Thư mục: cực hót ko xem phí lắm |
|
@ Tiếng Nam Phi |
Ek het jou liefe |
|
Ek is lief vir jou | |
|
@ Tiếng An-ba-ni |
te dua |
|
te dashuroj | |
|
@ Tiếng xứ Alentejano(Bồ Ðào Nha) |
Gosto De Ti, Porra! |
|
@ Tiếng xứ Ansát |
Ich hoan dich gear |
|
@ Tiếng Amharic |
Afekrishalehou |
|
@ Tiếng ả rập |
Ana Behibak (nói với người đàn ông) |
|
Ana Behibek (nói với người phụ nữ) | |
|
Ib'n hebbak. | |
|
Ana Ba-heb-bak | |
|
nhebuk | |
|
Ohiboke (đàn ông nói với phụ nữ) | |
|
Ohiboka (Phụ nữ nói với đàn ông) | |
|
Ohibokoma | |
|
Nohiboke | |
|
Nohiboka | |
|
Nohibokoma | |
|
Nohibokom | |
|
Nohibokon | |
|
Bahibak (phụ nữ nói với đàn ông-không thông dụng) | |
|
Bahibik (đàn ông nói với phụ nữ-không thông dụng) | |
|
Benhibak (không thông dụng) | |
|
Benhibik (không thông dụng) | |
|
Benhibkom (không thông dụng) | |
|
@ Tiếng Assamese |
Moi tomak bhal pau |
|
@ Tiếng xứ Bátxcơ |
Nere Maitea |
|
@ Tiếng Batak |
Holong rohangku di ho |
|
@ Tiếng Bavari |
I mog di narrisch gern |
|
@ Tiếng Bengan |
Ami tomAy bhAlobAshi |
|
@ Tiếng Bengan |
Ami tomake bhalobashi. |
|
@ Tiếng Berber |
Lakh tirikh |
|
@ Tiếng Bicol |
Namumutan ta ka |
|
@ Tiếng Bolivia |
Quechua qanta munani |
|
@ Tiếng Bungari |
Obicham te |
|
@ Tiếng Mianma |
chit pa de |
|
@ Tiếng Campuchia |
Bon sro lanh oon |
|
@ Tiếng Campuchia |
kh_nhaum soro_lahn nhee_ah |
|
@Người Canada nói tiếng Pháp |
Sh'teme (ngôn ngữ nói, được phát âm như thế này) |
|
@ Tiếng Quảng Ðông (Trung Quốc) |
Moi oiy neya |
|
Ngo oi ney | |
|
@ Tiếng xứ Catalăng |
T'estim (người gốc Mallorca) |
|
T'estim molt (Tôi rất yêu em, em rất yêu anh) | |
|
T'estime (người Valencia) | |
|
T'estimo (người Catalăng) | |
|
@ Tiếng Cebuano |
Gihigugma ko ikaw. |
|
@ Tiếng Chickasaw |
Chiholloli (chữ "i" đầu tiên được phát âm theo giọng mũi) |
|
@ Tiếng Hoa (xem phần tiếng Quan Thoại và Quảng Ðông) |
|
|
Corsican Ti tengu cara (với phụnữ) | |
|
Corsican Ti tengu caru (với đàn ông) | |
|
@ Tiếng Crôatia |
LJUBim te |
|
@ Tiếng Séc |
miluji te |
|
MILUJU TE! | |
|
@ Tiếng Ðan Mạch |
Jeg elsker dig |
|
@ Tiếng Hà Lan |
Ik hou van jou |
|
Ik ben verliefd op je | |
|
@ Tiếng ?cuađo |
Quechua canda munani |
|
@ Tiếng Anh |
I love you |
|
I adore you | |
|
@ Quốc tế ngữ |
Mi amas vin |
|
@ Tiếng Estonhia |
Mina armastan sind |
|
Ma armastan sind | |
|
Farsi Tora dust midaram | |
|
Farsi Asheghetam | |
|
Farsi (người gốc Ba Tư) doostat dAram | |
|
@ Tiếng Philipin |
Mahal ka ta |
|
