonesome:&nbsp;
  Một mình
  một bóng, cô đơn
 
 
  &nbsp;To be on one&#39;s
  mettle:&nbsp;
  Phấn khởi
 
 
  &nbsp;To be on one&#39;s own
  dunghill:&nbsp;
  ở nhà
  mình, có quyền tự chủ
 
 
  &nbsp;To be on pain of
  death:&nbsp;
  Bị tử hình
 
 
  &nbsp;To be on parole:&nbsp;
  Hứa danh
  dự
 
 
  &nbsp;To be on patrol:&nbsp;
  Tuần tra
 
 
  &nbsp;To be on pins and
  needles:&nbsp;
  Lo lắng,
  bồn chồn, bứt rứt
 
 
  &nbsp;To be on post:&nbsp;
  Đang đứng
  gác
 
 
  &nbsp;To be on
  probation.:&nbsp;
  Đang tập
  sự
 
 
  &nbsp;To be on reflection:&nbsp;
  Suy nghĩ
 
 
  &nbsp;To be on remand:&nbsp;
  Bị giam để
  chờ xử
 
 
  &nbsp;To be on sentry
  duty:&nbsp;
  Đang canh
  gác
 
 
  &nbsp;To be on sentry-go:
  Đang canh
  gác
 
 
  &nbsp;To be on short
  commons:&nbsp;
  Ăn kham
  khổ
 
 
  &nbsp;To be on short leave, on
  leave of absence:&nbsp;
  Được nghỉ
  phép
 
 
  &nbsp;to be on short
  time:&nbsp;
  làm việc
  không đủ ngày
 
 
  &nbsp;To be on street:
  Lang thang
  đầu đường xó chợ
 
 
  &nbsp;To be on the alert
  against an attack:&nbsp;
  Canh gác
  để đề phòng một cuộc tấn công
 
 
  &nbsp;To be on the alert:&nbsp;
  Đề cao
  cảnh giác
 
 
  &nbsp;To be on the anvil:&nbsp;
  Đang làm,
  đang xem xét, đang nghiên cứu
 
 
  &nbsp;To be on the beat:&nbsp;
  Đi tuần
 
 
  &nbsp;To be on the booze:&nbsp;
  Uống quá
  độ
 
 
  &nbsp;To be on the cadge:&nbsp;
  Kiếm ăn,
  ăn chực
 
 
  &nbsp;To be on the
  decrease:&nbsp;
  Bớt lần,
  giảm lần
 
 
  &nbsp;To be on the dole:&nbsp;
  Sống nhờ vào của bố thí, 
    sống nhờ vào tiền trợ cấp thất nghiệp
 
 
  &nbsp;To be on the down-grade:&nbsp;
  Hết thời,
  mạt vận
 
 
  &nbsp;To be on the downward
  path:&nbsp;
  Đang hồi
  sụp đổ, suy vi
 
 
  &nbsp;To be on the firm
  ground:&nbsp;
  Trên cơ sở
  vững vàng
 
 
  &nbsp;To be on the froth:&nbsp;
  Giận sôi
  gan, giận sùi bọt mép
 
 
  &nbsp;To be on the
  fuddle:&nbsp;
  Say bí tỉ
 
 
  &nbsp;To be on the gad:&nbsp;
  Đi khắp
  mọi nơi, đi lang thang, vơ vẩn
 
 
  &nbsp;To be on the go:&nbsp;
  (Thtục)
  Rất bận rộn
 
 
  &nbsp;To be on the grab:&nbsp;
  Đi ăn trộm
 
 
  &nbsp;To be on the
  gridiron:&nbsp;
  Bồn chồn
  như ngồi trên đống lửa
 
 
  &nbsp;To be on the high rope:&nbsp;
  Bị thắt cổ
 
 
  &nbsp;To be on the highway to
  success:&nbsp;
  Đang có
  đường tiến chắc đến thành công
 
 
  &nbsp;To be on the hike:&nbsp;
  Đi lang
  thang, lêu lổng
 
 
  &nbsp;To be on the
  listen:&nbsp;
  Lắng nghe,
  vểnh tai để nghe, lắng tai
 
 
  &nbsp;To be on the loose:&nbsp;
  Đi chơi
  bời bậy bạ
 
 
  &nbsp;To be on the loose:&nbsp;
  Sống phóng
  đãng
 
 
  &nbsp;To be on the lurk:&nbsp;
  ẩn núp,
  rình mò, dò thám
 
 
  &nbsp;To be on the march:&nbsp;
  Đi theo
  nhịp quân hành
 
 
  &nbsp;To be on the mend:&nbsp;
  Đang bình
  phục gần lành mạnh
 
 
  &nbsp;To be on the
  night-shift:&nbsp;
  Làm ca đêm
 
 
  &nbsp;To be on the pad:&nbsp;
  Đi lêu
  lổng ngoài đường
 
 
  &nbsp;To be on the point of
  departing:&nbsp;
  Sắp sửa ra
  đi
 
 
  &nbsp;To be on the point of starting:&nbsp;
  Sắp sửa ra
  đi
 
 
  &nbsp;To be on the
  rampage:&nbsp;
  Giận điên
  lên
 
 
  &nbsp;To be on the
  rampage:&nbsp;
  Quậy phá
  (vì say)
 
 
  &nbsp;To be on the right side
  of fortv:&nbsp;
  Dưới bốn
  mươi tuổi
 
 
  &nbsp;To be on the rise:&nbsp;
  (Cá) Nổi
  lên đớp mồi
 
 
  &nbsp;To be on the rove:&nbsp;
  Đi lang
  thang
 
 
  &nbsp;To be on the safe side:&nbsp;
  Lợi thế
 
 
  &nbsp;To be on the
  straight:&nbsp;
  Sống một
  cách lương thiện
 
 
  &nbsp;To be on the tip-toe
  with curiosity:&nbsp;
  Tò mò muốn
  biết
 
 
  &nbsp;To be on the tramp:&nbsp;
  Đi lang
  thang ngoài đường phố, khắc nơi
 
 
  &nbsp;to be on the verge of
  forty:&nbsp;
  gần bốn
  m­ươi tuổi&nbsp;
 
 
  &nbsp;To be on the waggon:
  (Lóng)&nbsp;
  Cữ rượu; cai rượu ; 
    (Mỹ) xe (chở hành khách hoặc hàng hóa)
 
 
  &nbsp;To be on the wallaby
  (track):&nbsp;
  Đi lang
  thang ngoài đường
 
 
  &nbsp;To be on the wane:&nbsp;
  (Người)
  trở về già
 
 
  &nbsp;To be on the watch for
  sb:&nbsp;
  Rình người
  nào
 
 
  &nbsp;To be on the watch
  for:&nbsp;
  Đề phòng,
  cảnh giác, nhất là một sự nguy hiểm
 
 
  &nbsp;To be on the wrong side
  of forty:&nbsp;
  Đã ngoài
  bốn mươi tuổi
 
 
  &nbsp;To be on the wrong side
  of forty:&nbsp;
  Trên bốn
  mươi tuổi
 
 
  &nbsp;To be on the wrong side
  of the door:&nbsp;
  Bị nhốt ở
  ngoài
 
 
  &nbsp;to be on visiting terms with; 
    to have a visiting acquaintance with:&nbsp;
  có quan hệ
  thăm hỏi với
 
 
  &nbsp;To be on watch:&nbsp;
  Đang phiên
  gác
 
 
  &nbsp;To be on, up stump:&nbsp;
  Lâm vào
  cảnh cùng quẫn
 
 
  &nbsp;To be one&#39;s own
  enemy:&nbsp;
  Tự hại
  mình
 
 
  &nbsp;To be one&#39;s own
  man:&nbsp;
  Mình tự làm chủ cuộc sống của mình, 
    sống độc lập
 
 
  &nbsp;To be one&#39;s own
  trumpeter:&nbsp;
  Tự thổi
  phồng lên khoe khoang
 
 
  &nbsp;To be onto:&nbsp;
  Theo dõi ai để tìm ra hành động phạm tội 
    của người đó
 
 
  &nbsp;To be oofy:&nbsp;
  Giàu tiền,
  lắm bạc
 
 
  &nbsp;To be open to
  conviction:&nbsp;
  Sẵn sàng
  nghe nhân chứng
 
 
  &nbsp;To be open-minded on
  political issues:&nbsp;
  Có tư
  tưởng chính
 
 
  To
  be opposed to the intervention of a third nation
  Phản đối
  sự can thiệp của nước thứ ba
 
 
  &nbsp;To be or not to be:&nbsp;
  Được góp
  mặt or ko được góp
  mặt trên đời này
 
 
  &nbsp;To be ordained:&nbsp;
  Thụ giới,
  thụ phong
 
 
  &nbsp;To be out at
  elbow(s):&nbsp;
  (áo) Lũng, rách ở cùi chỏ;
    (người) rách rưới, tả tơi
 
 
  &nbsp;To be out for seven
  seconds:&nbsp;
  (Võ sĩ)
  Nằm đo ván trong bảy giây
 
 
  &nbsp;To be out for sth:&nbsp;
  Cố gắng
  kiếm được giành được cái gì
 
 
  &nbsp;To be out in one&#39;s
  reckoning:&nbsp;
  Làm toán
  sai, lộn, lầm
 
 
  &nbsp;To be out in one&#39;s reckoning:&nbsp;
  Tính lộn,
  sai
 
 
  &nbsp;To be out of a job:&nbsp;
  Mất việc
  làm, thất nghiệp
 
 
  &nbsp;To be out of a
  situation:&nbsp;
  Thất
  nghiệp
 
 
  &nbsp;To be out of alignment:&nbsp;
  Lệch hàng
 
 
  &nbsp;To be out of
  business:&nbsp;
  Vỡ nợ, phá
  sản
 
 
  &nbsp;To be out of cash:&nbsp;
  Hết tiền
 
 
  &nbsp;To be out of
  employment:&nbsp;
  Thất
  nghiệp
 
 
  &nbsp;To be out of
  harmony:&nbsp;
  Không hòa
  hợp với
 
 
  &nbsp;To be out of
  humour:&nbsp;
  Gắt gỏng,
  càu nhàu
 
 
  &nbsp;To be out of
  measure:&nbsp;
  Xa quá tầm
  kiếm, xa địch thủ quá
 
 
  &nbsp;To be out of one&#39;s
  depth:&nbsp;
  (Bóng)
  Vượt quá tầm hiểu biết
 
 
  &nbsp;To be out of one&#39;s
  element:&nbsp;
  Lạc lõng, bất đắc kỳ sở, 
    không phải sở trường của mình
 
 
  &nbsp;To be out of one&#39;s mind:&nbsp;
  Không còn
  bình tĩnh
 
 
  &nbsp;To be out of one&#39;s
  mind:&nbsp;
  Mất trí
  nhớ, không thể nhớ được
 
 
  &nbsp;To be out of one&#39;s wits, to have lost one&#39;s
  wits:
  &nbsp;Điên, mất trí khôn
 
 
  &nbsp;To be out of
  patience:&nbsp;
  Mất kiên
  nhẫn, không kiên nhẫn được nữa
 
 
  &nbsp;To be out of sorts:&nbsp;
  Thấy khó
  chịu
 
 
  &nbsp;To be out of the
  question:&nbsp;
  Không
  thành vấn đề
 
 
  &nbsp;To be out of the
  red:&nbsp;
  (Giúp ai)
  Thoát cảnh nợ nần
 
 
  &nbsp;To be out of the
  straight:&nbsp;
  Không
  thẳng, cong
 
 
  &nbsp;To be out of training:&nbsp;
  Không còn
  sung sức
 
 
  &nbsp;To be out of trim:&nbsp;
  Không được
  khỏe
 
 
  &nbsp;To be out of tune with
  one&#39;s surrounding:&nbsp;
  Ăn ở không
  hòa thuận với hàng xóm láng giềng
 
 
  &nbsp;To be out of vogue:&nbsp;
  không còn
  thịnh hành
 
 
  &nbsp;To be out of work: T
  hất nghiệp
 
 
  &nbsp;To be out on a
  dike:&nbsp;
  Mặc lễ
  phục, mặc quần áo đẹp
 
 
  &nbsp;To be out shooting:&nbsp;
  Đi săn
 
 
  &nbsp;To be out with one&#39;s
  mash:&nbsp;
  Đi dạo với
  người yêu
 
 
  &nbsp;To be outspoken:&nbsp;
  Nói thẳng,
  nói ngay
 
 
  &nbsp;To be over hasty in
  doing sth:&nbsp;
  Quá hấp
  tấp làm việc gì
 
 
  &nbsp;To be over hump:&nbsp;
  Vượt qua
  tình huống khó khăn
 
 
  &nbsp;To be over the
  hill:&nbsp;
  Đã trở
  thành già cả
 
 
  &nbsp;To be over-staffed:&nbsp;
  Có nhân
  viên quá đông
 
 
  &nbsp;To be paid a good
  screw:&nbsp;
  Được trả
  lương hậu hỉ
 
 
  &nbsp;To be paid by the
  quarter:&nbsp;
  Trả tiền
  ba tháng một kỳ
 
 
  &nbsp;To be paid montly:&nbsp;
  Trả lương
  hàng tháng
 
 
  &nbsp;To be pally with sb:&nbsp;
  Kết giao
  với người nào
 
 
  &nbsp;To be parched with
  thirst:&nbsp;
  Khát quá,
  khát khô cả miệng
 
 
  &nbsp;To be partial to
  music:&nbsp;
  Mê thích
  âm nhạc
 
 
  &nbsp;To be partial to
  sb:&nbsp;
  Tư­ vị
  người nào
 
 
  &nbsp;To be particular about
  one&#39;s food:&nbsp;
  Cảnh vể,
  kén ăn
 
 
  &nbsp;To be past master in a
  subject:&nbsp;
  Bậc thầy
  về môn gì
 
 
  &nbsp;To be past one&#39;s
  prime:&nbsp;
  Gần trở về già, gần đến tuổi già, 
    hết thời xuân luống tuổi
 
 
  &nbsp;To be perfect in one&#39;s
  service:&nbsp;
  Thành thạo
  công việc
 
 
  &nbsp;To be perished with
  cold:&nbsp;
  Chết rét
 
 
  &nbsp;To be persuaded
  that:&nbsp;
  Tin chắc
  rằng
 
 
  &nbsp;To be perturbed by that news:&nbsp;
  Bị dao
  động vì tin đó
 
 
  &nbsp;To be pervious to the
  right words:&nbsp;
  Tiếp thu
  lời nói phải
 
 
  &nbsp;To be pinched with cold/
  poverty:&nbsp;
  Chịu đựng
  giá rét/nghèo khổ
 
 
  &nbsp;To be pinched with
  cold:&nbsp;
  Buốt đi vì
  lạnh
 
 
  &nbsp;To be pinched with
  hunger:&nbsp;
  Đói cồn
  cào
 
 
  &nbsp;To be pitchforked into
  an office:&nbsp;
  Bị đẩy vào
  chức vụ
 
 
  &nbsp;To be placed in leader of the troop:&nbsp;
  Được cử
  làm chỉ huy cả toán
 
 
  &nbsp;To be plain with
  sb:&nbsp;
  Thật tình,
  ngay thẳng với người nào
 
 
  &nbsp;To be plainly dressed:&nbsp;
  Ăn mặc đơn
  sơ, giản dị
 
 
  &nbsp;To be plastered:&nbsp;
  Say rượu
 
 
  &nbsp;To be pleased with
  sth:&nbsp;
  Hài lòng
  về việc gì
 
 
  &nbsp;to be ploughed in the
  viva voce:&nbsp;
  (từ lóng)
  bị đánh hỏng ở kỳ thi vấn đáp
 
 
  &nbsp;To be poles apart:&nbsp;
  Khác biệt
  to lớn
 
 
  &nbsp;To be poor at
  mathematics:&nbsp;
  Yếu, kém
  (dở) về toán học
 
 
  &nbsp;To be poorly
  housed:&nbsp;
  Cho ở trọ
  tiện nghi quá nghèo nàn
 
 
  &nbsp;To be poorly off:&nbsp;
  Lâm vào
  tình cảnh thiếu hụt
 
 
  &nbsp;To be possessed by the
  devil:&nbsp;
  Bị quỉ ám,
  bị ám ảnh
 
 
  &nbsp;To be possessed of:&nbsp;
  Có phẩm
  chất
 
 
  &nbsp;To be practised
  upon:&nbsp;
  Bị bịp, bị
  gạt
 
 
  &nbsp;To be preoccupied by
  family troubles:&nbsp;
  Bận trí về
  những lo lắng cho gia đình
 
 
  &nbsp;To be prepared to:&nbsp;
  Sẵn sàng,
  vui lòng (làm gì)
 
 
  &nbsp;To be present in great
  strength:&nbsp;
  Có mặt
  đông lắm
 
 
  &nbsp;To be prey to sth; to
  fall prey to:&nbsp;
  Bị làm mồi
  cho
 
 
  &nbsp;To be privy to sth:&nbsp;
  Có liên
  can vào vụ gì
 
 
  &nbsp;To be proficient in
  Latin:&nbsp;
  Giỏi La
  tinh
 
 
  &nbsp;To be profuse in one&#39;s
  praises:&nbsp;
  Không tiếc
  lời khen ngợi
 
 
  &nbsp;To be promoted (to be)
  captain:&nbsp;
  Được thăng
  đại úy
 
 
  &nbsp;To be promoted by
  seniority:&nbsp;
  Được thăng
  chức vì thâm niên
 
 
  &nbsp;To be promoted to the
  rank of..:&nbsp;
  Được thăng
  lên chức
 
 
  &nbsp;To be prone to sth:&nbsp;
  Có khuynh hướng về việc gì, 
    có ý muốn nghiêng về việc gì
 
 
  &nbsp;To be prostrated by the
  heat:&nbsp;
  Bị mệt lả
  vì nóng nực
 
 
  &nbsp;To be prostrated with
  grief:&nbsp;
  Buồn rũ
  rượi
 
 
  &nbsp;To be proud of having
  done sth:&nbsp;
  Tự đắc đã
  làm được việc gì
 
 
  &nbsp;To be public
  knowledge:&nbsp;
  Ai cũng
  biết
 
 
  &nbsp;To be pumped by
  running:&nbsp;
  Chạy mệt
  hết hơi
 
 
  &nbsp;To be punctual in the
  payment of one&#39;s rent:&nbsp;
  Trả tiền
  mướn rất đúng kỳ
 
 
  &nbsp;To be punished by
  sb:&nbsp;
  Bị người
  nào trừng phạt
 
 
  &nbsp;To be purged from
  sin:&nbsp;
  Rửa sạch
  tội lỗi
 
 
  &nbsp;To be purposed to do
  sth:&nbsp;
  Quyết định
  làm việc gì
 
 
  &nbsp;To be pushed for
  money:&nbsp;
  Túng tiền,
  thiếu tiền
 
 
  &nbsp;To be put in the
  stocks:&nbsp;
  Bị gông
 
 
  &nbsp;To be put into (reduced
  to)a dilemma:&nbsp;
  Bị đặt vào
  thế khó xử
 
 
  &nbsp;To be put off eggs:&nbsp;
  Chán ngán
  trứng gà
 
 
  &nbsp;To be put out about sth:&nbsp;
  Bất mãn về
  việc gì
 
 
  &nbsp;To be put to fire and
  sword:&nbsp;
  Trong cảnh
  dầu sôi lửa bỏng
 
 
  &nbsp;To be qualified for a
  post:&nbsp;
  Có đủ tư
  cách để nhận một chức vụ
 
 
  &nbsp;To be quarrelsome in
  one&#39;s cup:&nbsp;
  Rượu vào
  là gây gỗ
 
 
  &nbsp;To be quartered with sb:&nbsp;
  ở trọ nhà
  người nào
 
 
  &nbsp;To be queer:&nbsp;
  Bị ốm
 
 
  &nbsp;To be quick at
  accounts:&nbsp;
  Tính lẹ
 
 
  &nbsp;To be quick of
  apprehension:&nbsp;
  Tiếp thu
  nhanh
 
 
  &nbsp;To be quick of hearing, 
    &nbsp;to have a keen sense of hearing&nbsp;
  Sáng tai,
  thính tai
 
 
  &nbsp;To be quick on one&#39;s
  pin:&nbsp;
  Nhanh chân
 
 
  &nbsp;To be quick on the
  draw:&nbsp;
  Rút súng
  nhanh
 
 
  &nbsp;To be quick on the
  trigger:&nbsp;
  Không chờ
  để bắn
 
 
  &nbsp;To be quick to
  sympathize:&nbsp;
  Dễ thông
  cảm
 
 
  &nbsp;To be quit of sb:&nbsp;
  Hết bị
  người nào ràng buộc
 
 
  &nbsp;To be quite frank with
  sb:&nbsp;
  Ngay thật
  đối với ai
 
 
  &nbsp;To be quite innocent of
  English grammar:&nbsp;
  Mù tịt về
  văn phạm tiếng Anh
 
 
  &nbsp;To be raised to the
  bench:&nbsp;
  Được cất
  lên chức thẩm phán
 
 
  &nbsp;To be raised to the
  purple:&nbsp;
  Được phong
  Hồng Y, or được phong Hoàng Đế
 
 
  &nbsp;To be rather
  puffed:&nbsp;
  Gần như
  đứt hơi
 
 
  &nbsp;To be ravenous:&nbsp;
  Đói cồn
  cào
 
 
  &nbsp;To be ready for any
  eventualities:&nbsp;
  Sẵn sàng
  trước mọi biến cố
 
 
  &nbsp;To be red with
  shame:&nbsp;
  Đỏ mặt vì
  hổ thẹn
 
 
  &nbsp;To be reduced by
  illness:&nbsp;
  Suy yếu vì
  đau ốm
 
 
  &nbsp;To be reduced to beggary:&nbsp;
  Lâm vào
  tình cảnh khốn khổ
 
 
  &nbsp;To be reduced to
  extremes:&nbsp;
  Cùng đường
 
 
  &nbsp;To be reduced to the
  last extremity:&nbsp;
  Bị đưa vào
  đường cùng, nước bí
 
 
  &nbsp;To be regardful of the
  common aim:&nbsp;
  Quan tâm
  đến mục đích chung
 
 
  &nbsp;To be related to..:&nbsp;
  Có họ hàng
  với.
 
