Mot ngay moi! Chao ban!

Bài mới nhất

Sửa Đóng
Thư mục: Tổng hợp |
Đăng ngày: 12:34 16-07-2008

: a 에 : ê ..................................................ㅁ : m

야 : ya 예 : yê ...............................................ㄴ : n

어 : ơ 우 : u ..................................................ㄹ : r , l

여 : yơ 유 : yu ..............................................ㅂ : p , b

오 : ô 으 : ư ..................................................ㄷ : t

요 : yô 이 : i ..................................................ㄱ : k , c

ㅇ : ng (ko đọc khi nó làm nguyên âm đứng đầu, chỉ đọc khi làm đuôi đỡ)

사 : sa (chữ "s" la chữ phía trước kết hợp với "a" đọc thành "sa")

하 : ha (chữ "h" la chữ phía trước kết hợp với "a" đọc thành "ha")

자 : cha (chữ "ch" la chữ phía trước kết hợp với "a" đọc thành "cha")

차 : tra (chữ "tr" la chữ phía trước kết hợp với "a" đọc thành "tra")

타 : tha (chữ "th" la chữ phía trước kết hợp với "a" đọc thành "tha")

프 : phu (chữ "ph" la chữ phía trước kết hợp với "u" đọc thành "phu")

크 : khư (chữ "kh" la chữ phía trước kết hợp với "ư" đọc thành "khư")

Đây là những từ vựng cơ bản của tiếng Hàn xin giới thiệu cho các bạn biết và cách ghép chữ để đọc. Cách ghép chữ để đọc giống hệt tiếng Việt.
vd:
한 : han (gồm chữ "h", chữ "a" và chữ "n" ghép lại, đọc là "han")

네.(예.)
[Ne.(ye.)]
Yes.

아니오.
[Anio.]
No.

여보세요.
[Yeoboseyo.]
Hello (when picking up the phone).

안녕하세요.
[Annyeong-haseyo.]
Hello.

안녕히 계세요.
[Annyong-hi gyeseyo.]
Good bye (when you, the guest, are leaving).

안녕히 가세요.
[Annyeong-hi gaseyo.]
Good bye (when you, the host, are bidding your guests good bye).

어서 오세요.
[Eoseo oseyo.]
Welcome.

http://blog.360.yahoo.com/blog-H39YbdoofrNiWed91g_q3KyEQ0o-?cq=1&p=74

Xem thêm

Thư mục

Xem ngày tháng

S M T W T F S
1 2 3 4 5 6 7
8 9 10 11 12 13 14
15 16 17 18 19 20 21
22 23 24 25 26 27 28
29 30