Chào bạn! Rất vui vì bạn đã vào thăm blog của tôi:-)

Bài mới nhất

Sửa Đóng
Thư mục: Tổng hợp |
Đăng ngày: 14:06 19-08-2009

Bảng điểm Tiềm Năng


Thương

lv1-lv9 (40 point) => 35sm+20sm=55sm &25tp+15tp =40tp & 25sk+5sk=30sk

lv9-lv18 (45 point) => 55sm +30sm= 85sm &40tp+10tp=50tp &30sk+5sk= 35sk

lv18-lv27 (45 point) => 85sm + 25 sm = 110sm & 50tp+15tp=65tp &35sk+5sk = 40sk

lv27-lv36 (45 point) => 110sm + 30sm = 140sm& 65tp+10tp=75tp&40sk +5sk=45sk

lv36-lv45 (45 point) => 140sm + 25sm = 165sm& 75tp+15tp=90tp&45sk + 5sk = 50sk

lv45-lv54 (45 point) =>165sm+30sm = 195sm& 90tp+10tp=100tp&50sk+5sk = 55sk

lv54-lv63 (45 point) => 195sm +30sm = 125sm & 100tp+15tp=115tp

lv63-lv72 (45 point) =>125sm+ 45sm = 260sm & 115tp+10tp=125tp

lv72-81 (45 point) =>125tp +15tp = 140tp & 55sk + 30sk = 85sk

lv 81-90 (45 point ) => 85sk + 45sk= 130sk


Như vậy ở lv 90 của Thương sẽ là 260sm , 140 tp , 130sk
Khuyến khích việc tăng point cho Thương sau 90 nâng TP lên 200-210 để đcx lên >7000



Chuỳ

lv1-lv9 (40 point) => 35sm+20sm=55sm &25tp+15tp =40tp & 25sk+5sk=30sk

lv9-lv18 (45 point) => 55sm +30sm= 85sm &40tp+10tp=50tp &30sk+5sk= 35sk

lv18-lv27 (45 point) => 85sm + 25 sm = 110sm & 50tp+15tp=65tp &35sk+5sk = 40sk

lv27-lv36 (45 point) => 110sm + 30sm = 140sm & 65tp+10tp=75 &40sk +5sk=45sk

lv36-lv45 (45 point) => 140sm + 25sm = 165sm & 75tp+15tp=90tp & 45sk +5sk=50sk

lv45-lv54 (45 point) =>165 sm+30sm = 195 sm & 90tp+10 tp =100tp & 50sk+5sk=55 sk

lv54-lv63 (45 point) => 195 sm + 35 sm = 230 sm & 55sk + 10sk = 65sk

lv63-lv72 (45 point) =>230 sm+ 35 sm = 265sm & 65sk + 10sk = 75sk

lv 72-81 (45 point ) => 265 sm + 35sm = 300sm & 75sk + 10sk = 85sk

lv 81 - 90(45 point)=> 85sk + 45sk = 130sk

Như vậy ở lv 90 của Chuỳ sẽ là 300sm , 100tp và 130sk
Khuyến khích việc tăng point cho Chuỳ sau 90 nâng SM lên >380 và SK>150 để SL >5000 và lực tay khoẻ hơn .