 
  &nbsp;To be relentless in
  doing:&nbsp;
  Làm việc
  gì hăng hái
 
 
  &nbsp;To be reliant on sb to
  do sth:&nbsp;
  Dựa vào ai
  để làm gì
 
 
  &nbsp;To be reluctant to do
  sth:&nbsp;
  Miễn cưỡng
  làm việc gì
 
 
  &nbsp;To be remanded for a
  week:&nbsp;
  Đình lại
  một tuần lễ
 
 
  &nbsp;To be resigned to one&#39;s
  fate:&nbsp;
  Cam chịu
  số phận mình
 
 
  &nbsp;To be resolute in one&#39;s
  demands for peace:&nbsp;
  Quyết tâm
  trong việc đòi hỏi hòa bình
 
 
  &nbsp;To be responsible for
  sth:&nbsp;
  Chịu trách
  nhiệm về việc gì
 
 
  &nbsp;To be responsible for
  the expenditure:&nbsp;
  Chịu trách
  nhiệm chi tiêu
 
 
  &nbsp;To be reticent about
  sth:&nbsp;
  Nói úp mở
  về điều gì
 
 
  &nbsp;To be rich in
  imagery:&nbsp;
  Phong phú,
  giàu hình tượng
 
 
  &nbsp;To be ridden by
  sth:&nbsp;
  Chịu nặng
  bởi cái gì
 
 
  &nbsp;To be rife with
  sth:&nbsp;
  Có nhiều
  vật gì
 
 
  &nbsp;To be right in a conjecture:&nbsp;
  Phỏng đoán
  đúng
 
 
  &nbsp;To be robbed of the
  rewards of one&#39;s labo(u)r:&nbsp;
  Bị cướp
  mất phần thưởng của công lao
 
 
  &nbsp;To be rolling in
  cash:&nbsp;
  Tiền nhiều
  như­ nước
 
 
  &nbsp;To be rosy about the
  gills:&nbsp;
  Nước da
  hồng hào
 
 
  &nbsp;To be round with
  sb:&nbsp;
  Nói thẳng
  với người nào
 
 
  &nbsp;To be roundly
  abused:&nbsp;
  Bị chửi
  thẳng vào mặt
 
 
  &nbsp;To be roused to
  anger:&nbsp;
  Bị chọc
  giận
 
 
  &nbsp;To be rubbed out by the
  gangsters:&nbsp;
  Bị cướp
  thủ tiêu
 
 
  &nbsp;To be rude to sb, to say
  rude things to sb:&nbsp;
  Trả lời vô
  lễ, lỗ mãng với người nào
 
 
  &nbsp;To be ruined by
  play:&nbsp;
  Bị sạt
  nghiệp vì cờ bạc
 
 
  &nbsp;To be ruled by sb:&nbsp;
  Bị ai
  khống chế
 
 
  &nbsp;To be sb&#39;s
  dependence:&nbsp;
  Là chỗ
  nương tựa của ai
 
 
  &nbsp;To be sb&#39;s man:&nbsp;
  Là người
  thuộc phe ai
 
 
  &nbsp;To be sb&#39;s slave:&nbsp;
  Làm nô lệ
  cho người nào
 
 
  &nbsp;To be sb&#39;s superior in
  courage:&nbsp;
  Can đảm
  hơn người nào
 
 
  &nbsp;To be scalded to
  death:&nbsp;
  Bị chết
  phỏng
 
 
  &nbsp;To be scant of
  speech:&nbsp;
  ít nói
 
 
  &nbsp;To be scarce of
  money:&nbsp;
  Hết tiền
 
 
  &nbsp;To be scornful of
  material things:&nbsp;
  Xem nhẹ
  vật chất, coi khinh n~ nhu cầu vật chất
 
 
  &nbsp;To be sea-sick:&nbsp;
  Say sóng
 
 
  &nbsp;To be second to
  none:&nbsp;
  Chẳng thua
  kém ai
 
 
  &nbsp;To be seconded by
  sb:&nbsp;
  Được người
  nào phụ lực
 
 
  &nbsp;To be secure from
  attack:&nbsp;
  Bảo đảm
  không sợ bị tấn công
 
 
  &nbsp;To be seething with
  hatred:&nbsp;
  Sôi sục
  căm thù
 
 
  &nbsp;To be seized by
  panic:&nbsp;
  Thất kinh
  hoảng sợ
 
 
  &nbsp;To be seized with
  apoplexy:&nbsp;
  Bị nghẹt
  máu
 
 
  &nbsp;To be seized with
  compunction:&nbsp;
  Bị giày vò
  vì hối hận
 
 
  &nbsp;To be self-conscious in
  doing sth:&nbsp;
  Tự ý thức
  làm gì
 
 
  &nbsp;To be sensible of one&#39;s
  defects:&nbsp;
  ý thức
  được các khuyết điểm của mình
 
 
  &nbsp;To be sent on a
  mission:&nbsp;
  Lên đường
  thi hành nhiệm vụ
 
 
  &nbsp;To be sent to the
  block:&nbsp;
  Bị xử chém
 
 
  &nbsp;To be sentenced to ten
  years&#39; hard-labour:&nbsp;
  Bị kết án
  mười năm khổ sai
 
 
  &nbsp;To be served round:&nbsp;
  Mời khắp
  cả
 
 
  &nbsp;To be severe upon sb:&nbsp;
  Nghiêm
  khắc với ai
 
 
  &nbsp;To be sewed up:&nbsp;
  Mệt lả,
  say mèm
 
 
  &nbsp;To be shadowed by the
  police:&nbsp;
  Bị cảnh
  sát theo dõi
 
 
  &nbsp;To be sharp-set:&nbsp;
  Rất đói
  bụng (đói cào ruột)
 
 
  &nbsp;To be shipwreck:&nbsp;
  Bị chìm,
  bị đắm
 
 
  &nbsp;To be shocked:&nbsp;
  Bị kinh
  hãi
 
 
  &nbsp;To be shorn of human
  right:&nbsp;
  Bị tước
  hết nhân quyền
 
 
  &nbsp;To be short of
  cash:&nbsp;
  Thiếu tiền
  mặt
 
 
  &nbsp;To be short of
  hand:&nbsp;
  Thiếu
  người phụ giúp
 
 
  &nbsp;To be short of sth:&nbsp;
  Thiếu,
  không có đủ vật gì
 
 
  &nbsp;To be short of the stuff:&nbsp;
  Túng tiền,
  cạn tiền
 
 
  &nbsp;To be short of
  work:&nbsp;
  Thất
  nghiệp, không có việc làm
 
 
  &nbsp;To be short with
  sb:&nbsp;
  Vô lễ với
  ai
 
 
  &nbsp;To be shut off from society:&nbsp;
  Bị khai
  trừ khỏi hội
 
 
  &nbsp;To be shy of (on)
  money:&nbsp;
  Thiếu,
  hụt, túng tiền
 
 
  &nbsp;To be shy of doing
  sth:&nbsp;
  Lưỡng lự,
  do dự, không muốn làm việc gì
 
 
  &nbsp;To be sick at
  heart:&nbsp;
  Chán nản,
  ngao ngán
 
 
  &nbsp;To be sick for
  home:&nbsp;
  Nhớ nhà,
  nhớ quê hương
 
 
  &nbsp;To be sick for
  love:&nbsp;
  Sầu muộn
  vì tình, sầu tương tư
 
 
  &nbsp;To be sick of a
  fever:&nbsp;
  Bị nóng
  lạnh, bị sốt
 
 
  &nbsp;To be sick of the whole
  business:&nbsp;
  Chán ngấy
  việc này rồi
 
 
  &nbsp;To be sickening for an
  illness:&nbsp;
  Có bệnh
  ngầm, có bệnh sắp phát khởi
 
 
  &nbsp;To be slack in, doing sth:&nbsp;
  Làm biếng
  làm việc gì
 
 
  &nbsp;To be slightly
  elevated:&nbsp;
  Hơi say,
  ngà ngà say
 
 
  &nbsp;To be slightly
  stimulated:&nbsp;
  Chếnh
  choáng, ngà ngà say
 
 
  &nbsp;To be slightly
  tipsy:&nbsp;
  Say ngà
  ngà
 
 
  &nbsp;To be slow of
  apprehension:&nbsp;
  Chậm hiểu
 
 
  &nbsp;To be slow of wit:&nbsp;
  Kém thông
  minh
 
 
  &nbsp;To be smitten down with
  the plague:&nbsp;
  Bị bệnh
  dịch hạch
 
 
  &nbsp;To be smitten with
  remorse:&nbsp;
  Bị hối hận
  giày vò
 
 
  &nbsp;To be smittenby sb:&nbsp;
  Phải lòng
  (yêu) người nào, cô nào
 
 
  &nbsp;To be smothered by the
  dust:&nbsp;
  Bị bụi làm
  ngộp thở
 
 
  &nbsp;To be snagged:&nbsp;
  Đụng đá
  ngầm, đụng vật chướng ngại
 
 
  &nbsp;To be snipped:&nbsp;
  Bị một
  người núp bắn
 
 
  &nbsp;To be snookered:&nbsp;
  Trong hoàn
  cảnh khó khăn
 
 
  &nbsp;To be soft on sb:&nbsp;
  Say đắm,
  say mê, phải lòng người nào
 
 
  &nbsp;To be sold on sth:&nbsp;
  Tin tốt về
  điều gì, hưởng ứng điều gì
 
 
  &nbsp;To be sole agent
  for:&nbsp;
  Đại lý độc
  quyền cho.
 
 
  &nbsp;To be solicitous of
  sth:&nbsp;
  Ham muốn,
  ước ao vật gì
 
 
  &nbsp;To be sopping with
  rain:&nbsp;
  Ướt đẫm
  nước mư­a
 
 
  &nbsp;To be sound asleep:&nbsp;
  Ngủ mê
 
 
  &nbsp;To be spoiling for a
  fight:&nbsp;
  Hăm hở
  muốn đánh nhau
 
 
  &nbsp;To be spoons on sb:&nbsp;
  Phải lòng
  ai, mê ai như điếu đổ
 
 
  &nbsp;To be spoony on sb:&nbsp;
  Trìu mến
  người nào
 
 
  &nbsp;To be sprung from a
  noble race:&nbsp;
  Xuất thân
  từ dòng dõi quí tộc
 
 
  &nbsp;To be square with sb:&nbsp;
  Hết mắc nợ
  người nào; sòng phẳng với ai
 
 
  &nbsp;To be staked through the
  body:&nbsp;
  (Hình phạt
  đời xưa ) Bị đóng cọc xuyên lên ruột
 
 
  &nbsp;To be steady in one&#39;s
  principles:&nbsp;
  Trung
  thành với nguyên tắc
 
 
  &nbsp;To be stifled by the smoke:&nbsp;
  Bị ngộp
  khói
 
 
  &nbsp;To be stigmatized as a
  coward and a liar:&nbsp;
  Bị liệt là
  kẻ hèn nhát và dối trá
 
 
  &nbsp;To be still active:&nbsp;
  Còn lanh
  lẹ
 
 
  &nbsp;To be still in one&#39;s
  nonage:&nbsp;
  Còn nhỏ,
  chưa đến tuổi trưởng thành
 
 
  &nbsp;To be strict with sb:&nbsp;
  Nghiêm
  khắc đối với người nào
 
 
  &nbsp;To be strong in one&#39;s
  resolve:&nbsp;
  Dứt khoát
  trong sự quyết tâm
 
 
  &nbsp;To be strong on sth:&nbsp;
  Giỏi, rành
  về
 
 
  &nbsp;To be struck all of a
  heap:&nbsp;
  Sửng sốt,
  kinh ngạc
 
 
  &nbsp;To be struck on sb:&nbsp;
  Phải lòng
  người nào
 
 
  &nbsp;To be struggling with
  adversity:&nbsp;
  Chống chỏi
  với nghịch cảnh
 
 
  &nbsp;To be stumped for an
  answer:&nbsp;
  Bí không
  thể trả lời
 
 
  &nbsp;To be submerged by
  paperwork:&nbsp;
  Ngập lụt
  vì giấy tờ chồng chất
 
 
  &nbsp;To be subsidized by the
  State:&nbsp;
  Được chính
  phủ trợ cấp
 
 
  &nbsp;To be successful in
  doing sth:&nbsp;
  Làm việc
  gì có kết quả, thành tựu
 
 
  &nbsp;To be suited to, for
  sth:&nbsp;
  Thích hợp
  với vật gì
 
 
  &nbsp;To be superior in
  numbers to the enemy:&nbsp;
  Đông hơn
  địch quân
 
 
  &nbsp;To be supposed, to do sth:&nbsp;
  Được yêu
  cầu, có nhiệm vụ gì
 
 
  &nbsp;To be sure of
  oneself:&nbsp;
  Tự tin
 
 
  &nbsp;To be surprised at:&nbsp;
  Lấy làm
  ngạc nhiên về
 
 
  &nbsp;To be swamped with
  work:&nbsp;
  Quá bận
  việc, công việc lút đầu
 
 
  &nbsp;To be sweet on sb:&nbsp;
  Si tình
  người nào
 
 
  &nbsp;To be sworn (in):&nbsp;
  Tuyên thệ
 
 
  &nbsp;To be taken aback:&nbsp;
  Ngạc nhiên
 
 
  &nbsp;To be taken
  captive:&nbsp;
  Bị bắt
 
 
  &nbsp;To be taken in:&nbsp;
  Bị lừa gạt
 
 
  &nbsp;To be tantamount to
  sth:&nbsp;
  Bằng với
  vật gì
 
 
  &nbsp;To be tardy for
  school:&nbsp;
  Đi học trễ
  giờ
 
 
  &nbsp;To be ten meters
  deep:&nbsp;
  Mười thước
  bề sâu, sâu mười thước
 
 
  &nbsp;To be ten years
  old:&nbsp;
  Mười tuổi
 
 
  &nbsp;To be thankful to sb for sth:&nbsp;
  Biết ơn,
  cám ơn người nào về việc gì
 
 
  &nbsp;To be the anchorage of
  sb&#39;s hope:&nbsp;
  Là nguồn
  hy vọng của ai
 
 
  &nbsp;To be the architect of one&#39;s own
  fortunes:&nbsp;
  Tự mình
  làm giàu
 
 
  &nbsp;To be the chattel
  of..:&nbsp;
  (Người nô
  lệ) Là vật sở hữu của.
 
 
  &nbsp;To be the child
  of..:&nbsp;
  Là thành
  quả của..; do sinh ra bởi.
 
 
  &nbsp;To be the craze:&nbsp;
  Trở thành
  mốt
 
 
  &nbsp;To be the focal point of
  one&#39;s thinking:&nbsp;
  Là điểm
  tập trung suy nghĩ của ai
 
 
  &nbsp;To be the gainer
  by:&nbsp;
  Thắng cái
  gì
 
 
  &nbsp;To be the glory of the
  age:&nbsp;
  Niềm vinh
  quang của thời đại
 
 
  &nbsp;To be the heart and soul
  of:&nbsp;
  Là thành
  phần cốt cán của (tổ chức, hội.)
 
 
  &nbsp;To be the last to
  come:&nbsp;
  Là người
  đến chót
 
 
  &nbsp;To be the loser of a
  battle:&nbsp;
  Là kẻ
  thua, bại trận
 
 
  &nbsp;To be the making
  of:&nbsp;
  Làm cho
  phát triển
 
 
  &nbsp;To be the pits:&nbsp;
  Dở, tồi tệ
 
 
  &nbsp;To be the plaything of fate:&nbsp;
  Là trò
  chơi của định mệnh
 
 
  &nbsp;To be the same flesh and
  blood:&nbsp;
  Cùng dòng
  họ
 
 
  &nbsp;To be the slave of (a
  slave to) a passion:&nbsp;
  Nô lệ cho
  một đam mê
 
 
  &nbsp;To be the staff of
  sb:&nbsp;
  Là chỗ
  nương tựa của ai
 
 
  &nbsp;To be the stay of sb&#39;s
  old age:&nbsp;
  Chỗ nương
  tựa của ai trong lúc tuổi già
 
 
  &nbsp;To be the twelfth in
  one&#39;s class:&nbsp;
  Đứng hạng
  mười hai trong lớp
 
 
  &nbsp;To be the very picture of wickedness:&nbsp;
  Hiện thân
  của tội ác
 
 
  &nbsp;To be there in full
  strength:&nbsp;
  Có mặt
  đông đủ ở đó (ko
  thiếu sót người nào)
 
 
  &nbsp;To be thirsty for
  blood:&nbsp;
  Khát máu
 
 
  &nbsp;To be thorough musician:&nbsp;
  Một nhạc
  sĩ hoàn toàn
 
 
  &nbsp;To be thoroughly mixed
  up:&nbsp;
  Bối rối
  hết sức
 
 
  &nbsp;To be thoroughly up in
  sth:&nbsp;
  Thông
  hiểu, thạo về việc gì
 
 
  &nbsp;To be thrilled with
  joy:&nbsp;
  Mừng rơn
 
 
  &nbsp;To be thrown into
  transports of delight:&nbsp;
  Tràn đầy
  hoan lạc
 
 
  &nbsp;To be thrown out of the
  saddle:&nbsp;
  Té ngựa,
  (bóng) chưng hửng
 
 
  &nbsp;To be
  thunderstruck:&nbsp;
  Sửng sốt,
  kinh ngạc
 
 
  &nbsp;To be tied (to be pinned) to 
    &nbsp;&nbsp; one&#39;s wife&#39;s apron-strings
  Bám lấy
  gấu váy vợ, hoàn toàn lệ thuộc vào vợ
 
 
  &nbsp;To be tied to one&#39;s
  mother&#39;s apron-strings:&nbsp;
  Lẩn quẩn
  bên mình mẹ
 
 
  &nbsp;To be tied up with:&nbsp;
  Có liên hệ
  đến, có liên kết với
 
 
  &nbsp;To be tin-hats:&nbsp;
  Say rượu
 
 
  &nbsp;To be tired of:&nbsp;
  Chán ngán,
  chán ngấy
 
 
  &nbsp;To be to blame:&nbsp;
  Chịu trách
  nhiệm
 
 
  &nbsp;To be top dog:&nbsp;
  ở trong
  thế có quyền lực
 
 
  &nbsp;To be transfixed with
  terror:&nbsp;
  Sợ chết
  trân
 
 
  &nbsp;to be translated into the vernacular:&nbsp;
  được dịch
  sang tiếng bản xứ&nbsp;
 
 
  &nbsp;To be transported with
  joy:&nbsp;
  Hoan hỉ,
  mừng quýnh lên
 
 
  &nbsp;To be transported with
  rage:&nbsp;
  Giận điên
  lên
 
 
  &nbsp;To be transported with:&nbsp;
  Tràn ngập
  cảm kích bởi, vô cùng cảm kích vì
 
 
  &nbsp;To be treated as a
  plaything:&nbsp;
  Bị coi như
  đồ chơi
 
 
  &nbsp;To be treated as pariah:&nbsp;
  Bị đối đãi
  như ­ một tên cùng đinh
 
 
  &nbsp;To be treed:&nbsp;
  Gặp đường
  cùng, lúng túng
 
 
  &nbsp;To be tried by
  court-martial:&nbsp;
  Bị đưa ra
  tòa án quân sự
 
 
  &nbsp;To be troubled about
  sb:&nbsp;
  Lo lắng,
  lo ngại cho người nào
 
 
  &nbsp;To be troubled with
  wind:&nbsp;
  Đầy hơi
 
 
  &nbsp;To be turned out of
  house and home:&nbsp;
  Bị đuổi ra
  khỏi nhà sống lang thang
 
 
  &nbsp;To be twenty years of
  age:&nbsp;
  Hai mươi
  tuổi
 
 
  &nbsp;To be twice the
  man/woman (that sb is):&nbsp;
  Hơn, khỏe
  hơn, tốt hơn
 
 
  &nbsp;To be two meters in length:&nbsp;
  Dài hai
  thước
 
 
  &nbsp;To be unable to make
  head or tail of:&nbsp;
  Không thể
  hiểu
 
 
  &nbsp;To be unalarmed about
  sth:&nbsp;
  Không lo
  sợ về chuyện gì
 
 
  &nbsp;To be unapprehensive of
  danger:&nbsp;
  Không sợ
  nguy hiểm
 
 
  &nbsp;To be unapprehensive of
  danger:&nbsp;
  Không sợ
  sự nguy hiểm
 
 
  &nbsp;To be unashamed of doing sth:&nbsp;
  Làm việc
  gì không biết xấu hổ, hổ thẹn
 
 
  &nbsp;To be unaware of
  sth:&nbsp;
  Không hay
  biết chuyện gì
 
 
  &nbsp;To be unbreathable in
  the deep cave:&nbsp;
  Khó thở
  trong hang sâu
 
 
  &nbsp;To be unconscious of
  sth:&nbsp;
  Không biết
  chuyện gì
 
 
  &nbsp;To be unconversant with
  a question:&nbsp;
  Không hiểu
  rõ một vấn đề
 
 
  &nbsp;To be under a ban:&nbsp;
  Bị cấm
 
 
  &nbsp;To be under a
  cloud:&nbsp;
  Lâm vào
  cảnh tuyệt vọng; Bị tù tội
 
 
  &nbsp;To be under a
  delusion:&nbsp;
  Sống trong
  ảo tưởng, bị một ảo tưởng ám ảnh
 
 
  &nbsp;to be under a vow to do
  something:&nbsp;
  đã thề
  (nguyền) làm việc gì&nbsp;
 
 
  &nbsp;To be under an
  eclipse:&nbsp;
  Bị che
  khuất, bị án ngữ
 
 
  &nbsp;To be under an
  obligation to do sth:&nbsp;
  Bị bắt
  buộc làm việc gì
 
 
  &nbsp;To be under compulsion to do sth:
  Bị bắt
  buộc làm việc gì
 
 
  &nbsp;To be under
  cross-examination:&nbsp;
  Ngồi ở ghế
  bị cáo, bị cật vấn
 
 
  &nbsp;To be under dog:&nbsp;
  ở trong
  thế chịu khuất phục
 
 
  &nbsp;To be under no
  restraint:&nbsp;
  Tự do hành
  động
 
 
  &nbsp;To be under oath:&nbsp;
  Thề nói
  thật trước tòa án
 
 
  &nbsp;To be under obligations
  to sb:&nbsp;
  Có nghĩa vụ đối với người nào, 
    mang ơn người nào
 
 
  &nbsp;To be under
  observation:&nbsp;
  Bị theo
  dõi gắt gao
 
 
  &nbsp;To be under sb&#39;s care:&nbsp;
  Dưới sự
  trông nom, săn sóc, của người nào
 
 
  &nbsp;To be under sb&#39;s
  charge:&nbsp;
  Đặt dưới
  sự chăm sóc của ai
 
 
  &nbsp;To be under sb&#39;s
  dominion:&nbsp;
  ở dưới
  quyền của người nào
 
 
  &nbsp;To be under sb&#39;s
  thumb:&nbsp;
  Bị người
  nào kềm chế; ở dưới quyền nào
 
 
  &nbsp;To be under sb&#39;s wardship:&nbsp;
  ở dưới sự
  giám hộ của người nào
 
 
  &nbsp;To be under the conduct
  of sb:&nbsp;
  Dưới sự
  hướng dẫn, điều khiển của người nào
 
 
  &nbsp;To be under the control
  of sb:&nbsp;
  Dưới quyền
  chỉ huy điều hành của ai
 
 
  &nbsp;To be under the
  harrow:&nbsp;
  Chịu những
  sự thử thách gay go
 
 
  &nbsp;To be under the heels of
  the invader:&nbsp;
  Bị giày
  xéo dưới gót chân quân xâm lược
 
 
  &nbsp;To be under the
  knife:&nbsp;
  Qua cuộc
  giải phẫu
 
 
  &nbsp;To be under the
  leadership of sb:&nbsp;
  Dưới sự
  dẫn đạo của người nào
 
 
  &nbsp;To be under the
  necessity of doing sth:&nbsp;
  Bị bắt
  buộc làm việc gì
 
 
  &nbsp;To be under the tutelage
  of a master craftsman:&nbsp;
  Dưới sự
  dạy dỗ của thầy dạy nghề
 
 
  &nbsp;To be under the
  weather:&nbsp;
  (Thtục)
  (người) Cảm thấy khó ở, đau
 
 
  &nbsp;To be undesirous of
  doing sth:&nbsp;
  Không ham
  muốn làm việc gì
 
 
  &nbsp;To be unentitled to sth:&nbsp;
  Không có
  quyền về việc gì
 
 
  &nbsp;To be unequal to doing
  sth:&nbsp;
  Không thể,
  không đủ sức làm việc gì
 
 
  &nbsp;To be unfaithful to
  one&#39;s husband:&nbsp;
  Không
  chung thủy với chồng
 
 
  &nbsp;To be unhorsed:&nbsp;
  Bị té ngựa
 
 
  &nbsp;To be uninformed on a
  subject:&nbsp;
  Không được
  cho biết trước về một vấn đề
 
 
  &nbsp;To be uninterested in
  sth:&nbsp;
  Không quan
  tâm đến (việc gì)
 
 
  &nbsp;To be unneedful of sth:&nbsp;
  Không cần
  dùng đến vật gì
 
 
  &nbsp;To be unpledged to any
  party:&nbsp;
  Không
  thuộc một đảng phái nào cả
 
 
  &nbsp;To be unprovided against an attack:&nbsp;
  Không có phương tiện, không sẵn sàng để chống lại một cuộc tấn
  công
 
 
  &nbsp;To be unready to do
  sth:&nbsp;
  Không sẵn
  sàng làm việc gì
 
 
  &nbsp;To be unsatisfied about
  sth:&nbsp;
  Còn ngờ
  điều gì
 
 
  &nbsp;To be unsteady on one&#39;s
  legs:&nbsp;
  Đi không vững;(người say rượu) đi lảo đảo, 
    loạng choạng
 
 
  &nbsp;To be unstruck by
  sth:&nbsp;
  (Người) Không động lòng, 
    không cảm động vì chuyện gì
 
 
  &nbsp;To be unsuspicious of
  sth:&nbsp;
  Không nghi
  ngờ việc gì
 
 
  &nbsp;To be up a gum-tree:
  Lúng túng
 
 
  &nbsp;To be up a tree:&nbsp;
  ở vào thế
  bí, lúng túng
 
 
  &nbsp;To be up against
  difficulties:&nbsp;
  Vấp phải,
  gặp phải, những nỗi khó khăn
 
 
  &nbsp;To be up against the
  law:&nbsp;
  Bị kiện
  thua, bị truy tố trước pháp luật
 
 
  &nbsp;To be up all night:&nbsp;
  Thức suốt
  đêm
 
 
  &nbsp;To be up betimes:&nbsp;
  Thức dậy
  sớm
 
 
  &nbsp;To be up to
  anything:&nbsp;
  Có thể làm bất cứ việc gì, 
    việc gì cũng làm được cả
 
