Thư mục: Tổng hợp |
1)nơi luyện công cho từng lv
* LV 1x *
- Hoả Sơn Đảo.
- QV hệ Kim, Mộc, Thổ, Thuỷ, Hoả.
- Xả Phụ -> Hoả Sơn Đảo
* LV2x *
- Tây Nam Kiếm Các.
- QV hệ Kim, Mộc, Thổ, Thuỷ, Hoả.
- Thành Đô -> Tây Nam Kiếm Các.
- Kiếm Các Trung Nguyên(o0oNhiepPhông0o)
- QV hệ Kim, Mộc, Thổ, Thuỷ, Hoả.
- Biện Kinh Phủ => Phục Ngưu Sơn Tây => Thiên Tâm Động => Kiếm Các Trung Nguyên
* LV3x *
- Thổ Phỉ Động.
- QV hệ Hoả, Mộc.
- Đại Lý Phủ -> Điểm Thương Sơn -> Thổ Phỉ Động.
- Bạch Vân Động. (votinhtiennu)
- QV hệ Hoả.
- Thành Đô -> Thanh Thành Sơn -> Bạch Vân Động.
- Kim Quang Động (doilathe)
- QV hệ ?
- Phượng Tường -> Kiếm Các Thục Đạo -> Kim Quang Động
- Mê Cung Tần Lăng (doilathe)
- QV hệ ?
- Phượng Tường -> Tần Lăng -> Mê Cung Tần Lăng
- Toả Vân Động (doilathe)
- QV hệ
- Phượng Tường -> Kiếm Các Thục Đạo -> Kim Quang Động -> Toả Vân Động
* LV4x *
- Điểm Thương Động tầng 1,2,3.
- QV hệ Hoả, Mộc (tầng 1) Kim, Thuỷ (tầng 2) Mộc + ??? (tầng 3).
- Đại Lý Phủ -> Điểm Thương Sơn -> Điểm Thương Động.
- Thần Tiên Động
- QV hệ Hoả, Thổ.
- Thành Đô -> Thanh Thành Sơn -> Thần Tiên Động.
* LV 5x *
- Tường Vân Động tầng 1.
- QV hệ Kim, Thuỷ.
- Dương Châu -> Cái Bang -> Tường Vân Động.
- Mê Cung Thiết Tháp tầng 1,2,3.
- QV hệ Kim, Thuỷ.
- Biên Kinh -> Mê Cung Thiêt Tháp
- Thiên Tâm Tháp tầng 1,2.
- QV hệ Hoả, Mộc.
- Đại Lý Phủ -> Thiên Tâm Tháp.
- Ác bá địa đạo.
- QV hệ Hoả, Mộc ???
- Đại Lý Phủ -> Ác bá địa đạo.
- Thiên Tâm Động
- QV phần lớn hệ Mộc
- Biện Kinh Phủ -> Phục Ngưu Sơn -> Thiên Tâm Động
- Hương Thuỷ Động
- QV hệ Kim, Mộc, Thổ, Thuỷ, Hoả.
- Thành Đô -> Thanh Thành Sơn -> Hương Thuỷ Động.
- Bảo Ngọc Hoa Động (YenThanhLangTu)
- QV hệ Kim, Thổ.
- Ngũ Độc Giáo -> Vũ Di Sơn -> Bảo Ngọc Hoa Động
- Nghiệt Long Động (YenThanhLangTu)
- QV hệ Kim, Thổ.
- Long Tuyền thôn -> La Tiêu Sơn-> Nghiệt Long Động
* LV6x *
- Tường Vân Động tầng 2,3,4.
- QV hệ Kim, Thuỷ.
- Dương Châu -> Cái Bang -> Tường Vân Động.
- Thiên Tâm Tháp tầng 3
- QV hệ Hoả, Mộc
- Đại Lý Phủ -> Thiên Tâm Tháp
- 108 La Hán Trận
- QV hệ Mộc, Hoả
- Biên Kinh Phủ -> Thiếu Lâm -> 108 La Hán Trận
- Nha Môn Mật Đạo
- QV hệ Mộc, Thuỷ
- Tương Dương Phủ -> Nha Môn Mật Đạo
- Dương Giác Động (thamle)
- QV hệ Thổ, Kim
- Thôn Long Tuyền-> Nhạn Đãng Sơn->Dương Giác Động
- Thiên Nhân Giáo Thánh Đọng (doilathe)
- QV hệ Kim ?
- Thiên Nhân Giáo
* LV7x *
- Lâm Du Quan (1vuonchuoi9,AnhTam)
- QV hệ Kim, Mộc, Thổ, Thuỷ, Hoả.
- Biện Kinh Phủ -> Lâm Du Quan
* LV8x *
- Vô Danh Động
- QV hệ Kim, Mộc, Thổ, Thuỷ, Hoả.
- Đại Lý Phủ -> Thạch Cổ Trấn -> Vô Danh Động
- Lưỡng Thuỷ Động
- QV hệ Kim, Mộc, Thổ, Thuỷ, Hoả.
- Lâm An Phủ -> Long Tuyền Thôn -> Nhãn Đăng Sơn -> Lưỡng Thuỷ Động
- Thanh Khê Động
- QV hệ Kim, Mộc, Thổ, Thuỷ, Hoả.
- Lâm An Phủ -> Long Tuyền Thôn -> Thanh Khê Động.
2)cách tăng điểm tiềm năng
- Điểm Tiềm Năng LV1: Sức Mạnh 20, Sinh Khí 20, Thân Pháp 35, Nội Lực 25
- Chơi Ngũ Độc kể cả theo Đao Pháp hay Chưởng Pháp đều không cần Thân Pháp va Nội Lực. Về việc tăng Sinh Khí hay Sức Mạnh thì tuỳ bạn lựa chọn. Bạn hảy xem mục 3 để biết bao nhiêu Sức Mạnh là hợp lí.
- Sức Mạnh: 5 điểm sẽ tăng 1 sát thương vật lí và cần để mặc đồ.
- Sinh Khí: 1 điểm sẽ tăng 5 máu (HP).
bạn có thể tham khảo thêm trong hình

