Người lữ hành đúng nghĩa là người đi chỉ vì được đi

Bài mới nhất

Sửa Đóng
BÀI 2: TRỤ CẦU XIÊN CÓ TIẾT DIỆN THAY ĐỔI

Bai 2.jpg

1) Tạo mô hình từ template:

tầng = 1 tầng x 6 m
nhịp = 9 nhịp x 6 m
1. File --> 2. New from template --> 3. Hình B.

Bai 2 - Hinh B - 1.jpg

Bai 2 - Hinh B - 2.jpg


2) Hiển thị dấu nút.

3) Xóa 6 phần tử dư.

4) Di chuyển các nút A và B

- Chọn nút A.
- 1. Edit --> 2. Move --> 3. Hình C.
- Theo phương X : delta X = 3 m.
- Chọn nút B. Tương tự delta X = -3 m.

Bai 2 - Hinh C.jpg

5) Khai báo vật liệu:

Môđun đàn hồi E = 2.65e6
Hệ số poisson v = 0.2
Trọng lượng riêng W = 2.5

6) Khai báo tiết diện

- Khai báo C0606; C0610 (t3 = 1.0; t2 = 0.6) và D0609 (t3 = 0.9; t2 = 0.6).
- Tạo tiết diện thay đổi cho trụ cầu xiên: TRUTD.
- 1. Define --> 2. Frame sections --> 3. Hình E:

Bai 2 - Hinh E - 1.jpg

Bai 2 - Hinh E - 2.jpg

Bai 2 - Hinh E - 3.jpg

Bai 2 - Hinh E - 4.jpg

7) Nối phần tử

- Chọn phần tử (a) và (b); (c) và (d).
- 1. Edit --> 2. Join Frames.

8) Vẽ 2 trụ cầu CD, EF bằng cách bấm vào icon vẽ = chế độ 2 điểm.

1. Draw --> 2. Draw Frame/Cable --> 3.Hình F.

Bai 2 - Hinh F - 1.jpg

Bai 2 - Hinh F - 2.jpg

9) Gán tiết diện cho dầm cầu và trụ cầu đứng D0609, C0606.

10) Gán điều kiện biên: như hình vẽ.

11) Xoay nút

- Nút C: chọn C --> 1. Assign --> 2. Joint --> 3. Local Axes --> 4. Hình G: với góc xoay Rotation about Y' = 45
- Nút E: tương tự với góc xoay Rotation about Y' = - 45.

Bai 2 - Hinh G.jpg

12) Khai báo trường hợp tải trọng: TINHTAI   DEAD   1.

13) Gán lực phân bố đều cho dầm qz = - 0.8 T/m.

14) Bậc tự do: khung phẳng.

15) Kết quả: Dầm AD: M = 23.06371

Bai 2 - Ket qua noi luc.jpg

Để xem tiết diện thay đổi của trụ xiên ta vào menu 1.View --> 2.Set display option chọn Extrude view.

* Lưu ý: các bước đơn giản như khai báo tiết diện, khai báo vật liệu xem trình bày chi tiết ở Bài 1
Trích dẫn (0)
Tìm tag: SAP2000

Bài viết về bạn hoặc có tag tên bạn:

  • Chưa có bài nào có liên quan.

Người đăng ký yêu thích blog này cũng đồng thời thích:

  • Chưa có blog yêu thích nào có liên quan.

Xem thêm

Thư mục

Xem ngày tháng

S M T W T F S
1 2 3 4 5 6 7
8 9 10 11 12 13 14
15 16 17 18 19 20 21
22 23 24 25 26 27 28
29 30