 
  &nbsp;To be up to date:&nbsp;
  Hiện đại,
  hợp thời, cập nhật
 
 
  &nbsp;To be up to snuff:&nbsp;
  Mắng nhiếc
  người nào thậm tệ
 
 
  &nbsp;To be up to sth:&nbsp;
  Bận làm
  việc gì
 
 
  &nbsp;To be up to the chin,
  chin-deep in water:&nbsp;
  Nước lên
  tới cằm
 
 
  &nbsp;To be up to the elbow in
  work:&nbsp;
  Công việc
  nhiều lút đầu
 
 
  &nbsp;To be up to the eyes
  in:&nbsp;
  (Công
  việc, nợ nần) Ngập đầu
 
 
  &nbsp;To be up with new buoy-rope:&nbsp;
  Phấn chấn
  với niềm hy vọng mới
 
 
  &nbsp;To be up:&nbsp;
  Thức dậy;
  thức đêm
 
 
  &nbsp;To be upon the die:&nbsp;
  Lâm vào
  cảnh hiểm nghèo
 
 
  &nbsp;To be uppermost:&nbsp;
  Chiếm thế
  hơn, được phần hơn
 
 
  &nbsp;To be used for sth:&nbsp;
  Dùng về
  việc gì
 
 
  &nbsp;To be used to (doing)
  sth:&nbsp;
  Quen làm
  việc gì
 
 
  &nbsp;To be vain of:&nbsp;
  Tự đắc
  về&nbsp;
 
 
  &nbsp;to be vastly
  amused:&nbsp;
  vô cùng
  vui thích&nbsp;
 
 
  &nbsp;to be vastly
  mistaken:&nbsp;
  lầm to
 
 
  &nbsp;to be veiled in
  mystery:&nbsp;
  bị giấu
  kín trong màn bí mật
 
 
  &nbsp;To be very attentive to
  sb:&nbsp;
  Hết sức ân
  cần đối với người nào
 
 
  &nbsp;To be very
  dogmatic:&nbsp;
  Việc gì
  cũng quyết đoán cả
 
 
  &nbsp;To be very exalted:&nbsp;
  Rất phấn
  khởi
 
 
  &nbsp;To be very hot:&nbsp;
  Rất nóng
 
 
  &nbsp;To be very humble
  towards one&#39;s superiors:&nbsp;
  Có thái độ
  quá khúm núm đối với cấp trên
 
 
  &nbsp;To be very intimate with
  sb:&nbsp;
  Rất thân
  mật với người nào
 
 
  &nbsp;To be very mean with
  money:&nbsp;
  Rất bần
  tiện về tiền nong
 
 
  &nbsp;To be very much annoyed
  (at, about, sth):&nbsp;
  Bất mãn
  (về việc gì)
 
 
  &nbsp;To be very much in the
  public eye:&nbsp;
  Là người
  tai mắt trong thiên hạ
 
 
  &nbsp;To be very
  open-hearted:&nbsp;
  Trong lòng làm sao thì nói ra làm vậy, 
    nghĩ sao nói vậy
 
 
  &nbsp;To be very punctilious:&nbsp;
  Quá câu nệ
  hình thức
 
 
  &nbsp;To be very sore about
  one&#39;s defeat:&nbsp;
  Rất buồn
  phiền về sự thất bại của mình
 
 
  &nbsp;To be very
  talkative:&nbsp;
  Miệng lưỡi
 
 
  &nbsp;to be visited by (with)
  a disease:&nbsp;
  bị nhiễm
  bệnh&nbsp;
 
 
  &nbsp;To be voted into the
  chair:&nbsp;
  Được bầu,
  được cử làm chủ tịch
 
 
  &nbsp;To be wary of sth:&nbsp;
  Coi chừng,
  đề phòng việc gì
 
 
  &nbsp;To be watchful of one&#39;s
  appearance:&nbsp;
  Thận trọng
  trong bề ngoài của mình
 
 
  &nbsp;To be waylaid:&nbsp;
  Bị mắc bẫy
 
 
  &nbsp;To be wearing all one&#39;s
  orders:&nbsp;
  Mang, đeo
  tất cả huy chương
 
 
  &nbsp;To be welcome guest
  everywhere:&nbsp;
  Chỗ nào
  cũng được hoan nghênh, trọng đãi
 
 
  &nbsp;To be welcomed in great state:&nbsp;
  Được tiếp
  đón long trọng
 
 
  &nbsp;To be well
  (badly)groomed:&nbsp;
  Ăn mặc
  chỉnh tề (lôi thôi)
 
 
  &nbsp;To be well fixed:&nbsp;
  Giàu có
 
 
  &nbsp;To be well off:&nbsp;
  Giàu xụ,
  phong lưu
 
 
  &nbsp;To be well on the way to
  recovery:&nbsp;
  Trên đường
  bình phục, lành bệnh
 
 
  &nbsp;To be well primed (with
  liquor):&nbsp;
  Say (rượu)
 
 
  &nbsp;To be well shaken before
  taking:&nbsp;
  Lắc mạnh
  trước khi dùng
 
 
  &nbsp;To be well:&nbsp;
  Mạnh giỏi,
  mạnh khỏe
 
 
  &nbsp;To be well-informed on a
  subject:&nbsp;
  Biết rõ
  một vấn đề
 
 
  &nbsp;To be well-off:&nbsp;
  Giàu có,
  dư giả, phong lưu, may mắn
 
 
  &nbsp;To be wet through, wet to the skin, dripping wet, 
    &nbsp;as wet as a drowned&nbsp;
  Ướt như
  chuột lột
 
 
  &nbsp;To be wholly devoted to
  sb:&nbsp;
  Hết lòng,
  tận tâm với người nào
 
 
  &nbsp;To be wide of the
  target:&nbsp;
  Xa mục
  tiêu
 
 
  &nbsp;To be wild about:&nbsp;
  Say mê
  điên cuồng
 
 
  &nbsp;To be willing to do
  sth:&nbsp;
  Rất muốn
  làm việc gì
 
 
  &nbsp;To be winded by a long
  run:&nbsp;
  Mệt đứt
  hơi vì chạy xa
 
 
  &nbsp;To be with child:&nbsp;
  Có chửa,
  có mang, có thai
 
 
  &nbsp;To be with God:&nbsp;
  ở trên
  trời
 
 
  &nbsp;To be with sb:&nbsp;
  Đồng ý với
  ai hay ủng hộ ai
 
 
  &nbsp;To be with the colours:&nbsp;
  Tại ngũ
 
 
  &nbsp;To be with the
  Saints:&nbsp;
  Chết
 
 
  &nbsp;To be within an ace of
  death:&nbsp;
  Gần kề cái
  chết, gần kề miệng lỗ
 
 
  &nbsp;To be within sight:&nbsp;
  Trong tầm
  mắt
 
 
  &nbsp;To be within the
  competency of a court:&nbsp;
  Thuộc về
  thẩm quyền của một tòa án
 
 
  &nbsp;To be without
  friends:&nbsp;
  Không có
  bạn bè
 
 
  &nbsp;To be wont to do
  sth:&nbsp;
  Có thói
  quen, thường quen làm việc gì
 
 
  &nbsp;To be worked by steam, by electricity:&nbsp;
  (Máy) Chạy
  bằng hơi nước, bằng điện
 
 
  &nbsp;To be worn out:&nbsp;
  Cũ, mòn
  quá không dùng được nữa
 
 
  &nbsp;To be worn out:&nbsp;
  Kiệt sức
 
 
  &nbsp;To be worn out:&nbsp;
  Rách tả
  tơi
 
 
  &nbsp;To be worth (one&#39;s)
  while:&nbsp;
  Đáng công
  (khó nhọc)
 
 
  &nbsp;To be worth a mint of
  money:&nbsp;
  (Người)
  Rất giàu có
 
 
  &nbsp;To be worthy of
  death:&nbsp;
  Đáng chết
 
 
  &nbsp;To be wrecked:&nbsp;
  (Tàu) Đắm,
  chìm
 
 
  TO DO
  &nbsp;
 
 
  &nbsp;To do (say) the correct
  thing:&nbsp;
  Làm (nói) đúng lúc, làm
  (nói) điều phải
 
 
  &nbsp;To do (sb&#39;s) job; to do
  the job for (sb):
  Làm hại ai
 
 
  &nbsp;To do (work)
  miracles:&nbsp;
  (Thtục)Tạo
  kết quả kỳ diệu
 
 
  &nbsp;To do a baby up
  again:&nbsp;
  Bọc tã lại
  cho một đứa bé
 
 
  &nbsp;To do a course in
  manicure:&nbsp;
  Học một
  lớp cắt, sửa móng tay
 
 
  &nbsp;To do a dirty work for
  him:&nbsp;
  Làm giúp
  ai việc gì nặng nhọc
 
 
  &nbsp;To do a disappearing
  act:&nbsp;
  Chuồn,
  biến mất khi cần đến
 
 
  &nbsp;To do a good deed every
  day:&nbsp;
  Mỗi ngày
  làm một việc thiện
 
 
  &nbsp;To do a guy:&nbsp;
  Trốn, tẩu
  thoát
 
 
  &nbsp;To do a meal:&nbsp;
  Làm cơm
 
 
  &nbsp;To do a person an
  injustice:&nbsp;
  Đối xử với
  ai một cách bất công
 
 
  &nbsp;To do a roaring
  trade:&nbsp;
  Buôn bán
  phát đạt
 
 
  &nbsp;To do a scoot:&nbsp;
  Trốn,
  chuồn, đánh bài tẩu mã
 
 
  &nbsp;To do a silly thing:
  &nbsp;Làm bậy
 
 
  &nbsp;To do a strip:&nbsp;
  Thoát y
 
 
  &nbsp;To do again:&nbsp;
  Làm lại
 
 
  &nbsp;To do as one
  pleases:&nbsp;
  Làm theo ý
  muốn của mình
 
 
  &nbsp;To do by rule:&nbsp;
  Làm việc
  theo luật
 
 
  &nbsp;To do credit to sb:&nbsp;
  Tạo uy tín
  cho ai
 
 
  &nbsp;To do duty for sb:&nbsp;
  Thay thế
  người nào
 
 
  &nbsp;To do everything in,
  with, due measure:&nbsp;
  Làm việc
  gì cũng có chừng mực
 
 
  &nbsp;To do everything that is
  humanly possible:&nbsp;
  Làm tất cả
  n~ gì mà sức người có thể làm được
 
 
  &nbsp;To do good (in the world):&nbsp;
  Làm điều
  lành, làm phước
 
 
  &nbsp;To do gymnastics:&nbsp;
  Tập thể
  dục
 
 
  &nbsp;To do job-work:&nbsp;
  Làm khoán
  (ăn lương theo sản phẩm)
 
 
  &nbsp;To do one&#39;s best:&nbsp;
  Cố gắng
  hết sức; làm tận lực
 
 
  &nbsp;To do one&#39;s bit:&nbsp;
  Làm để
  chia xẻ một phần trách nhiệm vào
 
 
  &nbsp;To do one&#39;s daily
  stint:&nbsp;
  Làm tròn
  phận sự mỗi ngày
 
 
  &nbsp;To do one&#39;s duty
  (to)sb:&nbsp;
  Làm tròn
  nghĩa vụ đối với người nào
 
 
  &nbsp;To do one&#39;s hair before
  the glass:&nbsp;
  Sửa tóc
  trước gương
 
 
  &nbsp;To do one&#39;s level
  best:&nbsp;
  Làm hết
  sức, cố gắng hết sức
 
 
  &nbsp;To do one&#39;s needs:&nbsp;
  Đi đại
  tiện, tiểu tiện
 
 
  &nbsp;To do one&#39;s nut:&nbsp;
  Nổi giận
 
 
  &nbsp;To do one&#39;s
  packing:&nbsp;
  Sửa soạn
  hành lý
 
 
  &nbsp;To do one&#39;s stuff:&nbsp;
  Trổ hết
  tài năng ra
 
 
  &nbsp;To do one&#39;s utmost:&nbsp;
  Làm hết
  sức mình
 
 
  &nbsp;To do outwork for a
  clothing factory:&nbsp;
  Làm ngoài
  giờ cho xưởng may mặc
 
 
  &nbsp;To do penance for
  sth:&nbsp;
  Chịu khổ
  hạnh vì việc gì
 
 
  &nbsp;To do porridge:&nbsp;
  (Anh,
  lóng) ở tù, thi hành án tù
 
 
  &nbsp;To do research on the
  side effects of the pill:&nbsp;
  Tìm tòi
  phản ứng phụ của thuốc ngừa thai
 
 
  &nbsp;To do sb (a) hurt:&nbsp;
  Làm cho
  người nào đau, bị thương
 
 
  &nbsp;To do sb a (good)
  turn:&nbsp;
  Giúp, giúp
  đỡ người nào
 
 
  &nbsp;To do sb a bad
  turn:&nbsp;
  Làm hại
  người nào
 
 
  &nbsp;To do sb a
  disservice:&nbsp;
  Làm hại,
  báo hại người nào
 
 
  &nbsp;To do sb an injury:&nbsp;
  Gây tổn hại cho người nào, 
    làm hại thanh danh người nào
 
 
  &nbsp;To do sb brown:&nbsp;
  Phỏng gạt
  người nào
 
 
  &nbsp;To do sb honour:&nbsp;
  (Tỏ ra tôn
  kính) Bày tỏ niềm vinh dự đối với ai
 
 
  &nbsp;To do sb wrong, to do
  wrong to sb:&nbsp;
  Làm hại,
  làm thiệt hại cho người nào
 
 
  &nbsp;To do sth (all) by
  oneself:&nbsp;
  Làm việc
  gì một mình không có ai giúp đỡ
 
 
  &nbsp;To do sth a divious
  way:&nbsp;
  Làm việc
  không ngay thẳng
 
 
  &nbsp;To do sth according to
  one&#39;s light:&nbsp;
  Làm cái gì
  theo sự hiểu biết của mình
 
 
  &nbsp;To do sth all by one&#39;s
  lonesome:&nbsp;
  Làm việc
  gì một mình
 
 
  &nbsp;To do sth anyhow:
  &nbsp;Làm việc gì tùy tiện, thế nào cũng được
 
 
  &nbsp;To do sth at (one&#39;s)
  leisure:&nbsp;
  Làm việc
  thong thả, không vội
 
 
  &nbsp;To do sth at
  request:&nbsp;
  Làm việc
  gì theo lời yêu cầu
 
 
  &nbsp;To do sth at sb&#39;s
  behest:&nbsp;
  Làm việc
  gì do lệnh của người nào
 
 
  &nbsp;To do sth at sb&#39;s
  dictation:&nbsp;
  Làm việc
  theo sự sai khiến của ai
 
 
  &nbsp;To do sth at, (by) sb&#39;s
  command:&nbsp;
  Làm theo
  mệnh lệnh của người nào
 
 
  &nbsp;To do sth behind sb&#39;s
  back:&nbsp;
  Làm gì sau
  lưng ai
 
 
  &nbsp;To do sth by halves:&nbsp;
  Làm cái gì
  nửa vời
 
 
  &nbsp;To do sth by
  mistake:&nbsp;
  Làm việc
  gì một cách vô ý, sơ ý
 
 
  &nbsp;To do sth for a
  lark:&nbsp;
  Làm việc
  gì để đùa chơi
 
 
  &nbsp;To do sth for
  amusement:&nbsp;
  Làm việc
  gì để giải trí
 
 
  &nbsp;To do sth for
  effect:&nbsp;
  Làm việc
  gì để tạo ấn tượng
 
 
  &nbsp;To do sth for
  lucre:&nbsp;
  Làm việc
  gì để vụ lợi
 
 
  &nbsp;To do sth for the sake
  of sb, for sb&#39;s sake:&nbsp;
  Làm việc
  gì vì người nào,vì lợi ích người nào
 
 
  &nbsp;To do sth in a leisurely
  fashion:&nbsp;
  Làm việc
  gì một cách thong thả
 
 
  &nbsp;To do sth in a loose manner:&nbsp;
  Làm việc
  gì ko có phương
  pháp, thiếu hệ thống
 
 
  &nbsp;To do sth in a private
  capacity:&nbsp;
  Làm việc
  với tư cách cá nhân
 
 
  &nbsp;To do sth in haste:&nbsp;
  Làm gấp
  việc gì
 
 
  &nbsp;To do sth in sight of
  everybody:&nbsp;
  Làm việc
  gì ai ai cũng thấy
 
 
  &nbsp;To do sth in the army
  fashion:&nbsp;
  Làm việc
  gì theo kiểu nhà binh
 
 
  &nbsp;To do sth in three
  hours:&nbsp;
  Làm việc
  gì trong ba tiếng đồng hồ
 
 
  &nbsp;To do sth of one&#39;s free
  will:&nbsp;
  Làm việc
  gì tự nguyện
 
 
  &nbsp;To do sth of one&#39;s own
  accord:&nbsp;
  Tự ý làm
  gì
 
 
  &nbsp;To do sth of one&#39;s own
  choice:&nbsp;
  Làm việc
  gì theo ý riêng của mình
 
 
  &nbsp;To do sth on one&#39;s own
  hook:&nbsp;
  Làm việc
  gì một mình, không người giúp đỡ
 
 
  &nbsp;To do sth on one&#39;s own:&nbsp;
  Tự ý làm
  cái gì
 
 
  &nbsp;To do sth on principle:
  &nbsp;Làm gì theo nguyên tắc
 
 
  &nbsp;To do sth on spec:&nbsp;
  Làm việc
  gì mong thủ lợi
 
 
  &nbsp;To do sth on the level:&nbsp;
  Làm gì một
  cách thật thà
 
 
  &nbsp;To do sth on the
  sly:&nbsp;
  Âm thầm,
  kín đáo giấu giếm, lén lút làm việc gì
 
 
  &nbsp;To do sth on the
  spot:&nbsp;
  Làm việc
  gì lập tức
 
 
  &nbsp;To do sth out of
  spite:&nbsp;
  Làm việc
  gì do ác ý
 
 
  &nbsp;To do sth right
  away:&nbsp;
  Làm việc
  gì ngay lập tức, tức khắc
 
 
  &nbsp;To do sth slap-dash, In
  a slap-dash manner:&nbsp;
  Làm việc
  gì một cách cẩu thả
 
 
  &nbsp;To do sth through the
  instrumentality of sb:&nbsp;
  Làm việc
  gì nhờ sự giúp đỡ của người nào
 
 
  &nbsp;To do sth to the best of
  one&#39;s ability:&nbsp;
  Làm việc
  gì hết sức mình
 
 
  &nbsp;To do sth unasked:&nbsp;
  Tự ý làm
  việc gì
 
 
  &nbsp;To do sth under
  duress:&nbsp;
  Làm gì do
  cưỡng ép
 
 
  &nbsp;To do sth unhelped:&nbsp;
  Làm việc
  gì một mình
 
 
  &nbsp;To do sth unmasked:&nbsp;
  Làm việc gì giữa ban ngày, không giấu giếm, 
    không che đậy
 
 
  &nbsp;To do sth
  unprompted:&nbsp;
  Tự ý làm
  việc gì
 
 
  &nbsp;To do sth unresisted:
  Làm việc
  gì không bị ngăn trở, ko bị phản đối
 
 
  &nbsp;To do sth unsought:&nbsp;
  Tự ý làm
  việc gì
 
 
  &nbsp;To do sth with (all)expediton; 
    to use expedition in doing sth
  Làm gấp
  việc
 
 
  &nbsp;To do sth with a good
  grace:
  Vui lòng
  làm việc gì
 
 
  &nbsp;To do sth with a
  will:&nbsp;
  Làm việc
  gì một cách sốt sắng
 
 
  &nbsp;To do sth with all
  speed, at speed:&nbsp;
  Làm việc
  gì rất mau lẹ
 
 
  &nbsp;To do sth with
  dispatch:&nbsp;
  Làm cái gì vội vàng, nhanh chóng; 
    bản tin, bảng thông báo
 
 
  &nbsp;To do sth with
  grace:&nbsp;
  Làm việc
  gì một cách duyên dáng
 
 
  &nbsp;To do sth with great
  care:&nbsp;
  Làm việc
  gì hết sức cẩn thận
 
 
  &nbsp;To do sth with great
  caution:&nbsp;
  Làm việc
  gì hết sức cẩn thận
 
 
  &nbsp;To do sth with great éclat:&nbsp;
  Làm cái gì
  thành công lớn
 
 
  &nbsp;To do sth with great
  ease:&nbsp;
  Làm việc
  gì rất dễ dàng
 
 
  &nbsp;To do sth with great
  facility:&nbsp;
  Làm việc
  gì rất dễ dàng
 
 
  &nbsp;To do sth with minute
  detail:&nbsp;
  Làm việc
  gì tỉ mỉ, thận trọng từng chi tiết
 
 
  &nbsp;To do sth with no preparation, 
    &nbsp;without any preparation
  Làm việc
  gì không sửa soạn, không dự bị
 
 
  &nbsp;To do sth with one&#39;s
  whole heart:&nbsp;
  Hết lòng
  làm việc gì
 
 
  &nbsp;To do sth with reluctance:&nbsp;
  Làm việc
  gì một cách miễn cưỡng
 
 
  &nbsp;To do sth without
  respect to the results:&nbsp;
  Làm việc
  gì không quan tâm đến kết quả
 
 
  &nbsp;To do sth wrong:&nbsp;
  Làm trật
  một điều gì
 
 
  &nbsp;To do sthwith great
  dexterity:&nbsp;
  Làm việc
  rất khéo tay
 
 
  &nbsp;To do the cooking:&nbsp;
  Nấu ăn,
  làm cơm
 
 
  &nbsp;To do the dirty on
  sb:&nbsp;
  Chơi đểu
  ai
 
 
  &nbsp;To do the dirty on; to
  play a mean trick on:&nbsp;
  Chơi khăm
  ai, chơi đểu ai
 
 
  &nbsp;To do the mending:&nbsp;
  Vá quần áo
 
 
  &nbsp;To do the rest:&nbsp;
  Làm việc
  còn lại
 
 
  &nbsp;To do the washing:&nbsp;
  Giặt quần
  áo
 
 
  &nbsp;To do things by
  rule:&nbsp;
  Làm theo
  nguyên tắc
 
 
  &nbsp;to do time:&nbsp;
  chịu hạn
  tù (kẻ có tội)
 
 
  &nbsp;To do up one&#39;s
  face:&nbsp;
  Giồi phấn,
  trang điểm phấn hồng
 
 
  &nbsp;To do up one&#39;s
  hair:&nbsp;
  Bới tóc
 
 
  &nbsp;to do violence to one&#39;s
  principles:&nbsp;
  làm ngược
  lại với nguyên tắc mình đề ra&nbsp;
 
 
  &nbsp;To do well by sb:&nbsp;
  Tỏ ra tốt,
  tử tế, rộng rãi với người nào
 
 
  &nbsp;To do whatever is
  expedient:&nbsp;
  Làm bất cứ
  cái gì có lợi
 
 
  &nbsp;To do without food:&nbsp;
  Nhịn ăn
 
 
  TO EAT
  &nbsp;
 
 
  &nbsp;To eat (drink) one&#39;s
  fill:&nbsp;
  Ăn, uống đến no nê
 
 
  &nbsp;To eat a hearty
  breakfast:
  Ăn điểm
  tâm thịnh soạn
 
 
  &nbsp;To eat and drink in
  moderation:&nbsp;
  Ăn uống có
  điều độ
 
 
  &nbsp;To eat crow:&nbsp;
  Bị làm
  nhục
 
 
  &nbsp;To eat dirt:&nbsp;
  Nuốt nhục
 
 
  &nbsp;To eat like a pig:&nbsp;
  Tham ăn,
  háu ăn như lợn
 
 
  &nbsp;To eat muck:
  Ăn những
  đồ bẩn thỉu
 
 
  &nbsp;To eat off gold plate:&nbsp;
  Ăn bằng
  mâm ngọc đĩa vàng
 
 
  &nbsp;To eat one&#39;s heart
  out:&nbsp;
  Héo hon
  mòn mỏi vì thèm muốn và ganh tị
 
 
  &nbsp;To eat one&#39;s words:&nbsp;
  Nhận là
  nói sai nên xin rút lời lại
 
 
  &nbsp;To eat quickly:&nbsp;
  Ăn mau
 
 
  &nbsp;To eat sb out of house
  and home:&nbsp;
  Ăn của ai
  sạt nghiệp
 
 
  &nbsp;To eat sb&#39;s toads:&nbsp;
  Nịnh hót,
  bợ đỡ người nào
 
 
  &nbsp;To eat some fruit:&nbsp;
  Ăn một ít
  trái cây
 
 
  &nbsp;To eat the bread of affliction:&nbsp;
  Lo buồn,
  phiền não
 
 
  &nbsp;To eat the bread of
  idleness:&nbsp;
  Vô công
  rỗi nghề
 
 
  &nbsp;To eat the leek:&nbsp;
  Chịu nhục,
  nuốt nhục, ngậm bồ hòn
 
 
  &nbsp;To eat to repletion:&nbsp;
  Ăn đến
  chán
 
 
  &nbsp;To eat to satiety:&nbsp;
  Ăn đến
  chán
 
 
  &nbsp;To eat up one&#39;s
  food:&nbsp;
  Ăn hết đồ
  ăn
 
 
  &nbsp;To eat with avidity:
  &nbsp;Ăn ngấu nghiến
 
 
  &nbsp;To eat, drink, to
  excess:&nbsp;
  Ăn, uống
  quá độ
 
 
  &nbsp;To get sth to eat:&nbsp;
  Kiếm cái
  gì ăn (trong tủ đồ ăn)
 