Iniibig Kita | |
|
@ Tiếng Phần Lan |
Finnish Mina" rakastan sinua |
|
@ Tiếng xứ Flemish |
Ik zie oe geerne |
|
@ Tiếng Pháp |
Je t'aime |
|
Je t'adore | |
|
@ Tiếng Friesi |
Ik hald fan dei |
|
@ Tiếng Xen-tơ |
Ta gra agam ort |
|
@ Tiếng Ðức |
Ich liebe Dich |
|
@ Tiếng Hylạp
|
s'ayapo (được nói thành s'agapo, chữ cái thứ 3 được hạ thấp giọng giống như 'gamma') |
|
philo su (cổ) (dùng để nhấn mạnh) | |
|
@ Tiếng Greenlandic |
Asavakit |
|
@ Tiếng Gujrati |
Hoon tane pyar karoochhoon. |
|
@ Tiếng Hausa |
Ina sonki |
|
@ Tiếng Hawaii |
Aloha I'a Au Oe |
|
@ Tiếng Hêbrơ (Do Thái cổ) |
Ani ohev otach (đàn ông nói với phụ nữ) |
|
Ani ohev otcha (đàn ông nói với đàn ông) | |
|
Ani ohevet otach (phụ nữ nói với phụ nữ) | |
|
Ani ohevet otcha (phụ nữ nói với đàn ông) | |
|
@ Tiếng Hin-đi (ấn độ) |
Mai tumase pyar karata hun (đàn ông với phụ nữ) |
|
Mai tumase pyar karati hun (phụ nữ nói với đàn ông) | |
|
Main Tumse Prem Karta Hoon | |
|
Mai Tumhe Pyar Karta Hoon | |
|
Main Tumse Pyar Karta Hoon | |
|
Mai Tumse Peyar Karta Hnu | |
|
Mai tumse pyar karta hoo | |
|
@ Tiếng Hồ Kiểng |
Wa ai lu |
|
@ Tiếng Hopi |
Nu' umi unangwa'ta |
|
@ Tiếng Hungary |
Szeretlek |
|
Szeretlek te'ged | |
|
@ Tiếng Aixơlen |
Eg elska thig |
|
@ Tiếng Inđônêxia |
Saya cinta padamu (Saya, được sử dụng rất thường xuyên) |
|
Saya cinta kamu ( " ) | |
|
Saya kasih saudari ( " ) | |
|
Aku tjinta padamu (Aku, không được sử dụng thường xuyên) | |
|
Aku cinta padamu ( " ) | |
|
Aku cinta kamu ( " ) | |
|
@ Tiếng Iran |
Mahn doostaht doh-rahm |
|
@ Tiếng Ai-len |
Irish taim i' ngra leat |
|
@ Tiếng ý |
ti amo (nếu đó là mối quan hệ tình cảm/ người yêu/vợ hoặc chồng) |
|
ti voglio bene (nếu đó là một người bạn hoặc một người họ hàng) | |
|
@ Tiếng Nhật |
Kimi o ai shiteru |
|
Aishiteru | |
|
Chuu shiteyo | |
|
Ora omee no koto ga suki da | |
|
Ore wa omae ga suki da | |
|
Suitonnen | |
|
Sukiyanen | |
|
Sukiyo | |
|
Watashi Wa Anata Ga Suki Desu | |
|
Watashi Wa Anata Wo Aishithe Imasu | |
|
Watakushi-wa anata-wo ai shimasu | |
|
Suki desu (được dùng cho lần đầu giống như là làm quen khi bạn chưa thực sự trở thành người yêu). | |
|
@ Tiếng Gia-va |
Kulo tresno |
|
@ Tiếng Kannada |
Naanu Ninnanu Preethisuthene |
|
@ Tiếng Kannada |
Naanu Ninnanu Mohisuthene |
|
@ Tiếng Kiswahili |
Nakupenda |
|
@ Tiếng Klingon |
qabang |
|
qaparHa' (phụ thuộc việc bạn thuộc nhóm nào) | |
|
@ Tiếng Hàn Quốc |
