Bài mới nhất

Sửa Đóng
Thư mục: Chung |
Đăng ngày: 05:13 28-03-2008
Đây là chuẩn cân nặng mới nhất và được coi là chính xác hơn rất nhiều bởi nó dựa vào cuộc khảo sát trên trẻ em ở nhiều quốc gia ở đủ các châu lục; những em bé này đều được bú mẹ hoàn toàn trong 6 tháng đầu và được nuôi dưỡng đúng cách trong 5 năm sau đó. (Lấy từ trang http://chamsoctre.com )
Các mẹ "Péo" hãy xăm soi xem Cún nhà mình thế nào để có biện pháp thích hợp tăng cân hoặc giảm cân.
Đối với Bốp, gần 12 tháng rồi, Bốp được hơn 10kg một tẹo và cao 76cm. Chắc như thế cũng là tàm tạm ổn.


Trẻ gái:
TuổiBình thườngSuy dinh dưỡngThừa cân
03,2 kg - 49,1 cm2,4 kg - 45,4 cm4,2 kg
1 tháng4,2 kg - 53,7 cm3, 2 kg - 49,8 cm5,5 kg
3 tháng5,8 kg - 57,1 cm4, 5 kg - 55,6 cm7,5 kg
6 tháng7,3 kg - 65,7 cm5,7 kg - 61,2 cm9,3 kg
12 tháng8,9 kg - 74 cm7 kg - 68,9 cm11,5 kg
18 tháng10,2 kg - 80,7 cm8,1 kg - 74,9 cm13,2 kg
2 tuổi11,5 kg - 86,4 cm9 kg - 80 cm14,8 kg
3 tuổi13,9 kg - 95,1 cm10,8 kg - 87,4 cm18,1 kg
4 tuổi16,1 kg - 102,7 cm12,3 kg - 94,1 cm21,5 kg
5 tuổi18,2 kg - 109,4 cm13,7 kg - 99,9 cm24,9 kg

Trẻ trai:

TuổiTrung bình Suy dinh dưỡngThừa cân
03,3 kg- 49,9 cm 2,4 kg - 46,1 cm4,4 kg
1 tháng4,5 kg - 54,7 cm 3,4 kg - 50,8 cm5,8 kg
3 tháng6,4 kg - 58,4 cm 5 kg -57,3 cm8 kg
6 tháng7,9 kg - 67,6 cm 6,4 kg - 63,3 cm9,8 kg
12 tháng9,6 kg - 75,7 cm 7,7 kg -71,0 cm12 kg
18 tháng10,9 kg - 82,3 cm8,8 kg -76,9 cm13,7 kg
2 tuổi12,2 kg - 87,8 cm 9,7 kg - 81,7 cm15,3 kg
3 tuổi14,3 kg - 96,1 cm 11,3 kg - 88,7 cm18,3 kg
4 tuổi 16,3 kg - 103,3 cm 12,7 kg - 94,9 cm21,2 kg
5 tuổi18,3 kg - 110 cm 14,1 kg -100,7 cm24,2 kg