 
  &nbsp;To have breakfast, to
  eat one&#39;s breakfast:&nbsp;
  Ăn sáng
 
 
  &nbsp;To have nothing to
  eat:&nbsp;
  Không có
  gì ăn cả
 
 
  &nbsp;To tempt a child to
  eat:&nbsp;
  Dỗ trẻ ăn
 
 
  TO GO
  &nbsp;
 
 
  To go aboard:
  &nbsp;Lên tàu
 
 
  &nbsp;To go about one&#39;s lawful
  occasion:&nbsp;
  Làm công
  việc mình trong phạm vi hợp pháp
 
 
  &nbsp;To go about one&#39;s usual
  work:&nbsp;
  Lo công
  việc theo thường lệ
 
 
  &nbsp;To go about to do
  sth:&nbsp;
  Cố gắng
  làm việc gì
 
 
  &nbsp;To go across a
  bridge:&nbsp;
  Đi qua cầu
 
 
  &nbsp;To go against the
  current:&nbsp;
  Đi ngược
  dòng nước
 
 
  &nbsp;To go against the
  tide:&nbsp;
  Đi nước
  ngược; ngược chiều nước
 
 
  &nbsp;To go all awry:&nbsp;
  (Kế hoạch)
  Hỏng, thất bại
 
 
  &nbsp;To go along at easy
  jog:&nbsp;
  Đi thong
  thả, chạy lúp xúp
 
 
  &nbsp;To go along
  dot-and-go-one:&nbsp;
  Đi cà nhắc
 
 
  &nbsp;To go among people:&nbsp;
  Giao thiệp
  với đời
 
 
  &nbsp;To go and seek sb:&nbsp;
  Đi kiếm
  người nào
 
 
  &nbsp;To go around the
  world:&nbsp;
  Đi vòng
  quanh thế giới (vòng quanh địa cầu)
 
 
  &nbsp;To go ashore:&nbsp;
  Lên bờ
 
 
  &nbsp;To go astray:&nbsp;
  Đi lạc
  đường
 
 
  &nbsp;To go at a crawl:&nbsp;
  Đi lê lết,
  đi chầm chậm
 
 
  &nbsp;To go at a furious
  pace:&nbsp;
  Chạy rất
  mau; rất hăng
 
 
  &nbsp;To go at a good
  pace:&nbsp;
  Đi rảo
  bước
 
 
  &nbsp;To go at a snail&#39;s
  pace:&nbsp;
  Đi chậm
  như rùa, đi rất chậm chạp
 
 
  &nbsp;To go at a spanking
  pace:&nbsp;
  (Ngựa)
  Chạy mau, chạy đều
 
 
  &nbsp;To go at the foot&#39;s
  pace:&nbsp;
  Đi từng
  bước
 
 
  &nbsp;To go away for a
  fortnight:&nbsp;
  Đi vắng
  hai tuần lễ
 
 
  &nbsp;To go away for
  ever:&nbsp;
  Đi không
  trở lại
 
 
  &nbsp;To go away with a flea
  in one&#39;s ear:&nbsp;
  Bị xua
  đuổi và chỉ trích nặng nề
 
 
  &nbsp;To go away with
  sth:&nbsp;
  Đem vật gì
  đi
 
 
  &nbsp;To go away with
  sth:&nbsp;
  Lấy, mang
  vật gì đi
 
 
  &nbsp;To go back into one&#39;s
  room:&nbsp;
  Trở vào
  phòng của mình
 
 
  &nbsp;To go back into the
  army:&nbsp;
  Trở về
  quân ngũ
 
 
  &nbsp;To go back on one&#39;s
  word:&nbsp;
  Không giữ
  lời, nuốt lời
 
 
  &nbsp;To go back the same
  way:&nbsp;
  Trở lại
  con đường cũ
 
 
  &nbsp;To go back to a
  subject:&nbsp;
  Trở lại
  một vấn đề
 
 
  &nbsp;To go back to one&#39;s
  native land:&nbsp;
  Trở về quê
  hương, hồi hương
 
 
  &nbsp;To go back to the
  beginning:&nbsp;
  Bắt đầu
  lại, khởi sự lại
 
 
  &nbsp;To go back to the
  past:&nbsp;
  Trở về quá
  khứ, dĩ vãng
 
 
  &nbsp;To go back two
  paces:&nbsp;
  Bước lui
  hai bước
 
 
  &nbsp;To go backwards:&nbsp;
  Đi giật
  lùi, đi lùi lại, thoái lui
 
 
  &nbsp;To go bad:&nbsp;
  Bị thiu,
  bị thối
 
 
  &nbsp;To go bail (to put in
  bail) for sb:&nbsp;
  Đóng tiền
  bảo lãnh cho người nào
 
 
  &nbsp;To go bananas:&nbsp;
  (Lóng)Trở
  nên điên rồ
 
 
  &nbsp;To go bankrupt:&nbsp;
  Phá sản,
  vỡ nợ, khánh tận
 
 
  &nbsp;To go before:&nbsp;
  Đi tới
  trước
 
 
  &nbsp;To go behind a
  decision:&nbsp;
  Xét lại
  một quyết định
 
 
  &nbsp;To go behind sb&#39;s
  words:&nbsp;
  Tìm hiểu
  một ẩn ý trong lời nói của người nào
 
 
  &nbsp;To go beyond all bounds,
  to pass all bounds:&nbsp;
  Vượt quá
  phạm vi, giới hạn
 
 
  &nbsp;To go beyond one&#39;s
  authority:&nbsp;
  Vượt quá
  quyền hạn của mình
 
 
  &nbsp;To go
  blackberrying:&nbsp;
  Đi hái dâu
 
 
  &nbsp;To go blind with
  rage:&nbsp;
  Giận tím
  cả người
 
 
  &nbsp;To go broody:&nbsp;
  Muốn ấp
  trứng
 
 
  &nbsp;To go bung:&nbsp;
  Bị vỡ nợ,
  phá sản
 
 
  &nbsp;To go by boat:&nbsp;
  Đi bằng
  tàu thủy, bằng thuyền
 
 
  &nbsp;To go by certain
  principles:&nbsp;
  Hành động
  theo một số nguyên tắc nhất định
 
 
  &nbsp;To go by certain
  principles:&nbsp;
  Làm theo
  một số nguyên tắc nào đó
 
 
  &nbsp;To go by steam:&nbsp;
  Chạy bằng
  hơi nước
 
 
  &nbsp;To go by the directions:
  Làm theo
  lời dạy, lời chỉ dẫn
 
 
  &nbsp;To go by train:
  Đi xe lửa
 
 
  &nbsp;To go by:&nbsp;
  Đi ngang
  qua
 
 
  &nbsp;To go chestnutting:&nbsp;
  Đi hai
  trái lật, trái dẻ tây
 
 
  &nbsp;To go clear round the
  globe:&nbsp;
  Đi vòng
  quanh thế giới
 
 
  &nbsp;To go crazy:&nbsp;
  Phát điên,
  phát cuồng
 
 
  &nbsp;To go cuckoo:&nbsp;
  (Mỹ) Hơi
  điên, gàn, không giữ được bình tĩnh
 
 
  &nbsp;To go dead slow:&nbsp;
  Đi thật
  chậm
 
 
  &nbsp;To go dead:&nbsp;
  (Tay,
  chân) Tê cóng (vì lạnh)
 
 
  &nbsp;To go down (fall, drop)
  on one&#39;s knees:&nbsp;
  Quì gối
 
 
  &nbsp;To go down (from the
  university):&nbsp;
  Từ giã
  (Đại học đường)
 
 
  &nbsp;To go down before an
  opponent:&nbsp;
  Bị địch
  thủ đánh ngã
 
 
  &nbsp;To go down in an
  exam:&nbsp;
  Thi hỏng,
  rớt, bị đánh hỏng trong một kỳ thi
 
 
  &nbsp;To go down into the
  tomb:&nbsp;
  Chết,
  xuống mồ
 
 
  &nbsp;To go down the
  hill:&nbsp;
  Xuống dốc
 
 
  &nbsp;To go down the
  river:&nbsp;
  Đi về miền
  hạ lưu (của con sông)
 
 
  &nbsp;To go down to the
  country:&nbsp;
  Về miền
  quê
 
 
  &nbsp;To go down to the
  South:&nbsp;
  Đi về miền
  Nam
 
 
  &nbsp;To go downhill:&nbsp;
  (Đường) Dốc xuống;(xe) xuống dốc;
    (người) đến tuổi già yếu; làm ăn thất bại
 
 
  &nbsp;To go down-stream:&nbsp;
  Đi về miền
  hạ lưu
 
 
  &nbsp;To go downtown:&nbsp;
  Đi phố
 
 
  &nbsp;To go far afield,
  farther afield:&nbsp;
  Đi thật xa
  nhà
 
 
  &nbsp;To go far:
  Đi xa
 
 
  &nbsp;To go fifty-fifty:&nbsp;
  Chia đôi,
  chia thành hai phần bằng nhau
 
 
  &nbsp;To go fishing at week
  ends:&nbsp;
  Đi câu cá
  vào ngày nghỉ cuối tuần
 
 
  &nbsp;To go fishing:&nbsp;
  Đi câu cá,
  đánh cá
 
 
  &nbsp;To go flop:&nbsp;
  (Tuồng hát) Thất bại;(công việc) hỏng, 
    thất bại; (người) ngã xỉu xuống
 
 
  &nbsp;To go foodless:&nbsp;
  Nhịn ăn
 
 
  &nbsp;To go for a
  (half-hour&#39;s) roam:&nbsp;
  Đi dạo
  chơi (trong nửa tiếng đồng hồ)
 
 
  &nbsp;To go for a blow:&nbsp;
  Đi hứng
  gió
 
 
  &nbsp;To go for a doctor:&nbsp;
  Đi mời bác
  sĩ
 
 
  &nbsp;To go for a drive:&nbsp;
  Đi chơi
  bằng xe
 
 
  &nbsp;To go for a good
  round:&nbsp;
  Đi dạo một
  vòng
 
 
  &nbsp;To go for a horse ride
  on the beach:&nbsp;
  Cỡi ngựa
  đi dạo trên bãi biển
 
 
  &nbsp;To go for a quick
  pee:&nbsp;
  Tranh thủ
  đi tiểu
 
 
  &nbsp;To go for a ramble:&nbsp;
  Đi dạo
  chơi
 
 
  &nbsp;To go for a ride, to
  take a ride:&nbsp;
  Đi chơi
  một vòng
 
 
  &nbsp;To go for a row on the
  river:&nbsp;
  Đi chèo
  xuồng trên sông
 
 
  &nbsp;To go for a run:&nbsp;
  Đi dạo
 
 
  &nbsp;To go for a sail:&nbsp;
  Đi du
  ngoạn bằng thuyền
 
 
  &nbsp;To go for a short run
  before breakfast:&nbsp;
  Chạy chậm
  một đoạn ngắn trước khi ăn sáng
 
 
  &nbsp;To go for a spin:&nbsp;
  Đi dạo
  chơi
 
 
  &nbsp;To go for a swim:&nbsp;
  Đi bơi
 
 
  &nbsp;To go for a trip round
  the lake:&nbsp;
  Đi chơi
  một vòng quanh hồ
 
 
  &nbsp;To go for a trip round
  the world:&nbsp;
  Đi du lịch
  vòng quanh thế giới
 
 
  &nbsp;To go for a walk:&nbsp;
  Đi dạo, đi
  dạo một vòng
 
 
  &nbsp;To go for nothing:&nbsp;
  Không đi
  đến đâu, không đạt gì cả
 
 
  &nbsp;To go for sb in the
  papers:&nbsp;
  Công kích
  người nào trên mặt báo
 
 
  &nbsp;To go from bad to
  worse:&nbsp;
  Trở nên
  càng ngày càng tồi tệ
 
 
  &nbsp;To go from hence into
  the other world:&nbsp;
  Qua bên
  kia thế giới (chết, lìa trần)
 
 
  &nbsp;To go from worse to worse:&nbsp;
  Đi từ tệ
  hại này đến tệ hại khác
 
 
  &nbsp;To go full bat:&nbsp;
  Đi ba chân
  bốn cẳng
 
 
  &nbsp;To go full tear:&nbsp;
  Đi rất
  nhanh
 
 
  &nbsp;To go further than
  sb:&nbsp;
  Thêu dệt
  thêm, nói thêm hơn người nào đã nói
 
 
  &nbsp;To go gaga:&nbsp;
  Hóa lẩm
  cẩm; hơi mát
 
 
  &nbsp;To go gaping about the
  streets:&nbsp;
  Đi lêu
  lổng ngoài đường phố
 
 
  &nbsp;To go gay:&nbsp;
  (Đàn bà)
  Phóng đãng, dâm đãng, trụy lạc
 
 
  &nbsp;To go goosy:&nbsp;
  Rởn tóc
  gáy
 
 
  &nbsp;To go guarantee for
  sb:&nbsp;
  Đứng ra
  bảo lãnh cho ai
 
 
  &nbsp;To go halves with sb in
  sth:&nbsp;
  Chia xẻ
  cái gì với ai
 
 
  &nbsp;To go home:&nbsp;
  (Đạn)Trúng
  đích
 
 
  &nbsp;To go home:&nbsp;
  Về nhà
 
 
  &nbsp;To go house
  hunting:&nbsp;
  Đi kiếm
  nhà (để thuê hoặc mua)
 
 
  &nbsp;To go hungry:&nbsp;
  Nhịn đói
 
 
  &nbsp;To go in (at) one ear
  and out (at) the other:&nbsp;
  Vào tai
  này ra tai khác, không nhớ gì cả
 
 
  &nbsp;To go in for an
  examination:&nbsp;
  Đi thi, dự
  bị để đi thi
 
 
  &nbsp;To go in for one&#39;s
  pipe:&nbsp;
  Trở về lấy
  ống điếu
 
 
  &nbsp;To go in for
  riding:&nbsp;
  Lên ngựa
 
 
  &nbsp;To go in for sb:&nbsp;
  Cầu hôn
  người nào
 
 
  &nbsp;To go in for
  sports:&nbsp;
  Ham mê,
  hâm mộ thể thao
 
 
  &nbsp;To go in quest of
  sb:&nbsp;
  Đi tìm,
  kiếm người nào
 
 
  &nbsp;To go in terror of
  sb:&nbsp;
  Sợ người
  nào đến xanh mặt
 
 
  &nbsp;To go in the direction
  of Sài Gòn:&nbsp;
  Đi về
  phía, ngả Saigon
 
 
  &nbsp;To go indoors:&nbsp;
  Đi vào
  (nhà)
 
 
  &nbsp;To go into a
  convent:&nbsp;
  Đi tu dòng
  nữ
 
 
  &nbsp;To go into a house:&nbsp;
  Đi vào
  trong nhà
 
 
  &nbsp;To go into a huddle with
  sb:&nbsp;
  Hội ý
  riêng với ai
 
 
  &nbsp;To go into a
  question:&nbsp;
  Xét một
  vấn đề
 
 
  &nbsp;To go into
  business:&nbsp;
  Đi vào
  hoạt động kinh doanh
 
 
  &nbsp;To go into
  consumption:&nbsp;
  Bị lao
  phổi
 
 
  &nbsp;To go into details:&nbsp;
  Đi vào chi
  tiết
 
 
  &nbsp;To go into ecstasies
  over sth:&nbsp;
  Ngây ngất
  trước vật gì
 
 
  &nbsp;To go into
  liquidation:&nbsp;
  Bị phá sản
 
 
  &nbsp;To go into
  mourning:&nbsp;
  Chịu tang
 
 
  &nbsp;To go into rapture:&nbsp;
  Trong sự
  say mê
 
 
  &nbsp;To go into retreat:&nbsp;
  Sống ẩn
  dật
 
 
  &nbsp;To go into reverse:&nbsp;
  Cho (xe)
  chạy lui lại
 
 
  &nbsp;To go into rhapsodies
  over:&nbsp;
  Biểu lộ sự
  hào hứng phấn khởi vô cùng về.
 
 
  &nbsp;To go into the
  church:&nbsp;
  Đi tu
 
 
  &nbsp;To go into the
  dock:&nbsp;
  Tàu vào
  bến
 
 
  &nbsp;To go into the first
  gear:&nbsp;
  Sang số
  một
 
 
  &nbsp;To go into the
  melting-pot:&nbsp;
  (Bóng) Bị
  biến đổi
 
 
  &nbsp;To go into the union
  house:&nbsp;
  Vào nhà tế
  bần
 
 
  &nbsp;To go loose:&nbsp;
  Tự do,
  được thả lỏng
 
 
  &nbsp;To go mad:&nbsp;
  Phát điên
 
 
  &nbsp;To go mushrooming:&nbsp;
  Đi nhổ nấm
 
 
  &nbsp;To go must:&nbsp;
  Nổi cơn
  giận
 
 
  &nbsp;To go nesting:&nbsp;
  Đi gỡ tổ
  chim
 
 
  &nbsp;To go north:&nbsp;
  Đi về
  hướng bắc, phương bắc, phía bắc
 
 
  &nbsp;To go off at score:&nbsp;
  Bắt đầu
  hết sức sôi nổi (một buổi tranh luận)
 
 
  &nbsp;To go off the boil:&nbsp;
  Hết sôi
 
 
  &nbsp;To go off the
  hooks:&nbsp;
  Nổi giận,
  giận dữ; kết hôn
 
 
  &nbsp;To go off with sth:&nbsp;
  Đem vật gì
  đi
 
 
  &nbsp;To go off, to be
  off:&nbsp;
  Đi, bỏ đi;
  trốn, chuồn
 
 
  &nbsp;To go on a bender:&nbsp;
  Chè chén
  linh đình
 
 
  &nbsp;To go on a fool&#39;s
  errand:&nbsp;
  Có tiếng
  mà không có miếng
 
 
  &nbsp;To go on a hunt for
  sth:&nbsp;
  Tìm kiếm
  vật gì
 
 
  &nbsp;To go on a light
  diet:&nbsp;
  Ăn những
  đồ nhẹ
 
 
  &nbsp;To go on a
  pilgrimage:&nbsp;
  Đi hành
  hương
 
 
  &nbsp;To go on a ten-miled
  hike:&nbsp;
  Đi bộ chơi
  10 dặm đường
 
 
  &nbsp;to go on a voyage:&nbsp;
  đi du lịch
  xa bằng đường biển
 
 
  &nbsp;To go on
  appearances:&nbsp;
  Xét bề
  ngoài, hình thức
 
 
  &nbsp;To go on as before:&nbsp;
  Làm như
  trước
 
 
  &nbsp;To go on as Hamlet:&nbsp;
  Đóng vai
  Hamlet
 
 
  &nbsp;To go on board:&nbsp;
  Lên tàu
 
 
  &nbsp;To go on crutches:&nbsp;
  Đi bằng
  nạng
 
 
  &nbsp;To go on foot, by train:&nbsp;
  Đi bộ, đi
  xe lửa
 
 
  &nbsp;To go on guard:&nbsp;
  Đi gác,
  canh gác
 
 
  &nbsp;To go on one&#39;s
  knees:&nbsp;
  Quì gối
 
 
  &nbsp;To go on speaking till
  one is fit to stop:&nbsp;
  Tiếp tục
  nói cho đến lúc thích nghỉ
 
 
  &nbsp;To go on the
  batter:&nbsp;
  (Thuyền)
  Chạy xéo để tránh gió ngược
 
 
  &nbsp;To go on the burst:&nbsp;
  Bày tiệc
  lớn, ăn uống say sưa
 
 
  &nbsp;To go on the
  gamble:&nbsp;
  Mê cờ bạc
 
 
  &nbsp;To go on the prowl:&nbsp;
  Đi săn mồi
 
 
  &nbsp;To go on the
  racket:&nbsp;
  Ham chơi,
  ham ăn uống say sưa
 
 
  &nbsp;To go on the spree:&nbsp;
  Vui chơi,
  ăn uống say sưa
 
 
  &nbsp;To go on the stage:&nbsp;
  Bước vào
  nghề sân khấu
 
 
  &nbsp;To go on the
  streets:&nbsp;
  Kiếm tiền
  bằng cách làm gái
 
 
  &nbsp;To go on wheels:&nbsp;
  Trôi chảy,
  tiến hành tốt đẹp
 
 
  &nbsp;To go one&#39;s own
  way:&nbsp;
  Làm theo ý
  riêng, sở thích của mình
 
 
  &nbsp;To go out (on
  strike):&nbsp;
  Làm reo
  (đình công)
 
 
  &nbsp;To go out gunning:&nbsp;
  Đi săn bắn
 
 
  &nbsp;To go out in a
  hurry:&nbsp;
  Đi ra vội
  vàng, hấp tấp đi ra
 
 
  &nbsp;To go out in the
  poll:&nbsp;
  Đỗ thường
 
 
  &nbsp;To go out of
  fashion:&nbsp;
  Quá mốt,
  lạc hậu thời trang
 
 
  &nbsp;To go out of
  mourning:&nbsp;
  Mãn tang
 
 
  &nbsp;To go out of one&#39;s
  mind:&nbsp;
  Bị quên đi
 
 
  &nbsp;To go out of one&#39;s way
  (to do sth):&nbsp;
  Cất công
  chịu khó làm việc gì
 
 
  &nbsp;To go out of the
  subject:&nbsp;
  Ra ngoài
  đề, lạc đề
 
 
  &nbsp;to go out of view:&nbsp;
  đi khuất
  không nhìn thấy được nữa&nbsp;
 
 
  &nbsp;To go out poaching on a
  farmer&#39;s land:&nbsp;
  Đi bắt
  trộm thú của nông trại
 
 
  &nbsp;To go out to
  dinner:&nbsp;
  Đi ăn cơm
  khách, ăn cơm tiệm
 
 
  &nbsp;To go out
  unobserved:&nbsp;
  Đi ra
  ngoài không ai thấy
 
 
  &nbsp;To go out with a gun:
  &nbsp;Đi săn
 
 
  &nbsp;To go out, walk
  out:&nbsp;
  Đi ra
 
 
  &nbsp;To go overboard:&nbsp;
  Rất nhiệt
  tình
 
 
  &nbsp;To go part of the
  distance on foot:&nbsp;
  Đi bộ một
  quãng đường
 
 
  &nbsp;To go past:&nbsp;
  Đi qua
 
 
  &nbsp;To go phut:&nbsp;
  Sụp đổ,
  tan vỡ, thất bại
 
 
  &nbsp;To go prawning:&nbsp;
  Đi câu tôm
 
 
  &nbsp;To go
  quail-netting:&nbsp;
  Đi giật
  lưới để bắt chim cút
 
 
  &nbsp;To go right on:&nbsp;
  Đi thẳng
  tới
 
 
  &nbsp;To go round the
  globe:&nbsp;
  Đi vòng
  quanh địa cầu
 
 
  To go round with the hat;to make the hat go
  round; to pass round the hat, to send round the hat:
  Đi lạc
  quyên
 
 
  &nbsp;To go sealing:&nbsp;
  Đi săn hải
  báo
 
 
  &nbsp;To go shares with sb in
  the expense of a taxi:&nbsp;
  Góp tiền
  với người nào để đi xe tắc xi
 
 
  &nbsp;To go shooting:&nbsp;
  Đi săn bắn
 
 
  &nbsp;To go shrimping:&nbsp;
  Đi bắt tôm
 
 
  &nbsp;To go skating before the
  thaw sets in:&nbsp;
  Đi trượt
  tuyết trước khi tuyết tan
 
 
  &nbsp;To go slow:&nbsp;
  Đi chậm
 
 
  &nbsp;To go slower:&nbsp;
  Đi chậm
  lại
 
 
  &nbsp;To go smash:&nbsp;
  (Nhà buôn)
  Bị phá sản
 
 
  &nbsp;To go snacks with sb in
  sth:&nbsp;
  Chia vật
  gì với người nào
 
 
  &nbsp;To go sour:&nbsp;
  Trở nên
  xấu, khó chịu
 
 
  &nbsp;To go spare:&nbsp;
  Nổi giận
 
 
  &nbsp;To go straight
  forward:&nbsp;
  Đi thẳng
  tới trước
 
 
  &nbsp;To go straight:&nbsp;
  Đi thẳng
 
 
  &nbsp;To go ta-tas:&nbsp;
  Đi dạo một
  vòng
 
 
  &nbsp;To go the pace:&nbsp;
  1.Ăn chơi phóng đãng; 
    2.Đi nhanh
 
 
  &nbsp;To go through a terrible
  ordeal:&nbsp;
  Trải qua
  một cuộc thử thách gay go
 
 
  &nbsp;To go through all the
  money:&nbsp;
  Tiêu hết
  tiền
 
 
  &nbsp;To go through fire and
  water:&nbsp;
  Trải qua
  nguy hiểm
 
 
  &nbsp;To go through one&#39;s
  facing:&nbsp;
  Qua sự
  kiểm tra về năng khiếu
 
 
  &nbsp;To go through the
  roof:&nbsp;
  Nổi trận
  lôi đình
 
 
  &nbsp;To go through thick and
  thin for sb:&nbsp;
  Mạo hiểm
  vì người nào
 
 
  &nbsp;To go to a better
  world:&nbsp;
  Chết, qua
  bên kia thế giới
 
 
  &nbsp;To go to a place:&nbsp;
  Đi đến một
  nơi nào
 
 
  &nbsp;To go to and fro:&nbsp;
  Đi tới đi
  lui
 
 
  &nbsp;To go to bed with the
  lamb and rise with the lark:&nbsp;
  Ngủ sớm
  dậy sớm, ngủ sớm như gà
 
 
  &nbsp;To go to bed; to go to
  bye bye
  Đi ngủ
 
 
  &nbsp;To go to Cap.St (Cap Saint Jacques)
    &nbsp;Jacques for a sniff of the
  briny:&nbsp;
  Đi cấp để
  hứng gió biển
 
 
  &nbsp;To go to clink, to be
  put in clink:&nbsp;
  Bị giam
 
 
  &nbsp;To go to communion:&nbsp;
  Đi rước lễ
 
 
  &nbsp;To go to
  confession:&nbsp;
  Đi xưng
  tội
 
 
  &nbsp;To go to earth:&nbsp;
  (Chồn)
  Núp, trốn trong hang
 
 
  &nbsp;To go to England via
  Gibraltar:&nbsp;
  Đi đến Anh
  qua Gi-bran-ta
 
 
  &nbsp;To go to extremes, to
  run to an extreme:&nbsp;
  Dùng đến
  những biện pháp cực đoan
 
 
  &nbsp;To go to glory:&nbsp;
  Chết
 
 
  &nbsp;To go to ground:&nbsp;
  Núp, trốn
  vào trong hang, chun (chui) xuống lỗ
 
 
  &nbsp;To go to heaven:&nbsp;
  Lên thiên
  đàng
 
 
  &nbsp;To go to ones&#39;s
  head:&nbsp;
  1.Làm rối
  trí, gây kích thích;
 
 
  &nbsp;To go to pieces:&nbsp;
  Bị suy
  sụp, bị mất bình tĩnh
 
 
  &nbsp;To go to pot:&nbsp;
  (Thtục)Tiêu
  ma, hỏng bét
 
 
  &nbsp;To go to rack and
  ruin:&nbsp;
  Đổ nát,
  tiêu tan, tan thành mây khói
 
 
  &nbsp;To go to roost:&nbsp;
  (Người) Đi
  ngủ
 
 
  &nbsp;To go to ruin:&nbsp;
  Bị đổ nát
 
 
  &nbsp;To go to sb&#39;s
  funeral:&nbsp;
  Đi đưa đám
  ma người nào
 
 
  &nbsp;To go to sb&#39;s
  relief:&nbsp;
  Giúp đỡ
  người nào
 
 
  &nbsp;To go to stool:&nbsp;
  Đi tiêu
 
 
  &nbsp;To go to stools:&nbsp;
  Đi tiêu,
  đi ỉa
 
 
  &nbsp;To go to the bad:&nbsp;
  (Người)Trở
  nên hư hỏng, hư đốn
 
 
  &nbsp;To go to the bat with
  sb:&nbsp;
  Thi đấu
  với ai
 
 
  &nbsp;To go to the bath:&nbsp;
  Đi tắm
 
 
  &nbsp;To go to the
  bottom:&nbsp;
  Chìm
 
 
  &nbsp;To go to the
  devil!:&nbsp;
  Cút đi!
 