No-rul sarang hae (đàn ông nói với phụ nữ trong giao tiếp bình thường- giống như là anh rất mến em của Việt Nam vậy) |
|
Tangsinul sarang ha yo | |
|
Tangshin-ul sarang hae-yo | |
|
Tangsinul Sarang Ha Yo | |
|
Tangshin-i cho-a-yo (anh thích em hoặc em thích anh - rất lãng mạn) | |
|
Nanun tangshinul sarang hamnida | |
|
Nanun Dangsineul Mucheog Joahapnida | |
|
Nanun Dangsineul Saranghapnida | |
|
Nanun Gdaega Joa | |
|
Nanun Gdaereul Saranghapnida | |
|
Nanun Neoreul Saranghanda | |
|
Gdaereul Hjanghan Naemaeum Alji | |
|
Joahaeyo | |
|
Saranghae | |
|
Saranghaeyo | |
|
Saranghapanida | |
|
@ Tiếng Kuốc |
Ez te hezdikhem (?) |
|
@ Tiếng Lao Koi |
muk jao |
|
huk chau | |
|
@ Tiếng Latin |
Te amo |
|
Vos amo | |
|
amo te ( (Latin cổ để nhấn mạnh cái tôi) | |
|
@ Tiếng Latvia |
Es milu tevi (được viết rõ hơn là "Ess tevy meeloo") |
|
@ Tiếng Libăng |
Bahibak |
|
@ Tiếng Lingala |
Nalingi yo |
|
@ Tiếng Lisbon |
lingo gramo-te bue', chavalinha |
|
@ Tiếng Látvi |
TAVE MYLIU (ta-ve mee-lyu) |
|
@ Tiếng Lojban |
mi do prami |
|
@ Tiếng Luo |
Aheri |
|
@ Tiếng Macxêđônhia |
SAKAM TE! |
|
@ Tiếng Madrid |
lingo Me molas, tronca |
|
@ Tiếng Mãlai |
Saya cintakan mu |
|
Saya sayangkan mu | |
|
Saya sayangkan engkau (Pha trộn Malayxia/Inđônêxia) | |
|
Saya cintakan awak ( Pha trộn Malayxia/Inđônêxia) | |
|
@ Tiếng Malayalam |
Njyaan Ninne' Preetikyunnu |
|
Njyaan Ninne' Mohikyunnu. | |
|
Ngan Ninne Snaehikkunnu | |
|
@ Tiếng Malaysia |
Saya Cintamu |
|
Saya Sayangmu | |
|
Saya Cinta Kamu | |
|
@ Tiếng Quan Thoại |
Wo ai ni (Wo3 ai4 ni3 theo kí xướng âm) |
|
@ Tiếng Marathi |
me tujhashi prem karto (đàn ông nói với phụ nữ) |
|
me tujhashi prem karte (phụ nữ nói với đàn ông) | |
|
Mi tuzya var prem karato | |
|
@ Tiếng Môhoóc( Thổ dân Bắc Mĩ) |
Konoronhkwa |
|
@ Tiếng Navaho |
Ayor anosh'ni |
|
@ Tiếng Ndebele |
Niyakutanda |
|
@ Tiếng Na Uy |
Eg elskar deg (Nynorsk) |
|
Jeg elsker deg (Bokmaal) (được phát âm thành "yai elske dai") | |
|
@ Tiếng Ôsécchia |
Aez dae warzyn |
|
@ Tiếng Pakistan |
Mujhe Tumse Muhabbat Hai |
|
@ Tiếng Ba Tư (Iran cũ) |
Tora dost daram |
|
@ Tiếng Pig Latinh |
Ie Ovele Ouye |
|
@ Tiếng Ba Lan |
Kocham Cie |
|
Ja cie kocham | |
|
Yacha kocham | |
|
Kocham Ciebie | |
|
@ Tiếng Bồ Ðào Nha |
Portuguese Amo-te |
|
@ Tiếng Bồ Ðào Nha (người gốc Braxin) Eu te amo |
|
|
@ Tiếng Punjabi |
Mai taunu pyar karda |
|
Main Tainu Pyar Karna | |
|
@ Tiếng Kênia |
Tye-mela'ne |
|
@ Tiếng Rumani |
Te iu besc |
|
Te Ador | |
|
@ Tiếng Nga |
