A- ka / B- tu / C- mi / D- te / E- ku / F- lu / G- ji / H- ri / I- ki / J- zu / K- me / L- ta / M- rin / N- to / O-mo / P- no / Q- ke / R- shi / S- ari / T-chi / U- do / V- ru / W-mei / X- na / Y- fu / Z- zi
Ví dụ : tên và họ của tui (ko kể middle name) là : Norikarin Tekikurin
P.S : Đi học aikido nên cũng muốn tìm hiểu văn hóa Nhật 1 tí mà,đầu tiên là với mấy chữ cái, sau đó sẽ có gắng học hỏi thêm. Chúc các bạn vui vẻ!