Dao

lv1-lv9 (40 point) => 35sm+20sm=55sm &25tp+15tp =40tp & 25sk+5sk=30sk

lv9-lv18 (45 point) => 55sm +30sm= 85sm &40tp+10tp=50tp &30sk+5sk= 35sk

lv18-lv27 (45 point) => 85sm + 25 sm = 110sm & 50tp+15tp=65tp &35sk+5sk = 40sk

lv27-lv36 (45 point) => 110sm + 30sm = 140sm& 65tp+10tp=75tp&40sk +5sk=45sk

lv36-lv45 (45 point) => 140sm + 25sm = 165sm& 75tp+15tp=90tp&45sk + 5sk = 50sk

lv45-lv54 (45 point) =>165sm+30sm = 195sm& 90tp+10tp=100tp&50sk+5sk = 55sk

lv54-lv63 (45 point) => 195sm +25sm = 220sm & 100tp+20tp=120tp

lv63-lv72 (45 point) =>220sm+ 25sm = 245sm & 120tp + 20tp = 140tp

lv72-81 (45 point) => 245sm + 15sm = 260sm & 55sk + 30sk = 85sk

lv 81-90 (45 point ) => 85sk + 45sk = 130sk


Như vậy ở lv 90 của Đao sẽ là 260sm , 140tp và 130sk
Khuyến khích tăng point cho Đao sau 90 nâng SM lên >300 và SK >150 để damg cao và SL >5000.



Bảng điểm Kỹ Năng :

Thương

lv10-lv29 (28 skill) => 20 TVTP(Thiên Vương Thương Pháp), 6 HPLN(Hồi Phong Lạc Nhạn), 1 TVCP(Thiên Vương Chuỳ Pháp), 1 TVĐP(Thiên Vương Đao pháp)
lv30-lv59 (30 skill) => 20 DQTĐ(Dương Quang Tam Điệp), 10 KCT(Kim Chung Tráo)
lv 60 reset lại sẽ có 59 skill , nhưng nhất định phải để dành ra 19 skill để khi lên cấp cùng lúc tăng cho TVCY và HCBP cho max cả 2 khi vừa lên 90 vậy là còn 40 skill .
20 TVTP , 1 TVDP , 1 TVCP , 1 HCBP , 1 TVCY , 16 điểm thừa ( cho vào ĐHT , TTQ hoặc KTC )
lv60 - 89 (29 skill + 19 skill để dành ) : 30 TVCY , 20 HCBP

Khi đấy ở lv 90 sẽ là
20 TVTP, 1 TVCP, 1 TVĐP , 20 HCBP, 30 TVCY và 17 skill ( do bạn lựa chọn tăng vào ĐHT , TTQ hoặc KTC )

Chuỳ và Đao cũng tăng tương tự với các chiêu cấp 10 , 20 , 30 , 60 của Chuỳ và Đao như Thương


Xin nói lại rằng cách tăng như trên là cách tăng thường thấy ở các TVB khi mới bắt đầu chơi , còn với những bạn sau 1 thời gian chơi đã có chút kiến thức thì có thể các cách này là ko sát với cách tăng trên , nhưng chắc cũng ko sai lệch với các cách đó của các bạn là mấy . Những bạn mới chơi khi tăng theo vậy sau này khi lên 90 rồi đã có hướng đi cho riêng mình rồi thì việc thay đổi lại 1 chút những điểm trên vì các mức tăng trên là dễ dàng bởi đây là mức trung bình mà các đường Đao Thương hay Chuỳ sẽ phải đi theo .

khu vực luyện công cho từng cấp :

lv 1 - 10 : 8 thôn và các vùng phụ cận

lv 11 - 20 : 7 ngoại thành thị lớn , 10 đại môn phái và vùng phụ cận , Mê cung Thất Sát Động , Dược Vương Cốc , Nhạn Đăng Sơn , Hoa Sơn , Mê Cung Đáy Giếng , Hẻm Mộc Nhân , Nam Nhạc Trấn , Nhập Môn mê cung , Thiên Nhẫn giáo tầng 1 , tầng 2 , Thiên Vương Đảo sơn động

lv 21 - 30 : Mê Cung Mãnh Hổ Huyệt Động , Mê cung Bạch Thuỷ Động , Mê Cung Phục Lưu Động , Mê Cung Hoả Lang Động , Đường Môn , Cái Bang , Tần Lăng , Võ Lăng Sơn , Trung Nguyên Kiếm Các , Kiếm Các Tây Bắc , Kiếm Các Tây Nam , La Tiêu Sơn .