 
  &nbsp;To go to the devil:&nbsp;
  Phá sản,
  lụn bại
 
 
  &nbsp;To go to the
  fountain-head:&nbsp;
  Tham cứu
  nguồn gốc
 
 
  &nbsp;To go to the
  greenwood:&nbsp;
  Vào rừng
  ở; sống ngoài pháp luật
 
 
  &nbsp;To go to the
  hairdresser&#39;s for a perm:&nbsp;
  Đến tiệm
  uốn tóc để sửa cho tóc quăn luôn
 
 
  &nbsp;To go to the kirk:&nbsp;
  Đi nhà thờ
 
 
  &nbsp;To go to the play:&nbsp;
  Đi xem
  kịch
 
 
  &nbsp;To go to the poll:&nbsp;
  Dự cuộc
  đầu phiếu
 
 
  &nbsp;To go to the races and
  have a flutter:&nbsp;
  Đi coi
  chạy đua và đánh cá
 
 
  &nbsp;To go to the
  theatre:&nbsp;
  Đi xem hát
 
 
  &nbsp;To go to the tune
  of:&nbsp;
  Phổ theo
  điệu
 
 
  &nbsp;to go to the vote:&nbsp;
  đi bỏ
  phiếu&nbsp;
 
 
  &nbsp;To go to the wall:&nbsp;
  Thất bại
 
 
  &nbsp;To go to town to do some
  shopping:&nbsp;
  Đi phố mua
  sắm một vài thứ
 
 
  &nbsp;To go to wrack and
  ruin:&nbsp;
  Bị suy
  sụp, đổ nát
 
 
  &nbsp;To go to, to mount, the
  scaffold:
  &nbsp;Lên đoạn đầu đài
 
 
  &nbsp;To go together:&nbsp;
  Đi chung
  với nhau
 
 
  &nbsp;To go too far:&nbsp;
  Đi xa quá
 
 
  &nbsp;To go up (down) the
  stream:&nbsp;
  Đi ngược
  dòng
 
 
  &nbsp;To go up a form:&nbsp;
  (Học) Lên
  lớp
 
 
  &nbsp;To go up in an
  aeroplane:&nbsp;
  Lên phi cơ
 
 
  &nbsp;To go up in the air:&nbsp;
  Mất bình
  tĩnh
 
 
  &nbsp;To go up the line:&nbsp;
  Ra trận
 
 
  &nbsp;To go up the
  stairs:&nbsp;
  Bước lên
  thang lầu
 
 
  &nbsp;To go up to the
  university:&nbsp;
  Vào trường
  Đại học
 
 
  &nbsp;To go up:
  &nbsp;Đi lên
 
 
  &nbsp;To go upstairs:&nbsp;
  Lên lầu
 
 
  &nbsp;To go uptown:&nbsp;
  Đi lên khu
  dân cư ven đô
 
 
  &nbsp;To go vacationing:&nbsp;
  Đi nghỉ
  hè, đi nghỉ mát
 
 
  &nbsp;To go west:&nbsp;
  Đi về
  hướng tây
 
 
  &nbsp;To go with a girl:&nbsp;
  Theo đuổi,
  theo tán một cô gái; đi với gái
 
 
  &nbsp;To go with child:&nbsp;
  (Đàn bà)
  Có chửa, có mang
 
 
  &nbsp;To go with the
  stream:&nbsp;
  Theo dòng
  (nước), theo trào lưu
 
 
  &nbsp;To go with wind in one&#39;s
  face:&nbsp;
  Đi ngược
  chiều gió
 
 
  &nbsp;To go with young:&nbsp;
  (Thú) Có
  chửa, có mang
 
 
  &nbsp;To go within:&nbsp;
  Đi vào
  trong nhà, trong phòng
 
 
  &nbsp;To go without food:&nbsp;
  Nhịn ăn
 
 
  &nbsp;To go, come out on
  strike:&nbsp;
  Bãi công,
  đình công
 
 
  &nbsp;To go, ride, at a foot-pace:&nbsp;
  (Ngựa) Đi,
  chạy chậm, chạy bước một
 
 
  TO HAVE
  &nbsp;
 
 
  To have a bad
  liver:&nbsp;
  Bị đau gan
 
 
  &nbsp;To have a bare
  competency:&nbsp;
  Vừa đủ
  sống
 
 
  &nbsp;To have a bath:&nbsp;
  Tắm
 
 
  &nbsp;To have a bee in one&#39;s
  bonnet:&nbsp;
  Bị ám ảnh
 
 
  &nbsp;To have a bias against
  sb:&nbsp;
  Thành kiến
  với ai
 
 
  &nbsp;To have a bit of a scrap
  with sb:&nbsp;
  Cuộc chạm
  trán với ai
 
 
  &nbsp;To have a bit of a
  snog:&nbsp;
  Hưởng một
  chút sự hôn hít và âu yếm
 
 
  &nbsp;To have a blighty wound:&nbsp;
  Bị một vết
  thương có thể được giải ngũ
 
 
  &nbsp;To have a bone in one&#39;s
  last legs:&nbsp;
  Lười biếng
 
 
  &nbsp;To have a bone in one&#39;s
  throat:&nbsp;
  Mệt nói
  không ra hơi
 
 
  &nbsp;To have a bone to pick
  with sb.:&nbsp;
  Có việc tranh chấp với ai; 
    có vấn đề phải thanh toán với ai
 
 
  &nbsp;To have a brittle temper:&nbsp;
  Dễ giận
  dữ, gắt gỏng
 
 
  &nbsp;To have a broad
  back:&nbsp;
  Lưng rộng
 
 
  &nbsp;To have a browse in a
  bookshop:&nbsp;
  Xem lướt
  qua tại cửa hàng sách
 
 
  &nbsp;To have a cast in one&#39;s
  eyes:&nbsp;
  Hơi lé
 
 
  &nbsp;to have a catholic taste
  in literature:&nbsp;
  ham thích
  rộng rãi các ngành văn học
 
 
  &nbsp;To have a chat with
  sb:&nbsp;
  Nói chuyện
  bâng quơ với người nào
 
 
  &nbsp;To have a chew at
  sth:&nbsp;
  Nhai vật
  gì
 
 
  &nbsp;To have a chin-wag with
  sb:&nbsp;
  Nói chuyện bá láp, 
    nói chuyện nhảm với người nào
 
 
  &nbsp;To have a chip on one&#39;s
  shoulder:&nbsp;
  (Mỹ) Sẵn
  sàng gây chuyện đánh nhau
 
 
  &nbsp;To have a cinch on a
  thing:&nbsp;
  Nắm chặt
  cái gì
 
 
  &nbsp;To have a claim to
  sth:&nbsp;
  Có quyền
  yêu cầu việc gì
 
 
  &nbsp;To have a clear
  utterance:&nbsp;
  Nói rõ
  ràng
 
 
  &nbsp;To have a
  clear-out:&nbsp;
  Đi tiêu
 
 
  &nbsp;To have a close shave of
  it:&nbsp;
  Suýt nữa
  thì khốn rồi
 
 
  &nbsp;To have a cobweb in
  one&#39;s throat:&nbsp;
  Khô cổ
  họng
 
 
  &nbsp;To have a cock-shot at
  sb:&nbsp;
  Ném đá.
 
 
  &nbsp;To have a cold:&nbsp;
  Bị cảm
  lạnh
 
 
  &nbsp;To have a comical
  face:&nbsp;
  Có bộ mặt
  đáng tức cười
 
 
  &nbsp;To have a comprehensive mind:&nbsp;
  Có tầm
  hiểu biết uyên bác
 
 
  &nbsp;To have a concern in
  business:&nbsp;
  Có cổ phần
  trong kinh doanh
 
 
  &nbsp;To have a connection
  with..:&nbsp;
  Có liên
  quan đến, với.
 
 
  &nbsp;To have a contempt for
  sth:&nbsp;
  Khinh
  thường việc gì
 
 
  &nbsp;To have a corner in sb&#39;s
  heart:&nbsp;
  Được ai
  yêu mến
 
 
  &nbsp;To have a cough
  ho
 
 
  &nbsp;To have a crippled
  foot:&nbsp;
  Què một
  chân
 
 
  &nbsp;To have a crush on
  sb:&nbsp;
  Yêu, mê,
  phải lòng người nào
 
 
  &nbsp;To have a cuddle
  together:&nbsp;
  Ôm lấy
  nhau
 
 
  &nbsp;To have a debauch:&nbsp;
  Chơi bời,
  rượu chè, trai gái
 
 
  &nbsp;To have a deep horror of
  cruelty:&nbsp;
  Tôi căm
  ghét sự tàn bạo
 
 
  &nbsp;To have a delicate
  palate:&nbsp;
  Sành ăn
 
 
  &nbsp;To have a desire to do sth:&nbsp;
  Muốn làm
  việc gì
 
 
  &nbsp;To have a dig at
  sb:&nbsp;
  Chỉ trích
  người nào
 
 
  &nbsp;To have a dip in the
  sea:&nbsp;
  Tắm biển
 
 
  &nbsp;To have a disposition to
  be jealous:&nbsp;
  Có tính
  ghen tuông
 
 
  &nbsp;To have a distant
  relation with sb:&nbsp;
  Có họ xa
  với ai
 
 
  &nbsp;To have a distant view
  of sth:&nbsp;
  Thấy vật
  gì từ đằng xa
 
 
  &nbsp;To have a down on
  sb:&nbsp;
  Ghen ghét,
  thù hận ai
 
 
  &nbsp;To have a doze:&nbsp;
  Ngủ một
  giấc thiêm thiếp
 
 
  &nbsp;To have a dram:&nbsp;
  Uống một
  cốc rượu nhỏ
 
 
  &nbsp;To have a dream:&nbsp;
  Nằm mộng,
  nằm chiêm bao, mơ một giấc mơ
 
 
  &nbsp;To have a drench:&nbsp;
  Bị mưa ướt
  sũng
 
 
  &nbsp;To have a drop in one&#39;s
  eye:&nbsp;
  Có vẻ say
  rồi
 
 
  &nbsp;To have a dust-up with
  sb:&nbsp;
  Cãi lẫy,
  gây gỗ với người nào
 
 
  &nbsp;To have a far-reaching
  influence:&nbsp;
  Gây ảnh
  hưởng lớn
 
 
  &nbsp;To have a fast hold of
  sth:&nbsp;
  Nắm chắc
  vật gì
 
 
  &nbsp;To have a favourable
  result:&nbsp;
  Có kết quả
  tốt đẹp
 
 
  &nbsp;To have a feeling for
  music:&nbsp;
  Có khiếu
  về âm nhạc
 
 
  &nbsp;To have a fine set of
  teeth:&nbsp;
  Có hàm
  răng đẹp
 
 
  &nbsp;To have a fine turn of
  speed:&nbsp;
  Có thể tăng thình lình tốc độ hay 
    mức độ tiến triển
 
 
  &nbsp;To have a finger in the
  pie:&nbsp;
  Có nhúng
  tay vào việc gì
 
 
  &nbsp;To have a fit:&nbsp;
  Lên cơn
  động kinh, nổi giận
 
 
  &nbsp;To have a fling at
  sb:&nbsp;
  (Ngựa) Đá
  người nào
 
 
  &nbsp;To have a fling of stone
  at the bird:&nbsp;
  Ném hòn đá
  vào con chim
 
 
  &nbsp;To have a flirtation
  with sb:&nbsp;
  Có quan hệ
  yêu đương với ai
 
 
  &nbsp;To have a flushed
  face:&nbsp;
  Đỏ bừng
  mặt
 
 
  &nbsp;To have a fresh
  colour:&nbsp;
  Có nước da
  tươi tắn
 
 
  &nbsp;To have a frightful
  headache:&nbsp;
  Nhức đầu
  kinh khủng
 
 
  &nbsp;To have a fringe of
  curls on the forehead:&nbsp;
  Lọn tóc
  xõa xuống trước trán
 
 
  &nbsp;To have a full
  order-book:&nbsp;
  Có một sổ
  đặt mua hàng dày đặc
 
 
  &nbsp;To have a gathered
  finger:&nbsp;
  Có ngón
  tay bị sưng
 
 
  &nbsp;To have a genius for
  business:&nbsp;
  Có tài
  kinh doanh
 
 
  &nbsp;To have a genius for
  doing sth:&nbsp;
  Có tài làm
  việc gì
 
 
  &nbsp;To have a genius for
  mathematics:&nbsp;
  Có thiên
  tài về toán học
 
 
  &nbsp;To have a German
  accent:&nbsp;
  Có giọng
  Đức
 
 
  &nbsp;To have a gift for
  mathematics:&nbsp;
  Có năng
  khiếu về toán học
 
 
  &nbsp;To have a glass
  together:&nbsp;
  Cụng ly
  với nhau
 
 
  &nbsp;To have a glib
  tongue:&nbsp;
  Có tài ăn
  nói, lợi khẩu
 
 
  &nbsp;To have a go at sth:&nbsp;
  Thử làm
  việc gì
 
 
  &nbsp;To have a good
  acquaintance with sth:&nbsp;
  Hiểu biết
  rõ về cái gì
 
 
  &nbsp;To have a good bedside
  manner:&nbsp;
  Khéo léo
  đối với bệnh nhân
 
 
  &nbsp;To have a good clear
  conscience:&nbsp;
  Lương tâm
  trong sạch
 
 
  &nbsp;To have a good
  feed:&nbsp;
  Ăn ngon
 
 
  &nbsp;To have a good grip of a
  subject:&nbsp;
  Am hiểu
  tường tận một vấn đề
 
 
  &nbsp;To have a good
  heart:&nbsp;
  Có tấm
  lòng tốt
 
 
  &nbsp;To have a good
  memory:&nbsp;
  Có trí nhớ
  tốt
 
 
  &nbsp;To have a good
  nose:&nbsp;
  Có khứu
  giác tinh, thính mũi
 
 
  &nbsp;To have a good
  slack:&nbsp;
  Nghỉ một
  cách thoải mái
 
 
  &nbsp;To have a good
  supper:&nbsp;
  Ăn một bữa
  tối ngon lành
 
 
  &nbsp;To have a good
  tuck-in:&nbsp;
  Dùng một
  bữa ăn thịnh soạn
 
 
  &nbsp;To have a great faculty
  for doing sth:&nbsp;
  Có dư
  (thừa) tài, có năng khiếu làm việc gì
 
 
  &nbsp;To have a great hold over sb:&nbsp;
  Có ảnh
  hưởng lớn đối với ai
 
 
  &nbsp;to have a great
  vogue:&nbsp;
  thịnh hành
  khắp nơi, được người ta rất chuộng
 
 
  &nbsp;To have a grouch
  on:&nbsp;
  Đang gắt
  gỏng
 
 
  &nbsp;To have a grudge against
  sb:&nbsp;
  Thù oán ai
 
 
  &nbsp;To have a hand at pastry:&nbsp;
  Làm bánh
  ngọt khéo tay
 
 
  &nbsp;To have a handle to
  one&#39;s name:&nbsp;
  Có chức
  tước cho tên mình
 
 
  &nbsp;To have a hankering for a cigarette:&nbsp;
  Cảm thấy
  thèm thuốc lá
 
 
  &nbsp;To have a headache:&nbsp;
  Nhức đầu
 
 
  &nbsp;To have a heart
  attack:&nbsp;
  Bị đau tim
 
 
  &nbsp;To have a heavy
  cold:&nbsp;
  Bị cảm
  nặng
 
 
  &nbsp;To have a heavy in the
  play:&nbsp;
  Đóng một
  vai nghiêm trong vở kịch
 
 
  &nbsp;To have a high opinion
  of sb:&nbsp;
  Kính trọng
  người nào, đánh giá cao người nào
 
 
  &nbsp;To have a high sense of duty, 
    &nbsp;a delicate sense of humour
  Có một tinh thần trách nhiệm cao, 
    một&nbsp; ý thức trào phúng tế nhị
 
 
  &nbsp;To have a hitch to
  London:&nbsp;
  Quá giang
  xe tới Luân đôn
 
 
  &nbsp;To have a hobble in
  one&#39;s gait:&nbsp;
  Đi cà
  nhắc, đi khập khễnh
 
 
  &nbsp;To have a holy terror of
  sth:&nbsp;
  Sợ vật gì
  như sợ lửa
 
 
  &nbsp;To have a horror of sb:&nbsp;
  Ghét, ghê
  tởm người nào
 
 
  &nbsp;To have a horse
  vetted:&nbsp;
  Đem ngựa
  cho thú y khám bệnh
 
 
  &nbsp;To have a
  house-warming:&nbsp;
  Tổ chức
  tiệc tân gia
 
 
  &nbsp;To have a hump:&nbsp;
  Gù lưng
 
 
  &nbsp;To have a humpback:&nbsp;
  Bị gù lưng
 
 
  &nbsp;To have a hunch
  that:&nbsp;
  Nghi rằng,
  có linh cảm rằng
 
 
  &nbsp;To have a hungry
  look:&nbsp;
  Có vẻ đói
 
 
  &nbsp;To have a jealous
  streak:&nbsp;
  Có tính
  ghen tuông
 
 
  &nbsp;To have a joke with
  sb:&nbsp;
  Chia xẻ
  niềm vui với ai
 
 
  &nbsp;To have a joke with
  sb:&nbsp;
  Nói chơi,
  nói đùa với người nào
 
 
  &nbsp;To have a knowledge of several
  languages:&nbsp;
  Biết nhiều
  thứ tiếng
 
 
  &nbsp;To have a large
  household:&nbsp;
  Nhà có
  nhiều người ở
 
 
  &nbsp;To have a lead of ten
  meters:&nbsp;
  Đi trước
  mười thước
 
 
  &nbsp;To have a leaning toward
  socialism:&nbsp;
  Có khuynh
  hướng xã hội chủ nghĩa
 
 
  &nbsp;To have a liability to
  catch cold:&nbsp;
  Dễ bị cảm
 
 
  &nbsp;To have a light
  foot:&nbsp;
  Đi nhẹ
  nhàng
 
 
  &nbsp;To have a liking
  for:&nbsp;
  Yêu mến,
  thích.
 