Ai muốn đưa bảng này về Blog của mình thì copy đoạn mã HTML dưới đây và paste vào Blog là xong (nháy đúp 2lần liền vào đoạn mã để chọn nhanh tất cả đoạn mã).
<font color="#4f4f4f">Trẻ gái:</font></strong></p><table border="1" cellpadding="3" cellspacing="0" width="100%"><tbody><tr><td><strong><font color="#4f4f4f">Tuổi</font></strong></td><td><strong><font color="#4f4f4f">Bình thường</font></strong></td><td><strong><font color="#4f4f4f">Suy dinh dưỡng</font></strong></td><td><strong><font color="#4f4f4f">Thừa cân</font></strong></td></tr><tr><td>0</td><td>3,2 kg - 49,1 cm</td><td>2,4 kg - 45,4 cm</td><td>4,2 kg</td></tr><tr><td>1 tháng</td><td>4,2 kg - 53,7 cm</td><td>3, 2 kg - 49,8 cm</td><td>5,5 kg</td></tr><tr><td>3 tháng</td><td>5,8 kg - 57,1 cm</td><td>4, 5 kg - 55,6 cm</td><td>7,5 kg</td></tr><tr><td>6 tháng</td><td>7,3 kg - 65,7 cm</td><td>5,7 kg - 61,2 cm</td><td>9,3 kg</td></tr><tr><td>12 tháng</td><td>8,9 kg - 74 cm</td><td>7 kg - 68,9 cm</td><td>11,5 kg</td></tr><tr><td>18 tháng</td><td>10,2 kg - 80,7 cm</td><td>8,1 kg - 74,9 cm</td><td>13,2 kg</td></tr><tr><td>2 tuổi</td><td>11,5 kg - 86,4 cm</td><td>9 kg - 80 cm</td><td>14,8 kg</td></tr><tr><td>3 tuổi</td><td>13,9 kg - 95,1 cm</td><td>10,8 kg - 87,4 cm</td><td>18,1 kg</td></tr><tr><td>4 tuổi</td><td>16,1 kg - 102,7 cm</td><td>12,3 kg - 94,1 cm</td><td>21,5 kg</td></tr><tr><td>5 tuổi</td><td>18,2 kg - 109,4 cm</td><td>13,7 kg - 99,9 cm</td><td>24,9 kg</td></tr></tbody></table><p class="Normal"><strong><font color="#4f4f4f">Trẻ trai:</font></strong></p><table align="center" border="1" cellpadding="3" cellspacing="0" width="100%"><tbody><tr><td><strong><font color="#4f4f4f">Tuổi</font></strong></td><td><strong><font color="#4f4f4f">Trung bình</font></strong></td><td> <strong><font color="#4f4f4f">Suy dinh dưỡng</font></strong></td><td><strong><font color="#4f4f4f">Thừa cân</font></strong></td></tr><tr><td>0</td><td>3,3 kg- 49,9 cm</td><td> 2,4 kg - 46,1 cm</td><td>4,4 kg</td></tr><tr><td>1 tháng</td><td>4,5 kg - 54,7 cm</td><td> 3,4 kg - 50,8 cm</td><td>5,8 kg</td></tr><tr><td>3 tháng</td><td>6,4 kg - 58,4 cm</td><td> 5 kg -57,3 cm</td><td>8 kg</td></tr><tr><td>6 tháng</td><td>7,9 kg - 67,6 cm</td><td> 6,4 kg - 63,3 cm</td><td>9,8 kg</td></tr><tr><td>12 tháng</td><td>9,6 kg - 75,7 cm</td><td> 7,7 kg -71,0 cm</td><td>12 kg</td></tr><tr><td>18 tháng</td><td>10,9 kg - 82,3 cm</td><td>8,8 kg -76,9 cm</td><td>13,7 kg</td></tr><tr><td>2 tuổi</td><td>12,2 kg - 87,8 cm</td><td> 9,7 kg - 81,7 cm</td><td>15,3 kg</td></tr><tr><td>3 tuổi</td><td>14,3 kg - 96,1 cm</td><td> 11,3 kg - 88,7 cm</td><td>18,3 kg</td></tr><tr><td>4 tuổi </td><td>16,3 kg - 103,3 cm</td><td> 12,7 kg - 94,9 cm</td><td>21,2 kg</td></tr><tr><td>5 tuổi</td><td>18,3 kg - 110 cm</td><td> 14,1 kg -100,7 cm</td><td>24,2 kg</td></tr></tbody></table></td></tr></tbody></table><span class="article_seperator"> </span>

Xem thêm

Thư mục

Xem ngày tháng

S M T W T F S
1 2 3 4 5 6 7
8 9 10 11 12 13 14
15 16 17 18 19 20 21
22 23 24 25 26 27 28
29 30