lv 31 - 40 : Nga Mi phái , Mê cung Tuyết Báo động , Tuyết Báo động tầng 2 , Dược Vương động tầng 1 , Dưới lăng Tần Thuỷ Hoàng , Mê cung Thổ Phỉ , Mê cung Kim Quang Động , Mê cung Yến Tử Động , Mê cung Bạch Vân Động , Vũ Di Sơn , Miêu Lĩnh , Đông Phục Ngưu Sơn , Thục Cương Sơn .

lv 41 - 50 : Mê cung Long Cung Động , Mê cung Kinh Hoàng Động , Hoàng Hà Nguyên Đầu , Mê Cung Thần Tiên Động , Thiếu Lâm Mật Thật , Mê cung Kê Quán Động , Điểm Thương động tầng 1 , Điểm Thương động tầng 2 , tầng 3 , Kiếm Tính Phong Sơn động , Mê cung Toả Vân Động , Mê cung Phụng Nhãn Động , Tây Phục Ngưu Sơn , Điểm Thương Sơn , Thanh Thành Sơn

lv 51 - 60 : Tuyết Báo động tầng 3 , Địa đạo sau viện chùa Thành Đô Tín Tướng , Mê cung Thiết Tháp tầng 2 , Ngự Hoa Viên Sơn động , Lưu Tiên động tầng 1 , Mê cung Thiết tháp tầng 1-3 , Động Tường Vân tầng 1 , Thiên Tầm tháp tầng 2 , Mê cung Băng Huỵệt , mê cung Thiên Tâm Động , Sơn Động dưới đáy Động Đình Hồ , Mê cung Ngọc Hoa động , Mê cung Nghiệt Long động , Mê cung Hưởng Thuỷ .

lv 61-70 : Trường Giang nguyên đầu , Tuyết Báo động tầng 4 , Trúc Tơ động tầng 1-2 , Lưu Tiên động tầng 2-3-4 , Tường Vân động tầng 2-3-4 , Mật Đạo nha môn Tương Dương , Thanh Loa Đảo , Thiên Tầm Tháp tầng 3 , Hoành Sơn phái ,Thiên Nhẫn Giáo Thánh động , Mê cung Dương Giác động , Thập Bát La Hán trận , Mê cung cấm địa .

lv 71-80 : Tuyết Báo động tầng 5 , Trúc Tơ động tầng 2 , Lưu Tiên động tầng 5 , Tường Vân động tầng 5 , Dưới Lăng Tần Thủy Hoàng tầng 2 , Mê cung Đại Tù Động , Dược Vương động tầng 2 , Mê cung Long Nhãn động , Đào Hoa Nguyên , Mê cung Nhạn Thạch Động , Trúc Tơ động tầng 1-2 , Khoái Hoạt Lâm , Địa Đạo ác Bá Gia .

lv 81-90 : Tuyết Báo Động tầng 6-7 , Dưới lăng Tần Thuỷ Hoàng tầng 2 , Dược Vương động tầng 3 , Mê cung Nhạn Thạch động , Mê cung Thanh Khê động , mê cung Cổ Dương động , Mê cung Băng Hà động , mê cung Vô Danh động , Mê cung Lưỡng Thủy động , Mê cung Võ lăng động , Mê cung Phù Dung động , Mê cung Phi Thiên Động , Sa Mạc địa biểu , Mê cung Sơn Ngọc động , Mật cung Linh Cốc động , Mê cung Lão Hổ động .

lv 91-99 : Mê cung Nhạn Thạch động , Lưu Tiên động tầng 6 , Tuyết Báo động tầng 8 , Mê cung Cán Viên động , Mật cung Tiến Cúc động , Mê cung Xi Vưu động , Dược Vương động tầng 4 , Sa Mạc sơn động 1-2-3 , Dưới lăng Tần Thuỷ Hoàng tầng 3 .