 
  &nbsp;To have a limp, to walk
  with a limp:&nbsp;
  Đi cà
  nhắc, đi khập khễnh
 
 
  &nbsp;To have a little money
  in reserve:&nbsp;
  Có tiền để
  dành
 
 
  &nbsp;To have a load on:&nbsp;
  (Mỹ) Say
  rượu
 
 
  &nbsp;To have a long arm:&nbsp;
  (Bóng) Có
  thế lực, có ảnh hưởng, có quyền lực
 
 
  &nbsp;To have a long
  face:&nbsp;
  Mặt thộn
  ra, chán nản
 
 
  &nbsp;To have a long
  tongue:&nbsp;
  Nói ba hoa
  chích chòe
 
 
  &nbsp;To have a look at
  sth:&nbsp;
  Nhìn vật
  gì
 
 
  &nbsp;To have a loose
  tongue:&nbsp;
  Nói năng
  bừa bãi
 
 
  &nbsp;To have a maggot in
  one&#39;s head:&nbsp;
  Có một ý
  nghĩ kỳ quái trong đầu
 
 
  &nbsp;To have a mania for
  football:&nbsp;
  Say mê
  bóng đá
 
 
  &nbsp;To have a mash on
  sb:&nbsp;
  Làm cho ai
  si mê
 
 
  &nbsp;To have a memory like a
  sieve:&nbsp;
  Tính mau
  quên
 
 
  &nbsp;To have a miraculous
  escape:&nbsp;
  Trốn thoát
  một cách kỳ lạ
 
 
  &nbsp;To have a miscarriage:&nbsp;
  Sẩy thai,
  đẻ non, sinh thiếu tháng
 
 
  &nbsp;To have a monkey on
  one&#39;s back:&nbsp;
  Nghiện
  thuốc phiện
 
 
  &nbsp;To have a motion:&nbsp;
  Đi tiêu
 
 
  &nbsp;To have a narrow
  squeak:&nbsp;
  Điều nguy hiểm suýt nữa bị mắc phải, 
    nhưng may mà thoát khỏi
 
 
  &nbsp;To have a nasal
  voice:&nbsp;
  Nói giọng
  mũi
 
 
  &nbsp;To have a nasty
  spill:&nbsp;
  Bị té một
  cái đau
 
 
  &nbsp;To have a natural wave
  in one&#39;s hair:&nbsp;
  Có tóc dợn
  (quăn) tự nhiên
 
 
  &nbsp;To have a near
  touch:&nbsp;
  Thoát hiểm
 
 
  &nbsp;To have a nibble at the
  cake:&nbsp;
  Gặm bánh
 
 
  &nbsp;To have a nice ear for
  music:&nbsp;
  Sành nghe
  nhạc
 
 
  &nbsp;To have a northern
  aspect:&nbsp;
  Xoay về
  hướng Bắc
 
 
  &nbsp;To have a pain in the head:&nbsp;
  Đau ở đầu
 
 
  &nbsp;To have a pash for
  sb:&nbsp;
  Say mê ai
 
 
  &nbsp;To have a pass
  degree:&nbsp;
  Thi đậu
  hạng thứ
 
 
  &nbsp;To have a passage at
  arms with sb:&nbsp;
  Cãi nhau,
  gây lộn, đấu khẩu với người nào
 
 
  &nbsp;To have a passion for
  doing sth:&nbsp;
  Ham mê làm
  việc gì
 
 
  &nbsp;To have a period:&nbsp;
  Đến kỳ có
  kinh
 
 
  &nbsp;To have a person&#39;s guts:&nbsp;
  (Thtục)
  Ghét cay ghét đắng người nào
 
 
  &nbsp;To have a poor head for
  figures:&nbsp;
  Rất dở về
  số học
 
 
  &nbsp;To have a pull of
  beer:&nbsp;
  Uống một
  hớp bia
 
 
  &nbsp;To have a quaver in
  one&#39;s voice:
  &nbsp;Nói với một giọng run run
 
 
  &nbsp;To have a quick
  bang:&nbsp;
  Giao hợp
  nhanh
 
 
  &nbsp;To have a quick
  slash:&nbsp;
  Đi tiểu
 
 
  &nbsp;To have a quiet
  think:&nbsp;
  Suy nghĩ,
  nghĩ ngợi
 
 
  &nbsp;To have a ready
  wit:&nbsp;
  Lanh trí
 
 
  &nbsp;To have a reputation for
  courage:&nbsp;
  Nổi tiếng
  can đảm
 
 
  &nbsp;To have a restless
  night:&nbsp;
  Qua một đêm thao thức không ngủ được, 
    thức suốt đêm
 
 
  &nbsp;To have a rinse of
  beer:&nbsp;
  Uống một
  hớp bia
 
 
  &nbsp;To have a roll on the
  grass:&nbsp;
  (Ngựa) Lăn
  trên cỏ
 
 
  &nbsp;To have a rorty
  time:&nbsp;
  Được hưởng
  thời gian vui thú
 
 
  &nbsp;To have a roving
  eye:&nbsp;
  Mắt nhìn
  láo liên, nhìn ngang nhìn ngửa
 
 
  &nbsp;To have a rumpus with
  sb:&nbsp;
  Gây lộn,
  cãi lộn với người nào
 
 
  &nbsp;To have a run in the
  country:&nbsp;
  Đi du
  ngoạn về vùng quê
 
 
  &nbsp;To have a scrap:&nbsp;
  Đánh nhau,
  ẩu đả
 
 
  &nbsp;To have a sensation of
  discomfort:&nbsp;
  Cảm giác
  thấy khó chịu
 
 
  &nbsp;To have a shave:&nbsp;
  Cạo râu
 
 
  &nbsp;To have a short memory:&nbsp;
  Kém trí
  nhớ, mau quên
 
 
  &nbsp;To have a shot at the
  goal:&nbsp;
  Sút, đá
  (bóng) vào gôn, cú sút vào gôn
 
 
  &nbsp;To have a shot at:&nbsp;
  Làm thử
  cái gì
 
 
  &nbsp;To have a shy doing
  sth:&nbsp;
  Thử làm
  việc gì
 
 
  &nbsp;To have a silver
  tongue:&nbsp;
  Có tài ăn
  nói (hùng hồn)
 
 
  &nbsp;To have a sing-song
  round the camp fire:&nbsp;
  Quây quần
  ca hát bên lửa trại
 
 
  &nbsp;To have a slate
  loose:&nbsp;
  Hơi điên,
  khùng khùng, gàn dở
 
 
  &nbsp;To have a sleepless
  night:&nbsp;
  Thức suốt
  đêm, thức trắng đêm
 
 
  &nbsp;To have a slide on the
  ice:&nbsp;
  Đi trượt
  băng
 
 
  &nbsp;To have a smack at sb:&nbsp;
  Đá người
  nào
 
 
  &nbsp;To have a smattering of
  Germany:&nbsp;
  Sự hiểu
  biết sơ sài tiếng Đức
 
 
  &nbsp;To have a smooth
  tongue:&nbsp;
  Có lời lẽ
  hòa nhã
 
 
  &nbsp;To have a sneaking
  sympathy for sb:&nbsp;
  Có cảm
  tình kín đáo với người nào
 
 
  &nbsp;To have a sore
  throat:&nbsp;
  Đau cuống
  họng
 
 
  &nbsp;To have a spanking
  brain:
  &nbsp;Đầu óc thông minh bậc nhất
 
 
  &nbsp;To have a spite against
  sb:&nbsp;
  Oán hận
  người nào, có ác cảm với người nào
 
 
  &nbsp;To have a steady
  seat:&nbsp;
  Ngồi vững
 
 
  &nbsp;To have a stiff
  neck:&nbsp;
  Có tật vẹo
  cổ
 
 
  &nbsp;To have a stranglehold
  on sb:&nbsp;
  Tóm họng,
  nắm cổ người nào
 
 
  &nbsp;To have a strong constitution:&nbsp;
  Thể chất
  mạnh mẽ
 
 
  &nbsp;To have a strong
  grasp:&nbsp;
  Sự nắm
  chặt, sự hiểu biết tường tận
 
 
  &nbsp;To have a strong
  grip:&nbsp;
  Nắm chặt,
  nắm mạnh
 
 
  &nbsp;To have a such at one&#39;s
  pipe:&nbsp;
  Hút ống
  điếu
 
 
  &nbsp;To have a suck at a
  sweet:&nbsp;
  Mút kẹo
 
 
  &nbsp;To have a
  sufficiency:&nbsp;
  Sống trong
  cảnh sung túc
 
 
  &nbsp;To have a swollen
  face:&nbsp;
  Có mặt
  sưng lên
 
 
  &nbsp;To have barely enough
  time to catch the train:&nbsp;
  Có vừa đủ
  thời gian để đón kịp xe lửa
 
 
  &nbsp;To have bats in one&#39;s
  belfry:&nbsp;
  Gàn, dở
  hơi
 
 
  &nbsp;To have been done brown:&nbsp;
  Bị lừa gạt
 
 
  &nbsp;To have breakfast, to
  eat one&#39;s breakfast:&nbsp;
  Ăn sáng
 
 
  &nbsp;To have buried a
  relative:&nbsp;
  Đã mất một
  người thân
 
 
  &nbsp;To have but a poor
  chance of success:&nbsp;
  Chỉ có một chút hy vọng mong manh 
    để thành công
 
 
  &nbsp;To have but a tincture
  of science:&nbsp;
  Biết sơ về
  khoa học
 
 
  &nbsp;To have
  capabilities:&nbsp;
  Có nhiều
  năng lực tiềm tàng
 
 
  &nbsp;To have capacity to
  act:&nbsp;
  Có đủ tư
  cách để hành động
 
 
  &nbsp;To have carnal knowledge
  of sb:&nbsp;
  Ăn nằm với
  ai
 
 
  &nbsp;To have cause for
  dissatisfaction:&nbsp;
  Có lý do
  để tỏ sự bất bình
 
 
  &nbsp;To have circles round
  the eyes:&nbsp;
  Mắt có
  quầng, mắt thâm quầng
 
 
  &nbsp;To have clean hands in
  the matter:&nbsp;
  Không dính
  líu vào vấn đề
 
 
  &nbsp;To have cognizance of
  sth:&nbsp;
  Hiểu biết
  về điều gì
 
 
  &nbsp;To have commerce with
  sb:&nbsp;
  Có giao
  thiệp với ai
 
 
  &nbsp;To have compassion on
  sb:&nbsp;
  Thương hại
  người nào
 
 
  &nbsp;To have dealings with
  sb:&nbsp;
  Giao thiệp
  với người nào
 
 
  &nbsp;To have designs on against sb:&nbsp;
  Có mưu đồ
  ám hại ai
 
 
  &nbsp;To have difficulty in
  breathing:&nbsp;
  Khó thở
 
 
  &nbsp;To have done with
  half-measures:&nbsp;
  Xử trí kém
  quả quyết, biện pháp nửa vời
 
 
  &nbsp;To have doubts about
  sb&#39;s manhood:&nbsp;
  Nghi ngờ
  về lòng dũng cảm của ai
 
 
  &nbsp;To have ear-ache:&nbsp;
  Nhức tai
 
 
  &nbsp;To have empty
  pockets:&nbsp;
  Túi không
  tiền
 
 
  &nbsp;To have enough of
  everything:&nbsp;
  Mọi thứ có
  đủ dùng
 
 
  &nbsp;To have enough of
  sb:&nbsp;
  Chán ngấy
  ai
 
 
  &nbsp;To have entire disposal
  of an estate:&nbsp;
  Được trọn
  quyền sử dụng 1 bất động sản tùy ý
 
 
  &nbsp;To have everything at
  sixes and sevens:&nbsp;
  Để tất cả đồ đạc trong tình trạng lộn xộn, 
    không có thứ tự
 
 
  &nbsp;To have extraordinary
  ability:&nbsp;
  Có tài
  năng phi thường
 
 
  &nbsp;To have eyes at the back
  of one&#39;s heart:&nbsp;
  Có mắt rất
  tinh vi
 
 
  &nbsp;To have eyes like a hawk:&nbsp;
  Mắt sắc
  như mắt diều hâu
 
 
  &nbsp;To have faith in
  sb:&nbsp;
  Tin, tín
  nhiệm người nào
 
 
  &nbsp;To have far-reaching
  influence:&nbsp;
  Có thế lực
  lớn
 
 
  &nbsp;To have firm flesh:&nbsp;
  (Người)
  Thịt rắn chắc
 
 
  &nbsp;To have fits of
  giddiness:&nbsp;
  Choáng
  váng xây xẩm mặt mày
 
 
  &nbsp;To have fits of oppression:&nbsp;
  Bị ngộp
  hơi, ngạt hơi, tức thở
 
 
  &nbsp;To have forty
  winks:&nbsp;
  Ngủ một
  giấc ngắn, thiu thiu ngủ
 
 
  &nbsp;To have free (full)
  scope to act:&nbsp;
  Được hành
  động (hoàn toàn) tự do
 
 
  &nbsp;To have free adit:&nbsp;
  Đi vào
  thong thả
 
 
  &nbsp;To have free admission
  to a theatre:&nbsp;
  Được vô
  rạp hát khỏi trả tiền
 
 
  &nbsp;To have full discretion to act:&nbsp;
  Được tự
  do, toàn quyền hành động
 
 
  &nbsp;To have good lungs:&nbsp;
  Có bộ phổi
  tốt, giọng nói to
 
 
  &nbsp;To have good mind
  to:&nbsp;
  Rất muốn
 
 
  &nbsp;To have good night:&nbsp;
  Ngủ ngon
 
 
  &nbsp;To have half a mind to
  do sth:&nbsp;
  Miễn cưỡng
  làm gì
 
 
  &nbsp;To have heart trouble,
  stomach trouble:&nbsp;
  đau tim,
  đau bao tử
 
 
  &nbsp;To have inclination for
  sth:&nbsp;
  Sở thích
  về cái gì
 
 
  &nbsp;To have it in for sb:&nbsp;
  Bực mình
  vì ai
 
 
  &nbsp;To have it on the tip of
  one&#39;s tongue:&nbsp;
  Sắp sửa
  buột miệng nói điều ấy ra
 
 
  &nbsp;To have it out with
  sb:&nbsp;
  Giải quyết
  (một cuộc tranh luận) với người nào
 
 
  &nbsp;To have it out:&nbsp;
  Nói cho ra
  lẽ, nói cho sáng tỏ
 
 
  &nbsp;To have kind of a
  remorse:&nbsp;
  Có cái gì
  đại khái để như là hối hận
 
 
  &nbsp;To have kittens:&nbsp;
  (Thtục) Lo
  âu, cuống quít
 
 
  &nbsp;To have legs like
  match-sticks:&nbsp;
  Chân như
  que diêm, như ống sậy
 
 
  &nbsp;To have leisure:&nbsp;
  Có thì giờ
  rảnh, rỗi việc
 
 
  &nbsp;To have long sight:&nbsp;
  Viễn thị
 
 
  &nbsp;To have loose
  bowels:&nbsp;
  Đi tiêu
  chảy
 
 
  &nbsp;To have lost one&#39;s
  sight:&nbsp;
  Đui, mù
 
 
  &nbsp;To have lost one&#39;s
  tongue:&nbsp;
  Không thể
  nói ra lời, không phát biểu ý kiến
 
 
  &nbsp;To have many calls on one&#39;s time:&nbsp;
  Đòi hỏi
  thời gian
 
 
  &nbsp;To have many irons in
  the fire:&nbsp;
  Có nhiều
  việc làm trong một lúc
 
 
  &nbsp;To have measles:&nbsp;
  Bị lên sởi
 
 
  &nbsp;To have mercy on sb:&nbsp;
  Thương hại
  người nào
 
 
  &nbsp;To have money to the
  fore:&nbsp;
  Có tiền
  sẵn
 
 
  &nbsp;To have much
  experience:&nbsp;
  Có nhiều
  kinh nghiệm
 
 
  &nbsp;To have muscle:&nbsp;
  Có sức
  mạnh, thể lực
 
 
  &nbsp;To have mutton stewed
  for supper:&nbsp;
  Cho hầm
  thịt cừu ăn tối
 
 
  &nbsp;To have neither chick
  nor child:&nbsp;
  Không có
  con
 
 
  &nbsp;To have neither house
  nor home:&nbsp;
  Không nhà
  không cửa
 
 
  &nbsp;To have neither kith nor
  kin:&nbsp;
  Trơ trọi một mình, không bạn bè, 
    không bà con thân thuộc
 
 
  &nbsp;To have news from sb:&nbsp;
  Nhận được
  tin của người nào
 
 
  &nbsp;To have no
  acknowledgment of one&#39;s letter:&nbsp;
  Không báo
  có nhận thư
 
 
  &nbsp;To have no ballast:&nbsp;
  Không chắc
  chắn
 
 
  &nbsp;To have no concern in an
  affair:&nbsp;
  Không có
  lợi gì trong một việc nào
 
 
  &nbsp;To have no concern with
  sth:&nbsp;
  Không có
  liên quan đến việc gì
 
 
  &nbsp;To have no
  conscience:&nbsp;
  Vô lương
  tâm
 
 
  &nbsp;To have no energy:&nbsp;
  Thiếu nghị
  lực
 
 
  &nbsp;To have no
  feelings:&nbsp;
  Vô tình,
  vô cảm, lạnh lùng
 
 
  &nbsp;To have no intention
  to..:&nbsp;
  Không có ý
  gì để.
 
 
  &nbsp;To have no notion
  of:&nbsp;
  Không có ý
  niệm về.
 
 
  &nbsp;To have no option but
  to..:&nbsp;
  Không thể
  nào làm gì hơn là.
 
 
  &nbsp;To have no quarrel
  against sb:&nbsp;
  Không có
  cớ gì để phàn nàn ai
 
 
  &nbsp;To have no regular
  profession:&nbsp;
  Không có
  nghề chuyên môn
 
 
  &nbsp;To have no society with
  sb:&nbsp;
  Không giao
  thiệp với người nào
 
 
  &nbsp;To have no
  strength:&nbsp;
  Bị kiệt
  sức
 
 
  &nbsp;To have no taste:&nbsp;
  Không có
  vị
 
 
  &nbsp;To have no truck
  with:&nbsp;
  Từ chối
  không liên lạc, dính dấp tới, ko cứu xét
 
 
  &nbsp;To have noises in the
  ears:&nbsp;
  ù tai
 
 
  &nbsp;To have not enough
  back-bone:&nbsp;
  Không có
  đủ nghị lực, nhu nhược
 
 
  &nbsp;To have not the vaguest
  notion of something:&nbsp;
  Không biết
  một tí gì về cái gì&nbsp;
 
 
  &nbsp;To have nothing but
  one&#39;s name and sword:&nbsp;
  Có tiếng
  mà không có miếng
 
 
  &nbsp;To have nothing on:&nbsp;
  Trần
  truồng
 
 
  &nbsp;To have nothing to eat:&nbsp;
  Không có
  gì ăn cả
 
 
  &nbsp;To have nothing to line
  one&#39;s stomach with:&nbsp;
  Không có
  gì để ăn cả
 
 
  &nbsp;To have on a coat:&nbsp;
  Mặc một
  cái áo
 
 
  &nbsp;To have one foot in the grave, 
    &nbsp;to be on the brink of the grave
  Thập thò
  miệng lỗ, gần kề miệng lỗ
 
 
  &nbsp;To have one foot in the
  grave:&nbsp;
  Gần đất xa
  trời
 
 
  &nbsp;To have one&#39;s car
  overhauled:&nbsp;
  Đưa xe đi
  đại tu
 
 
  &nbsp;To have one&#39;s day:&nbsp;
  Đã từng có
  thời làm ăn phát đạt
 
 
  &nbsp;To have one&#39;s due
  reward:&nbsp;
  Được phần
  thưởng xứng đáng
 
 
  &nbsp;To have one&#39;s
  elevenses:&nbsp;
  Uống một tách cà phê (nhẹ) hoặc 
    ăn một bữa ăn nhẹ mười một giờ
 
 
  &nbsp;To have one&#39;s eyes glued
  to:&nbsp;
  Mắt cứ dán
  vào (cái gì)
 
 
  &nbsp;To have one&#39;s first
  taste of gunpowder:&nbsp;
  Ra trận
  lần đầu
 
 
  &nbsp;To have one&#39;s first
  taste of war:&nbsp;
  Lần đầu
  tiên nếm mùi chiến tranh
 
 
  &nbsp;To have one&#39;s
  fling:&nbsp;
  Ham chơi,
  mê mải vui chơi
 
 
  &nbsp;To have one&#39;s hair cut:&nbsp;
  Đi hớt tóc
 
 
  &nbsp;To have one&#39;s hair
  singed:&nbsp;
  Làm cháy
  tóc
 
 
  &nbsp;To have one&#39;s hair
  trimed:&nbsp;
  Tỉa tóc
 
 
  &nbsp;To have one&#39;s hand
  free:&nbsp;
  Rảnh tay
  không lo lắng gì
 
 
  &nbsp;To have one&#39;s heart in
  one&#39;s mouth:&nbsp;
  Hoảng sợ
 
 
  &nbsp;To have one&#39;s heart set
  on:&nbsp;
  Để tâm vào
 
 
  &nbsp;To have one&#39;s heart
  unloaded:&nbsp;
  Làm cho
  khuây khỏa nỗi lòng
 
 
  &nbsp;to have one&#39;s knees
  under someone&#39;s mahogany:&nbsp;
  cùng ăn
  với ai
 
 
  &nbsp;To have one&#39;s nose in
  sth:&nbsp;
  Đọc cái gì
  chăm chú
 
 
  &nbsp;To have one&#39;s own
  way:&nbsp;
  Làm theo ý
  mình
 
 
  &nbsp;To have one&#39;s place in
  the sun:&nbsp;
  Có địa vị
 
 
  &nbsp;To have one&#39;s pockets
  full of money:&nbsp;
  Túi đầy
  tiền
 
 
  &nbsp;To have one&#39;s quiver
  full:&nbsp;
  Có nhiều
  con, đông con, gia đình đông
 
 
  &nbsp;To have one&#39;s say:&nbsp;
  Phát biểu
  ý kiến
 
 
  &nbsp;To have one&#39;s will:&nbsp;
  Đạt được ý
  muốn của mình
 
 
  &nbsp;To have only a foggy
  idea of sth:&nbsp;
  Chỉ hiểu,
  biết mập mờ về chuyện gì
 
 
  &nbsp;to have opposite
  views:&nbsp;
  có những ý
  kiến đối lập nhau&nbsp;
 
 
  &nbsp;to have other views
  for:&nbsp;
  có những
  dự kiến khác đối với&nbsp;
 
 
  &nbsp;To have pains in one&#39;s
  inside:&nbsp;
  Đau bao
  tử, ruột
 
 
  &nbsp;To have passed one&#39;s zenith:&nbsp;
  Đã qua
  thời kỳ oanh liệt nhất, thịnh vượng nhất
 
 
  &nbsp;To have perilousness to
  climb a high cliff:&nbsp;
  Dám liều
  mình leo lên một vách đá cheo leo
 
 
  &nbsp;To have pins and needles
  in one&#39;s legs:&nbsp;
  Có cảm
  giác như kiến bò ở chân
 
 
  &nbsp;To have plan up one&#39;s
  sleeve:&nbsp;
  Chuẩn bị
  một kế hoạch
 
 
  &nbsp;To have plenty of
  beef:&nbsp;
  Có sức
  mạnh, thể lực
 
 
  &nbsp;To have plenty of
  courage:&nbsp;
  Đầy can
  đảm
 
 
  &nbsp;To have plenty of
  drive:&nbsp;
  (Người) Có
  nghị lực, cương quyết
 
 
  &nbsp;To have plenty of
  gumption:&nbsp;
  Đa mưu túc
  trí
 
 
  &nbsp;To have pleny of
  time:&nbsp;
  Có nhiều
  thì giờ
 
 
  &nbsp;To have pots of
  money:&nbsp;
  Rất giàu,
  có nhiều tiền
 
 
  &nbsp;To have power in
  hand:&nbsp;
  Nắm quyền
  hành
 
 
  &nbsp;To have practical control of:&nbsp;
  Nắm quyền
  kiểm soát trên thực tế
 
 
  &nbsp;To have quick (ready)
  tongue:&nbsp;
  Ném miệng
 
 
  &nbsp;To have quicksilver in
  one&#39;s veins:&nbsp;
  Rất hoạt
  bát
 
 
  &nbsp;To have reached the age
  of understanding:&nbsp;
  Đến tuổi
  biết suy xét
 
 
  &nbsp;To have reached the end
  of life:&nbsp;
  Gần chết,
  lâm chung
 
 
  &nbsp;To have recourse to sth:&nbsp;
  Nhờ đến
  việc gì
 
 
  &nbsp;To have recourse to
  strong action:&nbsp;
  Dùng đến
  thủ đoạn áp bức
 
 
  &nbsp;To have repair to a
  place:&nbsp;
  Năng tới
  một nơi nào
 
 
  &nbsp;To have respect for
  sb:&nbsp;
  Tôn kính,
  kính trọng người nào
 
 
  &nbsp;To have respect to
  sth:&nbsp;
  có quan hệ
  đến việc gì
 
 
  &nbsp;To have round shoulders:&nbsp;
  Lưng khòm,
  lưng tôm
 
 
  &nbsp;To have sb by the
  throat:&nbsp;
  Bóp chặt
  cổ ai
 
 
  &nbsp;To have sb cold:&nbsp;
  Nắm trong
  tay số phận của ai
 
 
  &nbsp;To have sb do sth:&nbsp;
  Bảo, sai
  người nào làm việc gì
 
 
  &nbsp;To have sb in one
  pocket:&nbsp;
  Xỏ mũi ai,
  có ảnh hưởng đối với ai
 
 
  &nbsp;To have sb in to dinner:
  &nbsp;Mời người nào đến ăn cơm
 
 
  &nbsp;To have sb in tow:&nbsp;
  Dìu dắt,
  trông nom ai; kiểm soát ai
 
 
  &nbsp;To have sb on a
  string:&nbsp;
  Xỏ dây vào
  mũi ai
 
 
  &nbsp;To have sb on the
  hip:&nbsp;
  Thắng thế
  hơn người nào
 
 
  &nbsp;To have sb on
  toast:&nbsp;
  (Lóng)
  Hoàn toàn định đoạt số phận ai
 
 
  &nbsp;To have sb on:&nbsp;
  Gạt, lừa
  phỉnh người nào
 
 
  &nbsp;To have sb over a
  barrel:&nbsp;
  Đẩy ai vào
  đường cùng
 
 
  &nbsp;To have sb secure:&nbsp;
  Giữ ai một
  nơi chắc chắn
 
 
  &nbsp;To have sb within one&#39;s
  grasp:&nbsp;
  Có người nào dưới quyền lực của mình, 
    ở trong tay mình
 
 
  &nbsp;To have scrape:&nbsp;
  Kéo lê
  chân
 
 
  &nbsp;To have scruples about
  doing sth:&nbsp;
  Ngần ngại
  làm việc gì
 
 
  &nbsp;To have several goes at
  the high jump:&nbsp;
  Cố gắng
  nhảy cao nhiều lần
 
 
  &nbsp;To have several languages at one&#39;s command; 
    to have a command of several languages:&nbsp;
  Biết thông thạo nhiều thứ tiếng, 
    tinh thông nhiều ngôn ngữ
 
 
  &nbsp;To have sex:&nbsp;
  Giao hợp
 
 
  &nbsp;To have sharp ears:&nbsp;
  Thính tai
 
 
  &nbsp;To have solid grounds
  for supposing:&nbsp;
  Có cơ sở
  vững chắc để cho rằng
 
 
  &nbsp;To have some time
  free:&nbsp;
  Có chút
  thì giờ rảnh
 
 
  &nbsp;To have some whiff:&nbsp;
  Hút vài
  hơi
 
 
  &nbsp;to have someone at
  vantage:&nbsp;
  chiếm ưu
  thế so với ai, thắng thế ai&nbsp;
 
 
  &nbsp;to have something in
  view:&nbsp;
  dự kiến
  một việc gì&nbsp;
 