Ya vas liubliu |
|
Ya tebya liubliu | |
|
Ya polubeel s'tebya | |
|
Ya Tibieh Lublue (tiếng Malincaya) | |
|
@ Tiếng Xentơ Xcốtlen |
Tha gra\dh agam ort |
|
@ Tiếng Xécbia |
ljubim te (Anh hôn(yêu) em, em hôn(yêu) anh, 'lj' được phát âm giống 'll' trong tiếng Tây Ban Nha, được đọc thành 'ly'ish) |
|
@ Tiếng của người Crôatia ở Sécbia |
Volim te |
|
Ljubim te | |
|
@ Tiếng Shona |
Ndinokuda |
|
@ Tiếng Sinhan |
Mama oyata adarei |
|
@ Tiếng Sioux |
Techihhila |
|
@ Tiếng Xlôvakia |
lubim ta |
|
@ Tiếng Xlôvennia |
ljubim te |
|
@ Tiếng Tây Ban Nha |
Te quiero |
|
Te amo | |
|
@ Tiếng Srilanka |
Mama Oyata Arderyi |
|
@ Tiếng Swahili |
Naku penda (thường đi sau tên người nói) |
|
@ Tiếng Thuỵ Ðiển |
Jag a"lskar dig |
|
@ Tiếng Thuỵ Sỹ-Ðức |
Ch'ha di ga"rn |
|
@ Tiếng Xyri-Libăng |
BHEBBEK (nói với phụ nữ) |
|
BHEBBAK (nói với đàn ông) | |
|
@ Tiếng Tagalog |
Mahal kita |
|
@ Tiếng Tahiti |
Ua Here Vau Ia Oe |
|
@ Tiếng Tamin |
Ni yaanai kaadli karen (Em có yêu anh không) |
|
n^An unnaik kAthalikkinREn (Anh yêu em, em yêu anh) | |
|
Naan Unnai Kadalikiren | |
|
@ Tiếng Tcheque |
MILUJI TE^ |
|
@ Tiếng Telugu |
Neenu ninnu pra'mistu'nnanu |
|
@ Tiếng Tegulu-ấn độ |
Nenu Ninnu Premistunnanu |
|
@ Tiếng Thái |
Phom Rak Khun (trang trọng, đàn ông nói với phụ nữ) |
|
Ch'an Rak Khun (trang trọng, phụ nữ nói với đàn ông) | |
|
Khao Raak Thoe (âu yếm, ngọt ngào, đằm thắm) | |
|
Phom Rak Khun | |
|
@ Tiếng Tuynidi |
Ha eh bak * |
|
@ Tiếng Thổ Nhĩ Kì |
Seni seviyo*rum (o* có nghĩa là o) |
|
Seni Seviyurum | |
|
Seni Seviyorum | |
|
@ Tiếng Ukraina |
ja tebe koKHAju (tình yêu chân thật tự đáy lòng) |
|
ja vas koKHAju | |
|
ja pokoKHAv tebe | |
|
ja pokoKHAv vas | |
|
@ Tiếng Urdu |
Mujhe tumse mohabbat hai |
|
Main Tumse Muhabbat Karta Hoon | |
|
@ Tiếng Việt |
Em yêu anh (phụ nữ nói với đàn ông) |
|
Anh yêu em, tôi yêu em (đàn ông nói với phụ nữ) | |
|
@ Tiếng Vlaams |
Ik hue van ye |
|
@ Tiếng Vulcan |
Wani ra yana ro aisha |
|
@ Tiếng xứ Wales |
'Rwy'n dy garu di. |
|
Yr wyf i yn dy garu di (chwi) | |
|
@ Tiếng Iđít (tiếng Ðức cổ của người Do Thái ở Trung và Ðông Âu) |
Ich libe dich |
|
Ich han dich lib | |
|
Ikh Hob Dikh Lib | |
|
@ Tiếng Nam Tư |
Ya te volim |
|
@ Tiếng Zazi |
Ezhele hezdege (sp?) |
|
@ Tiếng Zulu |
Mena Tanda Wena |
|
Ngiyakuthanda! | |
|
@ Tiếng Zuni |
Tom ho' ichema |


Hoc Tieng Anh CLUB 01:04 02-11-2009
Diệu Hồng - Đặng 08:38 28-10-2009
[+)ào Hoa Hội] [Juς†¡ηε] 11:58 30-07-2008