 
  &nbsp;To have speech with
  sb:&nbsp;
  Nói chuyện
  với người nào
 
 
  &nbsp;To have stacks of
  work:&nbsp;
  Có nhiều
  việc
 
 
  &nbsp;To have sth at
  heart:&nbsp;
  Quan tâm
  lắm tới việc gì
 
 
  &nbsp;To have sth at one&#39;s
  finger&#39;s ends:&nbsp;
  Quá quen
  thuộc với
 
 
  &nbsp;To have sth before one&#39;s
  eyes:&nbsp;
  Có vật gì
  trước mắt
 
 
  &nbsp;To have sth down on
  one&#39;s notebook:&nbsp;
  Ghi chép
  cái gì vào sổ tay
 
 
  &nbsp;To have sth in
  detestation:&nbsp;
  Ghét, gớm,
  không ưa vật gì
 
 
  &nbsp;To have sth in one&#39;s
  genes:&nbsp;
  Được di
  truyền
 
 
  &nbsp;To have sth in
  prospect:&nbsp;
  Hy vọng về
  việc gì
 
 
  &nbsp;To have sth lying
  by:&nbsp;
  Có vật gì
  để dành
 
 
  &nbsp;To have sth on good
  authority:&nbsp;
  Biết được
  việc gì theo nguồn tin đích xác
 
 
  &nbsp;To have sth on the
  brain:&nbsp;
  Luôn luôn
  nghĩ đến một điều gì ám ảnh
 
 
  &nbsp;To have success within
  one&#39;s grasp:&nbsp;
  Nắm chắc
  sự thành công
 
 
  &nbsp;To have taste in
  music:&nbsp;
  Có khiếu
  về âm nhạc
 
 
  &nbsp;To have tea with
  sb:&nbsp;
  Uống trà
  với người nào
 
 
  &nbsp;To have ten years&#39;
  service:&nbsp;
  Làm việc
  được mười năm
 
 
  &nbsp;To have the (free) run
  of the house:&nbsp;
  Được tự do
  đi khắp nhà
 
 
  &nbsp;To have the
  advantage:&nbsp;
  Thắng thế
 
 
  &nbsp;To have the
  bellyache:&nbsp;
  Đau bụng
 
 
  &nbsp;To have the best of the
  running:&nbsp;
  Gần tới
  đích, tới mức
 
 
  &nbsp;To have the
  collywobbles:&nbsp;
  Sôi bụng
 
 
  &nbsp;To have the conscience
  to do (say) sth:&nbsp;
  Có gan
  (dám) làm (nói) cái gì
 
 
  &nbsp;To have the courage to
  do sth:&nbsp;
  Có can đảm
  làm việc gì
 
 
  &nbsp;To have the edge on
  sb:&nbsp;
  ở thế
  thuận lợi hơn ai
 
 
  TO SEE
  &nbsp;
 
 
  To see double:&nbsp;
  Nhìn vật gì thành hai
 
 
  &nbsp;To see everything in
  rose-colour:&nbsp;
  Lạc quan,
  nhìn mọi vật bằng màu hồng
 
 
  &nbsp;To see eye to eye with
  sb:&nbsp;
  Đồng ý với
  ai
 
 
  &nbsp;To see red:&nbsp;
  Bừng bừng
  nổi giận
 
 
  &nbsp;To see sb in the
  distance:&nbsp;
  Nhìn thấy
  người nào đằng xa
 
 
  &nbsp;To see sb off (at the
  station):&nbsp;
  Đưa người
  nào (ra tận ga)
 
 
  &nbsp;To see sb safely
  through:&nbsp;
  Giúp đỡ
  người nào đến cùng
 
 
  &nbsp;To see service:&nbsp;
  Phục vụ
  (quân đội)
 
 
  &nbsp;To see stars:&nbsp;
  Tá hỏa tam
  tinh
 
 
  &nbsp;To see sth again:&nbsp;
  Xem lại
  vật gì
 
 
  &nbsp;To see sth at a
  distance:&nbsp;
  Thấy vật
  gì từ xa
 
 
  &nbsp;To see sth done:&nbsp;
  Giám sát
  sự thi hành cái gì
 
 
  &nbsp;To see sth in a
  dream:&nbsp;
  Chiêm bao
  thấy việc (vật) gì
 
 
  &nbsp;To see sth with the
  unaided eye:&nbsp;
  Nhìn vật
  gì bằng mắt trần (ko
  cần kính hiển vi)
 
 
  &nbsp;To see the back of:&nbsp;
  Tống cổ
  cho khuất
 
 
  &nbsp;To see the colour of
  sb&#39;s money:&nbsp;
  Tìm hiểu khả năng tài chính của ai 
    (có đủ sức trả tiền không)
 
 
  &nbsp;To see the elephant; to
  get a look at the elephant:&nbsp;
  Đi thăm
  những kỳ quan của thành phố
 
 
  &nbsp;To see the humorous side
  of a situation:&nbsp;
  Nhìn khía
  cạnh khôi hài của tình thế
 
 
  &nbsp;To see the lions of a
  place:&nbsp;
  Đi xem
  những kỳ quan của một nơi nào
 
 
  &nbsp;To see the miss of sb in
  the room:&nbsp;
  Thấy thiếu
  ai trong phòng
 
 
  &nbsp;To see the mote in sb&#39;s
  eye:&nbsp;
  Lỗi người
  thì sáng, lỗi mình thì tối
 
 
  &nbsp;To see the same tired
  old faces at every party:&nbsp;
  Thấy những khuôn mặt quen thuộc phát chán 
    trong mọi bữa tiệc
 
 
  &nbsp;To see the sights of the
  town:&nbsp;
  Đi xem
  những cảnh của một thành phố
 
 
  &nbsp;To see the war
  through:&nbsp;
  Tham chiến
  đến cùng
 
 
  &nbsp;To see things in their
  right perspective:&nbsp;
  Nhìn sự
  vật theo đúng bối cảnh của nó
 
 
  &nbsp;To see things through a
  mist?:&nbsp;
  Nhìn mọi
  vật lờ mờ
 
 
  &nbsp;To see to one&#39;s
  business:&nbsp;
  Chăm lo
  công việc của mình
 
 
  &nbsp;To see to the
  children:&nbsp;
  Trông nom
  trẻ con
 
 
  &nbsp;To see whether the houses are fit for 
    &nbsp;human habitation:&nbsp;
  Để xem những căn nhà có thích hợp cho nơi cư trú của con người
  không
 
 
  &nbsp;To see, speak
  clearly:&nbsp;
  Trông
  thấy, nói rõ ràng
 
 
  TO TAKE
  &nbsp;
 
 
  To take a
  ballot:&nbsp;
  Quyết định bằng bỏ phiếu
 
 
  &nbsp;To take a bath:&nbsp;
  Đi tắm
 
 
  &nbsp;To take a bear by the
  teeth:&nbsp;
  Liều lĩnh
  vô ích; hy sinh vô nghĩa
 
 
  &nbsp;To take a bee-line for
  sth:&nbsp;
  Đi thẳng
  tới vật gì
 
 
  &nbsp;To take a bend:&nbsp;
  Quẹo (xe)
 
 
  &nbsp;To take a boat, a car in
  tow:&nbsp;
  Kéo, dòng
  tàu, xe
 
 
  &nbsp;To take a book back to
  sb:&nbsp;
  Đem cuốn
  sách trả lại cho người nào
 
 
  &nbsp;To take a bribe
  (bribes):&nbsp;
  Nhận hối
  lộ
 
 
  &nbsp;To take a car&#39;s
  number:&nbsp;
  Lấy số xe
 
 
  &nbsp;To take a cast of
  sth:&nbsp;
  Đúc vật gì
 
 
  &nbsp;To take a census of the
  population:&nbsp;
  Kiểm tra
  dân số
 
 
  &nbsp;To take a chair:&nbsp;
  Ngồi xuống
 
 
  &nbsp;To take a chance:&nbsp;
  Đánh liều,
  mạo hiểm
 
 
  &nbsp;To take a circuitous
  road:&nbsp;
  Đi vòng
  quanh
 
 
  &nbsp;To take a corner at full
  speed:&nbsp;
  Quanh góc
  thật lẹ
 
 
  &nbsp;To take a couple of
  xeroxes of the contract:&nbsp;
  Chụp hai
  bản sao hợp đồng
 
 
  &nbsp;To take a dim view of
  sth:&nbsp;
  Bi quan về
  cái gì
 
 
  &nbsp;To take a dislike to
  sb:&nbsp;
  Ghét,
  không ưa, có ác cảm với người nào
 
 
  &nbsp;To take a drop:&nbsp;
  Uống chút
  rượu
 
 
  &nbsp;To take a false
  step:&nbsp;
  Bước trật,
  thất sách
 
 
  &nbsp;To take a fancy to
  sb/sth:&nbsp;
  Thích,
  khoái ai/cái gì
 
 
  &nbsp;To take a fetch:&nbsp;
  Ráng, gắng
  sức
 
 
  &nbsp;To take a few
  steps:&nbsp;
  Đi vài
  bước
 
 
  &nbsp;To take a firm hold of
  sth:&nbsp;
  Nắm chắc
  vật gì
 
 
  &nbsp;To take a firm
  stand:&nbsp;
  Đứng một
  cách vững vàng
 
 
  &nbsp;To take a flying leap
  over sth:&nbsp;
  Nhảy vọt
  qua vật gì
 
 
  &nbsp;To take a flying shot
  bird:&nbsp;
  Bắn chim
  đang bay
 
 
  &nbsp;To take a fortress by
  storm:&nbsp;
  ồ ạt đánh,
  chiếm lấy một đồn lũy
 
 
  &nbsp;To take a gander of
  sth:&nbsp;
  Nhìn vào
  cái gì
 
 
  &nbsp;To take a girl
  about:&nbsp;
  Đi chơi,
  đi dạo (thường thường) với một cô gái
 
 
  &nbsp;To take a good
  half:&nbsp;
  Lấy hẳn
  phân nửa
 
 
  &nbsp;To take a great interest
  in:&nbsp;
  Rất quan
  tâm
 
 
  &nbsp;To take a hand at
  cards:&nbsp;
  Đánh một
  ván bài
 
 
  &nbsp;To take a header:&nbsp;
  Té đầu
  xuống trước
 
 
  &nbsp;To take a holiday:&nbsp;
  Nghỉ lễ
 
 
  &nbsp;To take a horse off
  grass:&nbsp;
  Không thả
  ngựa ở đồng cỏ nữa
 
 
  &nbsp;To take a jump:&nbsp;
  Nhảy
 
 
  &nbsp;To take a knock:&nbsp;
  Bị cú sốc
 
 
  &nbsp;To take a leaf out of
  sb&#39;s book:&nbsp;
  Noi gương
  người nào
 
 
  &nbsp;To take a leap in the
  dark:&nbsp;
  Liều, mạo
  hiểm; h/động mù quáng, ko suy nghĩ
 
 
  &nbsp;To take a liking (for)
  to:&nbsp;
  Bắt đầu
  thích.
 
 
  &nbsp;To take a lively interest in sth:&nbsp;
  Hăng say
  với việc gì
 
 
  &nbsp;To take a load off one&#39;s
  mind:&nbsp;
  Trút sạch
  những nỗi buồn phiền
 
 
  &nbsp;To take a long drag on
  one&#39;s cigarette:&nbsp;
  Rít một
  hơi thuốc lá
 
 
  &nbsp;To take a machine to
  pieces:&nbsp;
  Tháo, mở
  một cái máy ra từng bộ phận
 
 
  &nbsp;To take a mean advantage
  of sb:&nbsp;
  Lợi dụng
  người nào một cách hèn hạ
 
 
  &nbsp;To take a muster of the
  troops:&nbsp;
  Duyệt binh
 
 
  &nbsp;To take a note of an
  address:&nbsp;
  Ghi một
  địa chỉ
 
 
  &nbsp;To take a passage from a
  book:&nbsp;
  Trích một
  đoạn văn trong một quyển sách
 
 
  &nbsp;To take a peek at what
  was hidden in the cupboard
  Liếc nhanh
  cái gì đã được giấu trong tủ chén
 
 
  &nbsp;To take a permission for
  granted:&nbsp;
  Coi như đã
  được phép
 
 
  &nbsp;To take a person into
  one&#39;s confidence:&nbsp;
  Tâm sự với
  ai
 
 
  &nbsp;To take a pew:&nbsp;
  Ngồi xuống
 
 
  &nbsp;To take a photograph of
  sb:&nbsp;
  Chụp hình
  người nào
 
 
  &nbsp;To take a piece of news
  straight away to sb:&nbsp;
  Đem một
  tin sốt dẻo ngay cho người nào
 
 
  &nbsp;To take a ply:&nbsp;
  Tạo được
  một thói quen
 
 
  &nbsp;To take a pull at one&#39;s
  pipe:&nbsp;
  Kéo một
  hơi ống điếu, hút một hơi ống điếu
 
 
  &nbsp;To take a quick nap
  after lunch:&nbsp;
  Ngủ trưa
  một chút sau khi ăn (trưa)
 
 
  &nbsp;To take a responsibility
  on one&#39;s shoulders:&nbsp;
  Gánh, chịu
  trách nhiệm
 
 
  &nbsp;To take a rest from
  work:&nbsp;
  Nghỉ làm
  việc
 
 
  &nbsp;To take a rest:&nbsp;
  Nghỉ
 
 
  &nbsp;To take a ring off one&#39;s
  finger:&nbsp;
  Cởi, tháo
  chiếc nhẫn (đeo ở ngón tay) ra
 
 
  &nbsp;To take a rise out of
  sb:
  &nbsp;Làm cho người nào giận dữ
 
 
  &nbsp;To take a risk:&nbsp;
  Làm liều
 
 
  &nbsp;To take a road:&nbsp;
  Lên đường,
  bắt đầu một cuộc hành trình
 
 
  &nbsp;To take a roseate view
  of things:&nbsp;
  Lạc quan,
  yêu đời
 
 
  &nbsp;To take a seat:&nbsp;
  Ngồi xuống
 
 
  &nbsp;To take a short
  siesta:&nbsp;
  Ngủ trưa,
  nghỉ trưa
 
 
  &nbsp;To take a sight on sth:&nbsp;
  Nhắm vật
  gì
 
 
  &nbsp;To take a smell at
  sth:&nbsp;
  Đánh hơi,
  bắt hơi vật gì
 
 
  &nbsp;To take a sniff at a
  rose:&nbsp;
  Ngửi một
  cái bông hồng
 
 
  &nbsp;To take a spring:&nbsp;
  Nhảy
 
 
  &nbsp;To take a step back,
  forward:&nbsp;
  Lui một
  bước, tới một bước
 
 
  &nbsp;To take a step:&nbsp;
  Đi một
  bước
 
 
  &nbsp;To take a story at a due
  discount:&nbsp;
  Nghe câu
  chuyện có trừ hao đúng mức
 
 
  &nbsp;To take a swig at a
  bottle of beer:&nbsp;
  Tu một hơi
  cạn chai bia
 
 
  &nbsp;To take a swipe at the
  ball:&nbsp;
  Đánh bóng
  hết sức mạnh
 
 
  &nbsp;To take a toss:&nbsp;
  Té ngựa;
  thất bại
 
 
  &nbsp;To take a true aim, to
  take accurate aim:&nbsp;
  Nhắm ngay,
  nhắm trúng; nhắm đích (để bắn)
 
 
  &nbsp;To take a turn for the
  better:&nbsp;
  Chiều
  hướng tốt hơn
 
 
  &nbsp;To take a turn for the
  worse:&nbsp;
  Chiều
  hướng xấu đi
 
 
  &nbsp;To take a turn in the
  garden:&nbsp;
  Đi dạo một
  vòng trong vườn
 
 
  &nbsp;To take a walk as an
  appetizer:&nbsp;
  Đi dạo
  trước khi ăn cho thấy thèm ăn, muốn ăn
 
 
  &nbsp;To take a walk, a
  journey:&nbsp;
  Đi dạo, đi
  du lịch
 
 
  &nbsp;To take a wife:&nbsp;
  Lấy vợ,
  cưới vợ
 
 
  &nbsp;To take accurate
  aim:&nbsp;
  Nhắm đúng
 
 
  &nbsp;To take advantage of
  sth:&nbsp;
  Lợi dụng
  điều gì
 
 
  &nbsp;To take after sb:
  Giống
  người nào
 
 
  &nbsp;To take aim:&nbsp;
  Nhắm để
  bắn
 
 
  &nbsp;To take all the
  responsibility:&nbsp;
  Nhận hết
  trách nhiệm
 
 
  &nbsp;To take amiss:&nbsp;
  Buồn bực,
  mất lòng, phật ý
 
 
  &nbsp;To take an action part
  in the revolutionary movement
  Tham gia
  hoạt động phong trào cách mạng
 
 
  &nbsp;To take an
  affidavit:&nbsp;
  Nhận một
  bản khai có tuyên thệ
 
 
  &nbsp;To take an airing:&nbsp;
  Đi dạo
  mát, hứng gió
 
 
  &nbsp;To take an empty pride
  in sth:&nbsp;
  Lấy làm tự
  cao, tự đại hão về chuyện gì
 
 
  &nbsp;To take an
  examination:&nbsp;
  Đi thi, dự
  thi
 
 
  &nbsp;To take an example
  nearer home..:&nbsp;
  Lấy một tỷ
  dụ gần đây, ko cần
  phải tìm đâu xa
 
 
  &nbsp;To take an honour
  course:&nbsp;
  Học một khóa đặc biệt về văn bằng Cử nhân 
    hay Cao học
 
 
  &nbsp;To take an interest
  in:&nbsp;
  Quan tâm
  đến, thích thú về
 
 
  &nbsp;To take an opportunity:&nbsp;
  Thừa dịp,
  thừa cơ hội, nắm lấy cơ hội
 
 
  &nbsp;To take an option on all the future works of 
    &nbsp;an author
  Mua trước tất cả tác phẩm sắp xuất bản 
    của một tác giả
 
 
  &nbsp;To take an
  unconscionable time over doing sth:&nbsp;
  Bỏ thì giờ
  vô lý để làm việc gì
 
 
  &nbsp;To take an X-ray of sb&#39;s
  hand:
  &nbsp;Chụp X quang bàn tay của ai
 
 
  &nbsp;To take away a knife
  from a child:&nbsp;
  Giật lấy
  con dao trong tay đứa bé
 
 
  &nbsp;To take back one&#39;s
  word:&nbsp;
  Lấy lại
  lời hứa, không giữ lời hứa
 
 
  &nbsp;To take bend at
  speed:&nbsp;
  Quẹo hết
  tốc độ
 
 
  &nbsp;To take breath:&nbsp;
  Lấy hơi
  lại, nghỉ để lấy sức
 
 
  &nbsp;To take by storm:&nbsp;
  Tấn công
  ào ạt và chiếm đoạt
 
 
  &nbsp;To take by the
  beard:&nbsp;
  Xông vào,
  lăn xả vào
 
 
  &nbsp;To take care not
  to:&nbsp;
  Cố giữ
  đừng.
 
 
  &nbsp;To take care of one&#39;s
  health:&nbsp;
  Giữ gìn
  sức khỏe
 
 
  &nbsp;To take charge:&nbsp;
  Chịu trách
  nhiệm
 
 
  &nbsp;To take children to the
  zoo:&nbsp;
  Đem trẻ đi
  vườn thú
 
 
  &nbsp;To take colour with
  sb:&nbsp;
  Đứng hẳn
  về phe ai
 
 
  &nbsp;To take command of:&nbsp;
  Nắm quyền
  chỉ huy
 
 
  &nbsp;To take counsel (together):&nbsp;
  Trao đổi ý kiến, thương nghị, 
    hội ý thảo luận (với nhau)
 
 
  &nbsp;To take counsel of one&#39;s
  pillow:&nbsp;
  Suy nghĩ một đêm; nhất dạ sinh bá kế; 
    buổi tối nghĩ sai buổi mai nghĩ đúng
 
 
  &nbsp;To take counsel
  with:&nbsp;
  Tham khảo
  ý kiến với ai
 
 
  &nbsp;To take defensive
  measures:&nbsp;
  Có những
  biện pháp phòng thủ
 
 
  &nbsp;To take delight in:&nbsp;
  Thích thú
  về, khoái về
 
 
  &nbsp;To take dinner without
  grace:
  &nbsp;Ăn nằm với nhau trước khi cưới
 
 
  &nbsp;To take down a
  machine:&nbsp;
  Tháo một
  cái máy ra
 
 
  &nbsp;To take down a
  picture:&nbsp;
  Lấy một
  bức tranh xuống
 
 
  &nbsp;To take down sb&#39;s name
  and address:&nbsp;
  Ghi, biên
  tên và địa chỉ của người nào
 
 
  &nbsp;To take down, to fold
  (up) one&#39;s umbrella:&nbsp;
  Xếp dù lại
 
 
  &nbsp;To take drastic
  measures:&nbsp;
  Dùng những
  biện pháp quyết liệt
 
 
  &nbsp;To take driving
  lessons:&nbsp;
  Tập lái xe
 
 
  &nbsp;To take effect:&nbsp;
  Có hiệu
  lực;(thuốc) công hiệu
 
 
  &nbsp;To take exception to
  sth:&nbsp;
  Phản đối
  việc gì, chống việc gì
 
 
  &nbsp;To take for
  granted:&nbsp;
  Cho là tất
  nhiên
 
 
  &nbsp;To take form:&nbsp;
  Thành hình
 
 
  &nbsp;To take freedom with
  sb:&nbsp;
  Quá suồng
  sã với ai
 
 
  &nbsp;To take French
  leave:&nbsp;
  Chuồn êm,
  đi êm; làm lén (việc gì)
 
 
  &nbsp;To take French
  leave:&nbsp;
  Trốn,
  chuồn, lẩn đi
 
 
  &nbsp;To take fright:&nbsp;
  Sợ hãi,
  hoảng sợ
 
 
  &nbsp;To take from the value
  of sth, from the merit of sb:&nbsp;
  Giảm bớt giá trị của vật gì, 
    công lao của người nào
 
 
  &nbsp;To take goods on
  board:&nbsp;
  Đem hàng
  hóa lên tàu
 
 
  &nbsp;To take great care:&nbsp;
  Săn sóc
  hết sức
 
 
  &nbsp;To take great
  pains:&nbsp;
  Chịu khó
  khăn lắm
 
 
  &nbsp;To take half of sth:&nbsp;
  Lấy phân
  nửa vật gì
 
 
  &nbsp;To take heed to do
  sth:&nbsp;
  Chú ý, cẩn
  thận làm việc gì
 
 
  &nbsp;To take heed:&nbsp;
  Đề phòng,
  lưu ý, chú ý
 
 
  &nbsp;To take hold of one&#39;s
  ideas:&nbsp;
  Hiểu được
  tư tưởng của mình
 
 
  &nbsp;To take hold of sb:&nbsp;
  Nắm, giữ
  người nào
 
 
  &nbsp;To take holy orders, to
  take orders:&nbsp;
  Được thụ
  phong chức thánh (chức 1, chức 2, ..)
 
 
  &nbsp;To take in (a supply of)
  water:&nbsp;
  Lấy nước
  ngọt lên tàu (đi biển)
 
 
  &nbsp;To take in a reef:&nbsp;
  Cuốn buồm lại cho nhỏ,
    (bóng) tiến một cách thận trọng
 
 
  &nbsp;To take in a refugee, an
  orphan:&nbsp;
  Thu nhận (cho nương náu) một trẻ tị nạn, 
    một người mồ côi
 
 
  &nbsp;To take in a sail:&nbsp;
  Cuốn buồm
 
 
  &nbsp;To take in coal for the
  winter:&nbsp;
  Trữ than
  dùng cho mùa đông
 
 
  &nbsp;To take industrial
  action:&nbsp;
  Tổ chức
  đình công
 
 
  &nbsp;To take kindly to one&#39;s
  duties:&nbsp;
  Bắt tay
  làm nhiệm vụ một cách dễ dàng
 
 
  &nbsp;To take land on
  lease:&nbsp;
  Thuê, mướn
  một miếng đất
 
 
  &nbsp;To take leave of
  sb:&nbsp;
  Cáo biệt
  người nào
 
 
  &nbsp;To take lesson in:&nbsp;
  Học môn
  học gì
 
 
  &nbsp;To take liberties with sb:&nbsp;
  Có cử chỉ suồng sã, sỗ sàng, 
    cợt nhả với ai (với một phụ nữ)
 
 
  &nbsp;To take lodgings:&nbsp;
  Thuê phòng
  ở nhà riêng
 
 
  &nbsp;To take long views:&nbsp;
  Biết nhìn
  xa trông rộng
 
 
  &nbsp;To take medicine:&nbsp;
  Uống thuốc
 
 
  &nbsp;To take mincemeat of
  sb:&nbsp;
  Hạ ai
  trong cuộc tranh luận
 
 
  &nbsp;To take Monday
  off.:&nbsp;
  Nghỉ ngày
  thứ hai
 
 
  &nbsp;To take more pride
  in:&nbsp;
  Cần quan tâm hơn nữa về, 
    cần thận trọng hơn về
 
 
  &nbsp;To take no count of what
  people say:&nbsp;
  Không để ý
  gì đến lời người ta nói
 
 
  &nbsp;To take note of
  sth:&nbsp;
  Để ý, chú
  ý đến việc gì, ghi lòng việc gì
 
 
  &nbsp;To take notes:&nbsp;
  Ghi chú
 
 
  &nbsp;To take notice of
  sth:&nbsp;
  Chú ý, để
  ý đến, nhận thấy việc gì
 
]]></description>
            <pubDate>2009/06/05 23:24:52</pubDate>
            <guid><![CDATA[NGÂN HÀNG CÁC CẤU TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG:17]]></guid>
         </item>         <item>
            <title><![CDATA[Thư gửi các doanh nghiệp]]></title>
            <link><![CDATA[http://vn.myblog.yahoo.com/baotrung_lh/article?mid=10]]></link>
            <description><![CDATA[Lời nhắn tới những ai làm kinh doanh , với những ai làm kinh doanh bán bán gì gì đó... theo tôi phải: Trung thực trong kinh doanh và trong các quan hệ ứng xử.
Tục ngữ việt nam ta có câu &quot; một sự bất tin, vạn sự bất tín&quot;
muốn nhắn gửi tới người là kinh doanh không nên &quot; tham bát bỏ mâm&quot; vì nhữn món lợi nhỏ , trước mắt của riêng mình mà quyên đi lợi ích của người khác, để rồi làm mất uy tín và sự tin cậy của cộng đồng.
và còn cái này nữa nhé
Trong kinh doanh nhớ chú ý tới marketing ở nước ngoài họ thành công nhờ cái này lắm việt nam mình cung đang phát triển hãy bước ra khỏi đám đông và là người đi đầu nhé.
 Công ty bạn cần tăng cường và củng cố kỹ năng marketing.Bạn phải nhìn nhận về marketing một cách toàn diện hơn, coi nó là một lực lượng thúc đẩy việc kinh doanh của bạn.Các cơ hội luôn tồn tại và có thể được tìm thấy bằng cách phân khúc thị trường, khác biệt hóa, phát triển nhãn hiệu, hợp tác phát triển cùng khách hàng, suy nghĩ theo tư tưởng Đại dương xanh và marketing hàng ngang.Phải bổ sung vào các phương tiện thông tin truyền thống của bạn các phương tiện thông tin mới như điện thoại di động, blog, podcast, webcast, social networks, WOM buzz.Bạn cần áp dụng thêm các công nghệ mới về marketing như các mô hình marketing, bán hàng tự động, marketing tự động, marketing dashboards và marketing trên internet để làm tăng hiệu quả marketing.Bạn phải ước lượng về ảnh hưởng tài chính trong ngắn hạn và dài hạn để thông báo cho cấp trên.&quot;&nbsp;trích Philip Kotler&nbsp; &quot; là cha đẻ của marketing hiện đại đấy  
&nbsp;]]></description>
            <pubDate>2009/06/04 22:03:24</pubDate>
            <guid><![CDATA[Thư gửi các doanh nghiệp:10]]></guid>
         </item>         <item>
            <title><![CDATA[Chủ tich Hồ Chí Minh và quản trị nhân lực.]]></title>
            <link><![CDATA[http://vn.myblog.yahoo.com/baotrung_lh/article?mid=6]]></link>
            <description><![CDATA[Chủ tịch Hồ Chí Minh vầ quản trị nhân lực.&nbsp;Mình đang học môn quản trị nhân lực thấy cái bài hay nên minh viết lên , đây la nhứng điều mà Bác đã nhấn mạnh.&nbsp;1, Mình phải có độ lượng vĩ đại thì mới có thể đối với cán bộ một cách chí công vô tư , không có thành kiến, khiến cho cán bộ không bị bỏ rơi.&nbsp;2,&nbsp; Phải có tinh thần rộng rãi , mới có thể gần gũi những người mình không ưa&nbsp;3, Phải có tính chịu khó dạy bảo , mới có thể nâng đỡ những đồng chí còn kém , giúp họ tiến bộ.&nbsp;4, Phải sáng suốt ,mới khỏi bị bọn vu vơ bao vây, mà cách xa cán bộ tôt.&nbsp;5,&nbsp; Phải có thái độ vui vẻ, thân mật ,thì các đồng chí mới vui lòng gần gũi mình.Đó là những gì mà bác đã nói . Đúng thất đó. học tập tấm gương của bác nhe.thôi không lan man học tiếp không lại học lại bây giờ _ok_man]]></description>
            <pubDate>2009/06/03 22:39:11</pubDate>
            <guid><![CDATA[Chủ tich Hồ Chí Minh và quản trị nhân lực.:6]]></guid>
         </item>         <item>
            <title><![CDATA[Mình vừa đọc được một bài rất hay về giao hàng trong TMDT.]]></title>
            <link><![CDATA[http://vn.myblog.yahoo.com/baotrung_lh/article?mid=5]]></link>
            <description><![CDATA[Giải bài toán giao hàng trực tuyến.Hoạt động giao hàng của
kênh bán hàng trực tuyến rất quan trọng. Đây chính là một trong những
yếu tố làm nên sự khác biệt giữa các công ty bán hàng trên mạng.Thông
số kỹ thuật của hàng hóa có thể xem trên mạng nhưng chất lượng dịch vụ
giao hàng thì phải chờ khi nhận hàng mới đánh giá được. Đối với một số
loại hàng, như thực phẩm tươi sống, nhiều nghiên cứu đã chỉ ra rằng
khách mua hàng trực tuyến ưu tiên hàng đầu là yếu tố tiện lợi chứ không
phải giá cả. Vì vậy, nếu tạo uy tín tốt về dịch vụ giao hàng như nhanh
chóng, tiện lợi, an toàn, doanh nghiệp sẽ chinh phục được niềm tin của
khách hàng. Ngược lại, nếu khâu giao hàng làm không tốt, khách hàng sẽ
không hài lòng và có thể không quay trở lại.Để đảm bảo chất lượng giao hàng trong kênh trực tuyến, doanh nghiệp có thể chọn lựa hai chiến lược kể ra dưới đây. Chiến
lược thứ nhất là tự tổ chức việc giao hàng. Khi tham gia mua hàng trực
tuyến, khách hàng thường có yêu cầu phải giao hàng tận nhà. Không chỉ
các cửa hàng trực tuyến mà các siêu thị cũng luôn gặp khó khăn trong
việc này vì chi phí xây dựng và quản lý đội ngũ giao hàng khá tốn kém
và phức tạp.
Vị trí đặt quảng cáo Kinh nghiệm từ các
công ty ở Mỹ cho thấy rằng, để đảm bảo việc giao nhận hàng hiệu quả,
đầu tiên các doanh nghiệp phải tăng cường số hóa (digitalize) việc trao
đổi thông tin giữa các bộ phận trong công ty, từ khâu tiếp nhận đơn
hàng, xử lý đơn hàng, báo cáo tình trạng làm hàng đến khâu giao hàng
cho khách. Cần hạn chế tối đa việc trao đổi thông tin bằng giấy tờ theo
cách truyền thống. Kế đến, doanh nghiệp phải khai thác tối đa và hiệu
quả cơ sở vật chất hiện hữu. Nếu công ty đã có một hệ thống nhiều kho
hàng ở nhiều địa điểm thì phải thiết lập hệ thống thông tin sao cho
thông tin đơn hàng của khách sẽ tự động chạy về kho hàng gần nhất (dựa
trên địa chỉ giao hàng của khách). Trong thời gian đầu, khi quy mô của
mảng bán hàng trực tuyến chưa lớn, doanh nghiệp nên để bộ phận xử lý
đơn hàng theo kênh truyền thống đảm nhiệm luôn việc thực hiện những đơn
hàng trực tuyến. Nếu cần thiết thì tăng thêm người chứ không nên lập
một bộ phận riêng. Việc này giúp giảm áp lực chi phí của bộ phận bán
hàng trực tuyến và tăng hiệu quả kinh tế.Một trong những vấn đề
hóc búa nhất trong lĩnh vực bán hàng tươi sống trên mạng là khâu giao
nhận. Đặc thù ngành này là đơn hàng thường có giá trị không cao, lợi
nhuận biên thấp và nếu tính không khéo, doanh nghiệp sẽ bị lỗ cho mỗi
lần giao hàng. Vì không nghiên cứu kỹ động cơ mua hàng của khách hàng,
nhiều công ty đã sai lầm khi định giá các món hàng đi chợ trực tuyến
bằng giá hàng khách tự mua tại siêu thị trong khi điều cốt lõi mà khách
hàng quan tâm là sự tiện lợi. Kết quả là lợi nhuận không bù đắp nổi chi
phí. Điển hình nhất cho việc kinh doanh thất bại trong lĩnh vực này là
Webvan, một công ty được thành lập năm 1999 chuyên bán hàng tươi sống.
Sau 18 tháng hoạt động, công ty này phá sản và làm cho cổ đông lỗ
khoảng 850 triệu đô la Mỹ, trong đó có phần tài trợ vốn chính từ Ngân
hàng đầu tư Goldman Sachs và tập đoàn Yahoo!. Đây được coi là vụ phá
sản kỷ lục của thời bong bóng Internet 1999- 2001 (sau đó Amazon.com đã
mua lại Webvan).Tuy nhiên, cũng có những công ty thành công
trong lĩnh vực này. Streamline, một công ty có trụ sở ở Boston, Mỹ, đã
giải được bài toán chi phí giao nhận. Công ty không đầu tư nhà kho
trung tâm cho bộ phận giao hàng trực tuyến mà bộ phận này sẽ ra quầy kệ
siêu thị để lấy hàng cho khách. Chính sách này làm giảm rất nhiều chi
phí hoạt động cho công ty.Đối với những cộng đồng khách hàng ở
xa, công ty xây dựng các nhà kho nhỏ gần khách hàng. Những nơi này
thường có giá thuê bất động sản rẻ, cho nên chi phí thuê kho vẫn rẻ hơn
phương án dùng xe vận chuyển từng đơn hàng từ siêu thị trung tâm đến
khách hàng. Công ty cung cấp dịch vụ giao hàng tận nhà cố định vào một
ngày nào đó trong tuần, cùng một ngày cho khách hàng trong cùng một khu
vực. Điều này giúp tăng số lượng hàng cho mỗi chuyến đi, giảm chi phí
xử lý đơn hàng. Streamline cũng cung cấp miễn phí cho khách hàng những
thùng chứa đồ có khóa mật mã, đặt ở nhà xe của khách hàng, để giải
quyết vấn đề khách đi vắng đột xuất.Tại Việt Nam, dù chưa có
cửa hàng trực tuyến đúng nghĩa, nhưng dịch vụ giao hàng tận nhà bằng xe
gắn máy cho khách có hóa đơn mua hàng trên 200.000 đồng của một số hệ
thống siêu thị được tổ chức khá ấn tượng với chất lượng dịch vụ khá
tốt. Với những trải nghiệm đã qua, trong tương lai gần, khi các doanh
nghiệp này quyết định phát triển kênh siêu thị trực tuyến, họ sẽ không
gặp nhiều khó khăn như các công ty chỉ thuần túy có trang web gặp phải
khi tham gia bán hàng trực tuyến.Doanh nghiệp bán hàng trực
tuyến có thể lựa chọn chiến lược thứ hai, là sử dụng một phần hoặc toàn
bộ dịch vụ giao hàng từ đối tác thứ ba.Không phải công ty nào
cũng có đủ nguồn lực để tự tổ chức việc giao hàng tận nhà cho khách,
nhất là những doanh nghiệp nhỏ và vừa. Tuy nhiên, điều đó không có
nghĩa là họ không thể tham gia vào việc bán hàng trực tuyến. Ngược lại,
họ vẫn có thể thực hiện việc giao hàng đúng thời gian và quy cách cho
khách hàng bằng cách sử dụng dịch vụ từ một đối tác thứ ba.Bikeworld
(bikeworld.com), nhà sản xuất xe đạp cao cấp ở Texas, đã bắt đầu bán xe
đạp qua mạng từ năm 1996. Khi đó Bikeworld chỉ có 16 nhân viên nhưng họ
thấy được sức mạnh của Internet có thể giúp bán xe đạp khắp thế giới.
Vì nguồn lực hạn chế, Bikeworld quyết định “outsource” khâu giao nhận
hàng hóa đến khách hàng lẻ cho FedEx. Quy trình như sau: Khi khách hàng
đặt hàng trên mạng, thông tin đặt hàng được đưa đồng thời đến máy chủ
của Bikeworld và máy chủ của FedEx. Bikeworld sẽ làm hàng và chuyển cho
FedEx, FedEx sẽ chuyển hàng trực tiếp cho khách hàng. Lưu ý là FedEx
tham gia tích hợp hệ thống với Bikeworld ngay từ đầu là để khách hàng
nếu cần có thể vào trang web của FedEx để xem tình trạng đơn hàng (đang
ở khâu nào, đã lắp ráp xong chưa, hay đang trên đường vận chuyển, ngày
giao hàng). Kết quả rất ấn tượng, bốn năm sau, doanh số của Bikeworld
tăng gấp bốn lần và vượt con số 7,5 triệu đô la Mỹ.Doanh số bán
hàng trực tuyến phát triển mạnh, giúp tạo ra một loại hình công ty làm
dịch vụ giao nhận chuyên nghiệp cho các công ty bán hàng trực tuyến là
Ecline (Ecline.net). Đây là công ty cung cấp dịch vụ giao nhận hàng ở
Hàn Quốc, đã có hơn 70 khách hàng là các công ty bán hàng trực tuyến.
Chiến lược của Ecline là thiết lập một hệ thống các đại lý giao nhận
cấp quận, huyện. Công ty tập trung làm thật tốt việc giao nhận hàng
bằng xe tải lớn ở các tuyến đường chính đến cấp đại lý. Đại lý sau khi
nhận hàng, thông qua phương tiện là xe gắn máy, hoặc xe tải nhỏ, sẽ đảm
nhiệm việc giao nhận hàng tận nhà cho khách. Trong mô hình kinh doanh
này, các bên gồm công ty bán hàng trực tuyến, Ecline, đại lý, và người
mua hàng đều có lợi.Khi tham gia kênh bán hàng trực tuyến,
doanh nghiệp cần nghiên cứu và nhận dạng những yếu tố cốt lõi mà khách
hàng mong muốn khi chọn mua hàng qua kênh trực tuyến. Doanh nghiệp cần
đảm bảo chất lượng dịch vụ bán hàng trực tuyến mà trong đó chất lượng
của dịch vụ giao nhận hàng là một yếu tố quan trọng. Tùy vào nguồn lực
doanh nghiệp và thực tế thị trường, doanh nghiệp có thể chọn một trong
hai chiến lược: hoặc tự thực hiện, hoặc chuyển việc giao nhận này cho
đối tác thứ ba. Dù là cách nào, cũng cần đảm bảo hai điều: phải làm
khách hàng hài lòng và đảm bảo lợi nhuận cho công ty.Bán
hàng qua mạng Internet được gọi là bán hàng trực tuyến, một ngành kinh
doanh khá mới mẻ, chỉ bắt đầu xuất hiện từ những năm giữa của thập niên
1990 nhờ vào sự phát triển của Internet. Trên thế giới việc bán hàng
trực tuyến gần như đã phủ khắp mọi ngành.Trong năm 2008, mặc dù
suy thoái kinh tế nhưng ngành bán lẻ trực tuyến tại các nền kinh tế lớn
vẫn tăng trưởng. Theo Verdict Research, tại Anh, doanh số bán lẻ trực
tuyến (hiện nay khoảng 19,5 tỉ bảng Anh, chiếm 7% tổng doanh số bán lẻ)
vẫn tăng 32%, trong khi doanh số kênh phân phối truyền thống chỉ tăng
1,2%. Tại Mỹ, trong năm vừa qua, rất nhiều doanh nghiệp bán lẻ có kết
quả kinh doanh tạm ổn là nhờ doanh số kênh bán lẻ trực tuyến tăng
trưởng và bù đắp cho kênh truyền thống, đạt khoảng 200 tỉ đô la Mỹ
trong năm 2008 và dự đoán sẽ đạt 335 tỉ đô la Mỹ vào năm 2012.Sở
dĩ kênh bán hàng trực tuyến vẫn tăng trưởng bất chấp suy thoái là vì nó
mang lại những lợi ích rất đặc biệt cho người tiêu dùng: tìm kiếm món
hàng cần mua một cách nhanh chóng, dễ dàng so sánh giá, tiết kiệm được
chi phí và thời gian di chuyển. Hơn nữa, người tiêu dùng có thể chọn
mua hàng bất kỳ lúc nào, từ tờ mờ sáng đến đêm hôm khuya khoắt khi mà
đa số các cửa hàng bán lẻ đều đóng cửa.Tại Việt Nam, bán hàng
trực tuyến cũng đang trên đà phát triển và đã mở rộng ra rất nhiều
ngành hàng: kim khí điện máy, điện thoại di động, sách, văn phòng phẩm,
trang sức, nước hoa... Với khoảng một phần tư dân số (khoảng 19 triệu
người) sử dụng Internet (theo thống kê của Trung tâm Internet Việt Nam
năm 2008), và con số này sẽ tăng rất nhanh trong thời gian tới, kênh
bán hàng trực tuyến sẽ phát triển rất mạnh trong tương lai gần.]]></description>
            <pubDate>2009/06/03 22:31:45</pubDate>
            <guid><![CDATA[Mình vừa đọc được một bài rất hay về giao hàng trong TMDT.:5]]></guid>
         </item>         <item>
            <title><![CDATA[ý kiến riêng : những điều cần cho thương mại điện tử]]></title>
            <link><![CDATA[http://vn.myblog.yahoo.com/baotrung_lh/article?mid=3]]></link>
            <description><![CDATA[&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; NHỮNG ĐIỀU CẦN CHO THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

Tôi viết bài viết này để nói những điều tôi muốn và nhũng điều tôi biết về thương mại điện&nbsp; tử có thể sai và có thể là đúng.
Tôi là một sinh viên năm thứ ba của một trường đại học về kinh tế và chuyên ngành của tôi là thương mại điện tử.
Điều thứ nhất tôi muốn nói tới đó là VIỆC PHỔ CẬP INTERNET TOÀN DÂN vậy không có internet có lẽ TMDT cung không có đất để phát triển. Vần còn hơn một nủa dan số viêt nam ta không biết đên internet không biết sủ dung máy tính . Điều này không phải một ngày môt tháng hay một năm có thể làm được và đó không chỉ riêng gì là công việc của một tổ chức nào hay là của nhà nước. Theo tôi thì đa số những người trẻ hơ 35 tuổi là biết sử dụng máy tính và internet. Nhưng số người quan tâm tới internet có lẽ không nhiều và thường lại là những người trẻ tuôi ham học hỏi , nhưng khả năng thanh toán của họ lại thấp. Việc phổ cập internet mà tôi nói tới ở đây không chỉ là mang internet tới tận các hang cùng nghõ hẻm , tới các làng quể đó chỉ là điều kiện cần , mà việc quan trọng hơn đó là giúp người dân hiểu được những lợi ích mà internet (và máy vi tính nữa) nhưng gì mà họ có được khi tham gia vào môi trường internet đó không phải chỉ là chat là game online và những thứ khác mà bao bậc phụ huynh cho là không tốt với con em mình. Và làm sao để việc học internet (tin học) từ việc phải đào tạo sang tự đào tạo. khi đó tôi nghĩ TMDT sẽ có nhiều đất để phát triển hơn ở việt nam.
Điều thứ hai tôi muốn nói tới và THÔNG TIN VÀ QUẢNG CÁO các bạn có thể thấy hơi lạ tại sao lại thông tị quản cáo và thông tin quản cáo cái gì. ? THÔNG TIN đó là việc cung cấp các thông tin về internet về thương mại điển tủ về những lợi thế mà nó đem lại cho người sủ dụng. VÀ việc thông tin phải làm sao để mọi người đều có thể tiếp cận đặc biệt cấn phải chú ý tới nội dung để nó có thể phù hợp với nhiều đối tượng nhất. QUẢNG CÁO là một hình thức khá hiểu quản để mang thông tin tới người sử dụng ở việt nam trước đây việc đầu tư cho quảng cáo là không nhiều nhưng gần đây việc đó đã được quan tâm hơn và họ đẫ thấy được tầm quan trong của QUẢNG CÁO . Việc quản cáo là để lưu lại những ấn tượng tốt của của&nbsp;doanh ngiệp&nbsp;cho khách hàng về sản phảm mà họ cung úng( cả dịch vụ). Khi mà lúc nào hình ảnh về doanh nghiệp và sản phẩm của họ cung ứng&nbsp; cung trong đầu khác hàng thì việc họ mua hàng của và sử dụng DV là điều tất nhiên. VÌ thế cung nên áp dụng hai hình thức này để phát triển cộng đồng người sử dụng internet , TMDT.
MÌNH CÒN HAI VẤN ĐỀ NỮA ĐÓ LÀ ( GIẢI PHÁP THANH TOÁN) VÀ( CƠ SỞ HÀ TÀNG KÈM THEO) MONG CÁC BẠN ĐÓNG GÓP Ý KIẾN, ĐỂ CÙNG BÀN LUẬN...................................
&nbsp;]]></description>
            <pubDate>2009/06/03 14:09:19</pubDate>
            <guid><![CDATA[ý kiến riêng : những điều cần cho thương mại điện tử:3]]></guid>
         </item>         <item>
            <title><![CDATA[ý kiến của tôi về thương mại điện tử]]></title>
            <link><![CDATA[http://vn.myblog.yahoo.com/baotrung_lh/article?mid=2]]></link>
            <description><![CDATA[&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; SỰ BẮT ĐẦU KHÓ KHĂN
Mọi sự bắt đầu&nbsp;đều&nbsp;khó khăng , cũng như moi ngành kinh doanh thì kinh doanh thương mại điện tử cũng vây cũng có muôn vàn khó khăn, nhưng nhữ sự khó khăn đó không thể ngăn được ước mơ làm giàu của mỗi con người . Hãy cùng nhau chung tay góp sức ủng hộ thương mại điện tử việt nam vì đó chính là quyền lợi mà bạn được hưởng bởi nền kinh tế hiện đại. Tham gia vào thương mại điện tử bạn nhận được gì , đó là mọi DV khách hàng tốt nhất mọi lúc mọi nơi và bất cứ nơi đâu khi bạn có nhu câu mua một mặt hàng gì đó. Bạn không còn phải mang xe ra khỏi nhà để đến những nơi như siêu thị hay chợ để mặc cả mà chưa chắc điều đó đã giúp bạn mua được nhưng mặt hàng như ý muốn. Vả lại tham gia giao thông ở việt nam là hết sức nguy hiểm . Không những vậy còn có những mặt hàng bạn không thể mua ở nhưng nơi ngần vì nó&nbsp; không có , bạn sẽ phải đi xa hơn hoặc nhơ ai đó mua hộ điều đó thật bất tiện. Mặt khác khi những lúc công việc bận đến nỗi thời gian nghỉ bạn còn không có thì lấy đâu&nbsp; thôi gian cho bạn đi mua hang hóa hay những thực phẩm cho gia đình, bạn mua trước để tủ lạnh ư liệu đó thật sự là điều khôn ngoan. Theo tôi thì không!. Vậy thì tại sao bạn vẫn làm như vậy? Hay thây đổi cách nghĩ và cách làm để cuộc sống của bạn được ấm no và hạnh phúc hơn, thoải mái hơn. Bằng việc tham gia cách hoạt động mua bán bằng thương mại điện tử để bạn có thể tiết kiệm được thời gian đat được hiệu quả tốt trong mua bán ,mua được nhũng thứ bạn cần mua, bán được những thứ bạn cần bán , với giá cả phù hợp với túi tiền của bạn, mà không cần phải đi đâu xa căn nhà và gia đình yêu quý của bạn , hãy để nhưng người thân yêu của bạn được hưởng cuộc sống hạnh phúc và vui vẻ. Vây bạn còn đợi điều gì? Hay mua cho mình và người thận của bạn một chiếc PC và nhơ nối mạng cho nó&nbsp; , bên cạch đó bạn hãy tích lũy cho bạn và những người bên bạn một ít kiến thức về Internet và ECOM , những kiến thức đó không bao giờ là thưa đối với bạn. Và khi đã có đủ những điều đó thì bạn còn gần ngại gì nưa......???]]></description>
            <pubDate>2009/06/03 14:03:00</pubDate>
            <guid><![CDATA[ý kiến của tôi về thương mại điện tử:2]]></guid>
         </item>        </channel>
        </rss><!-- w3.blog.sg1.yahoo.com compressed/chunked Sat Nov 28 01:16:20 SGT 2009 -->
